Học Tiếng Trung

Học Tiếng Trung

Share

青春像一石头一样,这个石头能不能变成一颗宝玉由你来决定。

08/02/2026

🌸 30 MẪU PHẢN BIỆN TRONG ĐÀM PHÁN THƯƠNG MẠI
👌Phản biện về GIÁ
这个价格我们理解,不过可能超出我们的预算。
Zhège jiàgé wǒmen lǐjiě, búguò kěnéng chāochū wǒmen de yùsuàn.
→ Mức giá này chúng tôi hiểu, nhưng có thể vượt ngân sách.
价格方面是否可以再商量一下?
Jiàgé fāngmiàn shìfǒu kěyǐ zài shāngliáng yíxià?
→ Về giá có thể thương lượng thêm không?
如果数量增加,单价能否优惠一点?
Rúguǒ shùliàng zēngjiā, dānjià néngfǒu yōuhuì yìdiǎn?
→ Nếu tăng số lượng, đơn giá có thể giảm chút không?
从长期合作来看,我们希望价格更有竞争力。
Cóng chángqī hézuò lái kàn, wǒmen xīwàng jiàgé gèng yǒu jìngzhēnglì.
→ Xét hợp tác lâu dài, chúng tôi mong giá cạnh tranh hơn.
这个报价可能比市场水平略高。
Zhège bàojià kěnéng bǐ shìchǎng shuǐpíng lüè gāo.
→ Báo giá này có thể hơi cao so với thị trường.
👌Phản biện về ĐIỀU KHOẢN HỢP ĐỒNG

这个条款我们需要再评估一下。
Zhège tiáokuǎn wǒmen xūyào zài pínggū yíxià.
→ Điều khoản này chúng tôi cần đánh giá thêm.
付款方式是否可以调整?
Fùkuǎn fāngshì shìfǒu kěyǐ tiáozhěng?
→ Phương thức thanh toán có thể điều chỉnh không?
交货时间可能需要稍微延长。
Jiāohuò shíjiān kěnéng xūyào shāowēi yáncháng.
→ Thời gian giao hàng có thể cần kéo dài chút.
违约责任是否可以重新讨论?
Wéiyuē zérèn shìfǒu kěyǐ chóngxīn tǎolùn?
→ Trách nhiệm vi phạm hợp đồng có thể bàn lại không?
这个条件对我们来说压力比较大。
Zhège tiáojiàn duì wǒmen lái shuō yālì bǐjiào dà.
→ Điều kiện này gây áp lực khá lớn cho chúng tôi.

👌Phản biện về CHẤT LƯỢNG / SẢN PHẨM

产品规格是否可以进一步确认?
Chǎnpǐn guīgé shìfǒu kěyǐ jìnyíbù quèrèn?
→ Quy cách sản phẩm có thể xác nhận thêm không?
质量方面我们希望更加稳定。
Zhìliàng fāngmiàn wǒmen xīwàng gèngjiā wěndìng.
→ Về chất lượng, chúng tôi mong ổn định hơn.
是否可以提供样品供我们测试?
Shìfǒu kěyǐ tígōng yàngpǐn gōng wǒmen cèshì?
→ Có thể cung cấp mẫu để chúng tôi kiểm tra không?
某些技术参数可能需要优化。
Mǒuxiē jìshù cānshù kěnéng xūyào yōuhuà.
→ Một số thông số kỹ thuật có thể cần tối ưu.
我们担心目前的标准未必符合市场需求。
Wǒmen dānxīn mùqián de biāozhǔn wèibì fúhé shìchǎng xūqiú.
→ Chúng tôi lo tiêu chuẩn hiện tại chưa chắc phù hợp thị trường.
👌Phản biện chiến lược hợp tác

我们更倾向于长期合作模式。
Wǒmen gèng qīngxiàng yú chángqī hézuò móshì.
→ Chúng tôi thiên về hợp tác lâu dài hơn.
是否可以考虑建立战略合作关系?
Shìfǒu kěyǐ kǎolǜ jiànlì zhànlüè hézuò guānxì?
→ Có thể cân nhắc thiết lập quan hệ hợp tác chiến lược không?
我们希望双方风险可以更加平衡。
Wǒmen xīwàng shuāngfāng fēngxiǎn kěyǐ gèngjiā pínghéng.
→ Chúng tôi mong rủi ro hai bên cân bằng hơn.
这个合作结构可能需要再优化。
Zhège hézuò jiégòu kěnéng xūyào zài yōuhuà.
→ Cấu trúc hợp tác có thể cần tối ưu lại.
是否可以分阶段推进合作?
Shìfǒu kěyǐ fēn jiēduàn tuījìn hézuò?
→ Có thể triển khai hợp tác theo từng giai đoạn không?

