̂𝓾_𝓴𝓱𝓪̂̉𝓾_𝓷𝓰𝓾̛̃_𝓽𝓲𝓮̂́𝓷𝓰_𝓣𝓻𝓾𝓷𝓰 ( #𝓹𝓱𝓪̂̀𝓷_02)
Chào các bạn, chúng ta học tiếp 900 câu khẩu ngữ tiếng Trung theo các chủ đề nhé. Chủ đề hôm nay bao gồm các câu hội thoại về .
爱好和消遣
𝐒𝐨̛̉ 𝐭𝐡𝐢́𝐜𝐡 𝐯𝐚̀ 𝐭𝐡𝐮́ 𝐭𝐢𝐞̂𝐮 𝐤𝐡𝐢𝐞̂̉𝐧
𝐀̀𝐢𝐡𝐚̀𝐨 𝐡𝐞́ 𝐱𝐢𝐚̄𝐨𝐪𝐢𝐚̌𝐧
1. 我在空闲时间喜欢读书.
Tôi thích đọc sách khi rảnh rỗi.
Wǒ zài kòngxián shíjiān xǐhuān dúshū.
2. 集邮是一种令人轻松的业余嗜好.
Sưu tập tem là một thú tiêu khiển.
Jíyóu shì yī zhǒng lìng rén qīngsōng de yèyúshìhào.
3. 我叔叔喜欢钓鱼.
Chú tôi thích câu cá.
Wǒ shūshu xǐhuān diàoyú.
4. 他每天下午都进行足球训练.
Mỗi buổi chiều anh ấy đều chơi đá banh.
Tā měitiān xiàwǔ dōu jìnxíng zúqiú xùnliàn.
5. 我喜欢到山上远足.
Tôi thích đi bộ ở vùng núi.
Wǒ xǐhuān dào shānshàng yuǎnzú.
6. 你滑过雪吗?
Anh trượt tuyết bao giờ chưa?
Nǐ huáguò xuě ma?
7. 你有什么嗜好?
Bạn có sở thích gì?
Nǐ yǒu shé me shìhào?
8. 每个人都需要在工作后放松放松.
Mỗi người đều cần phải nghỉ ngơi sau giờ làm việc.
Měi gèrén dōu xūyào zài gōngzuò hòu fàngsōng fàngsōng.
9. 我们去体育馆打篮球吧.
Chúng ta đến cung thể thao đánh bóng rổ đi.
Wǒmen qù tǐyùguǎn dǎ lánqiú ba.
10. 我喜欢收集古玩.
Tôi thích sưu tập đồ cổ.
Wǒ xǐhuān shōují gǔwàn.
11. 我最大的嗜好就是蹦极跳.
Tôi thích nhảy bungee nhất.
Wǒ zuìdà de shìhào jiùshì bèngjí tiào.
12. 你空闲时间喜欢干些什么?
Bạn thích làm gì khi rảnh rỗi?
Nǐ kòngxián shíjiān xǐhuān gàn xiē shénme?
13. 我真的很喜欢探险故事.我尤其 喜 欢 那 些 讲 人 们到偏远的地方遭遇到 不 同 文 化 的 故事.
Tôi rất thích truyện phiêu lưu, nhất là chuyện đến những vùng đất xa xôi và trải nghiệm những nền văn hoá hết sức lạ lùng.
Wǒ zhēn de hěn xǐhuān tànxiǎn gùshì. Wǒ yóuqí xǐhuān nàxiē jiǎng rénmen dào piānyuǎn dìdìfāng zāoyù dào bùtóng wénhuà de gùshì.
14. 我想知道你是否能告诉我,你在哪找到棒球卡片来收集的?
Bạn có thể cho tôi biết bạn sưu tập mấy thẻ bóng chày này ở đâu không?
Wǒ xiǎng zhīdào nǐ shìfǒu néng gàosù wǒ, nǐ zài nǎ zhǎodào bàngqiú kǎpiàn lái shōují de?
15. 我希望我的儿子象你一样喜欢这项业余活动.
Tôi hi vọng con trai tôi cũng có sở thích giống bạn.
Wǒ xīwàng wǒ de érzi xiàng nǐ yīyàng xǐhuān zhè xiàng yèyú huódòng.
