Tiếng Trung Cho Người Đi Làm

Tiếng Trung Cho Người Đi Làm

TIẾNG TRUNG DƯƠNG CHÂU
CS1 :Số 10 - Ngõ 156 Hồng Mai - Bạch Mai - HN
CS2:Số 25 - Ngõ 68 Cầu Giấy - HN

Operating as usual

Photos from Tiếng Trung Cho Người Đi Làm's post 08/09/2022

9/9 THÌ SAO THIẾU ĐƯỢC QUÀ KHỦNG ❗️❗️❗️
Giảm cực sâu khóa học luyện viết chữ Hán cho người mới học trị giá 300k chỉ còn duy nhất
ƯU ĐÃI CHỈ CÒN DUY NHẤT 50 NGƯỜI 🥰
-------------------------------
Hướng dẫn 8 nét chữ cơ bản
Hướng dẫn 7 quy tắc bút thuận viết chữ Hán
Hướng dẫn tập viết 214 bộ thủ
Hướng dẫn tập viết và cách nhớ 100 chữ Hán thông dụng nhất trong cuộc sống, phân chia từ HSK 1 - 6
Hướng dẫn phát âm chữ Hán
Hướng dẫn tập viết theo đoạn văn

Nhanh tay bình luận bên dưới để nhận được khóa học luyện viết CỰC KHỦNG ☘️
-------------------------
Mọi thông tin mọi người có thể liên hệ tư vấn trực tiếp :
📞 Hotline: 09.4400.4400 – 09.8595.8595
🏘️ Cơ sở 1 : số 10 ngõ 156 Hồng Mai – Bạch Mai – Hà Nội.
🏘️Cơ sở 2 : tầng 4 – số 25 – ngõ 68 Cầu Giấy

15/07/2022

🌳15 TỪ LÓNG TIẾNG TRUNG BẠN NÊN BIẾT
1. 花痴 /Huā chī/: Mê trai
2. 无话可说 /Wú huà kě shuō/ Cạn lời
3. 不做不死 /Búzuò bùsǐ/ Không làm thì không sao
4. 吹牛 / Chuīniú: Chém gió
5. 撩妹/Liāo mèi/: Tán gái
6. 厚脸皮/Hòu liǎnpí/: Mặt dày
7. 装逼 /Zhuāng bī/: Làm màu
8. 找茬/Zhǎochá/: Cà khịa
9. 中招 /Zhōng zhāo/: Dính chưởng
10. 吃香 /Chīxiāng/: Được cán bộ cấp trên khen
吃醋 /chīcù/: Ghen
吃豆腐 /chī dòufu/: Sàm sỡ
11. 肥肉 /Féi ròu/: Việc làm tốt, Miếng mồi ngon
12. 炒鱿鱼 / Chǎoyóuyú/: Bị đuổi việc
13. 你行你上 /Nǐ xíng nǐ shàng/ Mày giỏi mày đi mà làm
14. 萌萌哒 / Méng méng dá/: Đáng yêu quá
15. 有矿 /Yǒu kuàng/: Nhà có tiền

15/07/2022

Chủ đề ☘️ XỬ LÝ RẮC RỐI☘️
🍀1.组长,不好了。
zǔ zhǎng , bù hǎo le 。
Tổ trưởng , không ổn rồi .
🍀2.有什么事 ?
yǒu shén me shì ?
Có chuyện gì vậy ?
🍀3.第二组的设备有问题了。
dì èr zǔ de shè bèi yǒu wèn tí le 。
Thiết bị của tổ 2 có vấn đề .
🍀4.什么问题 ?
shén me wèn tí ?
Vấn đề gì ?
🍀5.刚才工人正在正常运作,突然主机爆炸。
gāng cái gōng rén zhèng zài zhèng cháng yùn zuò , tū rán zhǔ jī bào zhà 。
Vừa nãy công nhân đang vận hành bình thường, đột nhiên máy chủ bị chập.
🍀6.有人受伤吗?
yǒu rén shòu shāng ma ?
Có ai bị thương không ?
🍀7. 有一个工人被烫伤了。但是不太严重。
yǒu yī gè gōng rén bèi tàng shāng le 。 dàn shì bù tài yán zhòng 。
Có một công nhân bị bỏng . nhưng không quá nghiêm trọng .
🍀8. 先停电,然后让大家离开现场。
xiān tíng diàn , rán hòu ràng dà jiā lí kāi xiàn chǎng 。
Ngắt điện trước, sau đó sơ tán mọi người rời khỏi hiện trường .
🍀9.好的。请你马上过来看怎么处理。
hǎo de 。 qǐng nǐ mǎ shàng guò lái kàn zěn me chǔ lǐ 。
Được ạ . xin anh tới ngay xem xử lý như thế nào .
🍀10.我知道了。
wǒ zhī dào le 。
Tôi biết rồi .
🍀11.好的,我在现场等你。
hǎo de , wǒ zài xiàn chǎng děng nǐ 。
Vâng. tôi đợi anh ở hiện trường .
🍀HỘI THOẠI 2☘️
🌿1.不好意思。我的出入卡丢了。
bù hǎo yì sī 。 wǒ de chū rù kǎ diū le 。
Xin lỗi, thẻ ra vào của tôi mất rồi .
🌿2.这已经事你这个月第二次丢了出入卡。
zhè yǐ jīng shì nǐ zhè ge yuè dì èr cì diū le chū rù kǎ 。
Đây đã là lần thứ 2 trong tháng này chị làm mất thẻ ra vào .
🌿3.很抱歉,但是我记得已经放在包里。
hěn bào qiàn , dàn shì wǒ jì dé yǐ jīng fàng zài bāo lǐ 。
Rất xin lỗi ,nhưng tôi nhớ đã cho vào trong túi rồi .
🌿4.但是来到这里就找不到。
dàn shì lái dào zhè lǐ jiù zhǎo bú dào 。
Nhưng đến đây lại không tìm thấy .
🌿5.工厂规定出入卡只能免费重新做一次。
gōng chǎng guī dìng chū rù kǎ zhǐ néng miǎn fèi chóng xīn zuò yī cì 。
Nhà máy quy định thẻ ra vào chỉ được làm lại miễn phí 1 lần .
🌿6.从第二次开始要罚款十分
cóng dì èr cì kāi shǐ yào fá kuǎn shí fēn .
Từ lần thứ hai bắt đầu phạt tiền 100.000 .

14/07/2022

Chủ đề
☘️ BÀN VỀ CÔNG VIỆC☘️
☘️A.你从哪个大学毕业的 ?
nǐ cóng nǎ gè dà xué bì yè de ?
Bạn tốt nghiệp trường đại học nào ?
☘️B.我从银行大学毕业的.
wǒ cóng yín xíng dà xué bì yè de .
Mình tốt nghiệp đại học Ngân hàng .
☘️A. 你以前做过什么工作 ?
nǐ yǐ qián zuò guò shén me gōng zuò ?
Trước đây Bạn làm công việc gì ?
☘️B. 我以前是记者,可是去年辞职了 。
wǒ yǐ qián shì jì zhě , kě shì qù nián cí zhí le 。
Trước đây mình là nhà báo ,nhưng năm ngoái mình xin thôi việc rồi .
☘️A. 你为什么要辞职 ?
nǐ wèi shén me yào cí zhí ?
Sao bạn lại xin thôi việc ?
☘️B. 我想换个环境 。
wǒ xiǎng huàn gè huán jìng 。
Mình muốn thay đổi môi trường khác .
☘️A. 你以后想做什么?
nǐ yǐ hòu xiǎng zuò shén me ?
Sau này bạn muốn làm gì ?
☘️B. 我想当翻译 。
wǒ xiǎng dāng fān yì 。
Tôi muốn làm phiên dịch .
☘️A. 你在这里工作多长时间了 ?
nǐ zài zhè lǐ gōng zuò duō cháng shí jiān le ?
Bạn đã làm việc ở đây bao lâu rồi ?
☘️B. 我今年一月来这里 。
wǒ jīn nián yī yuè lái zhè lǐ 。
Mình mới đến vào tháng 1 năm nay

14/07/2022

Kinh nghiệm trả lời phỏng vấn HR auto đỗ 100% ae nhé

13/07/2022

⛔️THÔNG BÁO: Chương trình dành cho những người muốn cải thiện tình trạng Tiếng Trung tại nhà chỉ với 1k/ngày, chỉ còn 20 suất nữa thôi ạ. Mọi người ai muốn đăng ký thì điền thông tin tại đây.
Link đăng ký : https://bit.ly/3O3aIli
Do chương trình số lượng có hạn, nên ai không đăng ký kịp thì thông cảm giúp em ạ.