👌Từ chối mềm nhưng vẫn mở đường

目前我们暂时无法接受这个条件。
Mùqián wǒmen zànshí wúfǎ jiēshòu zhège tiáojiàn.
→ Hiện tại chúng tôi tạm thời chưa thể chấp nhận điều kiện này.
这个方案我们还需要内部讨论。
Zhège fāng'àn wǒmen hái xūyào nèibù tǎolùn.
→ Phương án này chúng tôi cần thảo luận nội bộ.
现在签约可能还不是最佳时机。
Xiànzài qiānyuē kěnéng hái bú shì zuì jiā shíjī.
→ Hiện tại ký hợp đồng có lẽ chưa phải thời điểm tốt nhất.
我们希望在某些方面达成更好的共识。
Wǒmen xīwàng zài mǒuxiē fāngmiàn dáchéng gèng hǎo de gòngshí.
→ Chúng tôi mong đạt được đồng thuận tốt hơn ở một số điểm.
如果条件更加合理,我们非常愿意推进合作。
Rúguǒ tiáojiàn gèngjiā hélǐ, wǒmen fēicháng yuànyì tuījìn hézuò.
→ Nếu điều kiện hợp lý hơn, chúng tôi rất sẵn sàng thúc đẩy hợp tác.

🌸 ĐÀM PHÁN THƯƠNG MẠI – CÔNG THỨC VÀNG

肯定对方 + 表达困难
(Khen đối tác + nêu khó khăn)
用“是否可以”代替“不行”
(Dùng “có thể… không?” thay vì “không được”)
强调长期合作
(Nhấn mạnh hợp tác lâu dài)
给对方台阶下
(Cho đối phương “lối thoát”)

04/12/2025

Các câu chúc tết bằng tiếng Trung :
新年快乐 : /xīnnián kuàilè/ - Chúc mừng năm mới
春节快乐 : /Chūnjié kuàilè/ - Chúc mừng năm mới
过年快乐 : /Guònián kuàilè/ - Chúc mừng năm mới
万事如意 : /wàn shì rúyì/ - Vạn sự như ý
如意吉祥 : /rúyì jíxiáng/ - Như ý cát tường
安康盛旺 : /ānkāng shèngwàng/ - An khang thịnh vượng
家庭平安 : /jiā tíng píng ān/ - Gia đình bình an
一团和气 : /yī tuán hé qì/ - Gia đình hòa thuận
身体健康 : /shēntǐ jiànkāng/ - Thân thể khỏe mạnh
工作顺利 : /gōngzuò shùnlì/ - Công việc thuận lợi
马到成功 : /mǎdào chénggōng/ - Mã đáo thành công
恭祝新春 : /gōng zhù xīnchūn/ - Cung chúc tân xuân
祝你健康 : /zhù nǐ jiàn kāng/ - Chúc bạn sức khỏe
恭喜发财 : /gōng xi fā cái/ - Cung hỷ phát tài
家庭幸福 : /jiā tíng xìng fú/ - Gia đình hạnh phúc
生意兴隆 : /shēng yì xīng lóng/ - Làm ăn phát tài
一切顺利 : /yī qiē shùn lì/ - Mọi việc thuận lợi
一本万利 : /yī běn wàn lì/ - Một vốn bốn lời
从心所欲 : /cóngxīn suǒyù/ - Muốn gì được nấy
心想事成 : /xīn xiăng shì chéng/ - Cầu được ước thấy
万寿无疆 : /wàn shòu wú jiāng/ - Sống lâu trăm tuổi
大展宏图 : /dà zhăn hóng tú/ - Sự nghiệp phát triển
身壮力健 : /shēn zhuàng lì jiàn/ - Sức khỏe dồi dào
东成西就 : /dōng chéng xī j/ - Thành công mọi mặt
一帆风顺 : /yī fān fēngshùn/ - Thuận buồm xuôi gió
十全十美 : /shí quán shí měi/ - Thập toàn thập mỹ
大吉大利 : /dàjí dàlì/ - Đại cát đại lợi

16/11/2025

很喜欢这么一段话: "生活各自不易,个人所求不同,各自立场不同,勿在别人心中修行自己,勿在自己心中强求别人。"

Tôi rất thích một câu thế này: "Cuộc sống không dễ dàng với mỗi người, mỗi người đều có yêu cầu và quan điểm khác nhau. Đừng cố thay đổi bản thân trong lòng người khác, và cũng đừng cưỡng cầu người khác trong lòng mình".

