Tinh Hoa Hán Ngữ

Tinh Hoa Hán Ngữ

Share

Học Tiếng Trung "Tinh Hoa Hán Ngữ" tự hào với 5 năm là nơi đào tạo tiếng Trung online chất lượng cao.

Liên Hệ Zalo: 0914.922.869
https://tinhhoahanngu.com/
#TiengTrung #HocTiengTrung

04/12/2024

Những fan cứng mới nhất của tôi ơi, cảm ơn mọi người nhiều nhé! 💎

Lý Nguyễn, Lường Thị Nhỡ

22/07/2024

Cảm ơn bạn đã là một trong những người tương tác nhiều nhất và góp mặt trong danh sách tương tác hàng tuần của tôi! 🎉

Phan Kiều My, Bà Tướng, Kim Phuong Đỗ, Bé Mười, Xuân Phúc Hoàng, Thao Bui, Tiên Đàm Thuỷ, Sìn Vinh, Thảo Lê, Lô Thị Ngọc Sáu

Photos from Tinh Hoa Hán Ngữ's post 22/07/2024

♻️ TIẾNG TRUNG TRẺ EM
Khoá tiếng trung cho trẻ em - trình độ Trung cấp 🍒💕☘️
mục tiêu:
- Khẩu ngữ nâng cao
- Đọc viết 4 kĩ năng thành thạo
- Đọc hiểu câu chuyện
- Tụ viết được đoạn văn ngắn
- Có thể Tạo đoạn hội thoại nhiều tình huống.
🍒🍒 Giảm 5% đăng kí ngay trong tháng.
☘️🍒📚Bố mẹ đk sớm để được ưu đãi
----------------------------------------------------

Kết nối với TINH HOA HÁN NGỮ:
👉Zalo: https://zalo.me/0914922869
----------------------------------------------------

17/07/2024

Những người theo dõi mới nhất của tôi ơi, chào mừng các bạn đã gia nhập nhé!

L.Hoa, Huỳnh Chân Nhân, 李慧玲, Thanh Hai Le, Cam Nguyen, Thanh Hòa Đoàn, Lê Phương Linh, Phuong Nguyen, Saychia Nguyễn, Nga Luc, Tđ Bảo, Sky Sky, Minh Chính, Dương Xuyến, Nguyễn Khang, Thảo Phương Đào, Thao Nguyen, Minh Hieu Nguyen, Lưu Nhân Tiến, Lý Quốc Khánh, Chung Tran, Ntt Huyen, Diễm My, Trung Đinh, Wenny Huang, Nguyet B**h, Ý Nguyễn, Huyen Lam, Nhân Tran, Trần Văn Bách, Hue Dao, Thoại Mỹ, Hoa Vuong, Thanh Pham, Thanh Tran, Văn Hinh Vũ, Đức Dinh, Lin Xương, Trang Huyen, Thu Hà Nội, Luu Phuong Heo, Vui Nguyen, Phạm Ngọc Đại, Phan Anh, Nguyễn Anh Sơn, Le Minh, Ngày Em Đến, QK Loc, Bảo Trâm, Thanh Duong

16/07/2024

ĐỐ VUI CÓ THƯỞNG 😍😍😍😍
💜 QUY TẮC : Dành cho 5 bạn trả lời đúng và nhanh nhất - và kèm lời giải thích ở phần bình luận - tại sao chọn đáp án đó.
💜 PHẦN THƯỞNG CHƯƠNG TRÌNH:
- Giảm 50% học phí cho 5 bạn co đáp án trả lời đúng và nhanh nhất
- Tặng cuốn sách giáo trình HSK1
-----------------BẮT ĐẦU NÀO------------------------
Câu đố 1 : 世界上什么东西比天更高? (Shìjiè shàng shénme dōngxi bǐ tiān gèng gāo?)
A. 山 (shān)
B. 云 (yún)
C. 星星 (xīngxīng)
D. 心 (xīn)

Câu đố 2: 一年四季哪个季节最短? (Yī nián sìjì nǎge jìjié zuì duǎn?)
A. 春季 (chūnjì)
B. 夏季 (xiàjì)
C. 秋季 (qiūjì)
D. 冬季 (dōngjì)

Câu đố 3: 什么东西越洗越脏? (Shénme dōngxi yuè xǐ yuè zāng?)
A. 衣服 (yīfú)
B. 盘子 (pánzi)
C. 水 (shuǐ)
D. 脑袋 (nǎodai)

