Trung Tâm Tiếng Trung C - Corner Cho Học Sinh

Trung Tâm Tiếng Trung C - Corner  Cho Học Sinh

Share

Trung Tâm Tiếng Trung C - CORNER chuyên đào tạo tiếng Trung cơ bản - nâng cao, tiếng Trung giao tiếp.

14/07/2025

BÀI CA BỘ THỦ 🤩
1. MỘC (木) - cây, THỦY (水) - nước, KIM (金) - vàng
2. HỎA (火) - lửa, THỔ (土) - đất, NGUYỆT (月)- trăng, NHẬT (日) - trời
3. XUYÊN (川) - sông, SƠN (山) - núi, PHỤ (阜) - đồi
4. TỬ (子) - con, PHỤ (父) - bố, NHÂN (人) - người, SỸ (士) - quan
5. MIÊN (宀) - mái nhà, HÁN (厂) - sườn non
6. NGHIỄM (广) - hiên, HỘ (戶) - cửa, cổng - MÔN (門), LÝ (里) - làng
7. CỐC (谷)- thung lũng, HUYỆT (穴)- cái hang
8. TỊCH (夕) - khuya, THẦN (辰) - sớm (4), Dê – DƯƠNG (羊), HỔ(虍) - hùm
9. NGÕA (瓦) - ngói đất, PHẪU (缶) - sành nung
10. Ruộng - ĐIỀN (田), thôn - ẤP 邑 (5), què - UÔNG (尢), LÃO(老) - già
11. DẪN 廴- đi gần, SƯỚC 辶 - đi xa
12. BAO 勹 - ôm, TỶ 比 - sánh, CỦNG 廾 - là chắp tay
13. ĐIỂU 鳥 - chim, TRẢO 爪 - vuốt, PHI 飛 - bay
14. TÚC 足 - chân, DIỆN 面 - mặt, THỦ 手 - tay, HIỆT 頁 - đầu
15. TIÊU 髟 là tóc, NHI 而là râu
16. NHA 牙 - nanh, KHUYỂN 犬 - ***, NGƯU 牛- trâu, GIÁC 角 - sừng
17. DỰC 弋 - cọc trâu, KỶ 己 - dây thừng
18. QUA 瓜 - dưa, CỬU 韭 - hẹ, MA 麻 - vừng, TRÚC竹 - tre
19. HÀNH 行 - đi, TẨU 走 - chạy, XA 車 - xe
20. MAO 毛 - lông, NHỤC 肉 - thịt, Da 皮 - Bì, CỐT 骨 - xương.
21. KHẨU (口) là miệng, Xỉ (齒) là răng
22. Ngọt CAM (甘), mặn LỖ (鹵), dài TRƯỜNG (長), kiêu CAO (高)
23. CHÍ (至) là đến, NHẬP (入) là vào
24. BỈ (匕) môi, CỮU (臼) cối, ĐAO (刀) dao, MÃNH (皿) bồn
25. VIẾT (曰) rằng, LẬP (立) đứng, lời NGÔN (言)
26. LONG (龍) rồng, NGƯ (魚) cá, QUY (龜) con rùa rua`
27. LỖI (耒) cày ruộng, TRỈ (黹) thêu thùa
28. HUYỀN (玄) đen, YÊU (幺) nhỏ, MỊCH (糸) tơ, HOÀNG (黃) vàng
29. CÂN (斤) rìu, THẠCH (石) đá, THỐN (寸) gang
30. NHỊ (二) hai, BÁT (八) tám, PHƯƠNG (方) vuông, THẬP (十) mười
31. NỮ (女) con gái, NHÂN (儿) chân người
32. KIẾN (見) nhìn, MỤC (目) mắt, XÍCH (彳) dời chân đi
33. Tay cầm que gọi là CHI (支 )
34. Dang chân là BÁT (癶), cong thì là Tư (厶)
35. Tay cầm búa gọi là THÙ (殳)
36. KHÍ (气) không, PHONG (風) gió, VŨ (雨) mưa, TỀ (齊) đều
