15/11/2016
[SAPP/Ưu đãi] Khóa học ACCA F1, F2, F3 Giảm 1.000.000đ Học Phí Nhân Ngày 20/11 🎈 🎈 🎈
Chương trình áp dụng cho cả 2 cơ sở NEU và AOF trong 3 ngày vàng 18, 19, 20/11. Đừng bỏ lỡ cơ hội này!
✅ Học cùng 100% giảng viên đến từ BIG4
✅ Trợ giảng hỗ trợ tất cả các buổi học
✅ Cam kết chất lượng đầu ra
[SAPP/Ưu đãi] Khóa học ACCA F1, F2, F3 Giảm 1.000.000đ Học Phí Nhân Ngày 20/11 🎈 🎈 🎈
Chương trình áp dụng cho cả 2 cơ sở NEU và AOF trong 3 ngày vàng 18, 19, 20/11. Đừng bỏ lỡ cơ hội này!
✅ Học cùng 100% giảng viên đến từ BIG4
✅ Trợ giảng hỗ trợ tất cả các buổi học
✅ Cam kết chất lượng đầu ra
>>sapp.edu.vn/events/khoa-hoc-acca-f1-f2-f3-giam-1-000-000d-hoc-phi/
--------------------------------------
04 lợi ích của bạn khi đến với SAPP - Học viện kế toán kiểm toán thực hành:
► Học với 100% giảng viên đến từ Big4
► Học tương tác đa phương tiện cùng Blended Learning
► Thực hành trên số liệu từ các Case Study thực tế
► Được hỗ trợ nhiệt tình từ trợ giảng chăm sóc lớp
Lịch học tháng 11, 12: http://sapp.edu.vn/lich-khai-giang/
25/10/2016
Cafe Talk #7: "TÁM" CHUYỆN THỰC TẬP-Tất tật những điều cần biết
Môi trường làm việc; Con người; Cơ hội thăng tiến, nấc thang nghề nghiệp, các level trong công ty; Các khách hàng chính của công ty; Các phần hành có thể sẽ được làm với level Thực tập sinh; Phương pháp đánh giá nhân viên (Intern) của công ty thực tập; Khả năng và cơ hội được giữ lại sau khi thực tập...
Tám thỏa thích, bạn đã sẵn sàng chưa?
Thông tin về chương trình Tại Học viện Tài chính Thời gian: Từ 18h30 – 21h ngày 28/10/2016 Địa điểm: Điểm hẹn, 129 Lê Văn Hiến.
Tại Kinh tế quốc dân Thời gian: Từ 18h30 -21h ngày 25/10/2016 Địa điểm: Greecy coffee, số 10, ngõ 84, Trần Đại Nghĩa, Hà Nội.
Giá vé: 30k/người (đã bao gồm tiền đồ uống)
Môi trường làm việc; Con người; Cơ hội thăng tiến, nấc thang nghề nghiệp, các level trong công ty; Các khách hàng chính của công ty; Các phần hành có thể sẽ được làm với level Thực tập sinh; Phương pháp đánh giá nhân viên (Intern) của công ty thực tập; Khả năng và cơ hội được giữ lại sau khi thực tập...
Tám thỏa thích, bạn đã sẵn sàng chưa?
Thông tin về chương trình
Tại Học viện Tài chính
Thời gian: Từ 18h30 – 21h ngày 28/10/2016
Địa điểm: Điểm hẹn, 129 Lê Văn Hiến.
Tại Kinh tế quốc dân
Thời gian: Từ 18h30 -21h ngày 25/10/2016
Địa điểm: Greecy coffee, số 10, ngõ 84, Trần Đại Nghĩa, Hà Nội.