12/07/2022

20 từ “lóng” giới trẻ Trung Quốc thường dùng
-----------------------
花痴: huā chī: mê trai
不要脸: bú yào liǎn: không biết xấu hổ
抠门: kōumén: keo kiệt, bủn xỉn
厚脸皮: hòu liǎn pí: Mặt dày
关你什么事?: guān nǐ shénme shì ?: liên quan gì đến mày?
好吃懒做: hào chī lăn zuò: Đồ tham ăn lười làm
拽: zhuāi: tự cho mình là giỏi, vênh váo
真丢人: zhēn diūrén: thật mất mặt
别跟我找借口: bié gēn wǒ zhǎo jiè kǒu: đừng có lí do

10/07/2022

Học tiếng Trung qua bài hát có dễ hơn không cả nhà ơi 😀

---st---

08/07/2022

Một cảm giác khó tả nhường nào ☺️

幸福/xīngfú/ hạnh phúc

---st---

08/07/2022

Top từ vựng tiếng Trung văn phòng bạn cần phải biết

• 1. 办公室
bàngōngshì : văn phòng

Vd:
办公室里没有人。
Bàngōngshì lǐ méiyǒu rén.
Trong văn phòng không có ai .

• 2. 同事
tóngshì : đồng nghiệp

Vd:
她是我的同事。
Tā shì wǒ de tóngshì.
Cô ấy là đồng nghiệp của tôi .

• 3. 上班
shàngbān : đi làm

VD:
我周五不上班
Wǒ zhōuwǔ bú shàngbān
Thứ 6 tôi không đi làm.

• 4. 下班
xiàbān : tan làm

VD:
你下班了吗?
Nǐ xiàbānle ma ?
Bạn tan làm chưa ?

• 5. 请假
qǐngjià : xin nghỉ, nghỉ phép

Vd:
她请假10天去度假。
Tā qǐngjià shítiān qù dùjià.
Cô ấy xin nghỉ 10 ngày đi nghỉ .

• 6. 约会
yuēhuì : cuộc hẹn

VD:
今天的约会临时取消了。
Jīntiān de yuēhuì línshí qǔxiāo le
Cuộc hẹn hôm nay tạm thời bị hủy.

• 7. 出席
chūxí : dự họp

VD:
你应该亲自出席。
Nǐ yīnggāi qīnzì chūxí.
Bạn nên trực tiếp tham dự .

• 8. 分配
fēnpèi : phân bổ

Vd:
这间屋子被分配给我了。
Zhè jiān wūzi bèi fēnpèigěi wǒ le
Phòng này được phân bổ cho tôi.

• 9. 任务
rènwù : nhiệm vụ

Vd:
我想完成任务。
Wǒ xiǎng wánchéng rènwù.
Tôi muốn hoàn thành nhiệm vụ .

• 10. 计划
jìhuà : kế hoạch

Vd:
你们应制定学习计划。
Nǐmen yīng zhìdìng xuéxí jìhuà.
Các bạn nên lập kế hoạch học tập.

• 11. 证件
zhèngjiàn : tài liệu

Vd:
你有证件吗?
Nǐ yǒu zhèngjiàn ma ?
Bạn có tài liệu không ?

• 12. 公报
gōngbào : công bố

VD:
最近3个月得新闻公报
zuìjìn gè yuè dé xīnwéngōngbào
Bản thông cáo báo chí mời nhát trong 3 tháng gần đây.

• 13. 行事历
xíngshìlì : lịch làm việc

VD:
打开行事历,看看一天的安排。
dăkāi xíngshìlì kànkàn yītiān de ānpái
Mở lịch làm việc ra, xem xem sự sắp xếp một ngày.

• 14. 便条
biàntiáo : ghi chú, giấy nhắn

Vd:
她给你留了张便条。
Tā gěi nǐ liúle zhāng biàntiáo.
Cô ấy để lại cho bạn một tờ giấy nhắn .

• 15. 便笺
biànjiān : sổ ghi nhớ

Vd:
我喜欢不带条的便笺。
wŏ xĭhuān bù dài tiáo de biànjiān
Tôi thích sổ ghi chú không có dòng kẻ .

• 16. 秘书
mìshū : thư kí

Vd:
经理的秘书
jīnglǐde mìshū
Thư ký của giám đốc .

• 17. 打字员
dǎzìyuán : nhân viên đánh máy

VD:
她是一个打字员。
tā shì yīgè dăzìyuán
Cô ấy là nhân viên đánh máy .

• 18. 复印机
fùyìnjī : máy photocopy

Vd:
复印机进纸时卡住了。
Fùyìnjī jìnzhǐ shí qiǎzhùle.
Máy photocopy bị kẹt giấy.

• 19. 复制
fùzhì : phục chế

Vd:
用复写纸复制的一封信
Yòng fùxiězhǐ fùzhì de yìfēng xìn
Bức thư được phục chế bằng giấy cacbon.

• 20. 副本
fùběn : bản sao

Vd:
我们会印一些副本,进行分发。
Wǒmen huì yìn yìxiē fùběn, jìnxíng fēnfā.
Chúng tôi sẽ in một số bản sao tiến hành phân phối .

• 21. 速记
sùjì : tốc kí

VD:
我的秘书速记非常出色。
Wǒ de mìshū sùjì fēicháng chūsè.
Thư kí của tôi rất xuất sắc trong việc tốc kí.

• 22. 设计
shèjì : thiết kế

VD:
这是由电脑设计的
Zhè shì yóu diànnǎoshèjì de
Cái này được thiết kế bới máy tính.

• 23. 归档
guīdǎng : sắp xếp (hồ sơ, giấy tờ)

Vd:
简单的文件归档方法
Jiǎndān de wénjiàn guīdàng fāngfǎ
Phương pháp sắp xếp tài liệu đơn giản .

• 24. 检测
jiǎncè : kiểm tra, đo lường

Vd:
他们检测了她的血型。
Tāmen jiǎncèle tā de xuèxíng.
Họ đã kiểm tra nhóm máu của cô ấy.

• 25. 监视
jiānshì : giám thị, theo dõi

Vd:
她受到严密监视
Tā shòudào yánmìjiānshì
Cô ấy bị theo dõi chặt chẽ .

• 26. 换班
huànbān : đổi ca, thay kíp

Vd:
你中午换班。
nĭ zhōngwŭ huànbān
Bạn đổi ca vào buổi trưa.

• 27. 轮班
lúnbān : luân phiên

VD:
可以轮班工作。
kĕyĭ lúnbāngōngzuò
Có thể luân phiên làm việc .

