Ms.Uyen Chinese - Tiếng Trung Cho Trẻ Em

Ms.Uyen Chinese - Tiếng Trung Cho Trẻ Em

Share

Đào tạo tiếng Trung cho trẻ em, đồng hành cùng con học tiếng Trung, sách tiếng Trung trẻ em

08/02/2025
Photos from Ms.Uyen Chinese - Tiếng Trung Cho Trẻ Em's post 08/02/2025

VẬT DỤNG KHI ĐI DU LỊCH
1,钱包 / qián bāo /: ví tiền.
2,耳机: / ěr jī /: tai nghe
3,手机: / shǒu jī /: điện thoại
4,移动电源 /充电宝: /yí dòng diàn yuán / chōng diàn bǎo /: sạc dự phòng
5,充电器: /chōng diàn qì /: sạc pin
6,香水: /xiāng shuǐ /: nước hoa
7,口香糖: /kǒu xiāng táng /: kẹo cao su
8,钥匙: / yàoshi /: chìa khóa
9,水杯: /shuǐ bēi /: bình nước
10,保温杯: / bǎo wēn bēi /: bình giữ nhiệt
11,洗手液: / xǐ shǒu yè /: nước rửa tay
12,一次性口罩: /yí cì xìng kǒu zhào /: khẩu trang dùng một lần
13,太阳镜 /墨镜: /tài yáng jìng / mò jìng /: kính râm
14,眼药水: /yǎn yào shuǐ /: thuốc nhỏ mắt
16,餐巾纸: / cān jīn zhǐ /: giấy ăn
17,姨妈巾: /yí mā jīn /: băng vệ sinh
18,卫生纸: /wèi shēng zhǐ /: giấy vệ sinh
19, 化妆包: / huà zhuāng bāo / túi đựng đồ trang điểm
20,化妆品: / huà zhuāng pǐn / đồ trang điểm
21,湿纸巾: / shī zhǐ jīn / giấy ướt
22,吸油纸: / xī yóu zhǐ / giấy thấm dầu
23,小梳子: / xiǎo shū zi / lược nhỏ
24,小镜子: / xiǎo jìng zi / gương nhỏ
25,防晒霜: / fáng shài shuāng / kem chống nắng
26,化妆水: /huà zhuāng shuǐ / lotion
27,口红 / 唇膏: /kǒu hóng / chún gāo / son
28,洗面奶 / 洁面乳: / xǐ miàn nǎi / jié miàn rǔ / : Sữa rửa mặt
29,矿水喷雾: /kuàng shuǐ pēn wù / xịt khoáng
30,胭脂 /腮红膏: /yān zhī / sāi hóng gāo / phấn má hồng
31,眼线笔: /yǎn xiàn bǐ / chì kẻ mắt
32,睫毛膏: /jié máo gāo / mascara
33,眉笔: /méi bǐ / kẻ mày
34,眼影: / yǎn yǐng / phấn mắt
35,指甲油: /zhǐ jiǎ yóu / sơn móng tay
36,指甲剪: /zhǐ jiǎ jiǎn / bấm móng tay
37,粉饼: / fěn bǐng / phấn
38,睫毛夹: /jié máo jiā / kẹp mi, bấm mi
39, 遮瑕膏: / zhē xiá gāo / kem che khuyết điểm
40, 护手霜: / hù shǒu shuāng / kem dưỡng tay
41,润唇膏: /rùn chún gāo / son dưỡng
42,发卡: / fā qiǎ / kẹp tóc , cặp tóc
43,发圈 /头绳: fā quān / tóu shéng : buộc tóc

19/07/2024

Vô cùng thương tiếc Bác ơi!! Người Cộng sản kiên trung

Photos from Ms.Uyen Chinese - Tiếng Trung Cho Trẻ Em's post 02/07/2024

Chinese for Kids - Tiếng Trung cho trẻ em

09/06/2024

Không sợ người khác giỏi hơn mình, chỉ sợ người đã giỏi lại còn nỗ lực

10/05/2024

😄

Photos from Ms.Uyen Chinese - Tiếng Trung Cho Trẻ Em's post 06/05/2024

BỘ VỞ LUYỆN VIẾT YCT 1-6 ĐỘC QUYỀN ĐÃ HOÀN THIỆN

Thấu hiểu các con học bộ YCT không muốn viết mà chỉ muốn đọc, vì chữ nhỏ và không có file luyện viết riêng biệt, cô Uyên cùng đội ngũ đã thiết kế nên bộ vở viết này.

