27/04/2024
TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ NGOẠI HÌNH
===========================
1. 个字 /gē zi/: vóc dáng
2. 温柔 /wēn róu/: dịu dàng
3. 扁鼻 /biǎn bǐ/: mũi hếch
4. 斗眼 /dòu yǎn/: mắt lác
5. 善良 /shàn liáng/: hiền lành
6. 高 /gāo/: cao
7. 矮 /ai/: thấp
8. 胖 /pàng/: béo
9. 瘦 /shòu/: gầy
10. 马尾 /mǎ wěi/: tóc đuôi ngựa
11. 分头 /fēn tóu/: tóc bổ đuôi
12. 乌黑头发 /wū hēi tóu fā/: tóc đen
13. 棕色头发 /zōng sè tóu fā/: tóc nâu
14. 柳叶眉 /liǔyě méi/: mày lá liễu
15. 双眼皮 /shuāng yǎn pí/: mắt hai mí
16. 单眼皮 /dān yǎn pí/: mắt một mí
17. 弹子眼 /dàn zi yǎn/: mắt bồ câu
18. 相貌 /xiàng mào/: tướng mạo
19. 苹果脸 /píng guǒ liǎn/: mặt tròn
20. 娃娃脸 /wá wa liǎn/: mặt búp bê
21. 鸭蛋脸 /yā dān liǎn/: mặt trái xoan
22. 四方脸 /sì fāng liǎn/: mặt chữ điền
23. 长方脸 /cháng fāng liǎn/: mặt dài
24. 尖脸 /jiān liǎn/: mặt nhọn
25. 色鬼眼 /sè guǐ yǎn/: mặt háo sắc
26. 纤细 /qiān xì/: yểu điệu
27. 苗条 /miáo tiào/: thon thả
28. 披肩长 /pījiān zhǎng/: tóc dài chấm vai
29. 酒窝 /jiǔwō lúm/: đồng tiền
30. 高鼻梁 /gāo bíliáng/: sống mũi cao
31. 痣 /zhì/: nốt ruồi
32. 疤痕 /bāhén/: sẹo, vết sẹo
33. 络腮胡 /luòsāi hú/: râu quai nón
34. 五官端正 /wǔguān duānzhèng/: khuôn mặt cân đối
35. 高颧骨 /gāo quán gǔ/: gò má cao
36. 肤色 /fūsè/: màu da
37. 柔弱 /róuruò/: ẻo lả, yếu đuối
38. 结实 /jiēshi /: khỏe mạnh, vạm vỡ
39. 清秀 /qīngxiù/: thanh tú
40. 和蔼 /hé’ǎi/: hòa nhã
41. 丑陋 /chǒulòu/: xấu xí
42. 凶恶 /xiōng’è/: hung dữ
43. 白皙 /báixī/: trắng nõn
44. 狮子鼻 /shīzi bí/: mũi sư tử
45. 酒糟鼻 /jiǔzāo bí/: mũi đỏ
46. 蒜头鼻 /suàntóu bí/: mũi như đầu tỏi
47. 凤眼 /fèng yǎn/: mắt phượng
48. 美目 /měi mù/: đôi mắt đẹp
49. 慧眼 /huìyǎn/: đôi mắt thể hiện sự trí tuệ
50. 金鱼眼 /jīnyú yǎn/: mắt cá vàng
=========================