购物
𝐌𝐮𝐚 𝐬𝐚̆́𝐦
𝐆𝐨̀𝐮𝐰𝐮̀
1. 她去买新衣服了.
Cô ấy đi mua đồ mới rồi.
Tā qù mǎi xīn yīfúle.
2. 他必须去把一件礼物归还给商店.
Anh ấy phải đem trả món quà lại cho cửa hàng.
Tā bìxū qù bǎ yī jiàn lǐwù guīhuán gěi shāngdiàn.
3. 我需要买一把新雨伞.
Tôi muốn mua một cây dù mới.
Wǒ xū yāomǎi yī bǎ xīn yǔsǎn.
4. 他们已经卖完了我喜欢的那个牌子.
Họ đã bán hết nhãn hiệu mà tôi thích.
Tāmen yǐjīng mài wánliǎo wǒ xǐhuān dì nàgè páizi.
5. 你们这里有适合我的尺码的鞋子吗?
Chỗ các bạn có cỡ giày của tôi không?
Nǐmen zhè li yǒu shìhé wǒ de chǐmǎ de xiézi ma?
6. 本城有最好的电子产品商店.
Có cửa hàng đồ điện tử tốt nhất trong thành.
Běn chéng yǒu zuì hǎo de diànzǐ chǎnpǐn shāngdiàn.
7. 我讨厌在星期六的上午去购物.
Tôi ghét đi mua sắm vào sáng thứ bảy.
Wǒ tǎoyàn zài xīngqíliù de shàngwǔ qù gòuwù.
8. 这家店狗食放在哪?
Cửa hàng bán thức ăn cho chó ở đâu?
Zhè jiā diàn gǒu shí fàng zài nǎ?
9. 这个多少钱?
Cái này bao nhiêu tiền?
Zhège duōshǎo qián?
10. 这些东西是打折的吗?
Mấy món này có giảm giá không?
Zhèxiē dōngxī shì dǎzhé de ma?
11. 你认为这件衣服太贵了吗?
Bạn thấy bộ đồ này mắc quá phải không?
Nǐ rènwéi zhè jiàn yīfú tài guìle ma?
12. 这件很正式,但我 并 没 有 很 多 机 会 穿 得很正式.
Tôi không có nhiều cơ hội mặc bộ đồ trang trọng này.
Zhè jiàn hěn zhèngshì, dàn wǒ bìng méiyǒu hěnduō jīhuì chuān dé hěn zhèngshì.
13. 你认为这件毛衣我穿会好看吗?
Bạn xem tôi mặc cái áo len này đẹp không?
Nǐ rènwéi zhè jiàn máoyī wǒ chuān huì hǎokàn ma?
14. 你要买多长的裙子?
Bạn muốn mua váy dài cỡ nào?
Nǐ yāomǎi duō zhǎng de qúnzi?
15. 我要看看是否有什么东西,它的价格在我的承受范围之内.
Tôi xem thử có món hàng nào giá cả phù hợp với tôi không?
Wǒ yào kàn kàn shìfǒu yǒu shé me dōngxī, tā de jiàgé zài wǒ de chéngshòu fànwéi zhī nèi.
Cùng nhau học tiếng trung -一起学中文- ươm mầm tri thức
sưu tầm được nhiều bài hay ,bổ ích cùng với đó là giới thiệu đến mọi ng?
̂𝓾_𝓴𝓱𝓪̂̉𝓾_𝓷𝓰𝓾̛̃_𝓽𝓲𝓮̂́𝓷𝓰_𝓣𝓻𝓾𝓷𝓰( #𝓹𝓱𝓪̂̀𝓷_01)
学校和教育
𝐓𝐫𝐮̛𝐨̛̀𝐧𝐠 𝐡𝐨̣𝐜 𝐯𝐚̀ 𝐠𝐢𝐚́𝐨 𝐝𝐮̣𝐜
𝐗𝐮𝐞́𝐱𝐢𝐚̀𝐨 𝐡𝐞́ 𝐣𝐢𝐚̀𝐨𝐲𝐮̀
1. 秋季我上哪一所大学好呢?
Tôi nên vào trường đại học nào vào mùa thu này?
Qiūjì wǒ shàng nǎ yī suǒ dàxué hǎo ne?
