Tiếng Trung Chuyên Ngành Cho Người Đi Làm

Tiếng Trung Chuyên Ngành Cho Người Đi Làm

Share

Lớp Học Tiếng Trung giao tiếp Chuyên Ngành Kế Toán, XNK, Thu Mua, Công Ty TQ, XKLĐ

01/01/2025

Kính gửi Quý khách hàng,

️🎉 Chào năm mới 2025, 𝐓𝐢𝐞̂́𝐧𝐠 𝐓𝐫𝐮𝐧𝐠 𝐂𝐡𝐮𝐲𝐞̂𝐧 𝐍𝐠𝐚̀𝐧𝐡 kính chúc Quý khách hàng luôn tràn đầy sức khỏe, năng lượng, hạnh phúc và thành công.

❤️ Trân trọng cảm ơn Quý khách đã tin tưởng, đồng hành cùng 𝐓𝐢𝐞̂́𝐧𝐠 𝐓𝐫𝐮𝐧𝐠 𝐂𝐡𝐮𝐲𝐞̂𝐧 𝐍𝐠𝐚̀𝐧𝐡!

Photos from Tiếng Trung Chuyên Ngành Cho Người Đi Làm's post 08/03/2024

💐💐𝐂𝐇Ú𝐂 𝐌Ừ𝐍𝐆 𝐐𝐔Ố𝐂 𝐓Ế 𝐏𝐇Ụ 𝐍Ữ 𝐌Ù𝐍𝐆 𝟖/𝟑
Lưu lại những lời chúc ý nghĩa cùng 𝐓𝐢𝐞̂́𝐧𝐠 𝐓𝐫𝐮𝐧𝐠 𝐂𝐡𝐮𝐲𝐞̂𝐧 𝐍𝐠𝐚̀𝐧𝐡 nhé!

Nhóm giao lưu, rèn luyện giao tiếp tiếng Trung cho người đi làm trong nhóm zalo https://zalo.me/g/qxhkee992
—----------------------
THÔNG TIN LIÊN HỆ:
📞Hotline zalo 0961957977
🌐Fanpage Tiếng Trung Chuyên Ngành Cho Người Đi Làm
📚Group tài liệu: Học Tiếng Trung Cùng Phiên Dịch Viên Chuyên Nghiệp

06/03/2024

[𝐓Ừ 𝐕Ự𝐍𝐆 𝐓𝐈Ế𝐍𝐆 𝐓𝐑𝐔𝐍𝐆 𝐍𝐆À𝐍𝐇 𝐗𝐔Ấ𝐓 𝐍𝐇Ậ𝐏 𝐊𝐇Ẩ𝐔]

出口 /Chūkǒu/ xuất khẩu
出口商 /Chūkǒu shāng/ người xuất khẩu

进口 /Jìnkǒu/ nhập khẩu
进口商 /Jìnkǒu shāng/ người nhập khẩu

总代理商或者独家代理 /Zǒng dàilǐ shāng huòzhě dújiā dàilǐ/ đại lý độc quyền
顾客 /Gùkè/ khách hàng
消费者 /Xiāofèi zhě/ người tiêu dùng
最终消费者 /Zuìzhōng xiāofèi zhě/ người tiêu dùng cuối cùng

销售 Xiāoshòu tiêu thụ
独家经销 Dújiā jīngxiāo nhà phân phối độc quyền

工厂/厂家 /Gōngchǎng/chǎngjiā/ nhà sản xuất
供应商 /Gōngyìng shāng/ nhà cung cấp
中介人 /Zhōngjiè rén/ trung gian thương mại
原始设备制造商OEM /Yuánshǐ shèbèi zhìzào shāng OEM/ nhà sản xuất thiết bị gốc

承接制造商/受委托制造商ODM /Chéngjiē zhìzào shāng/shòu wěituō zhìzào shāng ODM/ nhà thiết kế và chế tạo theo đơn đặt hàng
委托进出口 /Wěituō jìn chūkǒu/ xuất nhập khẩu ủy thác


Nhóm giao lưu, rèn luyện giao tiếp tiếng Trung cho người đi làm trong nhóm zalo https://zalo.me/g/qxhkee992
—----------------------
THÔNG TIN LIÊN HỆ:
📞Hotline zalo 0961957977
🌐Fanpage Tiếng Trung Chuyên Ngành Cho Người Đi Làm
📚Group tài liệu: Học Tiếng Trung Cùng Phiên Dịch Viên Chuyên Nghiệp

