13/01/2024
FUN FACT trong tiếng Anh có thể bạn chưa biết 💡
1. Tiếng Anh không có từ nào để miêu tả màu da cam cho đến tận thế kỷ 16 khi từ "orange" xuất hiện.
2. Cách gọi tên chính xác của hiện tượng buốt đầu vì lạnh khi ăn kem là "sphenopalatine ganglion neuralgia" /ˌsfiː.noʊˈpæl.əˌtaɪn/ /ˈɡæŋ.ɡli.ən/ / /ʊrˈæl.dʒə/
3. "Nice" (xinh đẹp, tốt) ban đầu có nghĩa "ignorant" (dốt, vô học) hoặc "simple" (đơn giản)
4. Người mà bạn kể chuyện cười cho nghe được gọi là "joke-fellow"
5. Tự đưa ra một câu hỏi rồi trả lời ngay sau đó được gọi là "sermocination"
6. Trung bình cứ 8 chữ cái tiếng Anh thì có một chữ "e".
7. Bạn có thể viết bằng chữ các số trong tiếng Anh từ một (one) đến trước một tỷ (one billion) mà không cần dùng chữ "b" nào.
8. Những năm 1600, những từ chửi thề được gọi là "tongue-worms" (tạm dịch: giun trong miệng).
9. Từ "flench" được dùng miêu tả thời tiết có vẻ sắp chuyển sang một trạng thái mới, ví dụ có dấu hiệu nắng, mưa nhưng rốt cuộc lại không như vậy.
10. "The countryside" (vùng nông thôn) nếu đảo các chữ cái sẽ tạo thành cụm "no city dust here" (nơi không có bụi thành phố)
11. Shakespeare dùng từ "armgaunt" trong tác phẩm Antony and Cleopatra của mình. Đến tận bây giờ, không ai hiểu ông sử dụng từ này với nghĩa gì.
12. Từ "noon" ban đầu được dùng để chỉ 3h chiều.
Comment phía dưới nếu bạn biết thêm những fact thú vị nào nữa nha 😊
🇻🇳 VNEI - Smart Choice Solid Future 🇺🇸
Hotline: 08 3932 6866
Địa chỉ: Tòa Small Building, Số 10 Nguyễn Văn Ngọc, Ba Đình, Hà Nội.
12/01/2024
Trượt aim IELTS nên tính gọi điện cho ny tâm sự, nhưng chợt nhớ ra là mình làm gì có ai eo :((
12/01/2024
🔥 21 CẤU TRÚC TIẾNG ANH GIỚI THIỆU BẢN THÂN 🔥
1. Allow me to introduce myself: Cho phép tôi tự giới thiệu
E.g. Allow me to introduce myself; I'm Lisa.
2. My background is in...: Tôi làm trong lĩnh vực…
E.g. My background is in finance.
3. I pursued my studies in...: Tôi đã theo học ngành...
E.g. I pursued my studies in architecture.
4. I hold a degree in...: Tôi có bằng cấp về...
E.g. I hold a degree in computer science.
5. My area of expertise is...: Chuyên môn của tôi là...
E.g. My area of expertise is marketing.
6. I'm fluent in...: Tôi nói thành thạo...
E.g. I'm fluent in English and Chinese.
7. In my spare time, I enjoy...: Trong thời gian rảnh, tôi thích...
E.g. In my spare time, I enjoy reading and hiking.
8. I have a passion for...: Tôi có niềm đam mê với...
E.g. I have a passion for photography.
9. I'm passionate about...: Tôi đam mê...
E.g. I'm passionate about environmental conservation.
10. I have been working in the field of... for... years: Tôi đã làm việc trong lĩnh vực...trong...năm
E.g. I have been working in the field of education for ten years.
11. I specialize in...: Tôi chuyên về...
E.g. I specialize in graphic design.
12. I've recently taken up...: Gần đây tôi bắt đầu thích/bắt đầu…(một sở thích nào đó)
E.g. I've recently taken up yoga.
13. I have a keen interest in...: Tôi có sự quan tâm đặc biệt đối với...
E.g. I have a keen interest in environmental issues.
14. I'm an avid...: Tôi là một người đam mê...
E.g. I'm an avid traveler / reader / photographer.
15. My line of work involves...: Công việc của tôi liên quan đến...
E.g. My line of work involves software development.
16. My interests include...: Sở thích của tôi bao gồm...
E.g. My interests include photography and travel.
17. I've had the pleasure of collaborating with...: Tôi đã có dịp hợp tác với...
E.g. I've had the pleasure of collaborating with several NGOs on social projects.
18. I have extensive experience in...: Tôi có kinh nghiệm rộng rãi trong...
E.g. I have extensive experience in project management.
19. I have a knack for...: Tôi có khả năng đặc biệt trong...
E.g. I have a knack for writing.
20. I'm responsible for...: Tôi chịu trách nhiệm cho...
E.g. I'm responsible for overseeing the marketing campaigns. (Giám sát các chiến dịch marketing)
21. I'm an advocate for...: Tôi ủng hộ...
E.g.