2. 我学的是历史专业.
Tôi học chuyên ngành lịch sử.
Wǒ xué de shì lìshǐ zhuānyè.
3. 你能告诉我宿舍在哪吗?
Bạn có thể cho tôi biết ký túc xá ở đâu không?
Nǐ néng gàosù wǒ sùshè zài nǎ ma?
4. 这个学期我额外选修了一些课程.
Học kỳ này tôi muốn đăng ký thêm vài môn.
Zhège xuéqí wǒ éwài xuǎnxiūle yīxiē kèchéng.
5. 你在化学方面有困难吗?
Bạn đang gặp khó khăn trong môn hoá hả?
Nǐ zài huàxué fāngmiàn yǒu kùnnán ma?
6. 我并不担心这次考试.
Kỳ thi lần này tôi chẳng hề lo lắng.
Wǒ bìng bù dānxīn zhè cì kǎoshì.
7. 课本的价格上涨了.
Giá sách giáo khoa tăng rồi.
Kèběn de jiàgé shàngzhǎngle.
8. 午餐后我们班要开一个会议.
Lớp chúng tôi sẽ họp sau giờ ăn trưa.
Wǔcān hòu wǒmen bān yào kāi yīgè huìyì.
9. 新来的教授很严厉.
Giáo sư mới đến rất nghiêm khắc.
Xīn lái de jiàoshòu hěn yánlì.
10. 你们想一起备考吗?
Các bạn có muốn cùng ôn thi không?
Nǐmen xiǎng yīqǐ bèikǎo ma?
11. 既然我们已经高中毕业了,你有什么打算?
Giờ mình tốt nghiệp trung học rồi, bạ̣n định sẽ làm gì?
Jìrán wǒmen yǐjīng gāozhōng bìyèle, nǐ yǒu shé me dǎsuàn?
12. 我父亲说,选择一所合适的大学 是 一 个 年 轻 人要做出的最重要的决定.
Ba tôi nói chọn trường đại học phù hợp là quyết định quan trọng nhất của thanh niên.
Wǒ fùqīn shuō, xuǎnzé yī suǒ héshì de dàxué shì yīgè niánqīng rén yào zuò chū de zuì zhòngyào de juédìng.
13. 你在这所学校上学有多久了?
Bạn học ở trường này bao lâu rồi?
Nǐ zài zhè suǒ xuéxiào shàngxué yǒu duōjiǔle?
14. 我没有收到宿舍安排通知,所以我 需 要 去 搞 清 楚 我将住哪间房.
Tôi chưa nhận được thông báo vào ký túc xá, vì thế tôi phải đi xem tôi sắp ở phòng nào?
Wǒ méiyǒu shōu dào sùshè ānpái tōngzhī, suǒyǐ wǒ xūyào qù gǎo qīngchǔ wǒ jiāng zhù nǎ jiān fáng.
15. 你有没有决定这个学期要修哪些课程?
Học kỳ này, bạn đã định học môn gì chưa?
Nǐ yǒu méiyǒu juédìng zhège xuéqí yào xiū nǎxiē kèchéng?
工作和职业
𝐂𝐨̂𝐧𝐠 𝐯𝐢𝐞̣̂𝐜 𝐯𝐚̀ 𝐧𝐠𝐡𝐞̂̀ 𝐧𝐠𝐡𝐢𝐞̣̂𝐩
𝐆𝐨̄𝐧𝐠𝐳𝐮𝐨̀ 𝐡𝐞́ 𝐳𝐡𝐢́𝐲𝐞̀
1. 我要开始找工作了.
Tôi phải bắt đầu tìm việc rồi.
Wǒ yào kāishǐ zhǎo gōngzuòle.
2. 你认为你的新老板如何?
Bạn thấy người chủ mới của tôi thế nào?
Nǐ rènwéi nǐ de xīn lǎobǎn rúhé?
3. 我的老板工作太努力了.
Chủ tôi quá mê công việc.
Wǒ de lǎobǎn gōngzuò tài nǔlìle.
4. 你的工作薪水高吗?
Việc của bạn lương cao không?
Nǐ de gōngzuò xīnshuǐ gāo ma?
5. 我们需要改善公司的培训.
Chúng ta cần phải cải thiện sự đào tạo ở công ty.