Giá vé: 30k/người (đã bao gồm tiền đồ uống)
07/03/2016
SAPP- vocabulary
CHỦ ĐỀ DU LỊCH (part 3)
aparthotel /əˈpɑːrthoʊtel/ khách sạn có căn hộ bao gồm nhà bếp để tự nấu nướng
bed and breakfast (nhà nghỉ) có chỗ nghỉ và kèm cả bữa sáng
campsite /ˈkæmpɡraʊnd/ địa điểm cắm trại
caravan/ˈkærəvæn/ xe moóc (dùng làm nơi ở), nhà lưu động
chalet /ʃælˈeɪ/ nhà gỗ, thường xây ở những khu vực miền núi
double room: phòng dành cho 2 người
guest house: nhà nghỉ, khách sạn nhỏ
hostel /ˈhɒstəl/ nhà tập thể giá rẻ dành cho sinh viên, công nhân hoặc khách du lịch
hotel /həʊˈtel/ khách sạn
inn /ɪn/ quán trọ ở vùng quê
motel /məʊˈtel/ khách sạn cạnh đường cho khách có ô tô
resort /rɪˈzɔːrt/ khu nghỉ mát
single /ˈsɪŋɡl/ phòng dành cho một người
tent /tent/ lều, rạp
twin bedroom: phòng hai giường đơn
villa /ˈvɪlə/ biệt thự
03/03/2016
SAPP- vocabulary
CHỦ ĐỀ DU LỊCH (part 2)
adventure /ədˈventʃər/ (du lịch) phiêu lưu
cruise /kruːz/ cuộc đi chơi biển (bằng tàu thủy)
day out: chuyến đi ngắn trong ngày
excursion /ɪkˈskɜːʒən/ cuộc đi chơi, cuộc du ngoạn (được tổ chức cho một nhóm người)
expedition /ˌekspɪˈdɪʃən/ cuộc thăm dò, thám hiểm
fly-drive: chuyến du lịch trọn bộ (gồm vé máy bay, nơi ở, và xe hơi đi lại)
island-hopping: đi từ đảo này qua đảo khác (ở vùng biển nhiều đảo)
seaside /ˈsiːsaɪd/ bên bờ biển
safari /səˈfɑːri/ chuyến đi quan sát hay săn động vật hoang dã
self-catering /ˌselfˈkeɪtərɪŋ/ tự phục vụ ăn uống
self-drive /ˌselfˈdraɪv/ tự thuê xe và tự lái
tourist trap: nơi hấp dẫn khách du lịch và bán mọi thứ đắt hơn thường lệ
----------------
--ry--
22/02/2016
SAPP- vocabulary
DU LỊCH (part 1)
bucket shop cửa hàng bán vé máy bay giá rẻ
budget /ˈbʌdʒɪt/ (giá) rẻ
tourist /ˈtʊərɪst/ du khách
ecotourism /ˈiːkəʊtʊərɪzəm/ du lịch sinh thái
guide /ɡaɪd/ hướng dẫn viên (du lịch)
hot spot nơi có nhiều hoạt động giải trí
operator /ˈɒpəreɪtər/ người vận hành, người điều hành
package tour tour trọn gói
high season mùa du lịch cao điểm
low season mùa du lịch thấp điểm
travel agency đại lý du lịch
traveller's cheque séc du lịch
--ry--
17/02/2016
MỘT SỐ CẤU TRÚC NGỮ PHÁP ĐẶC BIỆT TRONG TIẾNG ANH
1. V-ING + STH + BE + ADJ - IF NOT IMPOSSIBLE
- Khi chúng ta miêu tả hành động mà cơ hội thành công rất thấp. Những adj ở đây thường là difficult, hard, dangerous, adventurous…
Ex: Traveling alone into a jungle is adventurous – if not impossible (Đi một mình vào khu rừng là mạo hiểm – nếu không nói là không thể)
2. THERE + BE + NO + N + NOR + N
- Nghĩa là “không có…và cũng không có”
Ex: There is no food nor water (không có thức ăn và cũng không có nước)
3. THERE ISN’T/WASN’T TIME TO V/BE + ADJ
- Nghĩa là: “đã không kịp/không đủ thời gian”
Ex: there wasn’t time to identify what is was (Không kịp nhận ra đó là cái gì)
4. S+ MAY + PUT ON A +ADJ + FRONT BUT INSIDE + S + ADJ..
- Nghĩa là: bề ngoài ai đó tỏ ra như thế này nhưng thực chất bên trong họ có những cảm xúc, trạng thái ngược lại.
Ex: You may put on a brave front but inside you are fearful and anxious (Bề ngoài bạn có vẻ dũng cảm nhưng thực chất bên trong bạn rất sợ hãi và lo âu)
5. S + SEE ONESELF + V-ING…
- Dùng mẫu câu trên để diễn tả khi ai đó có cơ hội được tận hưởng hay được thực hiện cái gì.
Ex: You can see yourself riding a cable-car in San Francisco (Bạn có cơ hội được đi cáp treo ở San Francisco)