05/03/2024

TUYỂN SINH LỚP TIẾNG TRUNG CHUYÊN NGÀNH ONLINE
Đầu vào HSK3-4
CHỈ CÒN 2 SUẤT‼️Chi tiết CMT👇👇👇

05/03/2024

[𝐓Ừ 𝐕Ự𝐍𝐆 𝐂𝐇𝐔𝐘Ê𝐍 𝐍𝐆À𝐍𝐇 𝐊Ế 𝐓𝐎Á𝐍]
Nạp từ mới cùng 𝐓𝐢𝐞̂́𝐧𝐠 𝐓𝐫𝐮𝐧𝐠 𝐂𝐡𝐮𝐲𝐞̂𝐧 𝐍𝐠𝐚̀𝐧𝐡 nhé!

催收账款 / cuī shōu zhàng kuǎn/ Khoản nợ thu ngay
代收款 / dài shōu kuǎn/ Khoản thu hộ
暂收款 / zhàn shōu kuǎn/ Khoản tạm thu
代付款 / dài fù kuǎn/ Khoản trả hộ
伪应收款 / wèi yīng shōu kuǎn/ Khoản thu kê khai giả
循环贷款 / xún huán dàikuǎn/ Khoản vay tuần hoàn
筹备款 / chóu bèi kuǎn/ Khoản trù bị
拨款 / bō kuǎn/ Kinh phí được cấp, cấp kinh phí
岁定经费 / suì dìng jīng fèi/ Kinh phí cố định hàng năm
预领经费 / yù lǐng jīng fèi/ Kinh phí ứng trước
恒久经费 / héng jiǔ jīng fèi/ Kinh phí lâu dài, quỹ ngân khố
损益 /sǔn yì/ Lãi lỗ
本期损益 /běn qí sǔn yì/ Lãi lỗ trong kỳ
毛利 / máo lì/ Phần lãi gộp, tổng lợi nhuận
红利工资 / hóng lì gōng zī/ Lương thưởng, lương và tiền lương
前期损益 / qián qí sǔn yì/ Lãi lỗ kỳ trước
半薪 /bàn xīn/ Nửa lương
利息 /lì xí/ Lãi, lợi tức
维持费 / wéi chí fèi/ Phí duy tu bảo dưỡng
编预算 / biān yù suàn/ Ngân sách
包装费 / bāo zhuāng fèi/ Phí đóng gói
水电费 / shuǐ diàn fèi/ Phí điện nước
寄存费 / jì cún fèi/ Phí gửi giữ
交际费 / jiāo jì fèi/ Phí giao tế
加班费 / jiā bān fèi/ Phí tăng ca
生活费 / shēng huó fèi/ Phí sinh hoạt


Nhóm giao lưu, rèn luyện giao tiếp tiếng Trung cho người đi làm trong nhóm zalo https://zalo.me/g/qxhkee992
—----------------------
THÔNG TIN LIÊN HỆ:
📞Hotline zalo 0961957977
🌐Fanpage Tiếng Trung Chuyên Ngành Cho Người Đi Làm
📚Group tài liệu: Học Tiếng Trung Cùng Phiên Dịch Viên Chuyên Nghiệp

01/03/2024

[𝐓Ừ 𝐕Ự𝐍𝐆 𝐓𝐈Ế𝐍𝐆 𝐓𝐑𝐔𝐍𝐆 𝐍𝐆À𝐍𝐇 𝐆𝐈Ấ𝐘 𝐈𝐍 - 𝐁𝐀𝐎 𝐁Ì]