31/07/2025

ĐẠI TỪ TRONG TIẾNG TRUNG (PHẦN 1)
Đại từ là loại từ thay thế cho các loại thực từ, ngữ và câu. Có các loại đại từ sau:
Đại từ nhân xưng: 我,你,他,我们,你们,他们…
Đại từ nghi vấn: 谁,什么,怎样,哪,哪里,多少…
Đại từ chỉ thị:这,那,这里,这儿,那儿,这样,那样, 那么,每,个,其他,别的…
1. Đặc điểm ngữ pháp của đại từ
Đại từ có tác dụng thay thế, chỉ thị. Chúng có tính không ổn định rất lớn trong mối quan hệ với đối tượng được thay thế, chỉ thị. Một đại từ thay cho A hoặc chỉ thị cho B phải ở trong ngữ cảnh cụ thể mới có thể xác định được.
Đại từ nói chung không nhận sự bổ nghĩa của các từ ngữ khác.
Đại từ không thể lặp lại.
Cách dùng của đại từ về cơ bản giống cách dùng của những từ hoặc cụm từ mà nó thay thế hoặc chỉ thị.
2. Công dụng của Đại từ
a) Đại từ nhân xưng:
* Đại từ nhân xưng dùng để thay thế cho danh từ chỉ người hoặc sự vật.
我们虽然离开很远,但彼此都唱有联系。
{ Wǒmen suīrán líkāi hěn yuǎn, dàn bǐcǐ dōu chàng yǒu liánxì.}
(Chúng tôi cách nhau rất xa nhưng vẫn thường xuyên liên lạc.)
除了他们,就没有谁知道了吗?
{Chúle tāmen, jiù méiyǒu shuí zhīdàole ma?}
(Ngoài họ ra thì chẳng còn ai biết nữa.)
* Có thể dùng đại từ nhân xưng liền nhau.
小王唱在工作中考验他自己的耐力。
{ Xiǎo wáng chàng zài gōngzuò zhōng kǎoyàn tā zìjǐ de nàilì.}
(Tiểu Vương thường tự khảo nghiệm sức chịu đựng của mình trong công việc.)
我们各人应吧自己份内的事做得尽善尽美。
{ Wǒmen gè rén yīng ba zìjǐ fèn nèi de shì zuò de jìnshànjìnměi.}
(Mọi người chúng ta phải làm việc trong phận sự của mình cho thật hoàn hảo.)
* Đại từ nhân xưng dùng để thay thế cho danh từ, nên có đặc tính của danh từ.
- Đại từ nhân xưng làm chủ ngữ và tân ngữ.
我们大家一起去。
{ Wǒmen tā jiā yì qǐ qù.}
(mọi người chúng ta cùng đi)
我们养了一只小花狗,它整体都围绕着我。
{ Wǒmen yǎngle yī zhǐ xiǎohuā gǒu, tā zhěngtǐ dōu wéiràozhe wǒ.}
(Chúng tôi nuôi một con chó đốm, nó suốt ngày ở xung quanh tôi.)
- Đại từ nhân xưng làm định ngữ, biểu thị lãnh thuộc đối với trung tâm ngữ.
- Sau đại từ nhân xưng thường phải có trợ từ kết cấu “的”
Đại từ nhân xưng
(的)
Trung tâm ngữ
我们的事业。
(Sự nghiệp của chúng tôi)

01/07/2025

❤️ 六月再見,盛夏七月你好 🌞,
🧡 揮別上半年,喜迎下半年 💗,
💛 七星報喜,財源廣進 💰,
💚 生活甜甜,好運連連 🍀,
💙 事事順荔,大吉大荔 🍊,
💜 好事喜事,如"七" 而至 🎏,
💟 福七滿盈,喜“七"洋洋 🧧~。

29/06/2025

[MỘT SỐ CỤM TỪ BIỂU THỊ NGUYÊN NHÂN KẾT QUẢ]

