Thanh Hà Beauty Spa

Thanh Hà Beauty Spa

Share

Contact information, map and directions, contact form, opening hours, services, ratings, photos, videos and announcements from Thanh Hà Beauty Spa, Education Website, Ngõ 30 trần quý kiên, Hanoi.

07/03/2020

🎉🎉Ngày quốc tế phụ nữ mùng tám tháng ba( 8/3) là một ngày hết sức trọng đại và đặc biệt không chỉ với các bà các chị các mẹ và các em. Mà còn là một ngày đặc biệt thể hiện tinh thần bình đẳng giới, người phụ nữ luôn được đề cao trong cuộc sống cũng như công việc trên toàn thế giới.

Ngày Quốc tế phụ nữ 8/3 là ngày để cả thế giới tôn vinh những người phụ nữ. Ở Việt Nam cũng vậy, cứ đến ngày này, các đấng mày râu lại chuẩn bị những bó hoa, những món quà đẹp nhất dành tặng cho một nửa thân yêu của mình nhé. Chúc một nữa thế giới của chúng ta luôn tràn ngập niềm vui.

🌹🌹Nhân dịp ngày quốc tế phụ nữ 8/3 Trung tâm Anh ngữ Quốc tế Key English gửi tới những người Cô, người Chị, người Bạn, người Em luôn đồng hành và tỏa sáng cùng Key English trên hành trình vun đắp tri thức và phát triển cộng đồng với tình cảm thân thương, cùng những lời chúc tốt đẹp nhất. Chúc các chị em luôn mạnh khỏe, nhiều niềm vui và tràn đầy hạnh phúc.

24/02/2020

Hôm nay Key English xin gửi đến các bạn
🖋Cách luyện viết tiếng anh cho người mới bắt đầu🖋

Kỹ năng viết tiếng Anh rất cần thiết đối với mỗi người trong công việc hoặc học tập.
Xem tại đây : http://bit.ly/2vmHXNU

Chúc các bạn đạt kết quả thật cao nhé 🎉🎉🎉

24/02/2020

Key English chia sẻ tới các bạn một bài viết rất bổ ích để đạt điểm cao hơn trong IELTS Writing

Photos from Thanh Hà Beauty Spa's post 23/02/2020

CORONA làm sao đánh bại được tinh thần học tập của các bạn học viên KEY ENGLISH✌️✌️

23/02/2020

[Từ Vựng]

23/02/2020

Key English xin chia sẻ với các bạn "Trọn bộ tài liệu IELTS Improve Your IELTS 4 kỹ năng".

Cuốn sách Improve Your IELTS Writing skill 10 Units đề cập đến những vấn đề điển hình nhất trong những kỳ thi IELTS, qua đó tài liệu giúp bạn hiểu được những vấn đề chính trong IELTS Writing.

Tải xuống tại đây : https://keyenglish.edu.vn/tron-bo-tai-lieu-ielts-improve-y…/

17/01/2020

Một số thuật ngữ bóng đá mà KEY ENGLISH biết được
Attack:/əˈtæk/ :Tấn công
Attacker:/əˈtækər/ :Cầu thủ tấn công
Beat :/bit/ :Thắng trận, đánh bại
Bench:/bɛntʃ/ :Ghế dự bị
Captain:/ˈkæptən/:Đội trưởng
Centre circle: Vòng tròn trung tâm sân bóng
Champion: /ˈtʃæmpiən/: Đội vô địch
Changing room :Phòng thay đồ
Cheer: /tʃɪr/ :Cổ vũ, khuyến khích
Corner kick : Phạt góc
Cross:/krɔs/: Lấy bóng từ đội tấn công gần đường biên cho đồng đội ở giữa sân hoặc trên sân đối phương.
Crossbar: /ˈkrɔsbɑr/ Xà ngang
Defend /dɪˈfɛnd/ Phòng thủ
Defender /dɪˈfɛndər/ Hậu vệ
Draw /drɔ/ Trận đấu có kết quả hoà
Drift /drɪft/ Rê bóng
Equalizer /ˈikwəˌlaɪzər/ Bàn thắng cân bằng tỉ số
Extra time : Thời gian bù giờ
Field :/fild/ Sân bóng
FIFA : Liên đoàn bóng đá thế giới
FIFA World Cup : Vòng chung kết cúp bóng đá thế giới, 4 năm được tổ chức một lần
First half : Hiệp một
Fixture list : /ˈfɪkstʃər lɪst/ Lịch thi đấu
Forward : /ˈfɔrwərd/ Tiền đạo
Foul : /faʊl/ Lỗi, phạm luật
Field : /fild/ Sân cỏ
Friendly game : Trận giao hữu
Full-time : Hết giờ
Goal area : Vùng cấm địa
Goal kick : Quả phát bóng
Goal line : Đường biên kết thúc sân
Goal scorer : Cầu thủ ghi bàn
Goal : /ɡoʊl/ Bàn thắng
Goalpost : /ˈɡoʊlpoʊst/ Cột gôn
Golden goal : Bàn thắng vàng
Half-time : Thời gian nghỉ giữa hai hiệp
Header : Quả đánh đầu
Home : Sân nhà
Injured player : Cầu thủ bị thương
Leftback, Rightback : Hậu vệ cánh
Linesman : /ˈlaɪnzmən/ Trọng tài biên
Match : /mætʃ/ Trận đấu


16/01/2020

Woww! được lên Báo đài luôn nha cả nhà!

