Tiếng Trung Trâu Quỳ - Gia Lâm

Tiếng Trung Trâu Quỳ - Gia Lâm

Share

Đào tạo tiếng Trung và tư vấn du học Trung Quốc
Chuyên nghiệp - Uy tín - Tận tâm 🥰

24/05/2026

🎉 KHAI GIẢNG LỚP CS4 – SƠ CẤP 1 – K11 🎉

Chính thức khởi động hành trình chinh phục HSK2 cùng các bạn học viên mới ✨🇨🇳

📚 Từ những nét chữ đầu tiên
💬 Đến những câu giao tiếp cơ bản hằng ngày
Mỗi buổi học sẽ là một bước tiến nhỏ để tiến gần hơn tới mục tiêu tiếng Trung của mình ❤️

Chúc lớp CS4 – K11 học thật vui, thật chăm và sớm “bắn” tiếng Trung thật mượt nhé 😆🔥

Photos from Tiếng Trung Trâu Quỳ - Gia Lâm's post 24/05/2026

📚 HSK5 mà biết dùng thành ngữ thì level tiếng Trung tăng hẳn 😎

Không chỉ biết nghĩa — mà còn phải biết dùng sao cho “ra chất” nữa 🔥

💬 Bạn biết được bao nhiêu câu trong bài này rồi?

23/05/2026

Một bên là nội tâm gào thét, một bên là miệng bắt buộc phải nói.

Photos from Tiếng Trung Trâu Quỳ - Gia Lâm's post 23/05/2026

🗣️ Mỗi ngày 4 câu khẩu ngữ = trình giao tiếp tăng dần đều 🔥

Học kiểu người bản xứ hay dùng mới là “tiếng Trung thật” 😎

💬 Lưu lại học dần nha!

23/05/2026

Thật hâm mộ quá trình yêu nhau của các cặp đôi: Làm quen- Hẹn hò - Yêu nhau - Cãi nhau - Chia tay và sau đó là...

Photos from Tiếng Trung Trâu Quỳ - Gia Lâm's post 22/05/2026

😵‍💫 的・地・得 nhìn giống nhau nhưng dùng sai là “toang” luôn!

📌 Học mẹo này đảm bảo nhớ siêu lâu 👀
👉 Danh từ dùng 的
👉 Động từ dùng 地
👉 Sau động từ dùng 得

💬 Bạn còn hay nhầm cái nào nhất?

22/05/2026

Không cãi được luôn.

21/05/2026

Anh độc thân là đúng rồi đó

21/05/2026

🌟 50 TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG VỀ NHỮNG ĐỨC TÍNH TỐT ĐẸP

Một người được yêu quý không chỉ vì ngoại hình 😌
👉 Mà còn bởi tính cách và phẩm chất bên trong.

Hôm nay cùng học ngay bộ từ vựng về
💖 những đức tính tốt đẹp trong tiếng Trung nhé!

🌸 NHÓM 1 – TÍNH CÁCH TÍCH CỰC
善良 (shànliáng) – lương thiện
温柔 (wēnróu) – dịu dàng
真诚 (zhēnchéng) – chân thành
热情 (rèqíng) – nhiệt tình
乐观 (lèguān) – lạc quan
开朗 (kāilǎng) – cởi mở
大方 (dàfang) – hào phóng
谦虚 (qiānxū) – khiêm tốn
诚实 (chéngshí) – trung thực
正直 (zhèngzhí) – chính trực
💪 NHÓM 2 – Ý CHÍ & TINH THẦN
坚强 (jiānqiáng) – mạnh mẽ
勇敢 (yǒnggǎn) – dũng cảm
努力 (nǔlì) – chăm chỉ, nỗ lực
勤奋 (qínfèn) – siêng năng
坚持 (jiānchí) – kiên trì
自信 (zìxìn) – tự tin
独立 (dúlì) – độc lập
上进 (shàngjìn) – cầu tiến
有责任感 (yǒu zérèn gǎn) – có trách nhiệm
有毅力 (yǒu yìlì) – có nghị lực
❤️ NHÓM 3 – CÁCH ĐỐI XỬ VỚI NGƯỜI KHÁC
友好 (yǒuhǎo) – thân thiện
礼貌 (lǐmào) – lễ phép
尊重别人 (zūnzhòng biérén) – tôn trọng người khác
乐于助人 (lèyú zhùrén) – thích giúp đỡ người khác
宽容 (kuānróng) – khoan dung
体贴 (tǐtiē) – tinh tế, biết quan tâm
有爱心 (yǒu àixīn) – giàu lòng yêu thương
孝顺 (xiàoshùn) – hiếu thảo
守信用 (shǒu xìnyòng) – giữ chữ tín
重感情 (zhòng gǎnqíng) – sống tình cảm
🌿 NHÓM 4 – PHẨM CHẤT ĐÁNG QUÝ
成熟 (chéngshú) – trưởng thành
稳重 (wěnzhòng) – chín chắn
低调 (dīdiào) – khiêm nhường, không phô trương
自律 (zìlǜ) – tự giác, kỷ luật bản thân
节俭 (jiéjiǎn) – tiết kiệm
有耐心 (yǒu nàixīn) – kiên nhẫn
细心 (xìxīn) – cẩn thận
认真 (rènzhēn) – nghiêm túc
冷静 (lěngjìng) – bình tĩnh
稳定 (wěndìng) – ổn định
✨ NHÓM 5 – NHỮNG ĐỨC TÍNH “CỰC GHI ĐIỂM”
有担当 (yǒu dāndāng) – có trách nhiệm, dám gánh vác
有修养 (yǒu xiūyǎng) – có giáo dưỡng
有原则 (yǒu yuánzé) – có nguyên tắc
有气质 (yǒu qìzhì) – có khí chất
有涵养 (yǒu hányǎng) – có chiều sâu, có học thức
有同理心 (yǒu tónglǐxīn) – biết đồng cảm
懂感恩 (dǒng gǎn’ēn) – biết ơn
不抱怨 (bù bàoyuàn) – không than phiền
讲义气 (jiǎng yìqì) – nghĩa khí
靠谱 (kàopǔ) – đáng tin cậy

🌟 Một người có ngoại hình đẹp sẽ khiến người khác chú ý.
Nhưng một người có phẩm chất đẹp mới khiến người khác muốn ở lại ❤️

21/05/2026

Nghe thấy chữ 成 là cứ có cảm giác tích cực phơi phới rồi, ai biết những chữ 成 nào nữa thì bổ sung ngay dưới comment nhé 🧐🧐🧐

Want your school to be the top-listed School/college in Hanoi?

Click here to claim your Sponsored Listing.

Location

Telephone

Address

Số 4, Ngõ 104, Nguyễn Khiêm Ích (Khu Shophouse 31Ha), Tt. Trâu Quỳ, Gia Lâm
Hanoi