• 28. 值班
zhíbān : trực ban

Vd:
请你在值班室等我。
Qǐng nǐ zài zhíbānshì děng wǒ.
Mời bạn ở trong phòng trực ban đợi tôi.

• 29. 退休
tuìxiū: nghỉ hưu

Vd:
我听说你在考虑退休。
Wǒ tīngshuō nǐ zài kǎolǜ tuìxiū.
Tôi nghe nói bạn đang xem xét về việc nghỉ hưu.

06/07/2022

❌ Lương lẹt đẹt, sự nghiệp “giậm chân tại chỗ"
✅ Thành thạo tiếng Trung công sở, tăng lương gấp 3, sự nghiệp như mơ
—————————
Đi làm 5-6 năm, thu nhập ""mãi cũng chỉ 7,8 triệu?” Bạn hoàn toàn có thể nắm lấy cơ hội “đổi đời” với mức lương hấp dẫn gấp đôi, gấp 3 khi làm chủ tiếng Trung giao tiếp!
Trong 81h học, TIẾNG TRUNG DƯƠNG CHÂU sẽ giúp người đi làm bận rộn:
➤ Phản xạ ngôn ngữ tự nhiên: nói tiếng Trung lưu loát như tiếng Việt khi gặp đối tác nước ngoài.
➤ Đọc thông, nói thạo các loại báo cáo, hợp đồng tiếng Trung, viết báo cáo, soạn email bằng Tiếng Trung
➤ Học tiếng Trung “thực chiến” với giáo trình Hán ngữ được biên soạn riêng của trung tâm dành riêng cho người đi làm, áp dụng ngay kiến thức vào công việc
➤ Thời gian linh hoạt cho học viên, có 2 hình thức cho học viên lựa chọn, học tại nhà hoặc đến lớp học.

---------------------------------------------
⛔️ Inbox ngay để đăng ký nhận 01 buổi trải nghiệm miễn phí tiếng Trung.

Tiếng Trung Dương Châu - Giao tiếp lưu loát cho người đi làm
☎️ CS1: số 10 ngõ 156 Hồng Mai, Bạch Mai
CS2: số 25, ngõ 68 Cầu Giấy (tầng 4)
☎️ Hotline 09.4400.4400 hoặc 09.6585.6585

04/07/2022

Xin lỗi vì ad đã cười ... 🙂

可爱 / kěài/ dễ thương



---st---

02/07/2022

CỰC PHẨM ĐẾN RỒI CẢ NHÀ ƠI ‼️ Nhận ngay 3 khóa học trên app trị giá 900k và Free Ship toàn quốc khi đặt mua bộ sách "CHINH PHỤC" Tiếng Trung siêu dễ với Bộ sách HSK từ 1 đến 5 😍
--------------------
🎲 Cung cấp đầy đủ những kiến thức căn bản và cần thiết hiện đại về tiếng Trung cho người học.
🎲Nội dung và hình thức cuốn sách đều được đầu tư kỹ lưỡng về chât lượng và việc đơn giản hóa cách truyền thụ kiến thức giúp người mới học hiểu một cách nhanh nhất và chuẩn nhất.
🎲Từ mới trong cuốn sách phải nói là phần đỉnh cao nhất để biến các bài học khó trở nên sinh độc,trực quan và dễ nhớ.
🎲 Kiến thức được tinh lọc hiện đại, giúp người học nắm bắt được kiến thức đời sống xã hội hiện nay, phù hợp với xu thế toàn cầu hóa.
🎲Các cấu trúc quan trọng được đóng khung dễ nhìn, tương tự như việc chúng ta vẫn hay làm trong sổ tay ghi chép.
🎲Ngữ pháp được giải thích và trình bày rõ ràng trong sách giúp người học có thể tự học và hiểu được tại vì sao lại sử dụng từ vựng - câu như thế này , như thế kia cho đúng với thực tế.
-------------------------
Mọi thông tin mọi người có thể liên hệ tư vấn trực tiếp :
📞 Hotline: 09.4400.4400 – 09.8595.8595
🏘️ Cơ sở 1 : số 10 ngõ 156 Hồng Mai – Bạch Mai – Hà Nội.
🏘️Cơ sở 2 : tầng 4 – số 25 – ngõ 68 Cầu Giấy

Photos from Tiếng Trung Cho Người Đi Làm's post 02/07/2022

HỌC TIẾNG TRUNG THÌ CÓ XIN ĐƯỢC VIỆC LƯƠNG CAO KHÔNG ❓
TẤT NHIÊN LÀ SẼ CAO HƠN NGƯỜI KHÔNG HỌC TIẾNG TRUNG RỒI 😄
☘️ Sách học tiếng Trung được biên soạn dành riêng cho người đi làm. . . Hiện đang áp dụng chương trình free ship toàn quốc và tặng ngày 3 khóa học trên app trị giá 900k . NHANH TAY ĐẶT HÀNG NGY HÔM NAY ! ! !
🍁 Cuốn sách sẽ giúp bạn:
- Cuốn sách đúc kết những chủ đề, những mẫu câu thông dụng nhất dành cho khối văn phòng, doanh nghiệp.
- Mỗi bài học vạch ra từng phần hướng dẫn người học tiếp thu bài nhanh nhất.
- Phiên âm bồi đi kèm giúp người học biết cách đọc đúng tiếng Trung
- Giúp các bạn nhân viên tìm hiểu sâu thêm về nghề nghiệp cũng như nghiệp vụ.
🍁 Bao gồm
+ 41 chủ đề
+ 250 trang
+ 3000 từ vựng
+ 2000 mẫu giáo tiếp công việc
+ có pinyin và âm bồi
+ 300 cấu trúc ngữ pháp
-------------------------------------------
❤️Mọi thông tin mọi người có thể liên hệ tư vấn trực tiếp :
📞 Hotline: 09.4400.4400 – 09.8595.8595
🏘️ Cơ sở 1 : số 10 ngõ 156 Hồng Mai – Bạch Mai – Hà Nội.
🏘️Cơ sở 2 : tầng 4 – số 25 – ngõ 68 Cầu Giấy

30/06/2022

Bạn làm được chứ ....?

---st---

Photos from Tiếng Trung Cho Người Đi Làm's post 29/06/2022

🥗🥗🥗Ăn chay đã trở thành lối sống lành mạnh của rất nhiều người từ người theo đạo, người lớn tuổi, trung niên đến cả thế hệ trẻ tuổi. Không chỉ tốt cho sức khoẻ, ăn chay còn giúp chúng ta trẻ lâu, tinh thần nhẹ nhàng và khoan khoái.