13/01/2020

Bố mẹ hãy giúp các bạn học sinh ôn bài bằng cách in bức tranh này ra, cắt nhỏ các hình ảnh và chữ. Sau đó đố các bạn ấy ghép đúng chữ nào vào hình nào nhé.

10/01/2020

30 CẤU TRÚC TIẾNG ANH CÓ THỂ BẠN CẦN:

1. S + V+ too + adj/adv + (for someone) + to do something (quá….để cho ai làm gì…)

e.g.1 This structure is too easy for you to remember.
e.g.2: He ran too fast for me to follow.

2. S + V + so + adj/ adv + that +S + V (quá… đến nỗi mà…)

e.g.1: This box is so heavy that I cannot take it.
e.g2: He speaks so soft that we can’t hear anything.

3. It + V + such + (a/an) + N(s) + that + S +V (quá… đến nỗi mà…)

e.g.1: It is such a heavy box that I cannot take it.
e.g.2: It is such interesting books that I cannot ignore them at all.

4. S + V + adj/ adv + enough + (for someone) + to do something. (Đủ… cho ai đó làm gì…)

e.g.1: She is old enough to get married.
e.g.2: They are intelligent enough for me to teach them English.

5. Have/ get + something + done (VpII) (nhờ ai hoặc thuê ai làm gì…)

e.g.1: I had my hair cut yesterday.
e.g.2: I’d like to have my shoes repaired.

6. It + be + time + S + V (-ed, cột 2) / It’s +time +for someone +to do something (đã đến lúc ai đó phải làm gì…)

e.g.1: It is time you had a shower.
e.g.2: It’s time for me to ask all of you for this question.

7. It + takes/took+ someone + amount of time + to do something (làm gì… mất bao nhiêu thời gian…)

e.g.1: It takes me 5 minutes to get to school.
e.g.2: It took him 10 minutes to do this exercise yesterday.

8. To prevent/stop + someone/something + From + V-ing (ngăn cản ai/cái gì… không làm gì..)

e.g.1: I can’t prevent him from smoking
e.g.2: I can’t stop her from tearing

9. S + find+ it+ adj to do something (thấy … để làm gì…)

e.g.1: I find it very difficult to learn about English.
e.g.2: They found it easy to overcome that problem.

10. To prefer + Noun/ V-ing + to + N/ V-ing. (Thích cái gì/làm gì hơn cái gì/ làm gì)

e.g.1: I prefer dog to cat.
e.g.2: I prefer reading books to watching TV.

11. Would rather + V­ (infinitive) + than + V (infinitive) (thích làm gì hơn làm gì)

e.g.1: She would rather play games than read books.
e.g.2: I’d rather learn English than learn Biology.

12. To be/get Used to + V-ing (quen làm gì)

e.g.1: I am used to eating with chopsticks.

13. Used to + V (infinitive) (Thường làm gì trong qúa khứ và bây giờ không làm nữa)

e.g.1: I used to go fishing with my friend when I was young.
e.g.2: She used to smoke 10 ci******es a day.

14. to be amazed at = to be surprised at + N/V-ing ( ngạc nhiên về….)

15. to be angry at + N/V-ing (tức giận về)

TUẦN 2
16. to be good at/ bad at + N/ V-ing (giỏi về…/ kém về…)

17. by chance = by accident (adv) (tình cờ)

18. to be/get tired of + N/V-ing (mệt mỏi về…)

19. can’t stand/ help/ bear/ resist + V-ing (không nhịn được làm gì…)

20. to be keen on/ to be fond of + N/V-ing (thích làm gì đó…)

21. to be interested in + N/V-ing (quan tâm đến…)

22. to waste + time/ money + V-ing (tốn tiền hoặc thời gian làm gì)

23. To spend + amount of time/ money + V-ing (dành bao nhiêu thời gian làm gì…)

To spend + amount of time/ money + on + something (dành thời gian vào việc gì…)

e.g.1: I spend 2 hours reading books a day.
e.g.2: She spent all of her money on clothes.

24. to give up + V-ing/ N (từ bỏ làm gì/ cái gì…)

25. would like/ want/wish + to do something (thích làm gì…)
26. have + (something) to + Verb (có cái gì đó để làm)

27. It + be + something/ someone + that/ who (chính…mà…)

28. Had better + V(infinitive) (nên làm gì….)

29. hate/ like/ dislike/ enjoy/ avoid/ finish/ mind/ postpone/ practise/ consider/ delay/ deny/ suggest/ risk/ keep/ imagine/ fancy + V-ing,

e.g.1: I always practise speaking English everyday.

30. It’s + adj + to + V-infinitive (quá gì ..để làm gì)

09/01/2020

Động từ tiếng Anh về nấu ăn

06/01/2020

😭 Trung tâm KEY ENGLISH muốn tiết lộ thêm cho bạn một vài câu thay thế cho " I'M HUNGRY"

+ I'm famished!

+ I’m Hank Marvin

+ Is there anything to eat? I’m feeling a bit peckish

+ What's for lunch? I'm absolutely ravenous

+ I could eat a horse!

+ Hungry as a wolf/bear/lion/nanny goat/hunter/schoolboy

Lưu về Facebook cá nhân để học nói Tiếng Anh thú vị hơn nhé các bạn!


Want your school to be the top-listed School/college in Hanoi?

Click here to claim your Sponsored Listing.

Location

Telephone

Website

Address

Ngõ 30 Trần Quý Kiên
Hanoi
100000