1。由于/由於。 yóu yú/since/ bởi, do, bởi vì
2。因/ yīn /because/do, bởi
因为/因為。 yīn wéi /because/bởi vì
3。所以/ suǒ yǐ/so/ cho nên
既然/ jì rán / since/đã, đã vậy
4。于是/於是。 yú shì/ then/thế là, ngay sau đó
5。然后/ rán hòu / then/ sau đó
6。从而/ 從而。cóng ér / thus/ do đó, vì vậy
7。为什么/ 為什麼。wéi shén me / why/ vì sao, tại sao
8。原因/ yuán yīn/ reason/ nguyên nhân
9。结果/結果。 jié guǒ/result/ kết quả
11。为什么这样/為什麼這樣。 wéi shén me zhè yàng /Why does it turn out to be like this?/ tại sao lại như vậy?
12。因为什么/因為什麼。 yīn wéi shén me /because of what/ bởi vì cái gì
13。原因是/ yuán yīn shì/the reason is/ nguyên nhân là
14。什么原因/ 什麼原因。shén me yuán yīn/ what are the reasons/ Nguyên nhân gì
15。原因可能是/ yuán yīn kě néng shì/maybe this is because/ nguyên nhân khả năng là
16。之所以……是因为/ 之所以。。。。是因為。zhīsuǒ yǐ ……shì yīn wéi/ ... because/ Nguyên nhân của…. chính là vì…
17。既然这样/ 既然這樣。jì rán zhè yang/ since this/ Đã như vậy, đã như thế
18。结果是/ 結果是。jié guǒ shì/the result is/ Kết quả là
19。推测结果/推測結果。 tuī cè jié guǒ/it is predicted that/ Kết quả suy đoán
20。由此可知/ yóu cǐ kě zhī/it can be seen/ Do đó có thể biết
21。什么结果/ 什麼結果。shén me jié guǒ/what is the result/ Kết quả thế nào
22。同理可知/ tóng lǐ kě zhī/similarly, we can see/ tương tự có thể biết
23。可以得出/ kě yǐ dé chū/ can be inferred/ có thể rút ra
24。可以推断/ 可以推斷。kě yǐ tuī duàn/ can be inferred/ có thể suy luận