81/ Nghiệp vụ: 業務 (Yèwù)
82/ Người phát hàng: 倉庫發貨人 (Cāngkù fā huò rén)
83/ Khách hàng ký tên: 客戶簽收 (Kèhù qiānshōu)
Một số thuật ngữ dùng trong đóng gói sản phẩm (khâu hoàn thiện):
84/ Tiêu chuẩn đóng gói: 包裝標準 (Bāozhuāng biāozhǔn)package standard
85/ Giá thành đóng gói: 包裝成本 (Bāozhuāng chéngběn)package cost
86/ Công nghệ đóng gói: 包裝工藝 (Bāozhuāng gōngyì)package process
87/ Công dụng (năng) đóng gói: 包裝功能 (Bāozhuāng gōngnéng)function of package
(Ba chức năng cơ bản của đóng gói là : Bảo vệ (hộ), thuận tiện và vận chuyển)
88/ Đo lường đóng gói: 包裝計量 (Bāozhuāng jìliàng)package metro-measuring
89/ Kiểm tra đóng gói: 包裝檢驗 (Bāozhuāng jiǎnyàn)package inspection
90/ Độ tin cậy đóng gói: 包裝可靠性(Bāozhuāng kěkào xìng)package reliability
91/ Module đóng gói: 包裝模數 (Bāozhuāng mó shù)package module
92/ Sơ đồ vật chứa: 包裝容器圖 (Bāozhuāng róngqì tú)figure of packaging container
93/ Thiết kế đóng gói: 包裝設計 (Bāozhuāng shèjì)package design
94/ Thí nghiệm đóng gói: 包裝試驗 (Bāozhuāng shìyàn)package examination
95/ Tuổi thọ đóng gói: 包裝壽命 (Bāozhuāng shòumìng)package life
96/ Hệ thống đóng gói: 包裝系統 (Bāozhuāng xìtǒng)packaging system
97/ Tạo hình đóng gói: 包裝造型 (Bāozhuāng zàoxíng)package modelling
98/ Sơ đồ sản phẩm đóng gói: 產品包裝圖 (Chǎnpǐn bāozhuāngtú)package figure
99/ Đóng hàng : 充填 (Chōngtián)filling
100/ Ghim miệng : 釘合 (Dīng hé)stitching,nailing


Nhóm giao lưu, rèn luyện giao tiếp tiếng Trung cho người đi làm trong nhóm zalo https://zalo.me/g/qxhkee992
—----------------------
THÔNG TIN LIÊN HỆ:
📞Hotline zalo 0961957977
🌐Fanpage Tiếng Trung Chuyên Ngành Cho Người Đi Làm
📚Group tài liệu: Học Tiếng Trung Cùng Phiên Dịch Viên Chuyên Nghiệp

27/02/2024

[TỪ VỰNG CHUYÊN NGÀNH KẾ TOÁN]
Nạp từ mới cùng 𝐓𝐢𝐞̂́𝐧𝐠 𝐓𝐫𝐮𝐧𝐠 𝐂𝐡𝐮𝐲𝐞̂𝐧 𝐍𝐠𝐚̀𝐧𝐡 nhé!

计算机软件 / jì suàn jī ruǎn jiàn/ Chi phí phần mềm máy tính
材料管理费 /cái liào guǎn lǐ fèi/ Chi phí quản lý vật liệu
管理费用 / guǎn lǐ fèi yòng/ Chi phí quản lý
临时费 / lín shí fèi/ Chi phí tạm thời
广告费 / guǎng gào fèi/ Chi phí quảng cáo
经常费 / jīng cháng fèi/ Chi phí thường xuyên
开办费 / kāi bàn fèi / Chi phí thành lập
预付费用 / yù fù fèi yòng/ Chi phí trả trước
递延退休金成本 / dì yán tuì xiū jīn chéng běn/ Chi phí tiền trợ cấp hoãn lại
推广费用 / tuī guǎng fèi yòng/ Chi phí xúc tiến thương mại
运输费 / yùn shū fèi/ Chi phí vận chuyển
浮支 / fú zhī/ Chi trội
额外支出 / é wài zhī chū/ Chi tiêu ngoài định mức
应收票据贴现 / yīng shōu piào jù tiē xiàn/ Chiết khấu tín phiếu phải thu
买卖远汇折价 / mǎi mài yuǎn huì zhé jià/ Chiết khấu
存出保证金 / cún chū bǎo zhèng jīn/ Khoản đặt cọc có thể hoàn lại
贷款 / dài kuǎn/ Khoản cho vay
预算科目 / yù suàn kē mù/ Khoản mục dự toán
明细科目 /míng xì kē mù/ Khoản mục chi tiết
应收帐款 / yīng shōu zhàng kuǎn/ Khoản phải thu


Nhóm giao lưu, rèn luyện giao tiếp tiếng Trung cho người đi làm trong nhóm zalo https://zalo.me/g/qxhkee992
—----------------------
THÔNG TIN LIÊN HỆ:
📞Hotline zalo 0961957977
🌐Fanpage Tiếng Trung Chuyên Ngành Cho Người Đi Làm
📚Group tài liệu: Học Tiếng Trung Cùng Phiên Dịch Viên Chuyên Nghiệp

23/02/2024

[TỪ VỰNG CHUYÊN NGÀNH KẾ TOÁN]
Nạp từ mới cùng 𝐓𝐢𝐞̂́𝐧𝐠 𝐓𝐫𝐮𝐧𝐠 𝐂𝐡𝐮𝐲𝐞̂𝐧 𝐍𝐠𝐚̀𝐧𝐡 nhé!