Bộ vở gồm 6 quyển màu sắc nhã nhặn được thiết kế theo từng bài, các con học bài nào là luyện viết vào vở bài đó, có cả phần từ mới và hội thoại. Phông chữ to, rõ ràng, có hướng dẫn nét từng chữ khiến các bé không ngại viết khi nhìn chữ Hán. Vừa học vừa luyện viết theo nội dung đã học mới nhớ được bài, đó luôn là phương pháp học giúp các bạn nhỏ bên cô thành công chinh phục chữ Hán.
/quyển

Photos from Ms.Uyen Chinese - Tiếng Trung Cho Trẻ Em's post 18/04/2024

Bộ vở tập viết 7 quyển, bao gồm 1 quyển nét gốc, và 6 quyển 6 cấp độ từ 1-6, chứa khoảng 300 chữ Hán. Mỗi cuốn dày 48 trang, chữ tiếng Trung kèm hình minh họa màu sắc

Photos from Ms.Uyen Chinese - Tiếng Trung Cho Trẻ Em's post 18/04/2024

Cùng học về các món ăn trong tiếng Trung nha

14/04/2024

Bố của bố được gọi là gì?
爸爸的爸爸叫什么?
bà bɑ de bà bɑ jiào shén me?

Bố của bố được gọi là ông nội.
爸爸的爸爸叫爷爷。
bà bɑ de bà bɑ jiào yé ye。

Mẹ của bố được gọi là gì?
爸爸的妈妈叫什么?
bà bɑ de mā mɑ jiào shén me?

Mẹ của cha được gọi là bà nội.
爸爸的妈妈叫奶奶。
bà bɑ de mā mɑ jiào nǎi nɑi。

Anh trai của bố được gọi là gì
?爸爸的哥哥叫什么?
bà bɑ de ɡē ɡe jiào shén me?

Anh trai của cha được gọi là chú nội.
爸爸的哥哥叫伯伯。
bà bɑ de ɡē ɡe jiào bó bo。

Em trai của cha được gọi là gì?
爸爸的弟弟叫什么?
bà bɑ de dì di jiào shén me?Em

trai của cha được gọi là chú nội.
爸爸的弟弟叫叔叔。
bà bɑ de dì di jiào shū shu。

Em gái của bố được gọi là gì?
爸爸的姐妹叫什么?
bà bɑ de jiě mèi jiào shén me?

Em gái của cha được gọi là dì nội.
爸爸的姐妹叫姑姑。
bà bɑ de jiě mèi jiào ɡū ɡu。

bố của mẹ được gọi là gì?
妈妈的爸爸叫什么?
mā mɑ de bà bɑ jiào shén me?

Bố mẹ là ông ngoại.妈妈的爸爸叫外公。 mā
mɑ de bà bɑ jiào wài ɡōnɡ。

Mẹ của mẹ được gọi là gì?
妈妈的妈妈叫什么?
mā mɑ de mā mɑ jiào shén me?

Mẹ của mẹ được gọi là bà ngoại.
妈妈的妈妈叫外婆。
mā mɑ de mā mɑ jiào wài pó。

Anh trai của mẹ được gọi là gì?
妈妈的兄弟叫什么?
mā mɑ de xiōnɡ di jiào shén me?

Anh trai của mẹ được gọi là chú ngoại.妈妈的
兄弟叫舅舅。
mā mɑ de xiōnɡ di jiào jiù jiu。

Em gái của mẹ được gọi là gì?
妈妈的姐妹叫什么?
mā mɑ de jiě mèi jiào shén me?

Em gái của mẹ được gọi là dì ngoại.
妈妈的姐妹叫姑姑。
mā mɑ de jiě mèi jiào ɡū ɡu。

Want your school to be the top-listed School/college in Hanoi?

Click here to claim your Sponsored Listing.

Location

Telephone

Address

Đại Kim, Hoàng Mai
Hanoi
100000