Hoa Ngữ Vân Canh

Hoa Ngữ Vân Canh 🌸 Hoa Ngữ Vân Canh – Nơi gieo mầm ngôn ngữ, nở hoa tri thức!

12/08/2026

Web hay ho cho người học tiếng Trung:

Ở đây có vài trang web hay ho cho người học tiếng Trung - phù hợp với những ai thích mày mò, tìm hiểu, còn ai lười quá thì bỏ qua - vì có click vào thì bạn cũng không đủ nhẫn nại để tìm hiểu cách sử dụng đâu, mà kể cả biết cách sử dụng rồi bạn cũng bỏ xó thôi, không dùng tới đâu.

Thôi, rảnh thì lướt tích - tốc mà xem video giải trí đi, tuy thối não nhưng mà vui. 😅

📌 Web đây nhé (còn cập nhật tiếp):

https://dict.sinologyinstitute.com/
https://qchinese.net/
https://www.nqez.com/
https://mandarinbean.com/
https://chinese.todaiinews.com/
https://hskuniversity.com/
https://qchinese.net/
https://www.languagereactor.com/

01/08/2026

Web hay ho cho người học tiếng Trung:

Ở đây có vài trang web hay ho cho người học tiếng Trung - phù hợp với những ai thích mày mò, tìm hiểu, còn ai lười quá thì bỏ qua - vì có click vào thì bạn cũng không đủ nhẫn nại để tìm hiểu cách sử dụng đâu, mà kể cả biết cách sử dụng rồi bạn cũng bỏ xó thôi, không dùng tới đâu.

Thôi, rảnh thì lướt tích - tốc mà xem video giải trí đi, tuy thối não nhưng mà vui. 😅

📌 Web đây nhé (còn cập nhật tiếp):

https://dict.sinologyinstitute.com/
https://qchinese.net/
https://www.nqez.com/
https://mandarinbean.com/
https://chinese.todaiinews.com/
https://hskuniversity.com/
https://qchinese.net/
https://www.languagereactor.com/

Language Reactor: your language learning toolbox. Discover, understand, and learn from native materials, including Netflix and YouTube. (Formerly called 'Language Learning with Netflix'.)

🚨 HSK 3.0 TOÀN CẦU – ĐỢT THI THỬ THỨ 2 CHÍNH THỨC NHẬN ĐĂNG KÝNếu bạn đang muốn trải nghiệm định dạng HSK 3.0 mới, thì đ...
28/07/2026

🚨 HSK 3.0 TOÀN CẦU – ĐỢT THI THỬ THỨ 2 CHÍNH THỨC NHẬN ĐĂNG KÝ

Nếu bạn đang muốn trải nghiệm định dạng HSK 3.0 mới, thì đợt thi thử toàn cầu lần thứ 2 do Viện Khảo thí Hán ngữ (CTI) tổ chức đã chính thức mở cổng đăng ký.

🗓️ Lịch thi: 20/09/2026

⏰ Thời gian đăng ký (theo giờ Bắc Kinh)

📄 Hình thức thi trên giấy
• Mở đăng ký: 09:00 ngày 03/08/2026
• Hạn cuối: 24:00 ngày 24/08/2026

💻 Hình thức thi trên máy
• Mở đăng ký: 09:00 ngày 03/08/2026
• Hạn cuối: 24:00 ngày 10/09/2026

📍 Thí sinh cần lưu ý:

* Khi đăng ký HSK cấp 3 đến cấp 6, bắt buộc phải đăng ký kèm HSKK tương ứng.
* Kỳ thi sẽ được tổ chức theo hai hình thức: thi trên giấy hoặc thi trên máy, tùy điều kiện của từng điểm thi.

Đừng quên kiểm tra thời hạn đăng ký của điểm thi mình dự định tham gia để không bỏ lỡ cơ hội trải nghiệm kỳ thi HSK 3.0 nhé!

22/07/2026

🌱 Ba mẹ đồng hành cùng con học tiếng Trung – Món quà quý giá nhất không phải là điểm số

Có rất nhiều ba mẹ từng nói với giáo viên:

"Con em học ở lớp rất ngoan, nhưng về nhà không chịu học."
"Con mới học được vài buổi đã bảo khó quá."
"Em bận quá nên không biết giúp con thế nào."

Thực ra, với học sinh cấp 1, điều các con cần nhất không phải là ba mẹ giỏi tiếng Trung, mà là sự đồng hành.