Wǒmen xūyào gǎishàn gōngsī de péixùn.
6. 今天下午的面试很难.
Buổi phỏng vấn trực tiếp chiều nay rất khó.
Jīntiān xiàwǔ de miànshì hěn nán.
7. 我一天都在给客户打电话.
Tôi gọi điện cho khách suốt cả ngày.
Wǒ yītiān dū zài gěi kèhù dǎ diànhuà.
8. 我非常忙,午饭都是在办公 桌 上 吃 的 .
Tôi rất bận cho nên luôn ăn trưa ở bàn làm việc.
Wǒ fēicháng máng, wǔfàn dōu shì zài bàngōng zhuō shàng chī de.
9. 我喜欢我的工作,因为我能够有机会经常出差.
Tôi thích công việc của tôi bởi vì tôi có cơ hội thường xuyên đi công tác.
Wǒ xǐhuān wǒ de gōngzuò, yīnwèi wǒ nénggòu yǒu jīhuì jīngcháng chūchāi.
10. 我哥哥在一家航空公司当飞行员.
Anh của tôi làm tiếp viên cho một hãng hàng không.
Wǒ gēgē zài yījiā hángkōng gōngsī dāng fēixíngyuán.
11. 你想要什么样的工作?
Bạn muốn làm việc gì?
Nǐ xiǎng yào shénme yàng de gōngzuò?
12. 我在一家广告公司面试很成功.
Buổi phỏng vấn trực tiếp của tôi ở công ty quảng cáo rất thành công.
Wǒ zài yījiā guǎnggào gōngsī miànshì hěn chénggōng.
13. 要想在那个领域找工作,我必须要 有 硕 士 文 凭.
Nếu muốn tìm việc trong lĩnh vực đó thì tôi phải có bằng thạc sĩ.
Yào xiǎng zài nàgè lǐngyù zhǎo gōngzuò, wǒ bìxūyào yǒu shuòshì wénpíng.
14. 如果我在我的办公桌上放一些 个 人 物 品 ,老板会介意吗?
Nếu tôi để vài vật dụng cá nhân trên bàn làm việc không biết ông chủ có phiền không?
Rúguǒ wǒ zài wǒ de bàngōng zhuō shàng fàng yīxiē gèrénwùpǐn, lǎobǎn huì jièyì ma?
15. 还有,在休假方面,公司的政策是怎样的?
Còn nữa về việc nghỉ phép thì chính
Hái yǒu, zài xiūjià fāngmiàn, gōngsī de zhèngcè shì zěnyàng de?
04/04/2020
Những kiến thức trong giáo trình 📒📒📒là chưa đủ để giúp bạn🙆♀️ có thể hoàn thành tốt những bài thi . Để hiểu nội dung bài thi, cấu trúc đề và căn chỉnh thời gian thi cho hợp lý bạn cần luyện đề càng nhiều càng tốt.
🔊🔊🔊“Bộ đề luyện thi năng lực Hán Ngữ – Tuyển tập đề thi mẫu” là cuốn sách 📖gối đầu giường dành cho những bạn muốn ôn thi nhanh chóng và đạt điểm cao.
🤜Cuốn sách giúp bạn:
💁♀️Hiểu về chứng chỉ HSK: Cách đăng ký thi, cấu trúc bài thi và kỹ năng làm bài để đạt điểm cao
💁♂️Tổng hợp các đề thi tham khảo giúp bạn làm quen với dạng đề thi, nội dung bài thi cho bạn luyện tập
💁♀️Có đáp án các các đề giúp bạn kiểm tra lại và tự đánh giá khả năng của mình.
04/04/2020
🤔🤔🤔Những kiến thức trong giáo trình là chưa đủ để giúp bạn có thể hoàn thành tốt những bài thi HSK4. Để hiểu nội dung bài thi, cấu trúc đề và căn chỉnh thời gian thi cho hợp lý bạn cần luyện đề càng nhiều càng tốt.
🧨🧨🧨“Bộ đề luyện thi năng lực Hán Ngữ HSK4 – Tuyển tập đề thi mẫu” là cuốn sách gối đầu giường dành cho những bạn muốn ôn thi HSK4 nhanh chóng và đạt điểm cao.