- I’m an advocate for animal rights and believe in ethical treatment of all living beings.
- As a doctor, I'm an advocate for preventative care and encourage my patients to prioritize their health.
11/01/2024
CÁC TRANG WEB ĐỂ LẤY Ý TƯỞNG CHO PHẦN WRITING IELTS MÀ BẠN NÊN BIẾT
U thường lấy ý tưởng và từ vựng cho các bài IELTS Writing từ việc phân tích bài mẫu và các bài báo. Trong bài viết này U xin chia sẻ một số nguồn báo lấy ý tưởng và từ vựng U thường đọc + cách U tìm kiếm ý tưởng, từ vựng như thế nào.
National Geographic
Đây là website U thường đọc để tìm kiếm ý tưởng về các đề tài như Animal, Global warming, Energy, Water/Plastic pollution, … Những hình bên dưới là một số ví dụ về từ vựng cho chủ đề Environment, Global warming U rút ra được từ các bài báo U đọc trên website này.
BBC
U thường tìm tới website BBC cho hầu hết mọi đề tài như Education, Technology, Health, Environment, ….
Lưu ý: Điện thoại của một số bạn có thể không truy cập được website này, bạn có thể lên Google đọc hướng dẫn gỡ chặn nhé.
Healthline, WebMD, Medicalnewstoday
Đây là những website U thường truy cập khi cần tìm kiếm ý tưởng và từ vựng cho chủ đề Health (Obesity, Smoking, Stress, …).
WHO
Khi cần tìm từ vựng và ý tưởng cho các đề tài xã hội như Poverty, Water/Housing Shortages, Unemployment, Population Ageing, … U sẽ tìm tới website này.
Wikihow, Lifehack
Đây là những website U thường lấy ý tưởng và từ vựng cho các chủ đề trong cuộc sống hàng ngày như A productive day, Planning, Motivation, Success, …
Cách tìm kiếm
Để tìm kiếm ý tưởng và từ vựng cho một đề tài nào đó, U thường tìm kiếm theo công thức
Đề tài cần tìm + nguồn báo
Ví dụ:
- Global warming bbc
- Nuclear power pros and cons nationalgeographic
- Childhood obesity healthline
- Poverty WHO
Sau đó U sẽ đọc khoảng 3-5 bài báo trên trang nhất Google và bắt đầu ghi chú lại các ý tưởng, cụm từ hay cho chủ đề đó.
Mong những chia sẻ này sẽ hỗ trợ được các bạn trau dồi thêm nhiều ý tưởng cho bài thi IELTS của mình
Cre: Uyen Phuong Hoang
11/01/2024
Người hướng nội đi thi IELTS kiểu: 😔
10/01/2024
TỪ VỰNG IELTS CHỦ ĐỀ FAMILY
Kèm cụm từ hay + idioms/phrasal verbs
🎗 PHẦN CỤM TỪ HAY
- to have a laugh together: cười cùng nhau
- to spend quality time with your family: dành khoảng thời gian chất lượng cùng gia đình
- to get on well with each other: hòa thuận với nhau
- to look up to my father: noi gương cha tôi
- to put your family first: đặt gia đình của bạn lên trên hết
- to set a good example: nêu gương tốt
- to balance your work and home life: cân bằng giữa công việc và cuộc sống gia đình
- to read someone like an open book: hiểu rất rõ ai đó
- to get married: cưới ...
- a loving and caring family: một gia đình tràn đầy yêu thương và sự quan tâm
- to hang out together: cùng nhau đi chơi
- to make a living: kiếm sống
🎗THÀNH NGỮ CHỦ ĐỀ FAMILY
- your own fresh and blood = a person or people that you are related to: máu mủ
- to fight like cat and dog = often have angry fights: cãi nhau như chó với mèo
- there's little/no love lost between them = they don't like each other: không còn chút tính cảm nào
- close ranks = If people close ranks, they join together to protect themselves, especially -when they are criticised: sát cánh
- turn on somebody = attack somebody suddenly and unexpectedly: tấn công ai đó
- (as) miserable as sin = used to emphasize that somebody is very unhappy: khốn khổ
- account for something = be the explanation or cause of something: giải thích điều gì
- take somebody for granted = be so accustomed to somebody that you don't appreciate them: không trân trọng ...
- blood is thicker than water = relationships and loyalties within a family are the strongest and most important ones: Một giọt máu đào hơn ao nước lã
- like father, like son = used for saying that a man or boy has the same attitudes as his father or behaves in the same way: cha nào con nấy
- run in the family = if a quality, ability, disease, etc. runs in the family, many members of the family have it: di truyền
- the black sheep of the family = a person who has done something bad that brings embarrassment or shame to his or her family: thành viên cá biệt trong gia đình
Chúc các bạn ôn thi thật tốt ❤
10/01/2024
40 IDIOMS SỬ DỤNG ĐỘNG VẬT.
LƯU VÀO ĐỂ DÙNG BẠN NHÉ!