37. LỘC (鹿) hươu, MÃ (馬) ngựa, THỈ (豕) heo
38. Sống SINH (生), LỰC (力) khoẻ, ĐÃI (隶) theo bắt về
39. VÕNG (网) là lưới, CHÂU (舟) thuyền bè
40. HẮC (黑) đen, BẠCH (白) trắng, XÍCH (赤) thì đỏ au
41. Thực (食) đồ ăn, Đấu (鬥) đánh nhau
42. Thỉ (矢) tên, Cung (弓) nỏ, Mâu (矛) mâu, Qua (戈) đòng
43. Đãi (歹) xương, Huyết (血) máu, Tâm (心) lòng
44. Thân (身) mình, Thi (尸) xác, Đỉnh (鼎) chung, Cách (鬲) nồi
45. Khiếm (欠) thiếu thốn, Thần (臣) bầy tôi
46. Vô (毋) đừng, Phi (非) chớ, Mãnh (黽) thời ba ba
47. Nhữu (禸) chân, Thiệt (舌) lưỡi, Cách (革) da
48. Mạch (麥) mỳ, HÒA (禾) lúa, Thử (黍) là cây ngô
49. Tiểu (小) là nhỏ, Đại (大) là to
50. Tường (爿) giường, Suyễn (舛) dẫm, Phiến (片) tờ, Vi (韋) vây
51. TRỈ (夂) bàn chân, TUY (夊) rễ cây
52. TỰ (自) từ, TỴ (鼻) mũi, NHĨ (耳) tai, THỦ (首) đầu.
53. THANH (青) xanh, THẢO (艹) cỏ, SẮC (色) màu
54. TRĨ (豸) loài hổ báo, KỆ (彑) đầu con heo.
55. THỬ (鼠) là chuột, rất sợ mèo
56. HƯƠNG (香) thơm, MỄ (米) gạo, TRIỆT (屮) rêu, DỤNG (用) dùng.
57. ĐẤU (斗) là cái đấu để đong
58. Chữ CAN (干) lá chắn, chữ CÔNG (工) thợ thuyền.
59. THỊ (示) bàn thờ cúng tổ tiên,
60. NGỌC (玉) là đá quý, BỐI (貝) tiền ngày xưa.
61. ĐẬU (豆) là bát đựng đồ thờ
62. SƯỞNG (鬯) chung rượu nghệ, DẬU (酉) vò rượu tăm.
63. Y (衣) là áo, CÂN (巾) là khăn
64. HỰU (又) bàn tay phải, CHỈ (止) chân tạm dừng.
65. ẤT (乙) chim én, TRÙNG (虫) côn trùng
66. CHUY(隹) chim đuôi ngắn, VŨ (羽) lông chim trời.
67. QUYNH (冂) vây 3 phía bên ngoài
68. VI (囗) vây bốn phía, KHẢM (凵) thời hố sâu
69. PHỐC (攴) đánh nhẹ, THÁI (采) hái rau
70. KỶ (几) bàn, DUẬT (聿) bút, TÂN (辛) dao hành hình.
71. VĂN (文) là chữ viết, văn minh
72. CẤN (艮) là quẻ Cấn, giống hình bát cơm.
73. Ma là QUỶ (鬼), tiếng là ÂM (音),
74. CỔ (鼓) là đánh trống, DƯỢC (龠) cầm sáo chơi.
75. THỊ (氏) là họ của con người,
76. BỐC (卜) là xem bói, NẠCH (疒) thời ốm đau.
77. Bóng là SAM (彡), vạch là HÀO (爻)
78. Á (襾) che, MỊCH (冖) phủ, SƠ (疋) ĐẦU (亠) nghĩa nan.
79. SỔ (丨) PHẾT (丿) MÓC (亅) CHỦ (丶) nét đơn,
80. HỄ (Ý ) PHƯƠNG (匚) BĂNG (冫) TIẾT (卩), thì dồn nét đôi.
81. VÔ (无) là không, NHẤT (一) một thôi