🙆♀️Cuốn sách giúp bạn:
💁♀️Hiểu về chứng chỉ HSK4: Cách đăng ký thi, cấu trúc bài thi và kỹ năng làm bài để đạt điểm cao
💁♂️Tổng hợp các đề thi tham khảo giúp bạn làm quen với dạng đề thi, nội dung bài thi cho bạn luyện tập
💁♀️Cung cấp đáp án các các đề thi giúp bạn kiểm tra lại và tự đánh giá khả năng của mình.
04/04/2020
–
🤷♀️Những kiến thức trong giáo trình là chưa đủ để giúp bạn có thể hoàn thành tốt những bài thi . Để hiểu nội dung bài thi, cấu trúc đề và căn chỉnh thời gian thi cho hợp lý bạn cần luyện đề càng nhiều càng tốt.🤗
💣💣💣“Bộ đề luyện thi năng lực Hán Ngữ HSK5 – Tuyển tập đề thi mẫu” là cuốn sách 📖gối đầu giường dành cho những bạn muốn ôn thi HSK5 nhanh chóng và đạt điểm cao.😍
💁♂️Cuốn sách giúp bạn:
♠️Hiểu về chứng chỉ HSK5: Cách đăng ký thi, cấu trúc bài thi và kỹ năng làm bài để đạt điểm cao
♥️Tổng hợp các đề thi tham khảo giúp bạn làm quen với dạng đề thi, nội dung bài thi cho bạn luyện tập
♣️Cung cấp đáp án các các đề thi giúp bạn kiểm tra lại và tự đánh giá khả năng của mình.
04/04/2020
–
🤔🤔🤔Những kiến thức trong giáo trình là chưa đủ để giúp bạn có thể hoàn thành tốt những bài thi HSK6. Để hiểu nội dung bài thi, cấu trúc đề và căn chỉnh thời gian thi cho hợp lý bạn cần luyện đề càng nhiều càng tốt.
🧨🧨🧨“Bộ đề luyện thi năng lực Hán Ngữ HSK6 – Tuyển tập đề thi mẫu” là cuốn sách gối đầu giường dành cho những bạn muốn ôn thi HSK6 nhanh chóng và đạt điểm cao.
💦Cuốn sách giúp bạn:
1.Hiểu về chứng chỉ HSK6: Cách đăng ký thi, cấu trúc bài thi và kỹ năng làm bài để đạt điểm cao
2.Tổng hợp các đề thi tham khảo giúp bạn làm quen với dạng đề thi, nội dung bài thi cho bạn luyện tập.
3.Cung cấp đáp án các các đề thi giúp bạn kiểm tra lại và tự đánh giá khả năng của mình.
25/03/2020
Mỗi một quốc gia có những yêu cầu, quy định riêng trong thủ tục cho phép xuất/nhập cảnh, vì vậy phải tìm hiểu những từ vựng tiếng Trung về quy định này trước khi bạn thực hiện chuyến bay qua Trung Quốc là một việc làm bắt buộc nếu bạn không muốn mình rơi vào những tình huống phức tạp không đáng có. Hãy cùng ad tìm hiểu những từ vựng chủ đề xuất nhập cảnh thông qua bài viết dưới đây nhé!
