03/03/2024
📌TUYỂN SINH LỚP TIẾNG TRUNG THÁNG 3
📍Lớp Người lớn 👨 Lớp bắt đầu
* Lớp sáng 2,4,6: 10h15-11h45
* Lớp 3,5,7: 8h30 - 10h; 18h-19h30; 20h-21h30
* Lớp kèm 1:1 - học theo nhu cầu của học viên
📍Lớp trẻ em
* Tuần 2 buổi T7,CN (
03/03/2024
TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ LÀM VIỆC NHÀ
1. 洗碗 : Xǐ wǎn: Rửa bát
2. 洗衣服: Xǐ yīfú: Giặt quần áo
3. 晾衣服: Liàng yīfú: Phơi quần áo
4. 熨衣服: Yùn yīfú: Là quần áo
5. 挂衣服: Guà yīfú: Treo quần áo
6. 缝衣: Féng yī: Vá đồ
7 钉纽扣: Dīng niǔkòu: Đính cúc áo
8 买菜 : Mǎi cài: Đi chợ
9 做饭: Zuò fàn: Nấu cơm
10 烧水: Shāo shuǐ: Đun nước
11 扫地 : Sǎodì: Quét nhà
12 拖地: Tuō dì: Lau nhà
13 擦玻璃: Cā bōlí: Lau cửa kính
14 换床单: Huàn chuángdān: Thay ga giường
15 铺床 : Pūchuáng: Trải giường
16 叠被子: Dié bèizi: Gấp chăn
17 吸尘: Xī chén: Hút bụi
18 刷马桶: Shuā mǎtǒng: Cọ nhà vệ sinh
19 倒垃圾: Dào làjì: đổ rác
20 扔垃圾: Rēng làjì: Vứt rác
21 除尘 : Chúchén: Quét bụi
22 浇花 : Jiāo huā: Tưới hoa
23 喂狗 : Wèi gǒu: Cho chó ăn
24 换灯泡: Huàn dēngpào: Thay bóng đèn
25 修自行车: Xiū zìxíngchē: Sửa xe đạp
26 交水电费: Jiāo shuǐdiàn fèi: Nộp tiền điện nước
27 搬家 : Bānjiā: Chuyển nhà
01/03/2024
Từ vựng về các món cơm bằng tiếng Trung
01/03/2024
Từ vựng tiếng trung chủ đề : MẠNG XÃ HỘI🖥
1. 脸书 liǎn shū: facebook
2. 微信 wēixīn: wechat
3. 微博 wēibó: weibo
4. 照片墙 zhàopiàn qiáng: instagram
5. 分享新鲜事 fēnxiǎng xīnxiān shì: chia sẻ câu chuyện của bạn (Bạn đang nghĩ gì?)
6. 发帖 Fātiě: Đăng bài, đăng status
7. 帖子 Tiězi: Bài đăng, status
8. 加好友 Jiā hǎoyǒu: Kết bạn
9. 回复 huífù: Trả lời (reply)
10. 删除/解除好友 shānchú/jiěchú hǎoyǒu: Hủy kết bạn (unfriend)
11. 直播 zhíbō: phát trực tiếp, livestream
12. 照片 zhàopiàn: đăng ảnh
13. 签到 qiāndào: đính kèm vị trí
14. 赞/点赞 zàn/Diǎn zàn: ấn vào đây để thả các trạng thái như like, trái tim, haha, buồn,...
15. 评论 pínglùn: bình luận
16. 分享 fēnxiǎng: chia sẻ
17. 浏览 liúlǎn: lượt xem
18. 关注 guānzhù: theo dõi/follow
19. 粉丝 fěnsī: follower
20. 关注者 guānzhù zhě: follower
21. 你的小组 nǐ de xiǎo zǔ: nhóm của bạn
22. 发现 fā xiàn: Khám phá
23. 创建 chuàng jiàn: tạo nhóm
24. 设置 shèzhì: Cài đặt
25. 收藏夹 shōu cáng jiā: mục mà bạn lưu
26. 视频 shì pín: video bạn có thể quan tâm
27. 那年今天 nà nián jīntiān: kỉ niệm
28. 公共主项 gōnggòng zhǔ xiàng: page cộng đồng mà bạn có thể quan tâm
29. 周边好友 zhōu biān hǎo yǒu: tìm bạn bè gần bạn
30. 附近的人 fùjìn de rén: tìm bạn ở gần
31. 友缘 yǒu yuán: tìm đối tượng hèn hò
32. 游戏 yóuxì: trò chơi
33. 快拍 kuài pài: tin của bạn
34. 个人主项 gē rén zhǔ xiàng: trang cá nhân
35.短信 duǎn xìn: tin nhắn
36. 私信 sīxìn: Tin nhắn riêng tư
37。通讯录 tōngxùn lù: Liên lạc
38。群聊 qún liáo: Trò chuyện nhóm
39。朋友圈 péngyǒu quān: Danh sách bạn bè
40。扫一扫 sǎo yì sǎo: tìm bạn bằng cách quét mã
41。摇一摇 yáo yì yáo: tìm bạn bằng cách lắc điện thoại
42。看一看 kàn yí kàn: Bản xem thử
43。相册 xiāngcè: bài đăng của tôi
45. 表情 biǎoqíng: thư viện nhãn dán (nơi bạn có thể tải các nhãn dán dễ thương về )
46. 头像 tóuxiàng: ảnh đại diện
47. 昵称 níchēng: nick name
