Lớp học tiếng anh cho người mất gốc

Lớp học tiếng anh cho người mất gốc

Share

CHUYÊN ĐÀO TẠO TIẾNG ANH IELTS
TỪ CON SỐ O ĐẾN 7.0+
CAM KẾT ĐẦU RA MỖI KHÓA HỌC.

08/05/2025

BẠN MẤT GỐC TIẾNG ANH?
BẠN ĐANG TÌM LỚP HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP TỪ CƠ BẢN CHO MÙA HÈ 2025?
BẠN CÓ TỪ VỰNG - CÓ NGỮ PHÁP NHƯNG PHẢN XẠ TIẾNG ANH KÉM?
CHÚNG TÔI SẼ GIÚP BẠN TỪNG BƯỚC CHINH PHỤC TIẾNG ANH TỪNG NGÀY, TẠI KHÓA HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP THỰC CHIẾN
TẠI VIET-EDU CAM KẾT ĐẦU RA CHO MỖI BẠN.

LỚP CHỈ CÒN ÍT CHỖ TRỐNG, BẠN NÀO QUAN TÂM ĐẾN KHÓA HỌC INBOX HOẶC LIÊN HỆ NGAY 0976759122 NẾU MUỐN CẢI THIỆN TIẾNG ANH NGAY LẬP TỨC NHÉ.

14/02/2025

Tìm 3 bạn cùng học lớp tiếng anh giao tiếp cho người mất gốc. Inbox để biết lịch học ạ.

Photos from Lớp học tiếng anh cho người mất gốc's post 04/11/2024

Học từ vựng tiếng anh mỗi ngày.

26/09/2024

Lớp tiếng anh giao tiếp - Học là nói được: Khai giảng 09/10, ca tối từ 19-21h. Các bạn Qt khóa học inbox nha.

25/09/2024

Lớp học tiếng anh Ilets dành cho học sinh, sinh viên mục tiêu 5.0+ khai giảng ca tối 2-4-6. Ngày 09/10. inbox để được tv khóa học

Thewizardliz 08/08/2024

Youtube là trường đại học miễn phí.

Nhưng 98% mọi người không biết những giáo sư giỏi nhất trong này.

Đây là 10 kênh hàng đầu giúp bạn học siêu tốc 👇

1. Talks at Google

Học từ những người thông minh nhất đã viết sách và chia sẻ bài học của họ.

https://www.youtube.com/c/talksatgoogle

2. MIT OpenCourseWare

Toàn những giáo sư đỉnh nhất thế giới dạy trên đây.

https://www.youtube.com/

3. Justin Sung

Anh này dạy về cách học phải nói là the best.

https://www.youtube.com/

4. Big Think

Nhiều ý tưởng cực thú vị và thực tiễn từ những nhà nghiên cứu

https://www.youtube.com/

5. Cal Newport

Học các thói quen giúp tập trung và đỡ bị phân tán hơn.

https://www.youtube.com/

6. Code with Antonio

Thánh dạy code. Quá đỉnh.

https://www.youtube.com/

7. Eddie Woo

Bạn mất gốc toán phần nào, lên đây nghe anh ngày giải thích. Chỉ có WOW.

https://www.youtube.com/

8. Stats Quest

Ai muốn học thống kê kiểu dễ hiểu thì xem đây. Giải thích cực hay.

https://www.youtube.com/

9. The diary of a CEO

Rất nhiều bài học giá trị ở đây. Từ cuộc sống tới sức khỏe tới sự nghiệp.

https://www.youtube.com/

10. The wizard liz

Chị này có mindset rất đỉnh. Nên học hỏi.

https://www.youtube.com/

Thewizardliz[email protected]

15/07/2024

LỚP TIẾNG ANH CƠ BẢN - GIAO TIẾP - LUYỆN THI TOEIC - IELTS,,, LỊCH KHAI GIẢNG THÁNG 8/24.
INBOX NGAY ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN KHÓA HỌC Ạ

10/06/2024

LỚP TIẾNG ANH CHO NGƯỜI MẤT GỐC
LỚP TIẾNG ANH TẠO NỀN CHO CÁC BẠN MUỐN THI IELTS - TOEIC
KHAI GIẢNG 19/06
CÁC BẠN ĐĂNG KÝ HỌC INBOX ĐỂ ĐƯỢC TV NHÉ.