14/07/2025

Tôi học 12 tiếng mỗi ngày và đây là một số mẹo tập trung:

Tôi là một sinh viên đại học, trong năm vừa qua tôi hoàn thành 20 môn học chuyên ngành và không có môn nào dưới 98 điểm và tôi học ít nhất 12h mỗi ngày. Và đây là một vài lời khuyên của tôi để có thể tập trung dài hạn

1. Chia nhỏ kế hoạch và mục tiêu
Mỗi sáng khi tắm rửa, tôi sẽ nghĩ về kế hoạch chung cho việc học tập và làm việc của cả ngày. Sau đó, trước khi học, tôi sẽ liệt kê những nhiệm vụ cấp bách và quan trọng nhất ra giấy. Những nhiệm vụ khó khăn nhất sẽ luôn được để vào buổi sáng. tỉnh táo và hiệu quả nhất.

2. Luôn vận động, nghỉ ngơi và giải trí
Cuộc sống luôn là của bạn. Học tập và làm việc chỉ là một phần trong cuộc sống của chúng ta. Tận hưởng cuộc sống một cách trọn vẹn là chủ đề chính. Đảm bảo ngủ 6-9 tiếng mỗi ngày 💤
Ngủ theo chu kỳ khoảng 1,5 giờ để thức dậy luôn tỉnh táo. Hãy dành nửa ngày mỗi tuần để nghỉ ngơi thoải mái. Đi KTV và ca hát 🎤 Hãy để cảm xúc của bạn được giải tỏa. Chơi thỏa thích cả ngày và bạn sẽ không muốn chơi nữa để có thể học tập và làm việc hiệu quả vào thứ Hai.

3. Bật không làm phiền trên điện thoại
Tôi thường bật chế độ không làm phiền khi tập trung học tập, làm việc ở nhà, ném điện thoại ra phòng khách, cách thật xa.

4. Bắt đầu từ những việc nhỏ
Bất cứ khi nào không thể bình tĩnh, tôi sẽ làm một việc nhỏ có thể giải quyết trong 30 phút, chẳng hạn như kiểm tra email công việc gần đây hoặc đọc tạp chí nước ngoài trong nửa giờ. Bất cứ khi nào cảm thấy bồn chồn, tôi sẽ học tiếng Anh và đọc tạp chí nước ngoài. Đọc, đọc, đọc! Sau một thời gian, tôi sẽ chuyển sang trạng thái dòng chảy. Khi đã đạt đến trạng thái này, tất cả công việc tiếp theo sẽ hoàn thành.

Sau đó chia mục tiêu lớn thành các nhiệm vụ nhỏ. Ví dụ, nếu bạn muốn viết một bài báo, bạn có thể lên kế hoạch dành ba ngày để lập dàn ý trước, sau đó dành ba ngày để viết lời tựa và đánh giá tài liệu. đủ nhỏ để khả thi và đủ đơn giản để thực hiện ngay lập tức, bạn sẽ không trì hoãn khi đến lúc bắt đầu.

5. Phương pháp học chéo 📜
Mình thường học đến mức đầu óc như không thể cử động được chút nào. Khi đó mình sẽ đổi môn để học và cảm giác như bộ não sẽ được làm mới vậy. Thời gian học từng môn không cố định. Nếu 1,5 tiếng viết bài chán quá, tôi sẽ chuyển sang toán cao cấp hoặc là học từ vựng. Bằng cách này, bạn có thể dễ dàng thoát khỏi cảm giác mệt mỏi và tiếp tục tận hưởng cảm giác mới mẻ trong học tập và niềm vui của các môn học khác nhau.

À ngoài ra, nhớ uống nhiều nước hơn nhé! Gần đây tôi mua một chai nước lớn 1L và uống hai chai lớn mỗi ngày. Da tôi đã cải thiện và tôi cảm thấy không còn đau đầu nữa đâu.