30/05/2025

Học từ vựng qua cách này có dễ nhớ hơn không 🥹

鸡蛋 /jīdàn/: trứng gà

鸭蛋 /yādàn/: trứng vịt

煎蛋 /jiāndàn/: trứng rán

笨蛋 /bèndàn/: đồ ngu

28/05/2025

💯100 CÂU KHẨU NGỮ SIÊU CHẤT
1. 你说的没错. Nǐ shuō de méi cuò.: Bạn nói rất đúng!
2. 就这样了. Jiù zhèyàngle.: Cứ như vậy nhé!
3. 干的好. Gàn de hǎo.: Làm tốt đấy!
4. 喔. 我的老天. Ō. Wǒ de lǎo tiān.: Ôi, trời ơi
5. 天啊. Tiān a.: Trời ơi!
6. 不会吧! Bú huì ba! : Không phải chứ!
7. 废话. Fèihuà.: Nói nhảm, nói thừa!
8. 什么事? Shénme shì?: Cái gì?
9. 神经病 Shénjīngbìng: Đồ th:ần k:inh
10. 随便 suíbiàn: Tùy bạn
11. 真的假的? zhēn de jiǎ de?: Thật không đó?
12. 毫无疑问! Háo wú yíwèn!: Không chút nghi ngờ!
13. 可爱极了! Kě'ài jíle!: Đáng yêu ch;ết đi được!
14. 太神奇了! Tài shénqíle!: Quá thần kỳ, Kỳ diệu quá!
15. 随时吩咐! Suíshí fēnfù!: Cứ việc dặn dò!
16. 差不多了! Chàbùduōle!: Sắp xong rồi, gần ổn rồi!
17. 好可怕啊! Hǎo kěpà a!: Đáng sợ quá!
18. 让我来! Ràng wǒ lái!: Để tôi
19. 胡扯!荒谬! Húchě! Huāngmiù!: Nói bậy! Xằng bậy!
20. 中了! Zhòngle!: Trúng rồi!
21. 真无聊! Zhēn wúliáo!: Thật tẻ nhạt! Chán thật!
22. 太棒了! Tài bàngle!: Cừ quá! Tuyệt quá!
23. 胡说! Húshuō!: Nói bậy, nói bừa!
24. 对的! Duì de!: Đúng đấy! Chính xác!
25. 疯了! Fēngle!: Điên rồi!
26. 该死的! Gāisǐ de!: Đáng ch:ết!
27. 一言为定! Yī yán wéi dìng!: Nhớ đấy nhé/ Nói là phải làm đấy!
(Nhất ngôn cửu đỉnh)
28. 当然! Dāngrán!: Đương nhiên rồi!
29. 好恶心啊! Hào ě xīn a!: Buồn nôn quá!/ thật ghê tởm!
30. 讨厌! Tǎoyàn!: Đang ghét!
31. 完全正确! Wánquán zhèngquè!: Hoàn toàn chính xác
32. 我倒! Wǒ dǎo!: Bó tay! / Ngất!
33. 妙极了! Miào jíle!: Tuyệt diệu!
34. 一半对一半! Yībàn duì yībàn!: Năm ăn, năm thua!
35. 好有型!帅极了! Hǎo yǒu xíng! Shuài jíle!: Đẹp trai quá!
36. 美极了! Měi jíle!: Đẹp quá!
37. 太好了! Tài hǎole!: Hay qua! Tuyệt vời!
38. 希望如此! Xīwàng rúcǐ!: Hi vọng là như vậy
39. 好可怕! Hǎo kěpà!: Đáng sợ quá!
40. 好辣! Hǎo là!: Nóng bỏng quá!
41. 万岁! Wànsuì!: Muôn năm! Hoan hô!
42. 想想看! Xiǎng xiǎng kàn!: Tưởng tượng xem!
43. 不可能吧! Bùkěnéng ba!: Không thể nào chứ!
44. 很感人,永生难忘! Hěn gǎnrén, yǒngshēng nánwàng!: Thật ấn tượng, suốt đời không quên!
45. 不可思议! Bùkěsīyì!: Không thể tin được!
46. 真的? Zhēn de?: Thật không?
47. 听着! Tīngzhe!: Nghe này!
48. 差劲! Chàjìng!: Tồi tệ! Dở ẹc!
49. 现在就做! Xiànzài jiù zuò!: Làm ngay bây giờ!
50. 我抗议! Wǒ kàngyì!: Tôi phản đối
51. 不得了! Bùdéle!: Không được rồi! Chịu rồi!
52. 很完美! Hěn wánměi!: Thật hoàn hảo!
53. 拜托了! Bàituōle!: Làm ơn đi mà!
54. 很可能! Hěn kěnéng!: Rất có thể!
55. 放轻松! Fàng qīngsōng!: Cứ thư giãn đi!
56. 对的! Duì de!: Đúng rồi!
57. 满意了吗? Mǎnyìle ma?: Hài lòng chưa?
58. 马马虎虎! Mǎmǎhǔhǔ!: Cũng tàm tạm
59. 仍是这样? Réng shì zhèyàng?: Vẫn vậy à?
