THÔNG BÁO: Tuyển sinh lớp tiếng Trung HSK4
- Đối tượng: học viên đã hoàn thành chương trình HSK3 và có nhu cầu học tiếp lên HSK4
- Hình thức học: học ONLINE qua Zoom
- Thời gian học: 2h/buổi
👉🏻 Thứ 5, 19h30-21h30
👉🏻 Chủ Nhật, 9h-11h
- Nội dung học: ôn và luyện HSK 4 và HSKK trung cấp
- Yêu cầu: tham gia đầy đủ các buổi học và làm bài tập giáo viên giao
- Học phí: 150k/buổi, đóng học phí theo giai đoạn 10 buổi học/ lần (dự kiến 50b)
Lớp tối đa 10 học viên)
👌🏻 Bạn nào có nhu cầu inbox cô ngay nhé ạ!!!!!!!
Tiếng Trung TimesCity
Chuyên đào tạo tiếng Trung trẻ em, tiếng Trung sơ cấp, tiếng Trung giao tiếp, luyện thi chứng chỉ,..
12/03/2024
Chia sẻ thông tin trong thông tư mới ban hành ngày 6/3/2024 của Bộ giáo dục và đào tạo. Trong đó, chỉ cần có chứng chỉ tiếng Trung đạt HSK3 sẽ được miễn thi môn ngoại ngữ trong xét công nhận tốt nghiệp THPT.
18/12/2023
Tiếng Trung TimesCity(tiengtrungtimescity) is LIVE | TikTok Tuyển sinh các khoá học Online. Check out Tiếng Trung TimesCity(tiengtrungtimescity) LIVE videos on TikTok! Watch, follow, and discover the latest content from Tiếng Trung TimesCity(tiengtrungtimescity).
☘️MẪU CÂU GIỚI THIỆU BẢN THÂN BẰNG TIẾNG TRUNG☘️
大家好!- Dàjiā hǎo!
Xin chào mọi người !
2. 我给大家介绍一下儿我自己。- Wǒ gěi dàjiā jièshào yīxià er wǒ zìjǐ.
Tôi xin giới thiệu đôi nét về bản thân.
3. 我来介绍一下儿我自己。- Wǒ lái jièshào yīxià er wǒ zìjǐ.
Tôi xin tự giới thiệu về mình.
4. 你叫 什么名字?- Nǐ jiào shénme míngzì?
Bạn tên gì?
5. 请问,您贵姓?- Qǐngwèn, nín guìxìng?
Xin hỏi quý danh của ông/bà là gì?
6. 我叫阮清华。- Wǒ jiào Ruǎn Qīnghuá.
Tôi tên là Nguyễn Thanh Hoa
我姓阮,叫清华。- Wǒ xìng Ruǎn, jiào Qīnghuá.
Tôi họ Nguyễn, tên là Thanh Hoa.
8. 你今年几岁了?- Nǐ jīnnián jǐ suìle?
Bạn mấy tuổi rồi?
9. 你多大了?- Nǐ duōdàle?
Bạn bao nhiêu tuổi rồi?
10. 您多大年纪了?- Nín duōdà niánjìle?
Ông/bà bao nhiêu tuổi rồi ạ?
11. 我今年20岁了。- Wǒ jīnnián er-shí suìle.
Năm nay tôi 20 tuổi.
12. 你哪年出生?- Nǐ na3 nián chūshēng?
Bạn sinh năm bao nhiêu ?
我1998年出生. - Wǒ yī jiǔ jiǔ bā nián chūshēng.
Tôi sinh năm 1998.
14. 你是哪国人? - Nǐ shì nǎ guórén?
Bạn là người nước nào?
15. 我是越南人. - Wǒ shì Yuènán rén.
Tôi là người Việt Nam
16. 你是哪儿人? - Nǐ shì nǎr rén?
Bạn là người ở đâu?
17. 我是河内人. - Wǒ shì Hénèi rén.
Tôi là người Hà Nội
18. 你的家在哪儿? - Nǐ de jiā zài nǎr?
Nhà bạn ở đâu?
19. 我家在河内。- Wǒjiā zài hénèi.
Nhà tôi ở Hà Nội.
20. 你家有几口人?- Nǐ jiā yǒu jǐ kǒu rén?
Nhà bạn có mấy người?
21. 我家有三口人:爸爸,妈妈和我。- Wǒjiā yǒu sānkǒu rén: Bàba, māmā hé wǒ.