Hãy cùng tiếng Trung cho người đi làm học thêm một vài từ vựng về các món ăn chay nhé 😀😀😀

1. Bánh đậu: 豆糕
2. Bánh bao chay: 素包子
3. Bánh chưng chay: 素粽子
4. Dưa chua: 酸菜
5. Rau muống luộc: 水煮空心菜
6. Đậu phụ sốt tỏi: 蒜蓉酱豆腐
7. Đậu phụ om: 焖豆腐
8. Đậu khô xào: 爆炒豆干
9. Đậu rán: 油煎豆腐
10. Bánh trôi: 汤圆
11. Bánh cốm: 扁米糕
12. Bánh tráng: 薄饼
13. Bánh dày: 糍粑
14. Bánh cuốn: 猪肠糕
15. Bánh đúc: 模子糕
16. Nộm: 凉拌菜
17. Cháo: 粥
18. Muối vừng: 盐芝麻
19. Vằn thắn chiên: 煎饺
20. Súp chay: 素食浓汤
21. Súp ngô: 玉米浓汤
22. Súp cà chua, rau chân vịt và đậu phụ: 豆腐菠菜西红柿浓汤
23. Xôi: 糯米饭

---st---

28/06/2022

HAI TRƯỜNG THANH HOA VÀ BẮC ĐẠI ĐÃ BỊ CÁC HỌC BÁ “XOAY NHƯ CHONG CHÓNG” TRONG KỲ TUYỂN SINH NHƯ THẾ NÀO?
#1. Khi đó tôi muốn vào Bắc Đại nên đã cố tình đánh tiếng ra bên ngoài là mình muốn học Thanh Hoa. Điều này đã khiến ban tuyển sinh của Bắc Đại nóng lòng như ngồi trên chảo lửa, họ lập tức gọi điện thoại cho bố mẹ tôi, đưa ra rất nhiều đãi ngộ hấp dẫn.
Thế nên tôi đã “cực kỳ không tình nguyện”, “miễn cưỡng”, “không biết nên làm sao” mà tới Bắc Đại nhập học.
#2. Ờm tôi không phải là thủ khoa, mà là chị họ của tôi, bà ấy là thủ khoa môn Văn của tỉnh.
Hồi đó mẹ của chị ấy gọi điện cho mẹ tôi (mẹ tôi làm ở Bắc Đại) để tham khảo ý kiến, mẹ tôi bảo nếu là học Văn thì nhất định nên chọn Bắc Đại rồi.
Bố mẹ chị họ đương nhiên là cũng biết con gái nên học Bắc Đại, nhưng mà bên Thanh Hoa đã hứa sẽ trao cho chị họ học bổng trị giá mấy chục ngàn tệ cùng nhiều đãi ngộ khác nữa. Điều này khiến cả nhà họ rất do dự nên mới gọi cho mẹ tôi xin ý kiến.
Vậy là mẹ tôi liền nói: “Cái này đơn giản mà, anh chị nói với ban tuyển sinh của Bắc Đại là Thanh Hoa đã hứa sẽ bla bla bla…”
Sau đó, Bắc Đại cũng cam kết Thanh Hoa tặng chị cái gì, Bắc Đại cho chị cái đó, ngoài ra họ còn nâng mức học bổng lên thêm 10 ngàn tệ nữa.
Vậy là chị ấy vào Bắc Đại.
#3. Chuyện này nghe phó hiệu trưởng của trường chúng tôi kể lại: trước khi chính thức công bố điểm thi 1 ngày, trên đường đi về nhà thì đàn anh đó phát hiện có một người đang ngồi chồm hổm ngay trước cửa nhà mình. Không hiểu chuyện gì xảy ra, anh ấy chạy tới hỏi thăm thì mới biết người đó thuộc ban tuyển sinh của Đại học Bắc Kinh, còn nói rằng thành tích của anh nằm trong top 50 toàn tỉnh. Sau đó lại hỏi anh có nguyện vọng gì không, đàn anh nghĩ nghĩ một hồi rồi nói: “Bố mẹ em chưa được tới Bắc Kinh bao giờ”. Người đó không nói hai lời lập tức mua vé máy bay cho nhà anh, ngay chiều hôm ấy cả nhà họ đã có mặt ở Bắc Kinh rồi ở lại chơi thêm vài ngày nữa.
Cuối cùng đàn anh chọn Thanh Hoa.
#4. Thực ra hồi đó điểm của tôi chẳng đủ để vào hai trường kia đâu. Nhưng tuổi trẻ mà, muốn thử trêu đùa với ban tuyển sinh của họ một chút nên tôi đã nhấc máy gọi cho Thanh Hoa, giáo viên ở đó nói với tôi: “Điểm của em…ừm…hơi chấp chới một chút…hay là em thử gọi cho Bắc Đại xem sao?”
Sau đó lại nhấc máy gọi sang bên Bắc Đại: “Điểm của em…ờ…hơi chấp chới một chút…hay là em gọi thử cho Thanh Hoa đi?”
#5. Chuyện về con một người đồng nghiệp của bố tôi. Năm đó anh ấy là thủ khoa môn vật lý của tỉnh. Bởi vì trước đó trường học đã nói là sẽ thông báo điểm trước cho học sinh nên là…
Trước khi điểm thi được công bố, anh ấy nhận được điện thoại:
Alo? Chào em, chúng tôi là ban tuyển sinh của Đại học Thanh Hoa, chúc mừng em, em là thủ khoa môn Vật lý toàn tỉnh…
Tôi biết là bây giờ lừa đảo qua điện thoại có rất nhiều. Tạm biệt!
Bíp bíp bíp
Một lát sau:
Alo, chào em, chúng tôi thực sự là ban tuyển sinh của Đại học Thanh Hoa, em thực sự là…
Tôi biết mấy người là phường lừa đảo rồi, đừng có gọi làm phiền tôi nữa!
Bíp bíp bíp
Một lúc sau thì chính thức có kết quả:
Chào em, chúng tôi là ban tuyển sinh của Đại học Bắc Kinh, chúc mừng em…
Sau đó anh ấy tới Bắc Đại nhập học.
#6. Tôi từng nghe bạn đại học kể lại chuyện thế này: Hồi trước trường cấp 3 của cô ấy có một bạn thủ khoa, được cả Thanh Hoa và Bắc Đại mời chào. Sau đó, bạn thủ khoa liền vẽ một bức bản đồ hay là cái gì đó, nói chung là cần phải giải mã được bức vẽ thì mới lấy được thông tin của cậu ta, trường nào giải ra trước thì vào trường đó học. Câu chuyện đó sau này đã trở thành truyền kỳ trong trường cấp 3 của cô ấy, năm nào cũng được các giáo viên đem ra nhắc đi nhắc lại.
cre: Weibo Việt Nam

28/06/2022

Bố . . . 🙂🙂🙂


---st----

24/06/2022

Tiếp tự mỗi ngày 1 từ vựng tiếng Trung nha cả nhà .... 😁

初恋 /chūliàn/ : Mối Tình Đầu


---st---

24/06/2022

Học tiếng Trung qua phim mỗi ngày ...❤️❤️❤️

神经病 / Shénjīngbìng / : Đồ thần kinh
你怎么了? / nǐ zěnmele? / : Bạn sao thế ?
怪不得 / Guàibùdé / : Thảo nào , chẳng trách
看什么看 / kàn shénme kàn / : Nhìn gì mà nhìn



---st---

24/06/2022

Loại nước hoa 🌺 mới dành riêng cho người đi làm

花露水 / Huālùshui /: Nước hoa

23/06/2022

ÉT O ÉT ❗️❗️❗️
HỌC TIẾNG TRUNG BÂY GIỜ SIÊU DỄ CẢ NHÀ ƠI LẠI CÒN SALE 60% NỮA CHỨ 😆😆😆

Ad chỉ giới thiệu sơ sơ qua sách thôi. Còn để tìm hiểu thêm về việc vì sao sách lại giúp mọi người học TIẾNG TRUNG dễ đến thế thì cả nhà cứ làm ngày 1 quyển về là biết ngày thôi ạ 🤣🤣🤣

---st---

Photos from Tiếng Trung Cho Người Đi Làm's post 23/06/2022

Top 10 phim Trung Quốc hay nhất trên Netflix 💗💗❤️

1. Yêu Em Từ Cái Nhìn Đầu Tiên - Just One Slight Smile is Very Alluring
2. Gửi Thời Thanh Xuân Ấm Áp Của Chúng Ta - Put Your Head On My Shoulder
3. Trần Tình Lệnh - The Untamed
4. Tại Sao Boss Muốn Cưới Tôi - Well-Intended Love
5. Thiên Thịnh Trường Ca - The Rise of Phoenixes
6. Tam Sinh Tam Thế Thập Lý Đào Hoa - Eternal Love
7. Cá Mực Hầm Mật - Go Go Squid!
8. Diên Hi Công Lược - Story of Yanxi Palace
9. Tân Tuyệt Đại Song Kiều - Handsome Siblings
10. Cẩm Tú Vị Ương - The Princess Wei Young

22/06/2022

Động lực mỗi ngày mới ... ❤️
---st---

22/06/2022

MỘT SỐ ĐIỀU CẦN BIẾN TRONG VĂN HÓA NGƯỜI TRUNG QUỐC
🥰🥰🥰

Khác với người phương Tây, người phương Đông nói chung và người Trung Quốc nói riêng khá khắt khe trong vấn đề giao tiếp. Trong khi chào hỏi không nên bắt tay chặt, mà thả lỏng tay hoặc nhẹ nhàng.

