Tạ Minh Tân

Tạ Minh Tân

Share

You want to speak English as native speakers? I proudly help you make your dreams come true!

Being a great motivational speaker and have a deep indulgence and non-stop dedication towards English communicative skill. With 3 years of experience, I’m very self-confident that my skills and hard-working attitude will make a considerable value to learners. In addition to this, I want to be wholehearted and devote my best to work.

01/06/2022

KHÔNG Đủ Tiền Mua Nhà | CỐ QUÁ THÀNH QUÁ CỐ | Mang Nợ Cả Đời
Quý vị cần biết cân đối bài toán tài chính khi quyết định mua nhà.đây là một quyết định lớn được hỏi quý vị phải biết sắp xếp các nguồn lực tài chính để thành công. Quý vị cần phân biệt tài sản và tiêu sản. Một ngôi nhà có khả năng tài chính sẽ là gánh nặng cho quý vị. Hãy biến nó thành một khoản đầu tư sinh lời. Ngôi nhà có thể tạo nên lãi vốn hay dòng tiền. Hoặc nó có thể tạo nên cho bạn chi phí nếu bạn đu đinh bất động sản
https://www.youtube.com/watch?v=jxs7WQz1aoM&t=299s

Dựng phim chuyên nghiệp cho người mới bắt đầu với Adobe Premiere 23/05/2018

nhóm 2 người sẽ được giảm ngay 200.000vnd/ người; nhóm 3 người được giảm ngay 300.000/ người

Dựng phim chuyên nghiệp cho người mới bắt đầu với Adobe Premiere 🌟🌟 8 BUỔI BIẾT TẤT TẦN TẬT VỀ ADOBE PREMIERE🌟🌟 ✈ Bạn bị lôi cuốn bởi những thước phim Hollywood ✈ Bạn băn khoăn không biết làm thế nào để tạo ra được một thước phim ✈ Có quá nhiều phần mềm dựng phim mà bạn không biế...

15/09/2017

Tiếng Anh giao tiếp hàng ngày

1. Calm down!................ Bình tĩnh nào!
2. Awesome.................. Tuyệt quá!
3. Weird....................... Kỳ quái
4. Don't get me wrong.. Đừng hiểu sai ý tôi
5. It's over................. Chuyện đã qua rồi
6. Sounds fun! Let's give it a try! ...... Nghe có vẻ hay đấy, ta thử nó (vật) xem sao
7. Nothing's happened yet ............... Chả thấy gì xảy ra cả
8. That's strange! ........................... Lạ thật
9. I'm in no mood for ...................... Tôi không còn tâm trạng nào để mà ... đâu
10. There you go again: Bạn lại thế nữa rồi

Photos 29/08/2017

Mọi người thấy đúng chứ ?

25/08/2017

NHỮNG TÍNH TỪ CÓ ĐUÔI "LY"
---------------
Beastly = đáng kinh tởm
Brotherly = như anh em
Comely = duyên dáng
Costly = đắt đỏ
Cowardly = hèn nhát
Friendly = thân thiện
Ghastly = rùng rợn
Ghostly = mờ ảo như ma
Godly = sùng đạo
Goodly = có duyên
Holy = linh thiêng
Homely = giản dị
Humanly = trong phạm vi của con người
Lively = sinh động
Lonely = lẻ loi
Lovely = đáng yêu
Lowly = hèn mọn
Manly = nam tính
Masterly = tài giỏi
Miserly = keo kiệt
Scholarly = uyên bác
Shapely = dáng đẹp
Silly = ngớ ngẩn
Timely = đúng lúc
Ugly = xấu xí
Ungainly = vụng về
Unruly = ngỗ ngược
Unsightly = khó coi
Unseemly = không phù hợp
Unworldly = thanh tao

25/08/2017

1. Right on! (Great!) - Quá đúng!
2. I did it! (I made it!) - Tôi thành công rồi!
3. Got a minute? - Có rảnh không?
4. About when? - Vào khoảng thời gian nào?
5. I won't take but a minute. - Sẽ không mất nhiều thời gian đâu.
6. Seen Melissa? - Có thấy Melissa không?
7. So we've met again, eh? - Thế là ta lại gặp nhau phải không?
8. Please go first. After you. - Xin nhường đi trước. Tôi xin đi sau.
9. Thanks for letting me go first. - Cám ơn đã nhường đường.
10. What a relief. - Thật là nhẹ nhõm.