60. 小气鬼! Xiǎoqì guǐ!: Đồ keo kiệt! Đồ bủn xỉn
61. 一点没错. Yīdiǎn méi cuò.: Rất chính xác!
62. 我勒个去. Wǒ lēi gè qù.: Mẹ ki:ếp! Ch:ết tiệt! Kh:ốn kh:iếp!
63. 不用了. Bùyòngle.: Được rồi! Ok!
64. 我也是. Wǒ yěshì.: Tôi cũng vậy!
65. 我的天哪. Wǒ de tiān nǎ.: Trời ơi!
66. 神马东西. Shén mǎ dōngxī.: Cái quái gì thế!
67. 胡说八道. Húshuō bādào.: Nói bậy bạ! Nói vớ nói vẩn!
68. 闭嘴吧你. Bì zuǐ ba nǐ.: Ngậm cái miệng mày lại!
69. 傻了吧唧 Shǎle bāji: Đồ ng:u ng:ốc
70. 我没有什么不可告人的秘密. Wǒ méiyǒu shé me bùkě gào rén
de mìmì.: Tôi không có bí mật gì phải giấu cả.
71. 你确定你要帮我们制造机会吗? Nǐ quèdìng nǐ yào bāng wǒmen zhìzào jīhuì ma?: Bạn chắc chắn sẽ mai mối cho chúng tôi chứ?
72. 大概吧.但还不确定. Dàgài ba. Dàn hái bù quèdìng.: Có lẽ thế, nhưng cũng không chắc lắm đâu.
73. 我们需要先洗个澡吗? Wǒmen xūyào xiān xǐ gè zǎo ma?: Chúng ta có cần tắm trước không nhỉ?
74. 只不过是天时地利而已. Zhǐ bùguò shì tiānshí dìlì éryǐ.: Chẳng qua là thiên thời địa lợi ấy mà
75. 重点是,我们必须谈谈. Zhòngdiǎn shì, wǒmen bìxū tán tán.: Đây là mấu chốt, chúng ta cần bàn bạc chút
76. 她给我的感觉还不错. Tā gěi wǒ de gǎnjué hái bùcuò.: Tôi rất có cảm giác với cô ấy!
77. 一个巴掌拍不响. Yīgè bāzhang pāi bù xiǎng.: Một cây làm chẳng nên non; Tại anh tại ả, tại cả hai bên
78. 你同意吗? Nǐ tóngyì ma?: Bạn có đồng tình không?
79. 你简直是异想天开. Nǐ jiǎnzhí shì yìxiǎngtiānkāi.: Bạn thật là hão huyền\ viển vông
80. 你真蠢. Nǐ zhēn chǔn.: Mày thật là ngớ ngẩn!
81. 这就是结局. Zhè jiùshì jiéjú.: Rốt cuộc là vậy!
82. 这只是一个彩排. Zhè zhǐshì yīgè cǎipái.: Chỉ là diễn tập thôi!
83. 她正忙的不可开交. Tā zhèng máng de bù kě kāijiāo.: Cô ấy đang bận bù đầu
84. 好好表现吧. Hǎo hào biǎoxiàn ba.: Cố gắng mà thể hiện!
85. 随便猜吧. Suíbiàn cāi ba.: Mày thích nghĩ gì thì nghĩ/ cho đoán thoải mái!
86. 别太自责了. Bié tài zì zéle.: Đựng tự trách mình nữa!
87. 千万不要错失良机. Qiān wàn bùyào cuòshī liángjī.: Nhất định đừng bỏ qua cơ hội tốt!
88. 她让我眼睛为之一亮. Tā ràng wǒ yǎnjīng wéi zhī yī liàng.: Cô ấy hớp hồn tôi!
89. 我希望你真诚待我. Wǒ xīwàng nǐ zhēnchéng dài wǒ.: Tôi mong rằng bạn chân thành với tôi!
90. 让我们开始吧. Ràng wǒmen kāishǐ ba.: Em cho chúng mình cơ hội nhé!
91. 走开!我现在正忙着. Zǒu kāi! Wǒ xiànzài zhèng mángzhe.: Đi đi! Tôi đang bận!
92. 真是讨厌! Zhēnshi tǎoyàn!: Thật là đáng gh;ét
93. 你去死吧! Nǐ qù sǐ ba!: Mày đi ch:ết đi!
94. 那个人真怪. Nàgè rén zhēn guài.: Người đó cứ kì kì ấy!
95. 这没什么大不了的. Zhè méi shénme dàbùliǎo de.: Không có gì
là ghê gớm cả!
96. 他准时到了. Tā zhǔnshí dàole.: Anh ta đến đúng giờ rồi
97. 没问题. Méi wèntí.: Tôi sẵn sàng/ Không vấn đề
98. 付钱吧! Fù qián ba!: Mày trả ti:ền đi
99. 大胆的去做吧! Dàdǎn de qù zuò ba!: Mạnh dạn làm đi!
100. 是有那么一点 Shì yǒu nàme yīdiǎn: Chỉ có điểm này/ chỉ thế thôi.