- Chào hỏi người có chức quyền cao nhất trước chứ không chào hỏi phụ nữ trước.

- Khi giới thiệu người khác với ai đó thì không bao giờ được phép dùng ngón tay trỏ chỉ về người đó, rất không lịch sự, tốt nhất là dùng cả bàn tay đã được ngả lòng ra rồi chỉ về phía người đó.

- Khi gặp gỡ làm quen có thể hỏi những chuyện liên quan đến cá nhân như có vợ chồng chưa, mấy con, thậm chí cả về mức lương. Nếu được hỏi như vậy thì bạn không nên lảng tránh trả lời. Chủ đề tiếng trung giao tiếp trao đổi khi gặp gỡ làm quen nên là thể thao, tốt nhất là bóng đá, tuyệt đối không nên đề cập tới các chủ đề về chính trị, không nên có lời phê phán.

- Người Trung Quốc kiêng số 4, bạn không nên tặng bất cứ thứ gì liên quan con số này. Không được lấy đũa gõ vào bát khi ăn, không được cắm đũa vào bát cơm. Khi tặng quà bạn có thể tặng hoa quả, bánh trái, đồ uống… nhưng đừng bao giờ tặng đồng hồ, vì theo người Trung Quốc, nó có nghĩa là đi dự 1 đám tang. Bạn cũng không nên mở món quà trước mặt người tặng.
---st---

Photos from Tiếng Trung Cho Người Đi Làm's post 13/06/2022

TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ XĂNG DẦU
-------------------------
Mọi thông tin mọi người có thể liên hệ tư vấn trực tiếp :
📞 Hotline: 09.4400.4400 – 09.8595.8595
🏘️ Cơ sở 1 : số 10 ngõ 156 Hồng Mai – Bạch Mai – Hà Nội.
🏘️Cơ sở 2 : tầng 4 – số 25 – ngõ 68 Cầu Giấy

06/06/2022

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG VĂN PHÒNG
• 1. 办公室
bàngōngshì : văn phòng
Vd:
办公室里没有人。
Bàngōngshì lǐ méiyǒu rén.
Trong văn phòng không có ai .
• 2. 同事
tóngshì : đồng nghiệp
Vd:
她是我的同事。
Tā shì wǒ de tóngshì.
Cô ấy là đồng nghiệp của tôi .
• 3. 上班
shàngbān : đi làm
VD:
我周五不上班
Wǒ zhōuwǔ bú shàngbān
Thứ 6 tôi không đi làm.
• 4. 下班
xiàbān : tan làm
VD:
你下班了吗?
Nǐ xiàbānle ma ?
Bạn tan làm chưa ?
• 5. 请假
qǐngjià : xin nghỉ, nghỉ phép
Vd:
她请假10天去度假。
Tā qǐngjià shítiān qù dùjià.
Cô ấy xin nghỉ 10 ngày đi nghỉ .
• 6. 约会
yuēhuì : cuộc hẹn
VD:
今天的约会临时取消了。
Jīntiān de yuēhuì línshí qǔxiāo le
Cuộc hẹn hôm nay tạm thời bị hủy.
• 7. 出席
chūxí : dự họp
VD:
你应该亲自出席。
Nǐ yīnggāi qīnzì chūxí.
Bạn nên trực tiếp tham dự .
• 8. 分配
fēnpèi : phân bổ
Vd:
这间屋子被分配给我了。
Zhè jiān wūzi bèi fēnpèigěi wǒ le
Phòng này được phân bổ cho tôi.
• 9. 任务
rènwù : nhiệm vụ
Vd:
我想完成任务。
Wǒ xiǎng wánchéng rènwù.
Tôi muốn hoàn thành nhiệm vụ .
• 10. 计划
jìhuà : kế hoạch
Vd:
你们应制定学习计划。
Nǐmen yīng zhìdìng xuéxí jìhuà.
Các bạn nên lập kế hoạch học tập.
• 11. 证件
zhèngjiàn : tài liệu
Vd:
你有证件吗?
Nǐ yǒu zhèngjiàn ma ?
Bạn có tài liệu không ?
• 12. 公报
gōngbào : công bố
VD:
最近3个月得新闻公报
zuìjìn gè yuè dé xīnwéngōngbào
Bản thông cáo báo chí mời nhát trong 3 tháng gần đây.
• 13. 行事历
xíngshìlì : lịch làm việc
VD:
打开行事历,看看一天的安排。
dăkāi xíngshìlì kànkàn yītiān de ānpái
Mở lịch làm việc ra, xem xem sự sắp xếp một ngày.
• 14. 便条
biàntiáo : ghi chú, giấy nhắn
Vd:
她给你留了张便条。
Tā gěi nǐ liúle zhāng biàntiáo.
Cô ấy để lại cho bạn một tờ giấy nhắn .
• 15. 便笺
biànjiān : sổ ghi nhớ
Vd:
我喜欢不带条的便笺。
wŏ xĭhuān bù dài tiáo de biànjiān
Tôi thích sổ ghi chú không có dòng kẻ .
• 16. 秘书
mìshū : thư kí
Vd:
经理的秘书
jīnglǐde mìshū
Thư ký của giám đốc .
• 17. 打字员
dǎzìyuán : nhân viên đánh máy
VD:
她是一个打字员。
tā shì yīgè dăzìyuán
Cô ấy là nhân viên đánh máy .
• 18. 复印机
fùyìnjī : máy photocopy
Vd:
复印机进纸时卡住了。
Fùyìnjī jìnzhǐ shí qiǎzhùle.
Máy photocopy bị kẹt giấy.
• 19. 复制
fùzhì : phục chế
Vd:
用复写纸复制的一封信
Yòng fùxiězhǐ fùzhì de yìfēng xìn
Bức thư được phục chế bằng giấy cacbon.
• 20. 副本
fùběn : bản sao
Vd:
我们会印一些副本,进行分发。
Wǒmen huì yìn yìxiē fùběn, jìnxíng fēnfā.
Chúng tôi sẽ in một số bản sao tiến hành phân phối .
• 21. 速记
sùjì : tốc kí
VD:
我的秘书速记非常出色。
Wǒ de mìshū sùjì fēicháng chūsè.
Thư kí của tôi rất xuất sắc trong việc tốc kí.
• 22. 设计
shèjì : thiết kế
VD:
这是由电脑设计的
Zhè shì yóu diànnǎoshèjì de
Cái này được thiết kế bới máy tính.
• 23. 归档
guīdǎng : sắp xếp (hồ sơ, giấy tờ)
Vd:
简单的文件归档方法
Jiǎndān de wénjiàn guīdàng fāngfǎ
Phương pháp sắp xếp tài liệu đơn giản .
• 24. 检测
jiǎncè : kiểm tra, đo lường
Vd:
他们检测了她的血型。
Tāmen jiǎncèle tā de xuèxíng.
Họ đã kiểm tra nhóm máu của cô ấy.
• 25. 监视
jiānshì : giám thị, theo dõi
Vd:
她受到严密监视
Tā shòudào yánmìjiānshì
Cô ấy bị theo dõi chặt chẽ .
• 26. 换班
huànbān : đổi ca, thay kíp
Vd:
你中午换班。
nĭ zhōngwŭ huànbān
Bạn đổi ca vào buổi trưa.
• 27. 轮班
lúnbān : luân phiên
VD:
可以轮班工作。
kĕyĭ lúnbāngōngzuò
Có thể luân phiên làm việc .
• 28. 值班
zhíbān : trực ban
Vd:
请你在值班室等我。
Qǐng nǐ zài zhíbānshì děng wǒ.
Mời bạn ở trong phòng trực ban đợi tôi.
30.退休 tuìxiū: nghỉ hưu
Vd:
我听说你在考虑退休。
Wǒ tīngshuō nǐ zài kǎolǜ tuìxiū.
Tôi nghe nói bạn đang xem xét về việc nghỉ hưu.
-------------------------
Mọi thông tin mọi người có thể liên hệ tư vấn trực tiếp :
📞 Hotline: 09.4400.4400 – 09.8595.8595
🏘️ Cơ sở 1 : số 10 ngõ 156 Hồng Mai – Bạch Mai – Hà Nội.
🏘️Cơ sở 2 : tầng 4 – số 25 – ngõ 68 Cầu Giấy

