Tiếng Anh cô Jenny

Tiếng Anh cô Jenny Fanpage này được lập ra nhằm mục đích kết nối tất cả người học tiếng Anh. Zalo: 0398462531_Jenny

To be willing to V: sẵn lòng làm việc gì đó.I am willing to work overtime.Tôi sẵn lòng làm việc thêm giờ. Tương tự:She i...
23/08/2026

To be willing to V: sẵn lòng làm việc gì đó.
I am willing to work overtime.
Tôi sẵn lòng làm việc thêm giờ.
Tương tự:
She is willing to help me with this assignment.

It's up to you (Tùy bạn)Dùng khi bạn cho ai đó toàn quyền lựa chọn hoặc tự đưa ra quyết định.Thể hiện sự tôn trọng, khôn...
21/08/2026

It's up to you (Tùy bạn)
Dùng khi bạn cho ai đó toàn quyền lựa chọn hoặc tự đưa ra quyết định.
Thể hiện sự tôn trọng, không ép buộc.
Ví dụ: "Do you want pizza or pasta?" – "It's up to you."
(Bạn muốn ăn mì hay pizza? – Tùy bạn chọn).

20/08/2026

Cấu trúc nhờ vả ai đó làm gì.
S+ get/have+O+ P2.
Example: I get my bike repaired by Alex.
She got her hair dyed by the hairdresser last week.

19/08/2026

Cấu trúc: ai đó mất bao lâu để làm gì.
It takes +O+ time to+ V.
Ví dụ: It takes me me 1 minute to write this post.
Tôi mất 1 phút để viết bài post này.

Thông thường giữa 2 động từ trong tiếng Anh sẽ là ‘to’ như I want to eat something, He needs to lose weight hoặc V-ing n...
18/08/2026

Thông thường giữa 2 động từ trong tiếng Anh sẽ là ‘to’ như I want to eat something, He needs to lose weight hoặc V-ing như He enjoys going fishing hoặc I finish doing my homework.
Tuy nhiên, cũng có những trường hợp sau động từ là to V-ing khi to là giới từ như:

Admit to doing something: thừa nhận đã làm gì
→ He admitted to stealing the money.
Object to doing something: phản đối việc làm gì
→ They objected to building a new factory.
Look forward to doing something: mong chờ làm gì
→ I look forward to meeting you.
Be used to doing something: quen với việc làm gì
→ She is used to getting up early.
Get used to doing something: trở nên quen với việc làm gì
→ He got used to living alone.
Devote oneself to doing something: cống hiến cho việc làm gì
→ She devoted herself to helping others.
Contribute to doing something: góp phần vào việc làm gì
→ Exercise contributes to improving your health.
Be opposed to+ V-ing: phản đối việc gì
Contribute to+ V-ing: góp phần vào việc gì

Cấu trúc viết lại câu.
16/08/2026

Cấu trúc viết lại câu.

THAT’S LIFE: Cuộc sống mà.
12/08/2026

THAT’S LIFE: Cuộc sống mà.

Đuqocj phụ huynh tin tưởng là động lực rất lớn để luôn cố gắng.
09/08/2026

Đuqocj phụ huynh tin tưởng là động lực rất lớn để luôn cố gắng.

Tới lượt ai đó làm gì thì nói thế nào trong tiếng Anh?It’s your turn to+ việc cần làm.
07/08/2026

Tới lượt ai đó làm gì thì nói thế nào trong tiếng Anh?
It’s your turn to+ việc cần làm.

05/08/2026

Học thật thi thật.

Address

Hanoi

Website

Alerts

Be the first to know and let us send you an email when Tiếng Anh cô Jenny posts news and promotions. Your email address will not be used for any other purpose, and you can unsubscribe at any time.

Contact The School

Send a message to Tiếng Anh cô Jenny:

Shortcuts

Share