❤️ Chỉ cần mỗi ngày dành 10–15 phút, ba mẹ đã giúp con tiến bộ rất nhiều.

Ba mẹ có thể đồng hành cùng con bằng những việc rất đơn giản:

📖 Cùng con xem lại 5–10 từ mới trong ngày.

🎧 Mở file nghe để con đọc theo, ba mẹ chỉ cần ngồi bên cạnh động viên.

🎮 Biến việc học thành trò chơi:

"Con chỉ giúp mẹ chữ này là gì?"
"Ai đọc đúng trước sẽ thắng."

👏 Đừng quên khen con mỗi khi con cố gắng:

"Hôm nay con đọc chuẩn hơn rồi!"
"Con nhớ được nhiều từ mới quá!"

Một lời khen đúng lúc có thể tạo động lực lớn hơn rất nhiều so với việc nhắc nhở hay phê bình.

Điều giáo viên mong muốn nhất

Chúng tôi không mong ba mẹ phải dạy con tiếng Trung tại nhà.

Chúng tôi chỉ mong ba mẹ:
✅ Quan tâm việc học của con mỗi ngày.
✅ Nhắc con đi ngủ sớm để có tinh thần tốt khi đến lớp.
✅ Khích lệ con khi gặp bài khó thay vì tạo áp lực về điểm số.
✅ Trao đổi với giáo viên nếu con có khó khăn trong quá trình học.

Khi gia đình và giáo viên cùng đồng hành, các con sẽ:
🌟 Tự tin hơn khi giao tiếp.
🌟 Học nhanh và nhớ lâu hơn.
🌟 Hình thành thói quen tự học ngay từ nhỏ.
🌟 Yêu thích tiếng Trung một cách tự nhiên.

💝 Mỗi đứa trẻ đều có thể tiến bộ nếu được học trong một môi trường tích cực và nhận được sự đồng hành từ cả gia đình lẫn thầy cô.

Cảm ơn Quý Phụ huynh đã luôn tin tưởng, phối hợp và đồng hành cùng giáo viên trên hành trình giúp các con chinh phục tiếng Trung. Mỗi bước tiến của con hôm nay sẽ là nền tảng cho những cơ hội lớn trong tương lai. ❤️

17/07/2026
🎯 HAY BÍ TỪ KHI THI NÓI?HỌC NGAY 5 BÀI MẪUHSKK TRUNG CẤP
17/07/2026

🎯 HAY BÍ TỪ KHI THI NÓI?
HỌC NGAY 5 BÀI MẪU
HSKK TRUNG CẤP

Từ vựng chủ đề động vật 🐍1.⁠ ⁠狗 (gǒu) – chó 2.⁠ ⁠猫 (māo) – mèo 3.⁠ ⁠鸟 (niǎo) – chim 4.⁠ ⁠鱼 (yú) – cá 5.⁠ ⁠兔子 (tùzi) – th...
06/07/2026