Photos from Tiếng Trung Cho Người Đi Làm's post 05/06/2022

ĐỘT PHÁ TƯ DUY GIAO TIẾP CHỈ TRONG THỜI GIAN NGẮN
📖 Từ vựng Tiếng trung có lượng kiến thức khổng lồ, nhưng giờ đây đã được thâu tóm lại vỏn vẹn bằng một bộ Sơ đồ Tư duy cực chất, cực ngắn gọn và đầy đủ, nó sẽ giúp các bạn nắm chắc được toàn bộ hệ thống kiến thức trong vòng một nốt nhạc.
👉 Bộ Đồ Tư Duy Hack Não 3300 Chữ tóm tắt kiến thức từ vựng tiếng trung từ HSK 1 đến HSK 6 là một công cụ vô cùng hữu ích trong việc :
💊Học tiếng trung
Hướng dẫn 3 phương pháp ghi nhớ từ vựng nhanh nhất (bộ
thủ,câu chuyện và hình ảnh,có phiên âm lời dịch,nghĩa tiếng việt)
💊Học từ vựng
Có hình ảnh , màu sắc giúp bạn liên tưởng và kích thích nào bộ
Mỗi từ vựng , chữ hán sẽ hệ thông , tư duy , phát triển thêm 10 từ vựng ( học 1 biết 10)
💊Học giao tiếp , chữ hán
Mỗi chữ Hán kèm luôn ví dụ để bạn đọc hình dung được cách dùng của từ trong câu
-------------------------
Mọi thông tin mọi người có thể liên hệ tư vấn trực tiếp :
📞 Hotline: 09.4400.4400 – 09.8595.8595
🏘️ Cơ sở 1 : số 10 ngõ 156 Hồng Mai – Bạch Mai – Hà Nội.
🏘️Cơ sở 2 : tầng 4 – số 25 – ngõ 68 Cầu Giấ

03/06/2022

📣 HỌC TIẾNG TRUNG KHUNG GIỜ VÀNG
ĐĂNG KÝ - NHẬN ƯU ĐÃI 300K HỌC PHÍ, CHỈ CÒN TỪ 60k/BUỔI
🆘 Chương trình áp dụng khung giờ vàng đăng ký từ 18h00 - 21h00 cho các lớp khung giờ vàng : 19H45-21H15 tại Tiếng Trung Dương Châu cơ sở Hồng Mai (có thể đăng ký trực tiếp tại trung tâm hoặc online)
👉 Khung giờ vàng : Phù hợp cho học sinh , sinh viên ,người đi làm , người bận rộn
👉 Phương tiện đi lại giao thông đường thoáng , không tắc đường
👉 Thời tiết mát mẻ
🆘NẮM CHẮC TRONG TAY NỀN TẢNG TIẾNG TRUNG VÀ TỰ TIN GIAO TIẾP CHỈ TRONG 1 KHÓA HỌC‼️
🎯️ Xóa bỏ mất gốc tiếng trung
🎯️ Phát âm chuẩn
🎯️ Đọc viết chữ hán , gõ bàn phím
🎯Nghe dịch và hát nhạc hoa
🎯 Cam kết đầu ra : Giao tiếp thành thạo , thi đỗ HSK 4 trở lên ( khi theo lộ trình )
🎯 Đủ trình độ làm việc tại các công ty văn phòng tiếng trung
☀LÝ DO BẠN NÊN HỌC TIẾNG TRUNG TẠI DƯƠNG CHÂU ☀
✔️ Chương trình Tiếng Trung cấp tốc,cam kết học viên đạt đầu ra sau 1 khóa học.
✔️ Thiết kế lộ trình , giáo trình chuẩn , giảng viên có trình độ cao và kinh nghiệm giảng dạy lâu năm,
✔️ Hỗ trợ học viên chữa sửa bài tại lớp và tại nhà.
🔔Đặc biệt, đăng ký ngay hôm nay để được :
🎁 Tặng khóa học online " trị mất gốc ngữ pháp HSK sơ cấp đến trung cấp " trị giá 800K
🎁Tặng khóa học online " Chinh phục kì thi HSK " trị giá 800K
🎁 Tặng khóa học online giao tiếp Tiếng Trung " Dành cho người đi làm văn phòng " trị giá 800K
📌 Bạn có thể mua trực tiếp ở Hà Nội tại 1 trong 2 cơ sở
CS1 : số 10 ngõ 156 Hồng Mai - Bạch Mai - Hà Nội
CS2 : tầng 4 - số 25 - ngõ 68 Cầu Giấy - Hà Nội
☎️ Hotline 09.4400.4400 - 09.8595.8595 - 09.6585.6585

Photos from Tiếng Trung Cho Người Đi Làm's post 31/05/2022

HỌC TIẾNG TRUNG THÔNG MINH BẰNG SƠ ĐỒ TƯ DUY

Bộ não của Bạn được chia thành 2 bán cầu: bán cầu não trái và bán cầu não phải. Bạn gần như đang bỏ quên việc tư duy bằng não phải (phân tích thông tin thông qua hình ảnh).
Vậy làm thế nào để có thể sử dụng tối đa công suất của não bộ? Đó là lý do vì sao “SÁCH Sơ đồ tư duy 3300 CHỮ HÁN” ra đời.
Cuốn sách gồm 2 phần : Chữ Hán và Từ Vựng
Với phương pháp phân tích chữ hán đơn giản dễ hết , kết hợp hình ảnh và câu chuyện ra đời chữ hán , giúp bạn nắm rõ bản chất của chữ hán và tăng 90% nhớ chữ lâu hơn
Ngoài ra, khi học một từ vựng , bạn sẽ biết thêm 10 từ liên quan giúp bạn có tư duy liên kết giữa các từ vựng với nhau. Tăng khả năng giao tiếp tự tin trong vòng 1 tháng
Theo Một số chuyên gia hàng đầu về giáo dục, sơ đồ tư duy là một công cụ thực sự hiệu quả giúp Bạn rèn luyện được khả năng tư duy, kỹ năng và làm việc .
Vậy thì còn chờ gì nữa mà BẠN không sở hữu để áp dụng sơ đồ tư duy vào việc học tập hàng ngày để tiết kiệm tối đa thời gian trong khi vẫn đảm bảo và nâng cao được thành tích cá nhân nhỉ?