6. THERE (NOT) APPEAR TO BE + N..
- Dùng appear = seem to với ý nghĩa: dường như thế
Ex: There didn’t appear to be anything in the museum (Dường như không có gì trong bảo tàng cả)
-Juno-
17/02/2016
SAPP- vocabulary
khởi động năm mới tràn đầy năng lượng bằng bộ từ vựng về các môn thể thao nào mọi người ơi ^^
THỂ THAO DƯỚI NƯỚC
bodyboard /ˈbɑː.di.bɔːrd/ ván lướt nằm sấp
life jacket áo phao
longboard /ˈlɔːŋbɔːrd/ ván lướt sóng loại dài
surfboard /ˈsɜːfbɔːd/ ván lướt sóng
synchronized swimming /ˈsɪŋkrənaɪzd ˈswɪmɪŋ/ bơi nghệ thuật
tetrathlon /teˈtræθlən/ thể thao kết hợp bốn môn cưỡi ngựa, bắn súng, bơi và chạy
triathlon /traɪˈæθlɑːn/ cuộc đua thể thao kết hợp ba môn bơi, đạp xe, chạy
wakeboarding /ˈweɪkbɔːrdɪŋ/ lướt sóng có thuyền kéo
water polo /ˈwɔːtər ˈpoʊloʊ/ môn bóng nước
wetsuit /ˈwet.suːt/ bộ đồ lặn
windsurfing /ˈwɪndsɜːfɪŋ/ môn thể thao lướt ván
--ry--
30/01/2016
SAPP- vocabulary
BROAD GAME
backgammon/ˈbæk.ɡæm.ən/ cờ tào cáo
bingo/ˈbɪŋɡəʊ/ trò bingo (hơi giống lô tô)
go/ɡəʊ/ cờ vây
checkers/ˈtʃekəz/ cờ đam
chess/tʃes/ cờ vua
chinese chess cờ tướng
domino /ˈdɒmɪnəʊ/ đô mi nô
mahjong /mɑːˈʒɑːŋ/ mạt chược
noughts and crosses cờ ca rô
Chinese checkers cờ đam Trung Quốc
snakes and ladders trò rắn và thang
monopoly /məˈnɒpəli/ cờ tỉ phú
--ry--
29/01/2016
SAPP- vocabulary
Thành ngữ với từ "SHOP"
1. a bull in a china shop
→ người bất cẩn hay hành động vụng về, lóng ngóng trong một tình huống cần đến kỹ năng và sự cẩn thận.
2. hit the streets, hit the shops/stores
→ (informal) được bày bán rộng rãi.
3. mind the shop
→ tạm thời đảm nhận một vị trí / việc gì đó trong khi người khác đi vắng.
4. set up shop
→ mở cửa hiệu, bắt đầu một việc kinh doanh.
5. shut up shop
→ (informal) đóng cửa doanh nghiệp vĩnh viễn hoặc tạm thời.
6. talk shop
→ (disapproving) nói chuyện công việc với đồng nghiệp, đặc biệt là khi đang đi cùng những người không liên quan hay không hứng thú với chủ đề đó.
--ry--
28/01/2016
SAPP- vocabulary
Một số từ vựng về chủ đề " SÂN BAY "
pilot/ˈpaɪlət/ phi công
flight attendant: tiếp viên hàng không
plane/pleɪn/ máy bay
luggage/ˈlʌɡɪdʒ/ hành lý
aisle/aɪl/ lối đi trên máy bay
conveyor belt/kənˈveɪəˌbelt/ băng chuyền
baggage reclaim: nơi nhận hành lý
seat belt: dây an toàn
economy class: hạng phổ thường
business class: hạng doanh nhân/thương gia
first class: hạng nhất
terminal: ga sân bay
-RY--
27/01/2016
SAPP- vocabulary
TỪ VỰNG TIẾNG ANH VỀ "QUẦN ÁO"
dress /dres/ đầm
blouse : áo cánh (phụ nữ)
pants/pænts/ quần tây
shorts quần đùi
shirt/ʃɜːt/ áo sơ mi
T-shirt áo thun
suit/suːt/ bộ đồ vest
jacket/ˈdʒækɪt/ áo khoác
skirt/skɜːt/ váy
glove/ɡlʌv/ găng tay
belt/belt/ thắt lưng/dây nịt
cap/kæp/ mũ lưỡi trai
--ry--
26/01/2016
SAPP- vocabulary
THÀNH NGỮ VỚI MÀU ĐỎ
1. see red
→ (informal) trở nên rất tức giân.
People who drop litter make me see red.
Những người xả rác làm tôi rất tức giận.
2. be in the red
→ (informal)nợ tiền ngân hàng vì bạn tiêu xài quá số tiền bạn có trong tài khoản.
My account is $100 in the red.
Tôi nợ $100 trong tài khoản.
3. paint the town red
→ (informal) đi đến nhiều quán rượu, câu lạc bộ, v.v và thích thú, khoái trá (đi chơi).
Going out and painting the town red is great fun, but you can't do it every night.
Ra ngoài và đi chơi thì thật là vui, nhưng bạn không thể làm điều đó mỗi đêm.
4. catch somebody red-handed
→ bắt quả tang ai đang làm gì sai trái hoặc phạm tội.
The father was furious when he caught his son red-handed, smoking a cigarette.
Người cha phẫn nộ khi bắt quả tang con trai mình đang hút thuốc.
5. a red rag to a bull
→ điều gì đó có thể làm cho ai đó rất tức giận.
If you criticize him, it’s like a red rag to a bull—he gets absolutely furious.
Nếu bạn chỉ trích cậu ta, điều đó có thể làm cậu ta rất tức giận - cậu ấy trở nên vô cùng phẫn nộ.
6. red in tooth and claw
→ liên quan đến sự chống đối và sự cạnh tranh bạo lực và không thương tiếc.
nature, red in tooth and claw.
trong tự nhiên luôn đầy rẫy những sự cạnh tranh bạo lực và không hối tiếc
--RY--