Câu đố 4: 什么东西看不见摸不着却能让人流泪? (Shénme dōngxi kàn bù jiàn mō bù zháo què néng ràng rén liúlèi?)
A. 风 (fēng)
B. 烟 (yān)
C. 爱 (ài)
D. 灰尘 (huīchén)

Câu đố 5: 什么东西晚上才出来活动,而且不会叫? (Shénme dōngxi wǎnshàng cái chūlái huódòng, érqiě bù huì jiào?)
A. 猫 (māo)
B. 老鼠 (lǎoshǔ)
C. 星星 (xīngxīng)
D. 月亮 (yuèliàng)

-----NHANH TAY TRẢ LỜI DƯỚI PHẦN BÌNH LUẬN NÀO🥰🥰🥰

15/07/2024

Học sinh lớp Hán Ngữ kids K3🍒📚☘️

Photos from Tinh Hoa Hán Ngữ's post 15/07/2024

TỪ VỰNG GIA VỊ TRONG TIẾNG TRUNG
5 từ vựng HSK2 liên quan đến các loại gia vị, kèm theo ví dụ, pinyin và tiếng Việt:
盐 (yán) - Muối

例句: 请给我传一下盐。
(Lìjù: Qǐng gěi wǒ chuán yīxià yán.)
Ví dụ: Làm ơn đưa giúp tôi lọ muối.
糖 (táng) - Đường

例句: 你喝茶加糖吗?
(Lìjù: Nǐ hē chá jiā táng ma?)
Ví dụ: Bạn có uống trà thêm đường không?
醋 (cù) - Giấm

例句: 我喜欢在饺子里加醋。
(Lìjù: Wǒ xǐhuān zài jiǎozi lǐ jiā cù.)
Ví dụ: Tôi thích thêm giấm vào bánh bao.
酱油 (jiàngyóu) - Xì dầu

例句: 这个菜需要一些酱油。
(Lìjù: Zhège cài xūyào yīxiē jiàngyóu.)
Ví dụ: Món này cần một ít xì dầu.
辣椒 (làjiāo) - Ớt

例句: 你能吃辣椒吗?
(Lìjù: Nǐ néng chī làjiāo ma?)
Ví dụ: Bạn có ăn được ớt không?

--------------------------------------------------------
Kết nối với TINH HOA HÁN NGỮ:
👉 Website: https://tinhhoahanngu.com/
👉 Fanpage facebook: https://www.facebook.com/hanngutinhhoa
👉 Youtube: https://www.youtube.com/channel/UCjQnYiKrhxS-bC8IGhsfBPw
👉 Tiktok: https://www.tiktok.com/
👉Zalo: https://zalo.me/0914922869
--------------------------------------------------------

Photos from Tinh Hoa Hán Ngữ's post 14/07/2024

HỌC TỪ VỰNG HÀNG NGÀY 💚
❣️5 từ vựng HSK2 khác, kèm theo ví dụ, pinyin và tiếng Việt:

Dưới đây là 5 từ vựng HSK2 khác, được sắp xếp theo yêu cầu của ông chủ bảo:

1. **游泳** (yóuyǒng) - Bơi lội
- 例句: 我会游泳。
(Lìjù: Wǒ huì yóuyǒng.)
Ví dụ: Tôi biết bơi.

2. **教室** (jiàoshì) - Lớp học
- 例句: 老师在教室里。
(Lìjù: Lǎoshī zài jiàoshì lǐ.)
Ví dụ: Giáo viên ở trong lớp học.

3. **旅游** (lǚyóu) - Du lịch
- 例句: 我喜欢去不同的地方旅游。
(Lìjù: Wǒ xǐhuān qù bùtóng de dìfāng lǚyóu.)
Ví dụ: Tôi thích đi du lịch đến những nơi khác nhau.

4. **天气** (tiānqì) - Thời tiết
- 例句: 今天的天气很好。
(Lìjù: Jīntiān de tiānqì hěn hǎo.)
Ví dụ: Thời tiết hôm nay rất đẹp.

5. **篮球** (lánqiú) - Bóng rổ
- 例句: 我们一起去打篮球吧。
(Lìjù: Wǒmen yīqǐ qù dǎ lánqiú ba.)
Ví dụ: Chúng ta cùng đi chơi bóng rổ nhé.

Nếu ông chủ bảo cần thêm từ vựng hoặc hỗ trợ gì khác, cứ nói tôi biết nhé!