Từ vựng chủ đề động vật 🐍
1.⁠ ⁠狗 (gǒu) – chó
2.⁠ ⁠猫 (māo) – mèo
3.⁠ ⁠鸟 (niǎo) – chim
4.⁠ ⁠鱼 (yú) – cá
5.⁠ ⁠兔子 (tùzi) – thỏ
6.⁠ ⁠老鼠 (lǎoshǔ) – chuột
7.⁠ ⁠牛 (niú) – bò
8.⁠ ⁠马 (mǎ) – ngựa
9.⁠ ⁠羊 (yáng) – cừu, dê
10.⁠ ⁠猪 (zhū) – lợn
11.⁠ ⁠鸡 (jī) – gà
12.⁠ ⁠鸭 (yā) – vịt
13.⁠ ⁠鹅 (é) – ngỗng
14.⁠ ⁠鹦鹉 (yīngwǔ) – vẹt
15.⁠ ⁠鸽子 (gēzi) – bồ câu
16.⁠ ⁠燕子 (yànzi) – chim én
17.⁠ ⁠乌鸦 (wūyā) – quạ
18.⁠ ⁠老鹰 (lǎoyīng) – đại bàng
19.⁠ ⁠孔雀 (kǒngquè) – công
20.⁠ ⁠天鹅 (tiān'é) – thiên nga
21.⁠ ⁠大象 (dàxiàng) – voi
22.⁠ ⁠长颈鹿 (chángjǐnglù) – hươu cao cổ
23.⁠ ⁠斑马 (bānmǎ) – ngựa vằn
24.⁠ ⁠狮子 (shīzi) – sư tử
25.⁠ ⁠老虎 (lǎohǔ) – hổ
26.⁠ ⁠豹子 (bàozi) – báo
27.⁠ ⁠狼 (láng) – sói
28.⁠ ⁠狐狸 (húli) – cáo
29.⁠ ⁠熊 (xióng) – gấu
30.⁠ ⁠熊猫 (xióngmāo) – gấu trúc
31.⁠ ⁠猴子 (hóuzi) – khỉ
32.⁠ ⁠猩猩 (xīngxing) – đười ươi
33.⁠ ⁠河马 (hémǎ) – hà mã
34.⁠ ⁠犀牛 (xīniú) – tê giác
35.⁠ ⁠骆驼 (luòtuo) – lạc đà
36.⁠ ⁠袋鼠 (dàishǔ) – chuột túi
37.⁠ ⁠松鼠 (sōngshǔ) – sóc
38.⁠ ⁠刺猬 (cìwei) – nhím
39.⁠ ⁠蝙蝠 (biānfú) – dơi
40.⁠ ⁠树懒 (shùlǎn) – lười
41.⁠ ⁠青蛙 (qīngwā) – ếch
42.⁠ ⁠蟾蜍 (chánchú) – cóc
43.⁠ ⁠蛇 (shé) – rắn
44.⁠ ⁠乌龟 (wūguī) – rùa
45.⁠ ⁠鳄鱼 (èyú) – cá sấu
46.⁠ ⁠蜥蜴 (xīyì) – thằn lằn
47.⁠ ⁠变色龙 (biànsèlóng) – tắc kè hoa
48.⁠ ⁠海龟 (hǎiguī) – rùa biển
49.⁠ ⁠恐龙 (kǒnglóng) – khủng long
50.⁠ ⁠壁虎 (bìhǔ) – tắc kè
51.⁠ ⁠鲨鱼 (shāyú) – cá mập
52.⁠ ⁠鲸鱼 (jīngyú) – cá voi
53.⁠ ⁠海豚 (hǎitún) – cá heo
54.⁠ ⁠海豹 (hǎibào) – hải cẩu
55.⁠ ⁠海狮 (hǎishī) – sư tử biển
56.⁠ ⁠章鱼 (zhāngyú) – bạch tuộc
57.⁠ ⁠乌贼 (wūzéi) – mực
58.⁠ ⁠水母 (shuǐmǔ) – sứa
59.⁠ ⁠螃蟹 (pángxiè) – cua
60.⁠ ⁠龙虾 (lóngxiā) – tôm hùm
61.⁠ ⁠虾 (xiā) – tôm
62.⁠ ⁠贝壳 (bèiké) – sò, vỏ sò
63.⁠ ⁠海马 (hǎimǎ) – cá ngựa
64.⁠ ⁠金鱼 (jīnyú) – cá vàng
65.⁠ ⁠热带鱼 (rèdàiyú) – cá nhiệt đới
66.⁠ ⁠蚂蚁 (mǎyǐ) – kiến
67.⁠ ⁠蜜蜂 (mìfēng) – ong mật
68.⁠ ⁠黄蜂 (huángfēng) – ong vò vẽ
69.⁠ ⁠蝴蝶 (húdié) – bướm
70.⁠ ⁠蜻蜓 (qīngtíng) – chuồn chuồn
71.⁠ ⁠苍蝇 (cāngying) – ruồi
72.⁠ ⁠蚊子 (wénzi) – muỗi
73.⁠ ⁠蟑螂 (zhāngláng) – gián
74.⁠ ⁠螳螂 (tángláng) – bọ ngựa
75.⁠ ⁠瓢虫 (piáochóng) – bọ rùa
76.⁠ ⁠毛毛虫 (máomaochóng) – sâu bướm
77.⁠ ⁠蜘蛛 (zhīzhū) – nhện
78.⁠ ⁠蝎子 (xiēzi) – bọ cạp
79.⁠ ⁠蜈蚣 (wúgōng) – rết
80.⁠ ⁠蚯蚓 (qiūyǐn) – giun đất

Từ vựng tiếng trung chủ đề Trường họcCác cấp học trong tiếng Trung幼儿园 — yòuéryuán — mẫu giáo学前班 — xuéqiánbān — lớp tiền ...
05/07/2026