Nhà tôi có ba người: bố, mẹ và tôi.
22. 你做什么工作?- Nǐ zuò shénme gōngzuò?
Bạn làm công việc gì?
23. 我是一个大学生。- Wǒ shì yīgè dàxuéshēng.
Tôi là sinh viên đại học.
24. 我当老师。- Wǒ dāng lǎoshī.
Tôi là giáo viên.
你在哪儿学习?- Nǐ zài nǎr xuéxí?
Bạn học ở đâu?
26. 我在河内大学学习。- Wǒ zài Hénèi dàxué xuéxí.
Tôi học ở đại học Hà Nội.
27. 你学习什么?- Nǐ xuéxí shénme?
Bạn học gì?
28. 我学习汉语。- Wǒ xuéxí Hànyǔ.
Tôi học tiếng Hán
29. 你有男/女朋友了吗?- Nǐ yǒu nán/nǚ péngyǒu le ma?
Bạn có bạn trai/gái chưa?
30. 我已经有了男/女朋友。- Wǒ yǐjīng yǒule nán/nǚ péngyǒu.
Tôi đã có bạn trai/gái rồi.
31. 你结婚了吗?- Nǐ jiéhūn le ma?
Bạn kết hôn chưa?
32. 我已经结婚了。- Wǒ yǐjīng jiéhūn le.
Tôi đã kết hôn rồi.
33. 我还没结婚。- Wǒ hái méi jiéhūn.
Tôi vẫn chưa kết hôn.
12/08/2023
Các ngày lễ của Việt Nam bằng tiếng Trung
越南妇女节 /yuènán fùnǚ jié/ Ngày Phụ nữ Việt Nam
中秋节 /zhōngqiū jié/ Tết Trung thu
国庆 /guóqìng/ Lễ Quốc Khánh
越南医生节 /yuènán yīshēng jié/ Ngày thầy thuốc Việt Nam
越南共产党出生 /yuènán gòngchǎndǎng chūshēng/ Ngày thành lập Đảng Cộng Sản Việt Nam
雄王祭 /xióng wáng jì/ Ngày lễ giỗ tổ Hùng Vương
南方解放日 /nánfāng jiěfàng rì/ Ngày giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước
妇女节 /fùnǚ jié/ Ngày quốc tế Phụ nữ
学生节 /xuéshēng jié/ Ngày sinh viên-học sinh Việt Nam
圣诞节 /shèngdàn jié/ Lễ Giáng sinh
元旦 /yuándàn/ Tết Dương lịch
春节 /chūnjié/ Tết Nguyên Đán, Tết âm lịch
端午节 /duānwǔ jié/ Tết Đoan Ngọ
国际劳动节 /guójì láodòng jié/ Ngày quốc tế lao động
国际儿童 /guójì értóng/ Ngày quốc tế thiếu nhi
盂兰节 /yú lán jié/ Lễ vu lan
残疾人的烈士节 /cánjí rén de lièshì jié/ Ngày thương binh liệt sĩ
灶君节 /zào jūn jié/ ngày đưa ông Táo về trời
越南教师节 /yuènán jiàoshī jié/ Ngày Nhà giáo Việt Nam
19/07/2023
Đặc sản 🇻🇳
KHẨU NGỮ THƯỜNG DÙNG🌷
1. Cứ từ từ 慢慢来 màn man lái
2. Để làm gì? 为何?/ 为什么呢?wèihé?/ Wèishéme ne?
3. Kệ tôi 不要管我 bùyào guǎn wǒ
4. Chắc chết 死定了 sǐ dìngle
5. Có chuyện gì vậy 什么情况?/什么事发生了? shénme qíngkuàng?/Shénme shì fāshēngle?
6. Không có gì mới 没什么新的 méishénme xīn de
7. Tôi đoán vậy 我想也是/ 这样也好/ 我也是这么想的。wǒ xiǎng yěshì/ zhèyàng yě hǎo/ wǒ yěshì zhème xiǎng de.
8. Đừng bận tâm 别放心上/ 不要多想/ 不用在意的 bié fàngxīn shàng/ bùyào duō xiǎng/ bùyòng zàiyì de
9. Không giận chứ 不生气吗? bù shēngqì ma?
10. Đủ rồi đó 够了! gòule!