31/05/2022

Các chủ điểm ngữ pháp tiếng Trung HSK 2

Chủ điểm Cấu trúc Ví dụ

Phó từ
Mẫu câu tiếp tục với 还(hái) Subj. + 还 + Verb Phrase / Adj. 你 还在 看 书 ?
Nhấn mạnh với 就是 (jiushi) 就是 + Verb 我 父母 就是 不 让 我 一个人 去 。
Nhấn mạnh số lượng với 多 (dou) 大家 / 很多人 + 都⋯⋯ 很 多 地方 都 有 wifi。
Diễn đạt “sẽ” với 就要(Jiù yào) 还有 + Time Period + 就要 + Verb Phrase + 了 还有 五 天 就要 放假 了 。
Diễn đạt “lần nữa” với 再 (Zài) 再 + Verb 我 下 次 再 来。
Diễn đạt “tất cả” với 都 (Dōu) 都 + Time + 了 都 九点 了 ,快点 起床 !
Diễn đạt “đã” với 已经 (Yǐjīng) 已经⋯⋯了 他 已经 走 了 。
Diễn đạt “và cũng” với 还(hái) 还 + Verb 她 有 一个 弟弟,还 有 一个 妹妹。
Thể hiện sự việc đã xảy ra với 就 (jiù) Subj. + Time + 就 + Verb + 了 我 昨晚 八 点 半 就 睡觉 了 。
Thể hiện “sau đó” bằng 就 (jiù) 就 + Verb Phrase 我们 现在 有 时间,就 去吧。
Các lệnh phủ định với 别 (Bié ) 别 + Verb 别走。

Trạng từ có tính từ
Hỏi về mức độ với 多 (Duō) Subj. + 多 + Adj. ? 他 多 高?
Thể hiện “một chút” với 有点 (Yǒudiǎn) 有点(儿) + Adj. 我 有点 饿 。
Thể hiện rời đi với 离 (lí) Place 1 + 离 + Place 2 + Adv. + 近 / 远 我 家 离 大学 很 近。
Thể hiện “thêm” với 更 (gèng) 更 + Adj. 我 想 找 一个 更 有钱 的 男朋友。
Thể hiện “thực sự” với 真 (zhen) 真 + Adj. 你 女朋友 真 漂亮 。
Kiểm duyệt tính từ tích cực với “hai” 还 + Adj. 还 可以。还 好。
Sửa đổi danh từ bằng cụm từ + “de” Phrase + 的 + Noun 去 北京 的 火车。今天 来 的 人。
Thể hiện “nhất” với 最(zuì) 最 + Adj. (+ 了) 谁 最 有钱 ?
Liên từ
Liên từ 那个(Nàgè) ⋯⋯那个⋯⋯ 那个⋯⋯你 可以 做 我 的 女 朋友 吗?

Lượng từ
Lặp lại các lượng từ MW + MW 个 个 都 很 好。
Danh từ
Thể hiện “khi” với 的时候 (De shíhòu) ⋯⋯的时候 你 不在 的 时候,我 会 想 你。
Số
Chỉ ra một số vượt quá Number + 多 三 十 多 岁
Số và lượng từ
Thể hiện “một số” với 几(Jǐ) 几 + Measure Word + Noun 桌子 上 有 几 本 书。

Trợ từ
着 Verb + 着 我 读 ,你 听 着 。
吧 ⋯⋯吧 那 好 吧。
了 Subj. + Verb Phrase + 了 你 应该 问 老师 。我 问 了 。
过 Verb + 过 我 去 过 中国 。
呢 ⋯⋯呢 ? 我 不 要 回家 。还 早 呢 !
了 Verb + 过 + 了 她 吃 过 了 。

Giới từ
So sánh cơ bản với 比 (Bǐ) Noun 1 + 比 + Noun 2 + Adj. 你 比 我 胖 。
Thể hiện “cho” với 给 (gěi) Subj. + 给 + Recipient + Verb Phrase 妈妈 在 给 孩子 们 做饭 。
Diễn từ “từ…đến…” với 从… 到 从⋯⋯到⋯⋯ 从1 号 到 5 号 我 在 上海。
Thể hiện “về phía” với 往(Wǎng) 往 + Direction Word 往 + Direction / Place + Verb
Sử dụng 对 (Duì) với động từ Subj. + 对 + Person + Verb 宝宝 对 我 笑 了。

Động từ
姓 姓 + Surname 你 姓 什么 ?
Trợ động từ
要 (Yào) 要 + Noun / 要 + Verb 我 要 一 杯 水。
Thể hiện “sẽ” với 要 (Yào) Subj. + 要 + Verb (+ 了) 我 要 去 吃饭,你 去 吗?
Thể hiện sự cho phép với 可以 (Kěyǐ) 可以 + Verb 这里 可以 吸烟 吗?
Muốn làm gì đó với 要 (Yào) 要 + Verb 我 要 吃饭 。

Cụm động từ
Các hành động liên tiếp (Verb Phrase 1) + (Verb Phrase 2) 我们 去 咖啡店 喝 咖啡 吧。
Thể hiện “cùng” với 一起 (Yīqǐ) 一起 + Verb 我们 一起 去 吧!要 不 要 一起 吃饭?
Đo từ cho động từ Verb + Number + Measure Word 做 三 次。读 两 遍 。
Các lệnh phủ định với 不要 (Bùyào) 不要 + Verb 不要 说 英文!
Sự lặp lại của động từ Verb + Verb 你 看看。
Trường hợp đặc biệt của 在 (zài) sau động từ Verb + 在 + Place 我 住 在 北京。放 在 这里。
Sử dụng 到 (Dào) có nghĩa là “đi đến” 到 + Place 我 到 上海。
Sử dụng 好 (Hǎo) có nghĩa là “dễ dàng” 好 + Verb 好 做。好 买。
Xác minh với 一下 (yīxià ) Verb + 一下 你 看 一下 。
Động từ theo sau là 给 (Gěi) Subj. + Verb + 给 + Recipient + Obj. 他 送给 我 一 束 花 。
Động từ đứng trước 给 (Gěi) Subj. + 给 + Target + Verb + Obj. 现在 不要 给 他 打 电话 。
Động từ lấy đối tượng kép Subj. + Verb + Indirect Obj. + Direct Obj. 我 问 了 老师 一 个 问题。
Bổ sung
得 Verb + 得⋯⋯ 你 做 得 不错 。
不懂 Verb + 不懂 我 听不懂 。
Bổ sung kết quả Verb + 好 / 完 / 错 我们 吃 好 了 。
到 / 见 Verb + 到 / 见 听 到 了 吗 ?
完 (+ 了) Verb + 完 (+ 了) 我 说 完 了。
Số và lượng từ
Thể hiện “mỗi/mọi” với 每(每) 每 + Measure Word (+ Noun) 每 个 人。每 天。
Lượng từ để đếm Number + Measure Word + Noun 一 个 人。一 杯 水。
Lượng từ để chỉ “này” và “đó” 这 / 那 + Measure Word (+ Noun) 那 个 人。这 杯 水。
Các số thông thường với 第(Dì) 第 + Number (+ Measure Word) 你 是 我 的 第 一 个 朋友。
Mẫu câu hỏi
Câu hỏi khẳng định – phủ địn Verb + 不 + Verb / Adj. + 不 + Adj. 去 不 去?好 不 好 ?
Hỏi tại sao với 怎么( Zěnme) 怎么⋯⋯? 你 怎么 没 来?
Câu hỏi tu từ đơn giản 不 是…… 吗 ? 不 是 说好 了 吗 ?怎么 会 这样 ?
Câu hỏi với 不 (Bù) ⋯⋯是不是 / 对不对 / 好不好 ? 你们 明天 来,好 不 好 ?
Câu hỏi với 吗 (ma) ⋯⋯是吗 / 对吗 / 好吗 ? 这样 做, 对 吗 ?
Mẫu câu
Nhân quả với 因为⋯⋯ 所以⋯⋯ 因为⋯⋯ 所以⋯⋯ 因为 饿 了,所以 吃饭。
Thể hiện “sắp xảy ra” với 了(le) 快 + Verb / Adj. + 了 快 下雨 了 。
Thể hiện “mọi thứ” với 什么 都(shénme dōu) 什么 + 都 / 也⋯⋯ 爸爸 什么 都 知道。
Thể hiện “ngừng làm” với 别 .. 了 别 + Verb + 了 别 哭 了,烦 死了 。
是⋯⋯ 的 是⋯⋯ 的 我 是 来 上海 旅游 的 。
是⋯⋯ 的 是⋯⋯ 的 你 是 哪个 学校 的 ?
Các mẫu câu cơ bản / đơn giản
Thể hiện “mọi lúc” bằng 每 (měi) và 都 (dōu) 每次 + Event 1 + 都 + Event 2 为什么 每 次 我 来 他 都 不 在。