24/08/2017

CÁC CỤM TỪ VỚI "OUT OF"
------------
Out of date: lạc hậu, lỗi thời
Out of doors: ngoài trời
Out of order: bị hỏng (máy móc)
Out of reach: ngoài tầm với
Out of stock: hết (trong cửa hàng)
Out of work: thất nghiệp
Out of breath: hụt hơi
Out of sight: không nhìn thấy, ngoài tầm nhìn
Out of mind: không nghĩ tới
Out of control: ngoài tầm kiểm soát, k kiểm soát được
Out of danger: thoát hiểm
Out of focus: mờ, nhòe
Out of luck: rủi ro
Out of practice: không rèn luyện, bỏ thực tập
Out of the question: ngoài khả năng
Out of fashion: lỗi mốt
Out of office: mãn nhiệm
Out of the ordinary: phi thường
Out of the way: không còn sử dụng

24/08/2017

NHỮNG CỤM TỪ NỐI THƯỜNG DÙNG TRONG VĂN VIẾT
-------------------
It is worth noting that... :đáng chú ý là
It was not by accident that… :không phải tình cờ mà…
What is more dangerous, .. :nguy hiểm hơn là
But frankly speaking, .. : thành thật mà nói
Be affected to a greater or less degree : ít nhiều bị ảnh hưởng
According to estimation,… : theo ước tính,…
According to statistics, …. : theo thống kê,..
According to survey data,.. theo số liệu điều tra,..
Viewed from different angles, … : nhìn từ nhiều khía cạnh khác nhau
As far as I know,….. :theo như tôi được biết,..
Not long ago ; cách đâu không lâu
More recently, …: gần đây hơn,….
What is mentioning is that… : điều đáng nói là ….
There is no denial that… : không thể chối cải là…
To be hard times :trong lúc khó khăn
According to a teacher who asked not to be named,.. theo một giáo viên đề nghị giấu tên,…
Make best use of :tận dụng tối đa
In a little more detail :chi tiết hơn một chút
From the other end of the line... :từ bên kia đầu dây (điện thoại)
Doing a bit of fast thinking, he said .. :sau một thoáng suy nghỉ, anh ta nói…
I have a feeling that.. :tôi có cảm giác rằng…

23/08/2017

MỘT SỐ CÂU GIAO TIẾP ĐƠN GIẢN BẮT ĐẦU BẰNG TỪ "WHAT"
------------------
1. What a fool! Đồ ngốc!
2. What is it now? Giờ thì cái gì nữa đây?
3. What a pity! Thật tiếc quá!
4. What's up? Có chuyện gì vậy?
5. What's a beautiful day! Một ngày đẹp trời làm sao!
6. What a dope!Thật là nực cười!
7. What a relief ! Thật nhẹ nhõm; nhẹ cả người.
8. What a blessing! Thật may quá!
9. What a shame! Thật là xấu hổ quá!

18/08/2017

Các từ VIẾT TẮT trên FACEBOOK NGƯỜI VIỆT HAY DÙNG ;)
stt = status: trạng thái, tình trạng
cmt = comment: bình luận
ad = admin, administrator: quản trị viên
mem = member: thành viên
rela = relationship: mối quan hệ
pr = public relations: quảng cáo, lăng xê cfs = confession: tự thổ lộ, tự thú
ib (hoặc inb) = inbox: hộp thư đến, nhắn tin riêng
(trong facebook)
FA = forever alone: cô đơn mãi mãi
FB = facebook
FC = fan club
FD = free day: ngày nghỉ
FS = fan sign: tấm bảng viết và vẽ tay được trang trí nhiều màu sắc, slogan thể hiện sự hâm mộ thần tượng hoặc đối tượng yêu thích

17/08/2017

Những động từ luôn đi kèm với giới từ "IN"
--------
"IN".
To beliveve in st/sb: tin tưởng cái gì / vào ai
To delight in st: hồ hởi về cái gì
To employ in st : sử dụng về cái gì
To encourage sb in st: cổ vũ khích lệ ai làm cái gì
To discourage sb in st: làm ai nản lòng
To be engaged in st: tham dự ,lao vào cuộc
To be experienced in st: có kinh nghiệm về cái gì
To help sb in st: giúp ai việc gì
To include st in st: gộp cái gì vào cái gì
To indulge in st: chìm đắm trong cái gì
To instruct sb in st: chỉ thị ai việc gì
To be interested in st /doing st: quan tâm cái gì /việc

To invest st in st: đầu tư cái gì vào cái gì
To involve in st: dính lứu vào cái gì
To persist in st: kiên trì trong cái gì
To share in st: chia sẻ cái gì
To share st with sb in st: chia sẻ cái gì với ai
To be deficient in st: thiếu hụt cái gì
To be fortunate in st: may mắn trong cái gì
To be honest in st /sb: trung thực với cái gì
To be enter in st: tham dự vào cái gì
To be weak in st: yếu trong cái gì

Want your school to be the top-listed School/college in Hanoi?

Click here to claim your Sponsored Listing.

Location

Category

Telephone

Address

Ngõ 157, Chùa Láng
Hanoi
100000