48. 微信号 wēixīn hào: ID wechat
49. 二维码名片 èr wéi mǎ míngpiàn: Mã QR
50. 更多 gèngduō: nhiều hơn
51. 热门 rèmén: (các chủ đề hot) mà bạn có thể quan tâm
52. 明星 míngxīng: weibo của người nổi tiếng mà bạn có thể ấn theo dõi
53. 消息提醒 xiāoxī tíxǐng: thông báo
54. 我的赞 wǒ de zàn: bài đã like
55. 关注话题 guān zhù huà tí: chủ đề đã follow
56. 客服中心 kèfú zhōngxīn: trung tâm hỗ trợ khách hàng
57. 探索 tànsuǒ: tìm kiếm
58. 查询 cháxún: Tra tìm/tìm kiếm
59. 趋势 qūshì: xu hướng (weibo sẽ giới thiệu những trang nhiều người quan tâm)
60. 编辑主项 biānjí zhǔxiàng: chỉnh sửa trang cá nhân
61. 动态 dòngtài: nhật kí hoạt động
62. 拉黑 lāhēi: block
63. 加好友 jiā hǎoyǒu: kết bạn
64. 转发 zhuǎnfā: chuyển tiếp tin nhắn
65. 回复 huífù: trả lời tin nhắn
66. 垃圾信息 lājī xìnxī: spam tin nhắn
67. 链接 liánjiē: đường link
68. 上传 shàngchuán: tải lên
69. 上传图片 shàngchuán túpiàn: tải ảnh lên
70. 时间线 shíjiān xiàn: dòng thời gian/timeline
71. 退出 tuìchū: đăng xuất/log out
72. 登录 dēnglù: đăng nhập/log in
73. 下载 xiàzǎi: tải xuống/download
74. 密码 mìmǎ: mật khẩu/password
75. 刷新 shuāxīn: refresh làm mới trang
76. 提到我的 tí dào wǒ de: nhắc đến bạn
Mỗi ngày một chủ đề ! Chúc các bạn có một cuối tuần thật vui vẻ !
29/02/2024
📌TUYỂN SINH LỚP TIẾNG TRUNG
📍Lớp Người lớn 👨 Lớp bắt đầu
* Lớp sáng 2,4,6: 10h15-11h45
* Lớp 3,5,7: 8h30 - 10h; 18h-19h30; 20h-21h30
* Lớp kèm 1:1 - học theo nhu cầu của học viên
📍Lớp trẻ em
* Tuần 2 buổi T7,CN (
29/02/2024
CÁC CỤM TỪ TRÁI NGHĨA THÔNG DỤNG TRONG TIẾNG TRUNG
1) 好 /Hǎo/: Tốt >< 坏 /Huài/: Xấu
2) 轻 /Qīng/: Nhẹ >< 重 /Zhòng/: Nặng
3) 干 /Gān/: Khô >< 湿 /Shī/: Ướt
4) 香 /Xiāng/: Thơm >< 臭 /Chòu/: Thối
5) 软 /Ruǎn/: Mềm >< 硬 /Yìng/: Cứng
6) 香 /Xiāng/: Thơm >< 臭 /Chòu/: Thối
7) 软 /Ruǎn/: Mềm >< 硬 /Yìng/: Cứng
😎 强 /Qiáng/: Mạnh >< 弱 /Ruò/: Yếu
9) 松 /Sōng/: Lỏng >< 紧 J/ǐn/: Chặt
10) 远 /Yuǎn/: Xa >< 近 /Jìn/: Gần
11) 快 /Kuài/: Nhanh >< /慢/ Màn: Chậm
12) 生 /Shēng/: Sống >< 死 /Sǐ/: Chết
13) 清楚 /Qīngchǔ/: Rõ ràng >< 模糊 /Móhu/: Mơ hồ
14) 舒服 /Shūfu/: Dễ chịu >< 难受 /Nánshòu/: Khó chịu
15) 聪明 /Cōngmíng/: Thông minh >< 笨 /Bèn/: Đần, ngốc
16) 勤快 /Qínkuài/: Chăm chỉ >< 懒 /Lǎn/: Lười
17) 便宜 /Piányi/: Rẻ >< 贵 /Guì/: Đắt
18) 干净 /Gānjìng/: Sạch sẽ >< 脏 /Zàng/: Bẩn
19) 粗 /Cū/: Thô,to >< 细 /Xì/: Tỉ mỉ, nhỏ
25/02/2024
Tôi trước và sau khi học tiếng Trung🤣
25/02/2024
📌TUYỂN SINH LỚP TIẾNG TRUNG
📍Lớp Người lớn 👨 Lớp bắt đầu
Ca sáng : 8:30-10:00 và 10:15-11:45
Ca chiều: 1:30-3:00 và 3:00-4:30
Ca Tối : 7:00-8:30 và 9:00-10:30
📍Lớp trẻ em
Học vào thứ 7, CN hàng tuần
—------------------------------------------------------------------------------------------
👉 HIRAKI CULTURE CENTER
Toà SA2/SA3 The Sakura, Vinhomes Smartcity
0855377222 hoặc 0857178556
Ms Mai
—------------------------------------------------------------------------------------------
💥 KHAI XUÂN GIẢM NGAY 5% HỌC PHÍ 💥
Tuần tới có 2 lớp khai giảng mới vào sáng 2,4,6 và tối 3,5,7, anh chị nào có nhu cầu học tiếng trung giao tiếp thì liên hệ trung tâm ạ