So sánh
Thể hiện “nhiều hơn nữa” trong so sánh Noun 1 + 比 + Noun 2 + Adj. + 多了 拼音 比 汉字 容易 多了 。
Các mẫu câu phức
Thể hiện “mặc dù” với虽然 (Suīrán) và 但是 / 可是⋯⋯ (dànshì/ kěshì ⋯⋯) 虽然⋯⋯ ,但是 / 可是⋯⋯ 虽然 渴 了,但是 不 想 喝 啤酒。

Trợ động từ
要 vs 想 要 vs 想 我 要 一 杯 水 。 我 想 你 。
会 vs. 能 vs. 可以 会 vs. 能 vs. 可以 我 会 跳舞 。这里 不 能 跳舞 。我 可以 请 你 跳舞 吗 ?
Số
二 vs 两 二 vs 两 两 个 人。二 十 二。

Want your school to be the top-listed School/college in Hanoi?

Click here to claim your Sponsored Listing.

Videos (show all)

Kinh nghiệm trả lời phỏng vấn HR auto đỗ 100% ae nhé
Học tiếng Trung qua bài hát có dễ hơn không cả nhà ơi 😀---st---#tiengtrungchonguoidilam
Một cảm giác khó tả  nhường nào ☺️幸福/xīngfú/ hạnh phúc---st---#tiengtrungchonguoidilam
Xin lỗi vì ad đã cười ... 🙂可爱 / kěài/ dễ thương#tiengtrungchonguoidilam---st---
Bạn làm được chứ ....?---st---#tiengtrungchonguoidilam
Mỗi ngày 1 video Tiếng Trung  . . . 😁----st----#tiengtrungchonguoidilam
Tiếp tự mỗi ngày 1 từ vựng tiếng Trung nha cả nhà .... 😁初恋 /chūliàn/ : Mối Tình Đầu#tiengtrungchonguoidilam---st---
Học tiếng Trung qua phim mỗi ngày ...❤️❤️❤️神经病 / Shénjīngbìng / : Đồ thần kinh你怎么了? / nǐ zěnmele? / : Bạn sao thế ? 怪不得 ...
Giảm Giá Đến 60%
Động lực mỗi ngày mới ... ❤️---st---#tiengtrungchomoinguoi
[ MỘT LẦN DUY NHẤT ]Tặng khóa học miễn phí trên APP ( ứng dụng trên điện thoại)Hiện tại, Tiếng Trung Dương Châu đã chính...
Dạo này em làm gì rồi !!!

Location

Address

Hanoi
Other Hanoi schools & colleges (show all)
FYT FYT
17 Duy Tân, Dịch Vọng Hậu, Cầu Giấy
Hanoi, 100000

FYT (FPT Young Talents) - Trung tâm tài năng trẻ FPT.

Mr Close - HLV Chốt Sales Số 1 Việt Nam Mr Close - HLV Chốt Sales Số 1 Việt Nam
650 Đường Láng
Hanoi

Chuyên gia đào tạo bán hàng (Sales) theo phong cách của người Do Thái.

Đoàn Thanh niên - Hội Sinh viên khoa NN&VH Pháp - ULIS, VNU Đoàn Thanh niên - Hội Sinh viên khoa NN&VH Pháp - ULIS, VNU
Đoàn TN/Hội SV Khoa Pháp/Đại Học Ngoại Ngữ/ĐHQGHN/Số 1 Phạm Văn Đồng
Hanoi, 100000

Trang thông tin chính thức của Đoàn Thanh niên và Hội Sinh viên khoa Ngôn ngữ và Văn hóa Pháp - ĐHNN

Viện Đào tạo Sau đại học - Trường Đại học Thương mại Viện Đào tạo Sau đại học - Trường Đại học Thương mại
79 Hồ Tùng Mậu, Cầu Giấy, Hà Nội
Hanoi

Du Học Nhật Bản - Hàn Quốc DMACK Du Học Nhật Bản - Hàn Quốc DMACK
Hà Nội
Hanoi, 100000

Dmack là đơn vị Du học Nhật- Hàn hàng đầu với 7 chi nhánh, hơn 4000 học viên xuất cảnh thành công.

Thành Thạo Tin Học Văn Phòng Thành Thạo Tin Học Văn Phòng
247 Cầu Giấy
Hanoi, 700000

Đây là khóa học trực tuyến tin học văn phòng cấp tốc của Unica. Khóa học dàn

Tiếng Anh ELSA-Tuấn Anh EduTech 0912896936 Tiếng Anh ELSA-Tuấn Anh EduTech 0912896936
Hanoi

Tuấn Anh EduTech tư vấn giáo dục sớm Kids Up Tiếng Anh Monkey Tiếng Anh Babilala, EduP

Khoá Học Ôn Thi THPT Quốc Gia Khoá Học Ôn Thi THPT Quốc Gia
Phường Cát Linh, Quận Đống Đa
Hanoi

TRÊN BƯỚC ĐƯỜNG THÀNH CÔNG KHÔNG CÓ DẤU CHÂN CỦA KẺ LƯỜI BIẾNG !!!

Cô Mai Toán Tư Duy Finger Cô Mai Toán Tư Duy Finger
Cầu Diễn , Nam Từ Liêm
Hanoi

NHẬN ĐÀO TẠO CÁC BÉ TỪ 4-6 VỀ MẢNG TOÁN TƯ DUY , HÀNH TRANG VÀO LỚP 1 , TOÁN SOROBAN

Hệ Thống Giáo dục sớm Smart Baby Hệ Thống Giáo dục sớm Smart Baby
90D Lô Nhà Vườn, Khu đô Thị Việt Hưng
Hanoi, 11800

Float thủy liệu, massage tắm bé, tuyển sinh bé từ 3 tháng đến 36 tháng. Hệ thống có đội ngũ giáo viên

Tiếng Anh thật dễ cùng Monkey Tiếng Anh thật dễ cùng Monkey
Đông Anh, Hà Nội
Hanoi, 100000

Học tiếng Anh ở nhà cùng con