其它长期应收款项 /qí tā cháng qí yīng shōu kuǎn xiàng/ Các khoản phải thu dài hạn khác
其它预付款项 /qí tā yù fù kuǎn xiàng/ Các khoản trả trước khác
预付款项 /yù fù kuǎn xiàng/ Các khoản trả trước
土地改良物 / 重估增值 / tǔ dì gǎi liáng wù / zhòng gū zēng zhí/ Cải tạo đất / đánh giá lại tăng
土地改良物 /tǔ dì gǎi liáng wù/ Cải tạo đất
直支 / zhí zhī/ Cấp
租赁权益改良 / zū lìn quán yì gǎil iáng/ Cải thiện quyền lợi thuê
支 / zhī/ Chi
财务拨款 /cái wù bō kuǎn/ Cấp phát tài chính
制造费用 / zhì zào fèi yòng/ Chi phí chế tạo
起动费 / qǐ dòng fèi/ Chi phí ban đầu, chi phí sơ bộ
办公费 / bàn gōng fèi/ Chi phí hành chính, chi phí văn phòng
工厂维持费 /gōng chǎng wéichí fèi/ Chi phí duy trì bảo dưỡng nhà máy
利息费用 / lì xí fèi yòng/ Chi phí lợi tức
查账费用 / chá zhàng fèi yòng/ Chi phí kiểm toán
公费 /gōng fèi/ Chi phí nhà nước
业务费用 / yè wù fèi yòng/ Chi phí nghiệp vụ
摊派费用 / tān pài fèi yòng/ Chi phí phân bổ
人事费用 /rén shì fèi yòng/ Chi phí nhân sự
债券发行成本 / zhài quàn fā xíng chéng běn/ Chi phí phát hành trái phiếu



Nhóm giao lưu, rèn luyện giao tiếp tiếng Trung cho người đi làm trong nhóm zalo https://zalo.me/g/qxhkee992
—----------------------
THÔNG TIN LIÊN HỆ:
📞Hotline zalo 0961957977
🌐Fanpage Tiếng Trung Chuyên Ngành Cho Người Đi Làm
📚Group tài liệu: Học Tiếng Trung Cùng Phiên Dịch Viên Chuyên Nghiệp

22/02/2024

[𝐓Ừ 𝐕Ự𝐍𝐆 𝐂Ơ 𝐁Ả𝐍 𝐍𝐆À𝐍𝐇 𝐌𝐀𝐘 𝐌Ặ𝐂]
🪡🧵Bạn đã biết chưa? nếu chưa mình cùng học với 𝐓𝐢𝐞̂́𝐧𝐠 𝐓𝐫𝐮𝐧𝐠 𝐂𝐡𝐮𝐲𝐞̂𝐧 𝐍𝐠𝐚̀𝐧𝐡 nhé!

台板 /táibǎn/ bàn
抽湿烫床 /chōushī tàngchuáng/ bàn hút
针位组 /zhēnwèi/ zǔ bộ cự ly
脚架 /jiǎojià/ chân bàn
锁壳 /suǒké/ suốt
线夹 /xiànjiā/ kẹp chỉ
缝纫机零件 /féng rènjī língjiàn/ linh kiện máy may
电烫斗 /diàntàng dǒu/ bàn là điện
压脚踏板 /yājiǎo tàbǎn/ bàn đạp
押脚 /yājiǎo/ chân vịt
蒸汽烫斗 /zhēngqì tàng dǒu/ bàn ủi hơi nước
线油 /xiànyóu/ dầu chỉ
线架 /xiànjià/ giá chỉ
凤眼机 /fèngyǎn jī/ thùa khuy mắt phụng
锁芯 /suǒxīn/ thuyền
断带机 /duàndài jī/ máy cắt nhám
针板 /zhēnbǎn/ mặt nguyệt
钩针 /gōuzhēn/ móc