11. Đừng nhiều chuyện 别多事/ 别多管闲事 bié duō shì/ bié duō guǎn xiánshì
12. Dễ thôi mà, dễ ợt 这儿简单!zhè'er jiǎndān!
13. Thật tội nghiệp 真可怜!zhēn kělián!
14. Vậy thì sao 然后呢?/ 那又如何?ránhòu ne?/ Nà yòu rúhé?
15. Thường thôi 一般/ 一般般 yībān/ yībān bān
16. Thật nhẹ nhõm 轻松多了 qīngsōng duōle
17. Xạo quá 骗人! piàn rén!
18. Thất bại hoàn toàn 真失败/ 失败得一塌糊涂。zhēn shībài/ shībài dé yītāhútú.
19. Giỡn chút thôi (这儿只是)开玩笑的! (zhè'er zhǐshì) kāiwánxiào de!
20. Chẳng biết là tốt hay xấu nữa 我也不知道这是好还是坏的。 wǒ yě bù zhīdào zhè shì hào huán shì huài de.
21. Không bằng cách này thì cách khác 不管怎样 bùguǎn zěnyàng
22. Tuyệt quá 酷!/真好! kù! /Zhēn hǎo!
23. Thôi nào 好啦好啦。hǎo la hǎo la.
24. Tớ cũng vậy 我也是。 wǒ yěshì.
25. Không tệ 不差/ 还行/马马虎虎 bù chā/ hái xíng
11/07/2023
Rồi dữ chưaaaaaaa
PHÂN BIỆT 没有 (méiyŏu) và 不 (bù)
Có 2 cách nói “không” trong tiếng trung: 没有 (méiyŏu) và 不 (bù) riêng đối với 不 (bù) thanh 4 biến thành thanh 2 khi từ đứng sau nó là thanh 4.
Điểm khác biệt giữa 没有 (méiyŏu) và 不 (bù) là:
1️⃣ 没有 (méiyŏu) không sử dụng với 是 (shì) ví dụ:
今天不是一月一号
Jīntiān búshì yī yuè yī hào
Hôm nay không phải ngày 1 tháng 1
我妹妹不是十岁
Wǒ mèimei i búshì shí suì
Em gái tôi không phải 10 tuổi
2️⃣ 不 (bù) sử dụng cho hiện tại và tương lai, hoặc thói quen thường ngày. Ví dụ:
他现在不在
Tā xiànzài búzài
Anh ta không ở đây
我不喝酒
Wǒ bù hējiǔ
Tôi không uống rượu
3️⃣ 没 (méi) sử dụng nói về hành động trong quá khứ. Ví dụ:
我没有去。
Wǒ méiyǒu qù.
Tôi không đi
昨天我没有上课。
Zuótiān wǒ méiyǒu shàngkè.
Hôm qua tôi không đi học
➡️ Khi ghép với 有 (yŏu). 没有 (méiyŏu) còn có nghĩa là không có. Ví dụ:
我没有钱。
Wǒ méiyǒu qián.
Tôi không có tiền
他没有时间。
Tā méiyǒu shíjiān.
Anh ta không có thời gian
➡️ Ngoài ra trong khẩu ngữ hàng ngày, 没 là cách nói vắn tắt của 没有, 有 (yŏu) đôi khi bị lược bỏ. Ví dụ:
🗣️ 我没汽车。
Wǒ méi qìchē.