1. 护照 Hù zhào :Hộ chiếu
2. 外交护照 Wài jiāo hù zhào: Hộ chiếu ngoại giao
3. 官员护照 Guān yuán hù zhào: Hộ chiếu công chức
4. 公事护照 Gōngshì hù zhào: Hộ chiếu công vụ
5. 国籍 Guó jí: Quốc tịch
6. 移民 Yí mín: Di dân, di trú (mục đích nhập cảnh)
7. 观光 Guān guāng: Tham quan (mục đích nhập cảnh
8. 公务 Gōng wù: Công việc (mục đích nhập cảnh)
9. 探亲 Tàn qīn: Thăm thân nhân (mục đích nhập cảnh)
10. 入关 Rù guān: Nhập cảnh, vào kiểm tra hải quan
11. 入关检查 Rù guān jiǎn chá: Kiểm tra hải quan khi nhập cảnh
12. 出境 Chū jìng: Xuất cảnh
13. 入境 Rù jìng :Nhập cảnh
14. 海关申报单 Hǎi guān shēn bào dān :Tờ khai hải quan
15. 签证 Qiān zhèng :Visa
16. 入境签证 Rù jìng qiān zhèng :Visa, thị thực nhập cảnh
17. 再入境签证 Zài rù jìng qiān zhèng: Visa tái nhập cảnh
18. 过境签证 Guò jìng qiān zhèng: Visa quá cảnh
19. 出境签证 Chū jìng qiān zhèng: Visa xuất cảnh
20. 申报 Shēn bào: khai báo
21. 入境单 rù jìng dān: Phiếu nhập cảnh
22. 入境事由 Rù jìng shì yóu :Lý do nhập cảnh
23. 官员 Guān yuán :Nhân viên hải quan
24. 体检表 Tǐ jiǎn biǎo: Giấy kiểm tra sức khỏe
25. 健康证书 Jiàn kāng zhèng shū: Giấy chứng nhận sức khỏe
26. 东西超出免税范围 Dōngxī chāochū miǎnshuì fànwéi :Đồ vượt quá hạn mức miễn thuế
27. 禁带的物品 Jìndài de wù pǐn :Hàng cấm, đồ cấm
28. 消费税 Xiāo fèi shuì: Thuế tiêu thụ
23/03/2020
1. Bố: 父亲 /Fùqīn/ – 爸爸 /Bàba/
2. Mẹ: 母亲 /Mǔqīn/ – 妈妈 /Māma/
3. Vợ : 妻子 /Qīzi/ – 老婆 /Lǎopó/
4. Chồng: 丈夫 /Zhàngfu/ – 老公 /Lǎogōng/
5. Con trai : 儿子 /Érzi/
6. Con dâu: 媳妇 /Xífù/
7. Cháu trai nội: 孙子/ Sūnzi/
8. Cháu gái nội: 孙女 /Sūnnǚ/
9. Con gái : 女儿 /Nǚ’ér/
10. Con rể : 女婿 /Nǚxù/
11. Cháu trai ngoại: 外孙 /Wàisūn/
12. Cháu gái ngoại: 外孙女 /Wàisūnnǚ/
* :
13. Anh trai: 哥哥 /Gēgē/
14. Chị dâu: 大嫂 /Dàsǎo/
15.Em trai: 弟弟/Dìdì/
16. Em dâu: 弟妹 /Dìmèi/
17.Cháu trai/cháu gái (gọi bạn bằng bác, chú) 侄子/侄女 /Zhízi/Zhínǚ/
18.Cháu trai/cháu gái (gọi bạn bằng cô) 舅侄/舅侄女 /Jiù zhí/Jiù zhínǚ/
* :
19. Chị gái: 姐姐 /Jiějie/
20. Anh rể: 姐夫 /Jiěfū/
21. Em gái: 妹妹 /Mèimei/
22. Em rể: 妹夫 /Mèifū/
23. Cháu trai/cháu gái (gọi bạn là cậu): 外甥/外甥女 /Wàishēng/Wàishēngnǚ/
24. Cháu trai/cháu gái (gọi bạn là Dì): 姨侄/姨侄女 /Yí zhí/Yí zhínǚ/
* :
25. Bố chồng: 公公 /Gōnggōng/
26. Mẹ chồng: 婆婆 /Pópo/
27. Bố vợ: 岳父 /Yuèfù/
28. Mẹ vợ: 岳母 /Yuèmǔ/
29. Ông thông gia: 亲家公 /Qìngjiā gōng/
30. Bà thông gia: 亲家母 /Qìngjiāmǔ/
* :
31. Ông nội: 爷爷 /Yéye/
32. Bà nội: 奶奶 /Nǎinai/
33. Bác trai(anh trai của bố): 伯父 /Bófù/
34. Bác dâu: 伯母 /Bómǔ/
35. Chú(em trai của bố): 叔父 /Shūfù/
36. Thím: 婶婶 /Shěnshen/
37. Anh em họ (con của anh, em trai bố): 堂哥/姐/弟/妹 /Táng gē/jiě/dì/mèi/
38. Bác gái/cô (chị, em gái của bố): 姑妈 /Gūmā/
39. Bác/chú rể: 姑夫 /Gūfu/
40. Anh em họ (con của chị, em gái bố): 表哥/姐/弟/妹 /Biǎo gē/jiě/dì/mèi/
* :
41. Ông ngoại: 外公 /Wàigōng/
42. Bà ngoại: 外婆 /Wàipó/
43. Cậu(anh, em trai của mẹ): 舅舅 /Jiùjiu/
44. Mợ: 舅妈 /Jiùmā/
45. Anh em họ (con của anh, em trai của mẹ): 表哥/姐/弟/妹 /Biǎo gē/jiě/dì/mèi/
46. Dì(chị, em gái của mẹ): 姨妈 /Yímā/
47. Chú(chồng của dì): 姨夫 /Yífu/
48. Anh em họ (con của chị, em gái của mẹ): 表哥/姐/弟/妹 /Biǎo gē/jiě/dì/mèi/
* :
49. Mẹ kế: 继母/Jìmǔ/ – 后妈 /Hòumā/
50. Bố dượng: 继父 /Jìfù/ -后父 /Hòufù/
51. Họ hàng: 亲戚 /Qīnqi/
Học từ vựng tiếng trung về các chức năng của cơ thể.