04/02/2024

Từ vựng cơ bản cần thiết khi đi máy bay
Airfare /ˈeə.feər/ (n): Vé máy bay
Airline /ˈeə.laɪn/ (n): Hãng hàng không
Airplane /ˈeə.pleɪn/ (n): Máy bay
Aisle seat /aɪl ˌsiːt/ (n): Ghế ở lối đi
Arrival /əˈraɪ.vəl/ (n): Đến, hạ cánh
Baggage /ˈbæɡ.ɪdʒ/ (n): Hành lý
Baggage allowance /ˈbæɡ.ɪdʒ əˌlaʊ.əns/ (n): Hành lý miễn cước
Baggage carousel /ˈbæɡ.ɪdʒ ˌkær.əˈsel/ (n): Băng chuyền hành lý
Baggage receipt /ˈbæɡ.ɪdʒ rɪˈsiːt/ (n): Nơi nhận hành lý
Boarding /ˈbɔː.dɪŋ/ (n): Lên máy bay
Boarding pass /ˈbɔː.dɪŋ ˌpɑːs/ (n): Thẻ lên máy bay
Cabin /ˈkæb.ɪn/ (n): Khoang hành khách
Canceled /ˈkænsəld/ (adj): Bị hủy
Captain /ˈkæp.tɪn/ (n): Cơ trưởng
Carry-on baggage /ˈkær.i ɒn ‘bæɡ.ɪdʒ/ (n): Hành lý xách tay
Charter flight /ˈtʃɑːr.tər flaɪt/ (n): Chuyến bay thuê bao
Check-in /ˈtʃɛk ɪn/ (v): Làm thủ tục trước khi lên máy bay
Checked baggage /ˌtʃekt ˈbæɡ.ɪdʒ/ (n): Hành lý ký gửi
Cockpit /ˈkɒk.pɪt/ (n): Buồng lái
Concourse /ˈkɒŋkɔːrs/ (n): Đại sảnh, nơi tập trung của hành khách
Connecting flight /kəˈnek.tɪŋ flaɪt/ (n): Chuyến bay nối chuyến
Customs /ˈkʌs·təmz/ (n): Hải quan
Delayed /dɪˈleɪd/ (adj): Bị trễ
Departure /dɪˈpɑː.tʃər/ (n) : Khởi hành
Departure lounge /dɪˈpɑː.tʃə ˌlaʊndʒ/ (n): Phòng chờ
Direct flight /daɪˈrekt flaɪt/ (n): Chuyến bay thẳng
Domestic /dəˈmɛstɪk/ (adj): Nội địa
Duty-free /ˈduː.tiː friː/ (adj): Miễn thuế
Economy class /ɪˈkɒnəmi klɑːs/ (n): Hạng phổ thông
Excess baggage /ˈek.ses ˈbæɡ.ɪdʒ/ (n): Hành lý vượt quá mức cho phép
Final call /ˈfaɪnəl kɔːl/ (n): Lần gọi cuối cùng trước khi đóng cửa máy bay
First class /fɜːrst klɑːs/ (n): Hạng nhất
Flight /flaɪt/ (n): Chuyến bay
Flight attendant /flaɪt əˈten.dənt/ (n): Tiếp viên hàng không
Frequent flyer /ˈfriː.kwənt ˌflaɪ.ər/ (n): Hành khách thường xuyên
Gate /ɡeɪt/ (n): Cổng
Ground crew /ɡraʊnd kruː/ (n): Đội ngũ nhân viên mặt đất
Immigration /ˌɪm.ɪˈɡreɪ.ʃən/ (n): Cửa khẩu di trú
In-flight /ˈɪnˌflaɪt/ (adj): Trên chuyến bay
Inbound /ˈɪnˌbaʊnd/ (adj): Đến (máy bay)
International /ˌɪntərˈnæʃənəl/ (adj): Quốc tế
Itinerary /aɪˈtɪn.əˌrɛr.i/ (n): Lịch trình
Jet lag /ˈdʒɛt ˌlæɡ/ (n): Hiệu ứng mệt mỏi do chênh lệch múi giờ
Layover /ˈleɪˌoʊ.vɚ/ (n): Thời gian chờ chuyến bay kế tiếp
Liquid restriction /ˈlɪkwɪd rɪˈstrɪkʃən/ (n): Hạn chế đồ lỏng
Long-haul /ˈlɒŋˌhɔːl/ (adj): Chuyến bay dài
Luggage tag /ˈlʌɡɪdʒ tæɡ/ (n): Thẻ hành lý
Non-stop flight /nɒn-stɒp flaɪt/ (n): Chuyến bay không dừng
On-time /ɒn taɪm/ (adj): Đúng giờ
Outbound /ˈaʊtˌbaʊnd/ (adj): Đi (máy bay)
Overhead bin /ˌoʊ.vɚˈhɛd bɪn/ (n): Ngăn để hành lý trên máy bay
Passport /ˈpɑːs.pɔːt/ (n): Hộ chiếu
Pilot /ˈpaɪ.lət/ (n): Phi công
Round-trip /ˈraʊndˌtrɪp/ (n): Chuyến đi và về
Runway /ˈrʌn.weɪ/ (n): Đường băng
Seat /siːt/ (n): Chỗ ngồi
Seat belt /ˈsiːt ˌbelt/ (n): Dây an toàn
Security check /sɪˈkjʊə.rə.ti tʃek/ (v): Kiểm tra an ninh
Standby /ˈstændˌbaɪ/ (n): Chế độ chờ
Taxiway /ˈtæk.si.weɪ/ (n): Đường lăn
Terminal /ˈtɜː.mɪ.nəl/ (n): Nhà ga
Tray table /treɪ ˈteɪ.bəl/ (n): Bàn khay
Turbulence /ˈtɜːr.bjə.ləns/ (n): Tình trạng rung lắc trên máy bay
Window seat /ˈwɪn.dəʊ ˌsiːt/ (n): Chỗ ngồi bên cửa sổ

