10/04/2026
📌HỘI THOẠI NGẮN GIAO TIẾP: CÔNG VIỆC – VĂN PHÒNG (KHÉO LÉO – CHUYÊN NGHIỆP)
🔹 1. Giao việc – nhận việc
1.
A: 这个任务你今天能完成吗?(Zhège rènwù nǐ jīntiān néng wánchéng ma?) – Việc này hôm nay bạn làm xong được không?
B: 可以,我马上处理。(Kěyǐ, wǒ mǎshàng chǔlǐ.) – Được, tôi xử lý ngay
2.
A: 这个工作交给你负责。(Zhège gōngzuò jiāo gěi nǐ fùzé.) – Việc này giao bạn phụ trách
B: 好的,我会跟进。(Hǎo de, wǒ huì gēnjìn.) – Ok, tôi sẽ theo dõi
3.
A: 请尽快完成这个项目。(Qǐng jǐnkuài wánchéng zhège xiàngmù.) – Hãy hoàn thành dự án này sớm
B: 没问题,我会安排时间。(Méi wèntí, wǒ huì ānpái shíjiān.) – Không vấn đề, tôi sẽ sắp xếp
4.
A: 这个比较紧急。(Zhège bǐjiào jǐnjí.) – Cái này khá gấp
B: 明白,我优先处理。(Míngbai, wǒ yōuxiān chǔlǐ.) – Hiểu rồi, tôi ưu tiên xử lý
5.
A: 需要我帮忙吗?(Xūyào wǒ bāngmáng ma?) – Có cần tôi hỗ trợ không?
B: 暂时不用,谢谢。(Zànshí búyòng, xièxie.) – Tạm thời không cần, cảm ơn
🔹 2. Báo cáo tiến độ
6.
A: 现在进度怎么样?(Xiànzài jìndù zěnmeyàng?) – Tiến độ hiện tại thế nào?
B: 已经完成一半了。(Yǐjīng wánchéng yíbàn le.) – Đã xong một nửa
7.
A: 今天能完成吗?(Jīntiān néng wánchéng ma?) – Hôm nay xong không?
B: 还需要一点时间。(Hái xūyào yìdiǎn shíjiān.) – Cần thêm chút thời gian
8.
A: 项目进展顺利吗?(Xiàngmù jìnzhǎn shùnlì ma?) – Dự án tiến triển ổn không?
B: 基本顺利。(Jīběn shùnlì.) – Cơ bản ổn
9.
A: 有没有问题?(Yǒu méi yǒu wèntí?) – Có vấn đề gì không?
B: 目前没有。(Mùqián méiyǒu.) – Hiện tại chưa
10.
A: 请汇报一下进度。(Qǐng huìbào yíxià jìndù.) – Báo cáo tiến độ
B: 好的,我整理后发给您。(Hǎo de, wǒ zhěnglǐ hòu fā gěi nín.) – Ok, tôi tổng hợp rồi gửi
🔹 3. Xin nghỉ – xin phép
11.
A: 我明天可以请假吗?(Wǒ míngtiān kěyǐ qǐngjià ma?) – Mai tôi xin nghỉ được không?
B: 可以,请提前安排好工作。(Kěyǐ, qǐng tíqián ānpái hǎo gōngzuò.) – Được, nhớ sắp xếp trước
12.
A: 我有点不舒服。(Wǒ yǒudiǎn bù shūfu.) – Tôi hơi mệt
B: 那你先休息吧。(Nà nǐ xiān xiūxi ba.) – Vậy bạn nghỉ trước đi
13.
A: 我需要早点下班。(Wǒ xūyào zǎodiǎn xiàbān.) – Tôi cần về sớm
B: 可以,注意工作交接。(Kěyǐ, zhùyì gōngzuò jiāojiē.) – Được, nhớ bàn giao
14.
A: 今天可能会晚一点。(Jīntiān kěnéng huì wǎn yìdiǎn.) – Hôm nay tôi sẽ muộn chút
B: 好的,注意安全。(Hǎo de, zhùyì ānquán.) – Ok, chú ý an toàn
15.
A: 可以请半天假吗?(Kěyǐ qǐng bàntiān jià ma?) – Xin nghỉ nửa ngày được không?
B: 没问题。(Méi wèntí.) – Không vấn đề
🔹 4. Họp – trao đổi công việc
16.
A: 我们开个会吧。(Wǒmen kāi gè huì ba.) – Họp một chút nhé
B: 好的,几点开始?(Hǎo de, jǐ diǎn kāishǐ?) – Ok, mấy giờ bắt đầu?
17.
A: 请大家发表意见。(Qǐng dàjiā fābiǎo yìjiàn.) – Mọi người cho ý kiến
B: 我觉得这个方案可以。(Wǒ juéde zhège fāng'àn kěyǐ.) – Tôi thấy phương án này ổn
18.
A: 这个方案怎么样?(Zhège fāng'àn zěnmeyàng?) – Phương án này sao?
B: 可以再优化一下。(Kěyǐ zài yōuhuà yíxià.) – Có thể tối ưu thêm
19.
A: 有不同意见吗?(Yǒu bùtóng yìjiàn ma?) – Có ý kiến khác không?
B: 我有一点建议。(Wǒ yǒu yìdiǎn jiànyì.) – Tôi có chút đề xuất
20.
A: 今天先讨论到这里。(Jīntiān xiān tǎolùn dào zhèlǐ.) – Hôm nay dừng ở đây
B: 好的。(Hǎo de.) – Ok
🔹 5. Xử lý vấn đề – lỗi – chậm tiến độ
21.
A: 这个有点问题。(Zhège yǒudiǎn wèntí.) – Cái này có vấn đề
B: 我马上检查。(Wǒ mǎshàng jiǎnchá.) – Tôi kiểm tra ngay
22.
A: 为什么还没完成?(Wèishénme hái méi wánchéng?) – Sao chưa xong?
B: 不好意思,进度有点慢。(Bù hǎoyìsi, jìndù yǒudiǎn màn.) – Xin lỗi, tiến độ hơi chậm
23.
A: 可以解决吗?(Kěyǐ jiějué ma?) – Giải quyết được không?
B: 可以,我正在处理。(Kěyǐ, wǒ zhèngzài chǔlǐ.) – Được, tôi đang xử lý
24.
A: 什么时候能好?(Shénme shíhou néng hǎo?) – Bao giờ xong?
B: 今天会处理好。(Jīntiān huì chǔlǐ hǎo.) – Hôm nay sẽ xong
25.
A: 下次注意一下。(Xiàcì zhùyì yíxià.) – Lần sau chú ý
B: 明白,不会再发生。(Míngbai, bú huì zài fāshēng.) – Hiểu rồi, sẽ không lặp lại
st
--------------------------------
💮Trung tâm tiếng Trung C-LINK
🏠Cs1: 02SH06 Tòa s403 Vinhomes Smart City, Tây Mỗ, Nam Từ Liêm, Hà Nội
🏠Cs2: Số 50- Tùng Thiện - Hà Nội
📞 Liên hệ hotline: 0936 070 626 hoặc 083 3091982
📩 Fanpage: TIẾNG TRUNG C - LINK - Nhịp cầu Hán ngữ