👉 Giao lưu, rèn luyện giao tiếp tiếng Trung cho người đi làm trong nhóm zalo https://zalo.me/g/qxhkee992
------------------------
📞Hotline: 0961957977
🌐Fanpage: Tiếng Trung Chuyên Ngành Cho Người Đi Làm
📚Group tài liệu: Học Tiếng Trung Cùng Phiên Dịch Viên Chuyên Nghiệp

21/02/2024

𝐓Ừ 𝐕Ự𝐍𝐆 𝐂Ầ𝐍 𝐁𝐈Ế𝐓 𝐍𝐆À𝐍𝐇 𝐍𝐇Â𝐍 𝐒Ự
Tích cóp từ vựng cùng 𝐓𝐢ế𝐧𝐠 𝐓𝐫𝐮𝐧𝐠 𝐂𝐡𝐮𝐲ê𝐧 𝐍𝐠à𝐧𝐡 𝐂𝐡𝐨 𝐍𝐠ườ𝐢 Đ𝐢 𝐋à𝐦 nhé!

加班工资 /jiābān gōngzī/ Lương tăng ca
年工资 / niángōngzī / Lương tính theo năm
工资袋 /gōngzī / dài Phong bì tiền lương
加班费 / jiā bān fèi/ Tiền tăng ca
保健费 /bǎo jiàn fèi / Tiền bảo vệ sức khỏe
工资水平 /gōngzī shuǐpíng/ Mức lương
奖金 /jiǎng jīn/ Tiền thưởng
奖励 / jiǎng lì/ Thưởng
病假条 / bìng jià tiáo/ Đơn xin nghỉ ốm
病假 / bìng jià/ Nghỉ ốm
缺勤 /quē qín/ Nghỉ làm
产假 /chǎn jià/ Nghỉ sinh con
婚假 / hūn jià/ Nghỉ kết hôn
事假 /shì jià/ Nghỉ vì việc riêng
记过 / jì guò/ Ghi lỗi
旷工 / kuàng gōng/ Bỏ việc
开除 / kāi chú/ Khai trừ
失业 / shī yè/ Thất nghiệp
解雇 / jiě gù/ Đuổi việc, sa thải
临时解雇 /lín shí jiě gù/ Tạm thời đuổi việc
出勤 / chū qín/ Đi làm
国家预算 / guójiā yùsuàn/ Ngân sách nhà nước
就业 /jiù yè/ Có việc làm
出口 / chūkǒu/ Xuất khẩu

👉 Giao lưu, rèn luyện giao tiếp tiếng Trung cho người đi làm trong nhóm zalo https://zalo.me/g/qxhkee992

------------------------
THÔNG TIN LIÊN HỆ
📞Hotline: 0961957977
🌐Fanpage: Tiếng Trung Chuyên Ngành Cho Người Đi Làm
📚Group tài liệu: Học Tiếng Trung Cùng Phiên Dịch Viên Chuyên Nghiệp

Photos from Tiếng Trung Chuyên Ngành Cho Người Đi Làm's post 20/02/2024

𝐍𝐇Ì𝐍 𝐓𝐑𝐀𝐍𝐇 𝐊Ể 𝐂𝐇𝐔𝐘Ệ𝐍 - 𝐂𝐇𝐈𝐍𝐇 𝐏𝐇Ụ𝐂 𝐇𝐒𝐊𝐊
Bài tập ở level khởi động giúp tăng phản xạ nói, tích hợp từ vựng, ngữ pháp để hoàn thành.
Những ai muốn thành thục tiếng Trung nhất định cần biết!

Nhóm giao lưu, rèn luyện giao tiếp tiếng Trung cho người đi làm trong nhóm zalo https://zalo.me/g/qxhkee992
—----------------------
THÔNG TIN LIÊN HỆ:
📞Hotline zalo 0961957977
🌐Fanpage Tiếng Trung Chuyên Ngành Cho Người Đi Làm
📚Group tài liệu: Học Tiếng Trung Cùng Phiên Dịch Viên Chuyên Nghiệp

Want your school to be the top-listed School/college in Hanoi?

Click here to claim your Sponsored Listing.

Location

Category

Telephone

Website

Address

Hanoi