cre: Động lực học tập

13/07/2025

QUY TẮC VÀNG trong phát âm tiếng Trung
=====
1. Quy tắc 1:
Vận mẫu i, u, ü khi đứng một mình trở thành âm tiết độc lập thì ta phiên âm như sau:
i => yi
u => wu
ü => yu
Ví dụ: Trong tiếng Trung số một là : “一”, ta có phiên âm latinh là “yī”; số 5 là “五”, phiên âm latinh là “wǔ”.
2. Quy tắc 2:
- Hai âm tiết cùng mang thanh 3 đi liền nhau, thì âm tiết đầu đọc thành thanh 2, ( lưu ý chú âm vẫn giữ nguyên hai thanh 3)
Ví dụ: 你好 nǐ hǎo, sẽ đọc thành “ní hǎo”
- Với ba âm tiết cùng mang thanh 3 đi liền nhau thì hai âm tiêt đầu đọc thành thanh 2, hoặc ta biến điệu ngắt theo từng cặp từ có nghĩa.
Ví dụ:
我很好 Wǒ hěn hǎo sẽ đọc thành “Wǒ hén hǎo” hoặc “wó hén hǎo”
Với 4 âm tiết cùng mang thanh thứ 3 thì âm tiết đầu và âm tiết thứ 3 đọc thành thanh 2
Ví dụ:
我也很好 /Wǒ yě hěn hǎo/ sẽ đọc thành /Wó yě hén hǎo/
3. Quy tắc 3:
Nửa thanh thứ 3:
Nếu sau âm tiết thanh 3 là âm tiết mang thanh 1, thanh 2, thanh 4 thì ta chỉ đọc nửa thanh 3, đọc gần giống dấu hỏi trong tiếng Việt. Ví dụ:
很高Hěn gāo sẽ đọc thành “hẻn gāo”
4. Quy tắc 4:
Vận mẫu bắt đầu bằng nguyên âm “i” , “ü” và “u” thì ta cần phiên âm i => y; u => w; ü => yu và cộng với nguyên âm còn lại phía sau. Ví dụ
ia => ya
iou => you
iang => yang
Üe => yue
Üan => yuan
Uo => wo
Uan => wan
Lưu ý, vận mẫu “ in => yin”; “ ing => ying”
Bạn thắc mắc và cần tư vấn về các khóa học tiếng Trung cơ bản? Hãy đăng ký tư vấn để chúng tôi liên hệ và tư vấn giúp bạn
5. Quy tắc 5:
- Vận mẫu “ iou, uei, uen” khi kết hợp với thanh mẫu thì ta bỏ nguyên âm “o,e” ở giữa đi, cách đọc không thay đổi.
Ví dụ:
j+ iou => jiu
d+ uei => dui
g+ uen => gun
6. Quy tắc 6:
Vận mẫu chứa nguyên âm “ü” khi kết hợp với thanh mẫu “j,q,x” thì ta bỏ hai dấu chấm phía trên chữ “ u” đi, kết hợp với thanh mẫu “n,l” ta vẫn giữ nguyên. Ví dụ:
J + ün => jun
X + üe => xue
L +ü => lü
7. Quy tắc 7:
Thanh mẫu z,c,s, zh, ch, sh,r khi kết hợp với vận mẫu “i” thì ta đọc i thành “ư”, ví dụ:
Số 4四Sì đọc giống “sư”
Ăn là 吃Chī đọc giống “ chư”
8. Quy tắc 8:
Biến điệu của“不” bù: không, là phó từ dùng để phủ định
Khi “不” /bù/ đứng trước âm tiết mang thanh 4 thì ta đọc và viết thành thanh 2 “bú”, các trường hợp còn lại sẽ không thay đổi. ví dụ:
Không yêu: “不爱”: /Bù ài/ sẽ đọc và viết thành /Bú ài/
Không đi: 不买Bù mǎi sẽ vẫn đọc là “Bù mǎi”
9. Quy tắc 9: Biến điệu của “一” / yī/: số 1
Sau “一” yī là âm tiết thanh 4 thì đọc và viết thành “ yí ”, sau “一” yī là thanh 1, thanh 2, thanh 3 thì đọc và viết thành “ yì”
Ví dụ:
一共Yīgòng: đọc và viết là “yí gòng”: tổng cộng
“一样” Yīyàng: sẽ đọc và viết thành “yíyàng”: Giống nhau
一天Yītiān: đọc và viết là “yì tiān” : Một ngày
10. Quy tắc 10:
Vận mẫu “ o” đứng một mình thường đọc giống “ô” trong tiếng Việt, nhưng đứng sau thanh mẫu b, p, m, f, thì vận mẫu “o” được đọc gần giống “ua” trong tiếng Việt.
Ví dụ âm tiết “bo” đọc gần giống tiếng Việt là “ pua”

