01/08/2021
Kiểm tra xem bạn đã chuẩn bị đủ hồ sơ chuẩn bị cho thủ tục du học Nhật Bản chưa nào? ✅✅✅
------------
Tư vấn du học Namikou - Cùng bạn chinh phục ước mơ Nhật Bản 🇯🇵
Đăng ký tư vấn qua link: https://forms.gle/Ea4jSCDhRBwDHRVs5
22/07/2021
2️⃣ GIAI ĐOẠN HỌC TẬP CỦA DU HỌC SINH TRÊN NƯỚC NHẬT
▪ Giai đoạn 1: Học tiếng Nhật từ 1 - 2 năm và tham gia kỳ thi dành cho du học sinh.
▪ Giai đoạn 2: Học chuyên môn từ 1,5 – 2,5 năm.
- Đối với du học sinh đã có trình độ THPT, Trung cấp, Cao đẳng sẽ học chuyên ngành ở trình
độ Cao đẳng, Đại học.
- Đối với du học sinh đã có trình độ đại học sẽ học cao học hoặc nghiên cứu sinh, hoặc học
thêm bằng 2 đại học.
- Học ở cấp trình độ nào hoàn toàn phụ thuộc vào năng lực tiếng Nhật của du học sinh sau giai đoạn 1
------------
Tư vấn du học Namikou - Cùng bạn chinh phục ước mơ Nhật Bản 🇯🇵
Đăng ký tư vấn qua link: https://forms.gle/Ea4jSCDhRBwDHRVs5
03/07/2021
🤔😳 MỘT TỪ ĐỒNG ÂM KHÁC NGHĨA TRONG TIẾNG NHẬT😳🤔
Giống như rất nhiều ngôn ngữ khác, những từ có cách phát âm giống hệt nhưng lại khác nhau về mặt ý nghĩa tồn tại rất nhiều trong tiếng Nhật. Hiện tượng này trong tiếng Nhật được gọi là 同音異義語. (Douon igigo - Từ đồng âm khác nghĩa).
Một trong số lý do để giải thích là do bảng chữ cái tiếng Nhật vốn ít âm, nên hiện tượng từ đồng âm khác nghĩa xảy ra khá phổ biến. Thậm chí có những âm có hàng chục từ đồng âm, mặc dù cách viết Kanji là hoàn toàn khác biệt. Vì thế để phân biệt các từ với nhau cần phải viết Kanji. Do đó, vai trò của Kanji là vô cùng quan trọng. Hôm nay cùng Yatta tìm hiểu một số từ tiếng Nhật đồng âm khác nghĩa phổ biến và gần gũi với các bạn mới học tiếng Nhật nha. Để phân biệt những từ này khi nói, các bạn dựa vào ngữ cảnh và accent nhé.
Ame (Mưa 雨) và Ame (Kẹo 飴)
Hashi (Cây cầu 橋) và Hashi (Đôi đũa 箸)
Ijin (Dị nhân 異人) và Ijin (Vĩ nhâ 偉人)
Kaki (Quả hồng 柿) và Kaki (Con hàu 牡蠣)
Koi (tình yêu 恋) và Koi (cá chép 鯉) và Koi (Cố ý 故意)
Kaeru (Trở về 帰る) và Kaeru (thay đổi 変える) và Kaeru (con ếch 蛙)
Au (gặp nhau 会う) và Au (phù hợp合う)
Koukou (Trường cấp ba 高校) và Koukou (Hàng không 航行)
Jishin (Tự tin 自信) và Jishin (Động đất 地震)
Hana (mũi 鼻) và Hana (Hoa 花)
Kai (số lần 回) và Kai (số tầng lầu階)
Kikan (Kì hạn 期間) và Kikan (Cơ quan 機関)
Akeru (Mở 開ける) và Akeru (làm rỗng 空ける)
Naku (Khóc 泣く) và Naku (động vật kêu 鳴く)
Hayai (Sớm 早い) và Hayai (Nhanh 速い)
Seinen (Thanh niên 青年) và Seinen (Thành niên 成年)
Yasashii (Hiền lành 優しい) và Yasashii (Dễ 易しい)
Jinkou (Dân số 人口) và Jinkou (Nhân tạo人工)
Ishi (Đá 石) và Ishi (Ý chí 意思)
_____________
🇯🇵 Cùng thực hiện ước mơ du học Nhật Bản nha....