26/05/2025

NHỮNG CHUYỆN MAY MẮN

1. 考上大学: /Kǎo shàng dàxué/: thi đỗ đại học
2. 考试合格: /Kǎoshì hégé/ : thi đỗ, thi qua môn
3. 考试拿高分:/Kǎoshì ná gāo fēn/ : thi được điểm cao
4. 考试排第一:/Kǎoshì pái dì yī/ : thi đứng nhất, thi đứng đầu bảng
5. 得了奖学金:/Dé le jiǎngxuéjīn/ : giành được học bổng
6. 得到奖励:/ Dé dào jiǎnglì/:được thưởng
7. 工资到手:/ Gōngzī dào shǒu/: lương về tay
8. 能赚很多钱:/ Néng zhuàn hěn duō qián/ : kiếm được nhiều tiền
9. 发财:/ Fā cái/ : phát tài
10. 生意红火:/ Shēngyì hónghuǒ/ : làm ăn khấm khá, phát đạt
11. 中奖:/ Zhòngjiǎng/ : trúng giải
12. 捡到钱:/ Jiǎn dào qián/ : nhặt được tiền
13. 自己暗恋的人也对自己有好感:/ Zìjǐ ànliàn de rén yě duì zìjǐ yǒu hǎogǎn/ : đứa mà mình yêu thầm cũng có thiện cảm với mình.
14. 女朋友答应你的求婚:/ Nǚ péngyou dāyìng nǐ de qiúhūn/ : cô người yêu đồng ý lời cầu hôn của bạn
15. 撩妹/泡妞成功:/ Liāo mèi/pàoniū chénggōng / : Tán gái thành công
16. 被人真心爱着:/ Bèi rén zhēnxīn àizhe/ : được người yêu mình thật lòng
17. 结婚,成家:/ Jiéhūn, chéngjiā/ : kết hôn, thành lập gia đình
18. 生孩子:/ Shēng háizi/ : sinh con
19. 生贵子/ Shēng guìzǐ/ : sinh quý tử (con trai ) , 生天金 / shēng tiān jīn/ : sinh thiên kim ( con gái )
20. 找到好工作:/ Zhǎodào hǎo gōngzuò/ : tìm được công việc tốt
21. 工作顺利:/ Gōngzuò shùnlì/ : công việc thuận lợi
22. 升职:/ Shēng zhí/ : thăng chức
23. 老板重用 :/ Lǎobǎn zhòngyòng/ : sếp trọng dụng
24. 同事爱护和关心:/ Tóngshì àihù hé guānxīn/ : đồng nghiệp quan tâm, yêu mến
25. 身体健康:/ Shēntǐ jiànkāng/ : cở thể khỏe mạnh
26. 嫁给土豪:/ Jià gěi tǔháo/: gả cho đại gia
27. 家庭幸福:/ Jiātíng xìngfú/ : gia đình hạnh phúc
28. 老公疼爱:/ Lǎogōng téng'ài/ : chồng yêu thương
29. 娶到好妻子:/ Qǔ dào hǎo qīzi/ : cưới được người vợ tốt
30. 子女乖巧,懂事,孝顺:/ Zǐnǚ guāiqiǎo, dǒngshì, xiàoshùn/ : con cái ngoan ngoãn, hiểu chuyện, hiếu thuận.
31. 全家团圆:/ Quánjiā tuányuán/ : cả nhà đoàn viên
32. 轻松地过日子:/ Qīngsōng de guò rìzi/ : sống thoải mái, nhẹ nhõm
33. 享受生活:/ Xiǎngshòu shēnghuó/ : hưởng thụ cuộc sống
34. 自由自在:/ Zìyóu zìzài/ : tự do tự tại
35. 无忧无愁:/ Wú yōu wú chóu/ : không sầu lo
36. 做自己喜欢的事情:/ Zuò zìjǐ xǐhuān de shìqíng/ : làm việc mà mình thích
37. 人见人爱,花见花开:/ Rén jiàn rén ài, huā jiàn huā kāi/ : ngừơi gặp người yêu, hoa gặp hoa nở
38. 遇到知己:/ Yù dào zhījǐ/ : gặp được tri kỉ
39. 有人理解你的心思:/ Yǒurén lǐjiě nǐ de xīnsī/ : có người hiểu tâm tư, nỗi lòng của mình
40. 难过, 困难的时候有人陪在身边:/ Nánguò, kùnnán de shíhòu yǒu rén péi zài shēnbiān/:lúc buồn, khó khăn có người ở bên cạnh.