Photos from Trung Tâm Tiếng Trung C - Corner  Cho Học Sinh's post 12/07/2025

Cùng cập Nhật từ mới với sự kiện đang rần rần MXH nào

22/05/2025

🍀10 kênh Podcast tiếng Trung “càng nghe càng giỏi”
🎧 1. Chillchat – Chủ đề đời sống, tốc độ chậm, dễ nghe.
🎧 2. Mandarin Bean – Có transcript, phân tích ngữ pháp.
🎧 3. ChinesePod – Hài hước, chia cấp độ rõ ràng.
🎧 4. ChineseClass101 – Dễ dùng trên app, bài học ngắn gọn.
🎧 5. MaoMi Chinese – Giọng chuẩn, nhẹ nhàng dễ chịu.
🎧 6. The Teahouse Chinese Podcast – Chủ đề văn hóa, xã hội.
🎧 7. Talk Taiwanese Mandarin with Abby – Khẩu âm Đài Loan.
🎧 8. Chinese with Shenglan – Dành cho nghe hiểu chuyên sâu.
🎧 9. HSK Listening Practice – Luyện theo cấp độ HSK.
🎧 10. Mandarin Monkey – Đối thoại tự nhiên, có giải thích.
💡 Tip gợi ý: Chọn 1 kênh yêu thích → nghe lại nhiều lần → chép chính tả → đặt câu → nói lại!
Đặc biệt, mở miệng và duy trì kỷ luật bản thân là yếu tố quyết định! 🌟

22/05/2025

40 TỪ LÓNG CỬA MIỆNG CỦA GIỚI TRẺ TQ
1 装逼 zhuāng bī làm màu, sống ảo
2 绿茶婊 lǜchá biǎo Tuesday, trà xanh
3 看热闹 kàn rènào hóng drama
4 找茬 zhǎochá cà khịa
5 中招 zhōng zhāo dính chưởng
6 喝西北风 hē xī běi fēng Hít khí trời để sống, ko có gì để ăn
7 拍马屁 pāi mǎpì nịnh bợ, tâng bốc
8 AA制 AA zhì share tiền
9 你行你上 nǐ xíng nǐ shàng Bạn giỏi thì làm đi
10 么么哒 me me dá hôn một cái (đáng yêu)
11 卖萌 mài méng bán manh, tỏ vẻ dễ thương
12 萌萌哒! méng méng dá đáng yêu quá
13 不感冒 bù gǎnmào không quan tâm
14 不作不死 bù zuō bú sǐ Không làm thì không sao
15 小聪明 xiǎocōngmíng khôn vặt
16 抱大腿 bào dàtuǐ ôm đùi, dựa hơi
17 厚脸皮 hòu liǎnpí mặt dày
18 滚开 gǔn kāi cút, tránh ra
19 不要脸 bùyào liǎn không biết xấu hổ
20 屁话 pìhuà nói bậy, nói càng
21 走着瞧 / 等着瞧 zǒuzhe qiáo / děngzhe qiáo hãy đợi đấy
22 雷人 léi rén sock, khiến người khác kinh ngạc, nằm ngoài dự tính
23 神马都是浮云 shén mǎ dōu shì fúyún tất cả đều là phù du
24 鸭梨 yā lí vừa ngờ nghệch vừa đáng yêu
25 抠门 kōumén keo kiệt, bủn xỉn
26 小case xiǎo case chuyện nhỏ
27 吹牛 chuīniú nổ, chém gió
28 宅女 zhái nǚ trạch nữ (con gái chỉ ở nhà, không ra ngoài)
29 吧女 bā nǚ con gái ngồi quán bar cả ngày
30 网民 wǎngmín cư dân mạng
31 掉线 diào xiàn rớt mạng
32 吹了 chuīle chia tay (trong tình yêu)
33 恐龙 kǒnglóng con gái xấu
34 青蛙 qīngwā trai xấu trên mạng
35 上镜 shàngjìng ăn ảnh
36 小三 xiǎosān kẻ thứ 3 (thường chỉ nữ)
37 吃豆腐 chī dòufu ve vãn
38 丑八怪 chǒubāguài kẻ xấu xí
39 耳朵软 ěrduǒ ruǎn dễ tin người
40 二百五 èrbǎiwǔ hậu đậu, vụng về

Photos from Trung Tâm Tiếng Trung C - Corner  Cho Học Sinh's post 14/05/2025

Các bác có mong như này giống em không?

Photos from Trung Tâm Tiếng Trung C - Corner  Cho Học Sinh's post 13/05/2025

Cùng học một chút, để hiểu hơn về thế giới nghề nghiệp bằng tiếng Trung nhé 😉

Photos from Trung Tâm Tiếng Trung C - Corner  Cho Học Sinh's post 11/05/2025

Nhiều loại trái cây quá nay ad chưa biết chọn món gì nè.