Kết nối với TINH HOA HÁN NGỮ:
👉 Website: https://tinhhoahanngu.com/
👉 Fanpage facebook: https://www.facebook.com/hanngutinhhoa
👉 Youtube: https://www.youtube.com/channel/UCjQnYiKrhxS-bC8IGhsfBPw
👉 Tiktok: https://www.tiktok.com/
👉Zalo: https://zalo.me/0914922869
--------------------------------------------------------

Photos from Tinh Hoa Hán Ngữ's post 12/07/2024

TỪ VỰNG VỀ ĐỒ UỐNG -
5 từ vựng về đồ uống kèm theo Pinyin, tiếng Việt và ví dụ:
Dưới đây là 5 từ vựng về đồ uống kèm theo Pinyin, tiếng Việt và ví dụ:

1. 茶 (chá) - Trà
- 例句: 我喜欢喝茶。
(Lìjù: Wǒ xǐhuān hē chá.)
Ví dụ: Tôi thích uống trà.

2. 咖啡 (kāfēi) - Cà phê
- 例句: 早上我喝一杯咖啡。
(Lìjù: Zǎoshang wǒ hē yī bēi kāfēi.)
Ví dụ: Buổi sáng tôi uống một tách cà phê.

3. 牛奶 (niúnǎi) - Sữa
- 例句: 孩子们每天都喝牛奶。
(Lìjù: Háizimen měitiān dōu hē niúnǎi.)
Ví dụ: Trẻ em uống sữa mỗi ngày.

4. 果汁 (guǒzhī) - Nước ép trái cây
- 例句: 你喜欢什么果汁?
(Lìjù: Nǐ xǐhuān shénme guǒzhī?)
Ví dụ: Bạn thích nước ép trái cây gì?

5. 矿泉水 (kuàngquánshuǐ) - Nước khoáng
- 例句: 我们需要买一些矿泉水。
(Lìjù: Wǒmen xūyào mǎi yīxiē kuàngquánshuǐ.)
Ví dụ: Chúng ta cần mua một ít nước khoáng.

--------------------------------------------------------
Kết nối với TINH HOA HÁN NGỮ:
👉 Website: https://tinhhoahanngu.com/
👉 Fanpage facebook: https://www.facebook.com/hanngutinhhoa
👉 Youtube: https://www.youtube.com/channel/UCjQnYiKrhxS-bC8IGhsfBPw
👉 Tiktok: https://www.tiktok.com/
👉Zalo: https://zalo.me/0914922869
--------------------------------------------------------

Photos from Tinh Hoa Hán Ngữ's post 11/07/2024

🥤 HỌC TỪ VỰNG ĐỒ DÙNG TRONG NHÀ
------------------------------------------------
5 từ vựng chủ đề đồ vật trong nhà kèm câu ví dụ, phiên âm Pinyin và tiếng Việt:

🎯 电视 (diànshì) - tivi

句子 (Jùzi): 晚上我们一起看电视吧。 (Wǎnshàng wǒmen yīqǐ kàn diànshì ba.) - Buổi tối chúng ta cùng xem tivi nhé.
------------------------------------------------
🎯 桌子 (zhuōzi) - bàn

句子 (Jùzi): 我的书在桌子上。 (Wǒ de shū zài zhuōzi shàng.) - Sách của tôi ở trên bàn.
------------------------------------------------
🎯 椅子 (yǐzi) - ghế

句子 (Jùzi): 请坐在这把椅子上。 (Qǐng zuò zài zhè bǎ yǐzi shàng.) - Xin hãy ngồi lên chiếc ghế này.
------------------------------------------------
🎯 冰箱 (bīngxiāng) - tủ lạnh

句子 (Jùzi): 冰箱里有很多水果。 (Bīngxiāng lǐ yǒu hěn duō shuǐguǒ.) - Trong tủ lạnh có rất nhiều hoa quả.
------------------------------------------------
🎯 灯 (dēng) - đèn

句子 (Jùzi): 房间里有一盏漂亮的灯。 (Fángjiān lǐ yǒu yī zhǎn piàoliang de dēng.) - Trong phòng có một chiếc đèn đẹp.

--------------------------------------------------------

Want your school to be the top-listed School/college in Hanoi?

Click here to claim your Sponsored Listing.

Location

Address

Lô 13, C22 Khu C, Khu Đô Thị Geleximco, Dương Nội, Hà Đông
Hanoi
100000