1. 打哈欠 dǎ hāqian: Ngáp
2. 放屁 fàngpì: Đánh hơi
3. 眨眼 zhǎyǎn: Chớp mắt, nháy mắt
4. 发抖 fādǒu: Run rẩy
5. 叹气 tànqì: Thở dài
6. 打喷嚏 dǎ pēntì: Hắt xì
7. 流鼻涕 liú bítì: Chảy nước mũi
8. 出汗 chū hàn: Toát mồ hôi
9. 打嗝 dǎgé: Nấc, ợ
10. 呼吸 hūxī: Thở, hô hấp
11. 咀嚼 jǔjué: Nhai
12. 伸懒腰 Shēnlǎnyāo: Vươn vai
13. 哭泣 kūqì: Khóc
14. 笑 xiào: Cười
15. 消化 xiāohuà: Tiêu hóa
16. 吃 chī: Ăn
17. 气喘 qìchuǎn: Thở dốc
18. 呻吟 shēnyín: rên rỉ
19. 跳跃 tiàoyuè: Nhảy
20. 行经 xíngjīng: Hành kinh
21. 跑 pǎo: Chạy
22. 看 kàn: Xem, nhìn
23. 坐 zuò: Ngồi
24. 听 tīng: Nghe
25. 闻 wén: Ngửi
26. 吐 tǔ: Nhổ, khạc
27. 吞 tūn : Nuốt
28. 站立 zhànlì: Đứng
29. 排尿 páiniào: Đi tiểu
30. 大便 Dàbiàn: Đi nặng
31. 流泪 liúlèi: Chảy nước mắt
32. 啃 Kěn: Gặm
21/03/2020
Học đoạn Trung qua đoạn văn thú vị sau:
2019新型冠狀病病毒碰到了老挝风,
病毒觉得胸闷,开始干咳,好不起来。从此,毒病只好与老挝隔离。
/2019 Xīnxíng guānzhuàng bìng bìngdú pèng dàole lǎowō fēng,
bìngdú juéde xiōngmèn, kāishǐ gānké, hǎobù qǐlái. Cóngcǐ, dú bìng zhǐhǎo yǔ lǎowō gélí./
► Từ vựng:
碰 /pèng/: Đụng, chạm phải
老挝 /lǎowō/: Lào => 老挝风 /lǎowō fēng/: Gió Lào
病毒 /bìngdú/: Virus
觉得 /juéde/: Cảm thấy
胸闷 /xiōngmèn/: Tức ngực
开始 /kāishǐ/: Bắt đầu
干咳 /gānké/: Ho khan, ho; ho không có đờm
从此 /Cóngcǐ/: từ đó; từ đây
只好 /zhǐhǎo/: đành phải; buộc lòng phải. Từ này dùng trong cấu trúc thể hiện (trong một tình huống nào đó) không có sự lựa chọn khác, chỉ có thể như vậy.
隔离 /gélí/: cách ly (người và vật có bệnh truyền nhiễm với người và vật khoẻ mạnh)
► Cùng đặt câu với từ 只好 /zhǐhǎo/: đành phải; buộc lòng phải, comment câu của bạn xuống bên dưới nhé ^^
Click here to claim your Sponsored Listing.