Photos from Trung Tâm Tiếng Trung C - Corner  Cho Học Sinh's post 09/05/2025

MÙA HÈ ĂN HOA QUẢ LÀ ĐÃ NHẤT RỒI MẤY BÀ ƠI!!!

01/05/2025

Cúi đầu là biển sách, ngẩng đầu là tương lai

25/04/2025

70 ĐỘNG TỪ TIẾNG TRUNG CƠ BẢN NHẤT ĐỊNH PHẢI BIẾT
1) 说:/shuō/: Nói, kể
2) 听:/tīng/:Nghe
3) 去:/qù/: Đi
4) 走: /zǒu/: Đi
5) 拿:/ná/:Cầm, đoạt, tóm
6) 扛:/káng:Nâng, vác, khiêng
7) 做:/zuò/:Ngồi
😎 吃:/chī/:Ăn
9) 喝:/hē/:Uống
10) 咬:/yǎo/:Cắn
11) 喊:/hǎn/:Hét
12) 叫:/jiào/:Gọi, kêu
13) 哭:/kū/:Khóc
14) 送:/sòng/:Tiễn, tặng, đưa
15) 接:/jiē/:Đón, nhận
16) 打:/dǎ/:Đánh, chơi
17) 骂:/mà/:Mắng, trách
18) 提:/tí/:Xách, nhấc, đề ra
19) 举:/qǔ/:Giơ, nâng, đưa lên
20) 问:/wèn/:Hỏi, thăm hỏi
21) 回:/huí/:Trở về, quay lại
22) 画:/huà/:Vẽ
23) 摘:/zhāi/:Hái, ngắt
24) 种:/zhòng/:Trồng
25) 跳:/tiào/:Nhảy
26) 踢:/tī/:Đá
27) 踩:/cǎi/:Giẫm, đạp, chà
28) 唱:/chàng/:Hát
29) 刷:/shuā/:Đánh (răng)
30) 洗:/xǐ/:Tắm, giặt
31) 关:/guān/:Đóng, khép, tắt
32) 开:/kāi/:Mở, b**g, tách ra
33) 拧:/níng/:Vặn, vắt, véo
34) 买:/mǎi/:Mua
35) 卖:/mài/:Bán
36) 摸:/mō/:Mò, sờ
37) 给:/gěi/:Cho, giao cho
38) 脱:/tuō/:Cởi, rụng, tróc
39) 拉:/lā/:Lôi, kéo
40) 推:/tuī/:Đẩy, đùn
41) 读:/dú/:Đọc
42) 看:/kàn/:Nhìn, xem, thấy
43) 玩:/wán/:Chơi, đùa
44) 握手:/wòshǒu/:Bắt tay, cầm tay
45) 跑:/pǎo/:Chạy
46) 思考:/sīkǎo/:Suy nghĩ, suy xét
47) 学习:/xuéxí/:Học
48) 工作:/gōngzuò/:Làm việc
49) 知道:/zhīdào/:Biết
50) 鼓掌:/gǔzhǎng/:Vỗ tay
51) 打扫:/dǎsǎo/:Quét dọn
52) 飞:/fēi/:Bay
53) 湾:/wān/:Đậu, đỗ
54) 捡:/jiǎn/:Nhặt, lượm
55) 有:/yǒu/:Có
56) 要:/yào/:Muốn, yêu cầu
57) 穿:/chuān/:Mặc, xâu (kim)
58) 是:/shì/:Là
59) 抬:/tái/:Ngẩng, giơ lên
60) 抓:/zhuā/:Bắt, túm, cầm
61) 趴:/pā/:Nằm sấp, nằm bò
62) 爬:/pá/:Bò, leo
63) 站:/zhàn/:Đứng
64) 吹:/chuī/:Thổi, hà hơi
65) 写:/xiě/:Viết
66) 剪:/jiǎn/:Cắt, xén
67) 切:/qiē/:Cắt, bổ
68) 建:/jiàn/:Xây
69) 拍:/pāi/:Đập, vỗ, phủi
70) 想:/xiǎng/:Nhớ, nghĩ, muốn

Want your school to be the top-listed School/college in Hanoi?

Click here to claim your Sponsored Listing.

Location

Category

Website

Address

Xã Vân Canh , Huyện Hoài Đức
Hanoi
100.000