Photos from Học Tiếng Trung's post 14/05/2025

KHẨU NGỮ TIẾNG TRUNG HÀNG NGÀY
1. 给你。(Gěi nǐ.): Của bạn đây.
2. 别紧张。(Bié jǐnzhāng.): Thoải mái đi.
3. 太遗憾了!(Tài yíhànle!): Đáng tiếc thật!
4. 还要别的吗?(Hái yào bié de ma?): Còn gì nữa không?
5. 一定要小心!(Yīdìng yào xiǎoxīn!): Nhớ cẩn thận đó!
6. 帮个忙,好吗?(Bāng gè máng, hǎo ma?): Giúp tôi một tay nhé!
7. 别客气。(Bié kèqì.): Xin cứ tự nhiên.
8. 保持联络。(Bǎochí liánluò.): Nhớ giữ liên lạc.
9. 时间就是金钱。(Shíjiān jiùshì jīnqián.): Thời giờ là tiền bạc.
10. 是哪一位?(Shì nǎ yī wèi?): Ai đó?
11. 你做得对。(Nǐ zuò dé duì.): Bạn làm đúng rồi.
12. 你出卖我!(Nǐ chūmài wǒ!): Mày bán đứng tao!
13. 我能帮你吗?(Wǒ néng bāng nǐ ma?): Để tôi giúp bạn nhé!
14. 帮帮我!(Bāng bāng wǒ!): Giúp tôi một tay nào!
15. 怎么样?(Zěnme yàng?): Sao rồi?
16. 我做到了!(Wǒ zuò dàole!): Tôi làm được rồi!
17. 我会留意的。(Wǒ huì liúyì de.): Tôi sẽ lưu ý chuyện đó!
18. 我在赶时间!(Wǒ zài gǎn shíjiān!): Tôi đang vội lắm!
19. 这是她的本行。(Zhè shì tā de běn háng.): Nghề của nàng mà!
20. 由你决定。(Yóu nǐ juédìng.): Tùy bạn!
21. 简直太棒了!(Jiǎnzhí tài bàngle!): Thật tuyệt!
22. 你呢?(Nǐ ne?): Bạn thì sao?
23. 你欠我一个人情。(Nǐ qiàn wǒ yīgèrén qíng.): Bạn nợ tôi một chuyện.
24. 不客气。(Bù kèqì.): Không có chi.
25. 哪一天都行夕(Nǎ yītiān dū xíng xī): Sao cũng được.

Photos from Học Tiếng Trung's post 26/03/2025

Không j nữa nhỉ

19/03/2025

TỪ VỰNG CÔNG VIỆC GIA ĐÌNH

家政服务 Jiāzhèng fúwù: Dịch vụ giúp việc nhà
保姆 bǎomǔ: Bảo mẫu/vú em/cô giúp việc
女用/女仆 nǚ yòng/nǚpú: Người hầu, đầy tớ nữ
护工 hùgōng: Giúp việc chăm sóc người già
月嫂 yuè sǎo: Giúp việc bà đẻ ở cữ
保洁 bǎojié: Giúp việc vệ sinh, lau chùi, làm sạch
雇主 gùzhǔ: Chủ thuê, ông bà chủ
钟点工 zhōngdiǎngōng: Giúp việc theo giờ
洗 xǐ: Giặt, rửa
晾 liàng: Phơi
熨 yùn: Là, ủi
挂 guà: Treo
买菜 mǎi cài: Đi chợ
做饭 zuò fàn: Nấu cơm
烧水 shāo shuǐ: Đun nước
洗碗 xǐ wǎn: Rửa bát
扫地 sǎo dì: Quét nhà
拖地 tuō dì: Lau nhà
换床单 huàn chuáng dān: Thay ga trải giường
铺床 pù chuáng: Trải giường
叠被子 dié bèi zǐ: Gấp chăn
洗衣服 xǐ yīfu: Giặt quần áo
晾衣服 Liàng yīfú: Phơi quần áo
收衣服 shōu yīfú: Thu quần áo
叠衣服 dié yīfú: Gấp quần áo
倒垃圾 dào lājī: Đổ rác
吸尘器 xīchénqì: Máy hút bụi
休息 xiūxi: Nghỉ ngơi
穿衣服/鞋子 chuān yī fú / xié zi: Mặc áo/đi giày
脱衣服/托鞋子 tuō yī fú / tuō xié zǐ: Cởi áo/ cởi giày
换衣服 huàn yī fú: Thay quần áo
睡觉 shuì jiào: Ngủ
睡午觉 shuì wǔ jiào: Ngủ trưa
起床 qǐ chuáng: Ngủ dậy
去散步 qù sàn bù: Đi dạo bộ
开水 kāi shuǐ: Nước sôi
温水 wēn shuǐ: Nước ấm
洗澡 xǐ zǎo: Tắm
洗手/头发 xǐ shǒu / tóu fā: Rửa tay/ gội đầu
==========

Want your school to be the top-listed School/college in Hanoi?

Click here to claim your Sponsored Listing.

Location

Category

Website

Address

Hanoi