30/11/2022
Buổi sáng in Kyoto 🍁🍁
Hack Não Từ Vựng Kanji
30/11/2022
Buổi sáng in Kyoto 🍁🍁
30/11/2022
Khi ta học bằng tình yêu, sự thích thú thì cả 1000-2000 từ vựng cũng rất dễ dàng
TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT VỀ ẨM THỰC, NẤU ĂN
NGUYÊN LIỆU NẤU ĂN TRONG TIẾNG NHẬT
小麦粉 (komugiko): Bột mì.
大豆 (daizu): Đậu nành.
小豆 (azuki): Đậu đỏ.
海産物 (kaisanbutsu): Hải sản.
えび (ebi): Tôm.
カニ (kani): Cua.
ウナギ (unagi): Lươn.
ほたて (hotate): Sò điệp.
あわび (awabi): Bào ngư.
いか (ika): Con mực.
たこ (tako): Bạch tuột.
鮭 (shake): Cá hồi.
マグロ (maguro): Cá ngừ.
調理 (chouri): Nấu ăn.
牛肉 (gyuuniku): Thịt bò.
鳥肉 (toriniku): Thịt gà.
豚肉 (butaniku): Thịt heo.
卵 (tamago): Trứng.
白身 (shiromi): Lòng trắng trứng.
黄身 (kimi): Lòng đỏ trứng.
野菜 (yasai): Rau củ.
大根 (daikon): Củ cải.
トマト (tomato): Cà chua.
ネギ (negi): Hành.
食料 shokuryou): Nguyên liệu.
白菜 (hakusai): Cải thảo.
にんじん (ninjin): Cà rốt.
キャベツ (kyabetsu): Bắp cải.
きゅうり (kyuuri): Dưa leo.
にんにく (ninniku): Tỏi.
果物 (kudamono): Trái cây.
リンゴ (ringo): Táo.
バナナ (banana): Chuối.
いちご (ichigo): Dâu.
スイカ (suika): Dưa hấu.
具材 (guzai): Nguyên liệu nấu ăn.
調味料 (choumiryou): Gia vị.
塩 (shio): Muối.
佐藤 (satou): Đường.
こしょう (koshou): Tiêu.
油 (abura): Dầu ăn.
チリパウダー (chiripaudaa): Bột ớt.
醬油 (shoyu): Nước tương.
酢 (su): Giấm.
ソース (soosu): Sốt.
TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT CHUYÊN NGÀNH IT
ノートパソコン Máy tính xách tay
デスクトップパソコン Máy tính bàn
タブレット型コンピューター Máy tính bảng
パソコン Máy tính cá nhân
画面 Màn hình
キーボード Bàn phím
マウス Chuột
モニター Phần màn hình
プリンター Máy in
無線ルーター Router
ケーブル Dây
ハードドライブ ổ cứng
スピーカー Loa
パワーケーブル Cáp nguồn
電子メール Email/thư điện tử
メールする Gửi email
電子メールを送る Gửi
(パソコンの)メールアドレス Địa chỉ email
ユーザー名 Tên người sử dụng
パスワード Mật khẩu
返信する Trả lời
転送する Chuyển tiếp
新着メッセージ Thư mới
添付ファイル Tài liệu đính kèm
(…を)コンセントにつなぐ Cắm điện
(…を)コンセントから外す Rút điện
(%sの)電源を入れる Bật
(%sの)電源を切る Tắt
起動する Khởi động máy
電源を切る Tắt máy
再起動する Khởi động lại
インターネット Internet
ウェブサイト、ホームページ Trang web
ブロードバンド Mang băng thông rộng
インターネット接続サービス業者 ISP (nhà cung cấp dịch vụ internet)
ファイアウォール Tưởng lửa
ホスティングサーバー Dịch vụ thuê máy chủ
無線インターネット Không dây
ダウンロードする Tải xuống
インターネットを見て回る Truy cập internet
ファイル Tệp tin
フォルダ Thư mục
書類 Văn bản
ハードウェア Phần cứng
ソフトウェア Phần mềm
ネットワーク Mạng lưới
スクロールアップする、画面上方移動する Cuộn lên
スクロールダウンする、画面下方移動する Cuộn xuống
ログインする Đăng nhập
ログオフする Đăng xuất
スペースバー Phím cách
ウイルス Vi rut
ウイルス対策ソフト Phần mềm chống vi rut
プロセッサ速度 Tốc độ xử lý
メモリー Bộ nhớ
ワープロ Chương trình xử lý văn bản
データベース Cơ sở dữ liệu
表計算ソフト、スプレッドシート Bảng tính
印刷する In
(…を)打ち込む Đánh máy
小文字 Chữ thường
大文字 Chữ in hoa
パソコンを立ち上げる Khởi động, bật máy tính
パソコンを再起動する Khởi động lại máy tính
元に戻す Bỏ hành động vừa làm
上に/ 下にスクロールする Cuộn (thanh cuộn) lên/ xuống
保存する Lưu lại
パソコンを終了する Tắt máy tính
キーボード操作(キー入力) Gõ phím (nhập dữ liệu)
30/11/2022
Học kanji nói chung cũng nhàn.
Chỉ cần biết cách là k gì cóa thể làm khó chúng ta
30/11/2022
Khi học từ vựng tiếng Nhật, chăm chỉ thôi là chưa đủ. Bên cạnh đó chọn giáo trình hay cũng là yếu tố vô cùng cần thiết. Nếu có được những tài liệu hay và hữu ích, người học sẽ có được định hướng đúng đắn và dễ dàng hơn khi học.
👉Tham khảo ngay
❤Với 3 phương pháp đột phá:
– Âm thanh tương tự
– Từ giống nhau
– Chuyển âm Hán Việt
Giúp bạn HỌC NHANH, NHỚ LÂU ngay trong lần học đầu tiên
💥Tham khảo sách hack não
30/11/2022
☀️ TOP 1 BEST- SELLER CỦA TỦ SÁCH HACK NÃO
📘 HACK NÃO 2136 KANJI + HACK NÃO 1700 TỪ VỰNG THÔNG DỤNG GIAO TIẾP
Combo sách đã làm mưa làm gió trong cộng đồng học tiếng nhật thời gian qua. Đến hiện tại combo sách này vẫn nhận được sự ưu tiên lựa chọn của các bạn học viên bởi:
📌 Hướng dẫn phương pháp học chi tiết cho người mới bắt đầu và người mất gốc về kanji và từ vựng
📌 Kanji được hệ thống đầy đủ cho cấp độ n5-n1
📌 Từ vựng chọn lọc thông dụng cho giao tiếp
📌 Phương pháp học cụ thể, sáng tạo
📌 Phù hợp cho mọi cấp độ
Muốn học Kanji và Từ vựng đơn giản, nhớ lâu các bạn đừng bỏ qua combo sách này nha!. Hãy (.) để ad tư vấn kỹ hơn về combo sách và nhận vô vàn quà tặng hấp dẫn nhé a ^^
Tư vấn/Zalo add: 098 768 88 29