Tôi không có xe
Học tiếng Trung cùng Tiếng Trung TimesCity
TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ ĐỜI SỐNG SINH VIÊN
1. 读大学 Dú dàxué: Học đại học
2. 打工 dǎgōng: Làm thêm
3. 兼职 jiānzhí: Làm thêm
4. 做家教 zuò jiājiào: Dạy gia sư
5. 作弊 zuòbì: Quay cóp bài
6. 谈恋爱 tán liàn'ài: Yêu đương
7. 应届生 Yīngjiè shēng: Sinh viên sắp tốt nghiệp
8. 拍毕业照 pāi bìyè zhào: Chụp ảnh kỷ yếu
9. 试婚 shì hūn: Sống thử
10. 睡懒觉 Shuìlǎnjiào: Ngủ nướng
11. 开夜车 kāiyèchē: Thức suốt đêm
12. 课外活动 kèwài huódòng: Hoạt động ngoại khóa
13. 旅行 Lǚxíng: Du lịch
14. 找对象 zhǎo duìxiàng: Tìm người yêu
15. 去图书馆 qù túshū guǎn: Đến thư viện
16. 结交朋友 jiéjiāo péngyǒu: Kết giao bạn bè
17. 参加志愿活动 cānjiā zhìyuàn huódòng: Tham gia hoạt động sinh viên tình nguyện
18. 找工作 zhǎo gōngzuò: Tìm việc làm
19. 实习 shíxí: Thực tập
20. 大四 dà sì: Sinh viên năm thứ 4
21. 一年级生 yī niánjí shēng: Sinh viên năm thứ 1
22. 奖学金 jiǎngxuéjīn: Học bổng
23. 课间,休息 kè jiān, xiūxí: Nghỉ giữa giờ
24. 逃学,旷课 táoxué, kuàngkè: Trốn học
25. 除开 chúkāi: Đuổi học
26. 学费 xuéfèi: Học phí
27. 本科论文 běnkē lùnwén: Luận văn cử nhân
28. 学习科目 xuéxí kēmù: Các môn học
29. 分数 fēnshù: Điểm số
30. 免修课 miǎnxiū kè: Môn được miễn học
31. 必修课 bìxiū kè: Môn phải học
32. 学年 xuénián: Năm học
33. 学期 xuéqí: Học kì
34. 期中考试 Qízhōng kǎoshì: Thi giữa kì
35. 期末考试 qímò kǎoshì: Thi cuối kì
36. 假期 jiàqī: Ngày nghỉ lễ
37. 课程 kèchéng: Chương trình học
38. 纪律 jìlǜ: Kỉ luật
39. 课程表 kèchéng biǎo: Thời khóa biểu
40. 家庭作业 jiātíng zuòyè: Bài tập về nhà
41. 练习 liànxí: Luyện tập
42. 听写 tīngxiě: Nghe và viết
43. 短训班 duǎn xùn bān: Lớp bồi dưỡng ngắn hạn
44. 研讨班 yántǎo bān: Học Seminar
45. 同学 tóngxué: Bạn cùng học
46. 大学生 dàxuéshēng: Sinh viên
47. 男生 nánshēng: Nam sinh
48. 女生 nǚshēng: Nữ sinh
49. 旁听生 pángtīng shēng: Sinh viên dự thính
50. 用功的学生 yònggōng de xuéshēng: Sinh viên chăm chỉ
51. 校服 xiàofú: Đồng phục trường
52. 教育工作者 jiàoyù gōngzuò zhě: Người làm ngành giáo dục
53. 教师 jiàoshī: Giáo viên
54. 大学老师 dàxué lǎoshī: Giảng viên
55. 教授 jiàoshòu: Giáo sư
56. 授课 shòukè: Giảng bài, lên lớp
57. 助教 zhùjiào: Trợ giảng
58. 校长 xiàozhǎng: Hiệu trưởng
59. 副校长 fù xiàozhǎng: Phó hiệu trưởng
60. 开学 kāixué: Khai giảng
61. 注册 zhùcè: Đăng kí
62. 上课 shàngkè: Lên lớp
63. 下课 xiàkè: Tan học
64. 记住,掌握 jì zhù, zhǎngwò: Ghi nhớ, Nắm chắc
65. 复习 fùxí: Ôn tập
66. 考试 kǎoshì: Thi
67. 补考 bǔkǎo: Thi lại
68. 未通过考试 wèi tōngguò kǎoshì: Thi trượt
69. 考试者 kǎoshì zhě: Thí sinh
70. 口试,笔试 kǒushì, bǐshì: Thi nói, thi viết
71. 问题 wèntí: Câu hỏi
72. 试卷 shìjuàn: Bài thi
73. 通过考试 tōngguò kǎoshì: Thi đỗ
74. 未考好 wèi kǎo hǎo: Không thi tốt
75. 留级 liújí: Lưu ban, ở lại lớp
76. 学位 xuéwèi: Học vị
77. 毕业生 bìyè shēng: Sinh viên tốt nghiệp
78. 毕业 bìyè: Tốt nghiệp
79. 毕业论文 bìyè lùnwén: Luận văn tốt nghiệp
80. 博士学位 bóshì xuéwèi: Học vị tiến sĩ
81. 答辩考试 dábiàn kǎoshì: Bảo vệ luận văn, luận án
大家早上好!
02/06/2023
你想买哪种蔬菜?
Học tiếng Trung rau củ quả cùng Tiếng Trung TimesCity
Click here to claim your Sponsored Listing.
Location
Category
Telephone
Website
Address
Hanoi