01/02/2024

Mẫu hội thoại đàm phán trong kinh doanh tiếng IELTS Viet-Edu - Chuyên tiếng anh Ielts thực chiến

Happy to meet you again
Rất vui được gặp lại ông ở đây

I do hope we could conclude our deal today
Tôi thật sự hy vọng là hôm nay chúng ta có thể đạt được thỏa thuận

I sent a telex to the head office
Tôi đã gửi telex đến trụ sở chính

I hope they find everything Ok with the terms we offered
Tôi hy vọng họ thấy hài lòng với những điều khoản mà chúng ta đã đưa ra

Your company and mine have been dealing with each other for years
Công ty của ông và của tôi đã giao dịch với nhau nhiều năm rồi

Your company and mine have developed a good business relationship
Công ty của ông và của tôi đã phát triển mối quan hệ làm ăn tốt đẹp

The per-ton price you quoted me last time seems a little too high
Giá mỗi tấn mà ông đã ấn định cho tôi lần trước dường như hơi quá cao

But the quality of our goods is assured
Nhưng chất lượng hàng hóa của chúng tôi được đảm bảo

I’d say they are worth their price
Tôi muốn nói là giá đó tương xứng với chất lượng
We’d like to make deals that are satisfactory to both sides

Chúng tôi muốn đưa ra những thỏa thuận thỏa đáng cho cả hai bên
That’s our way of doing business, too
Đó cũng là phương cách kinh doanh của chúng tôi

We may offer a special reduced price
Có lẽ chúng tôi sẵn sàng giảm giá đặc biệt

We have in mind to work out a kind of long term agreement
Chúng tôi dự định ký kết hợp đồng dài hạn
Do you think it would be possible for us to reach a five-year agreement?
Ông có nghĩ là chúng ta có thể tiến đến một hợp đồng năm năm không?

That’ll be good for us
Thế thì sẽ tốt cho chúng tôi

What if we should not want to buy so much?
Điều gì sẽ xảy ra neus chúng tôi không mua số lượng lớn đến thế?

I think we can make it clear in the agreement
Tôi nghĩ chúng ta có thể làm rõ điều đó trong hợp đồng

Neither side has the obligation to do that
Không bên nào có nghĩ vụ phải làm điều đó

That’s our way of doing business
Đó là cách làm việc của chúng tôi

Would it be possible for us to reach a five year agreement?
Chúng ta có thể đạt được thỏa thuận ký kết hợp đồng 5 năm không?

I think we can make it clear in the agreement
Tôi nghĩ chúng ta cần làm rõ trong hợp đồng

We can use the prevailing world market prices as the guideline, but a small discount wil be offered by our company
Chúng ta có thể dùng thời giá trên thị trường thế giới làm chuẩn nhưng công ty chúng tôi sẵn sàng giảm giá một chút

Oh, that equired working our further
Ồ, việc đó cần phải bàn kỹ hơn nữa

This long term agreement will be beneficial to both sides
Hợp đồng dài hạn này mang lại lợi ích cho cả hai phía

01/02/2024

Lớp ielts bacsic khai giảng ngày 26/2. Giảm ngay 20% cho học viên đăng ký trước ngày 19/02.

Want your school to be the top-listed School/college in Hanoi?

Click here to claim your Sponsored Listing.

Location

Category

Telephone

Address

Số 2A3 Ngõ 215 Trần Quốc Hoàn, Cầu Giấy
Hanoi