28/06/2021
🔪🍽️TIẾNG NHẬT CHỦ ĐỀ NHÀ BẾP🍽️🔪
Hôm nay cùng mình khám phá những đồ dùng trong nhà bếp tiếng Nhật gọi là gì nha 😍😍
1. キッチン, 台所: (kicchin, daidokoro): Nhà bếp
2. 冷蔵庫 (reizouko): Tủ lạnh
3. オーブン (oobun): Lò nướng
4. 電子レンジ (denshi renji): Lò vi sóng
5. 鍋つかみ (nabetsukami): Bao tay nhấc nồi
6. 泡立て器 (awadateki): Máy đánh trứng
7. ミキサー (mikisaa): Máy xay sinh tố
8. 缶 (kan): (đồ) hộp
9. 缶切り (kankiri): Dụng cụ mở đồ hộp
10. 流し, シンク(nagashi, shinku): Bồn rửa chén
11. 皿 (sara): Đĩa
12. スポンジ (suponji): Miếng bọt biển rửa chén
13. コーヒーメーカー (koohii meekaa): Máy pha cà phê
14. フライパン (furaipan): chảo
15. 箆 (へら) (hera): cái xạn
16. 盆 (bon): mâm, khay
17. やかん (yakan): ấm nước
18. ナイフ (naifu): dao
19. まな板 (manaita): thớt
20. 麺棒 (menbou): trục cán bột
21. エプロン (epuron): tạp dề
_____________
🇯🇵 Cùng thực hiện ước mơ du học Nhật Bản nha....
27/06/2021
🍽️🔪TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ GIA VỊ TRONG BẾP🍽️🔪
Bạn có thích nấu ăn không nà? Đối với du học sinh Việt Nam ở Nhật thì nấu ăn là một kỹ năng không thể thiếu đó nha. Hôm nay, cùng tụi mình khám phá từ vựng về các gia vị quan trọng khi nấu ăn nhà🍽️🔪
食用油 (Shokuyouyu): dầu ăn
ごま油 (Gomayu): dầu mè
酢 (Su): dấm ăn
醤油 (Shouyu): nước tương
蜂蜜 (Hachimitsu): mật ong
塩 (Shio): muối
砂糖 (Satou): đường
唐辛子 (Tougarashi): ớt
麦粉 (Mugikona): bột mì
胡麻 (Goma): vừng (mè)
生姜 (Shouga): gừng
玉ねぎ (Tamanegi): hành tây
胡椒 (Koshou): hạt tiêu
マスタード (Masutaado): mù tạt
_____________
🇯🇵 Cùng thực hiện ước mơ du học Nhật Bản nha...
26/06/2021
Vừa nhanh vừa đỡ tốn time học. 😌😌
_____________
🇯🇵 Cùng thực hiện ước mơ du học Nhật Bản nha....
25/06/2021
Tokyo về đem với những ánh đèn màu sắc 🥰
Cre: Japan 日本
_____________
🇯🇵 Cùng thực hiện ước mơ du học Nhật Bản nha....
24/06/2021
ಡ ͜ ʖ ಡಡ ͜ ʖ ಡ lo học đi. Học giỏi không có bồ đâu. Nhưng đỡ hơn vừa dốt vừa không có bồ.
23/06/2021
Đến con mòe nó còn có cặp có đôi 😂
Cre: Japan 日本
_____________
🇯🇵 Cùng thực hiện ước mơ du học Nhật Bản nha....
22/06/2021
☺️5 Website luyện đề JLPT miễn phí☺️
Để đạt kết quả cao trong kỳ thi JLPT sắp đến thì việt luyện giải đề là một điều vô cùng cần thiết. Sau đây cùng tụi mình note lại những website luyện đề thi JLPT miễn phí nhé. ☺️
_____________
🇯🇵 Cùng thực hiện ước mơ du học Nhật Bản nha...
21/06/2021
🛋️TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT CHỦ ĐỀ PHÒNG KHÁCH 🛋️
Hôm nay cùng chúng mình tìm hiểu về từ vựng về phòng khách nha. 😍😍
リビングルーム (ribingu ruumu)・居間 (ima): phòng khách
ソファ (Sofa): ghế sofa
椅子 (isu): ghế
テーブル (teeburu): bàn
炬燵(kotatsu): bàn có lò sưởi
花瓶(kabin): lọ hoa
カレンダー (Karendaa): tấm lịch
テレビ (Terebi): ti vi
扇風機(sempuki): quạt điện
暖房(danbou): máy sưởi
エアコン (eakon): máy điều hòa
シーリングファン (shiiringu fan): quạt trần
天井扇風機(tenjousempuki): quạt trần
本棚(hondana): kệ sách
居間の収納(ima no shuunou): tủ đựng đồ phòng khách
テレビ台 (terebi dai)・テレビボード (terebi boodo): tủ để tivi.
壁時計(kabe dokei): đồng hồ treo tường
絵(e): tranh
電球(denkyuu): bóng đèn
ドア (doa): cửa
フローリング (Furooringu): sàn gỗ
カーペット (kaapetto): thảm
_____________
🇯🇵 Cùng thực hiện ước mơ du học Nhật Bản nha....