22/05/2021
WOBBLE / ˈwɑːbl / : rung lắc
+ Don't wobble the table, please, Tung.
(Đừng rung bàn Tùng êy.)
+ The company's shares wobbled with the news of a foreign takeover bid.
(Cổ phiếu của công ty biến động sau tin về việc bị công ty nước ngoài thôn tính.)
19/05/2021
INFATUATED ~ (with sb/sth): si mê, ngây dại
+ She was completely infatuated with him.
© Oxford University Press, 2010
18/05/2021
Larger-than-life: ấn tượng, rực rỡ, nổi bật hơn bình thường
+ Most characters in his movies are somewhat larger than life.
24/04/2021
CREMATE: hỏa táng
+ When she dies she wants to be cremated, not buried. (khi chết, cô ấy muốn được hỏa táng, chứ không muốn chôn)
See also:
+ in.mate: tù nhân
+ in.ti.mate: thân mật
+ check.mate: chiếu tướng
25/02/2021
BE IN YOUR ELEMENT: trong trạng thái thỏa mái vì được làm thứ mình giỏi. youtu.be/Vxs__FsgGdc?t=34
1. Tung stood up to sing in front of his classmates, and you could see he was in his element.
(Tùng đứng lên hát trước các bạn trong lớp, mày có thể thấy anh ấy rất tự tin với giọng hát của mình)
2. My mother is in her element in the kitchen and can make just about any dish.
(Mẹ rất giỏi trong việc bếp núc và có thể làm bất kỳ món nào)
-------------------------------------------------------------
Bonus: (từ mới có trong clip)
1. A "LEFTOVER" WOMAN: gái ế (từ này có ý xúc phạm, được dùng nhiều ở Trung Quốc để chỉ any unmarried female above the age of 27)
2. STIGMA: vết nhơ
3. MORTIFY (không phải moDify): làm cho ai xấu hổ, mất mặt
- She was mortified to realize that Tung had heard her story.
4. LOVE MATCH: hôn nhân dựa trên tình yêu
5. MATCH MAKER: ông mai, bà mối
6. SUITOR: người đàn ông đang mong chờ được cưới sb
- Tung is an ardent suitor.
7. MARRIAGE MARKET: chợ tình
23/02/2021
Twenty-something (adj/n): người ở độ tuổi từ 20-29
1. Many twentysomething (a) entrepreneurs make their fortunes on the Internet.
(Nhiều doanh nhân ở độ tuổi 20-29 làm giàu trên Internet)
2. They aimed their campaign at affluent thirtysomethings (noun)
(Họ hướng chiến dịch của họ đến những người giàu ở độ tuổi 30-39)
See also: He is in his twenties.
Note: cách diễn đạt này informal
22/02/2021
Joss Papers: vàng mã
1. After making offerings to the Kitchen Gods, the group burnt joss papers.
(Sau khi cúng ông Táo, họ hóa vàng)
2. It is customary that Vietnamese people burn joss papers on special occasions, such as death anniversaries, the Lunar New Year and during the seventh month of the lunar year.
(Theo phong tục, người Việt thường đốt vàng mã vào những dịp đặc biệt như ngày dỗ, Tết âm lịch, lễ Vu Lan)
21/02/2021
Buy-to-let (n/adj): mua để cho thuê lại thay vì để ở
1. Many young people today put their money in buy-to-let properties. (Ngày nay nhiều người trẻ đổ tiền vào các bất động sản cho thuê hơn là để ở.)
2. The couple recently bought their first buy-to-let. (Gần đây cặp vợ chồng đó đã mua một ngôi nhà đầu tiên để cho thuê chứ không phải để ở)