Từ vựng tiếng trung chủ đề Trường học

Các cấp học trong tiếng Trung
幼儿园 — yòuéryuán — mẫu giáo
学前班 — xuéqiánbān — lớp tiền tiểu học
小学 — xiǎoxué — tiểu học
初中 — chūzhōng — trung học cơ sở (cấp 2)
高中 — gāozhōng — trung học phổ thông (cấp 3)
中专 — zhōngzhuān — trung cấp nghề
职业学校 — zhíyè xuéxiào — trường nghề
大专 — dàzhuān — cao đẳng
大学 — dàxué — đại học
硕士 — shuòshì — thạc sĩ
博士 — bóshì — tiến sĩ

⭐ Xếp loại chung
优秀 — yōuxiù — xuất sắc
优良 — yōuliáng — giỏi
良好 — liánghǎo — khá tốt
中等 — zhōngděng — trung bình
及格 — jígé — đạt / đủ điểm qua
不及格 — bù jígé — không đạt / trượt
差 — chà — kém
学校 — xuéxiào — trường học
教室 — jiàoshì — lớp học
办公室 — bàngōngshì — văn phòng
老师办公室 — lǎoshī bàngōngshì — phòng giáo viên
校长室 — xiàozhǎngshì — phòng hiệu trưởng
图书馆 — túshūguǎn — thư viện
操场 — cāochǎng — sân trường / sân thể thao
体育馆 — tǐyùguǎn — nhà thi đấu
食堂 — shítáng — nhà ăn
餐厅 — cāntīng — căng tin / nhà ăn
宿舍 — sùshè — ký túc xá
实验室 — shíyànshì — phòng thí nghiệm
电脑室 — diànnǎoshì — phòng máy tính
音乐室 — yīnyuèshì — phòng âm nhạc
美术室 — měishùshì — phòng mỹ thuật
医务室 — yīwùshì — phòng y tế
礼堂 — lǐtáng — hội trường
洗手间 — xǐshǒujiān — nhà vệ sinh
走廊 — zǒuláng — hành lang
楼梯 — lóutī — cầu thang
校门 — xiàomén — cổng trường
停车场 — tíngchēchǎng — bãi đỗ xe
篮球场 — lánqiúchǎng — sân bóng rổ
足球场 — zúqiúchǎng — sân bóng đá
游泳池 — yóuyǒngchí — hồ bơi
语文 — yǔwén — ngữ văn
数学 — shùxué — toán học
英语 — Yīngyǔ — tiếng Anh
汉语 — Hànyǔ — tiếng Trung
历史 — lìshǐ — lịch sử
地理 — dìlǐ — địa lý
生物 — shēngwù — sinh học
物理 — wùlǐ — vật lý
化学 — huàxué — hóa học
政治 — zhèngzhì — giáo dục công dân / chính trị
音乐 — yīnyuè — âm nhạc
美术 — měishù — mỹ thuật
体育 — tǐyù — thể dục
电脑 — diànnǎo — tin học
科学 — kēxué — khoa học
经济学 — jīngjìxué — kinh tế học
心理学 — xīnlǐxué — tâm lý học
哲学 — zhéxué — triết học
医学 — yīxué — y học
法律 — fǎlǜ — pháp luật

KÊNH HỌC TIẾNG TRUNG BẢN NGỮ CHO BÉTrước đây khi con còn bé mình hay tìm tòi các kênh tiếng trung cho con, để con được h...
27/06/2026

KÊNH HỌC TIẾNG TRUNG BẢN NGỮ CHO BÉ
Trước đây khi con còn bé mình hay tìm tòi các kênh tiếng trung cho con, để con được học tiếng trung như một em bé Trung Quốc
Đây là một số kênh hay có các chủ đề bài hát thiếu nhi, bài hát đồng giao, thơ đường giúp con được tiếp cận nguồn tiếng trung như một em bé bản ngữ thực thụ
1.贝乐虎儿歌:https://youtube.com/?feature=shared
2.宝宝巴士:https://youtube.com/?feature=shared
3.兔小贝:https://youtube.com/?si=E6zDNi84D6NrPKHI
Hy vọng nó sẽ giúp đỡ được các bạn nhỏ tiếp cận tiếng trung được dễ dàng hơn.

端午节 (Duānwǔjié) – Tết Đoan Ngọ=========================Từ vựng cơ bản端午节 (Duānwǔjié) – Tết Đoan Ngọ农历 (nónglì) – Âm lịch...
20/06/2026

端午节 (Duānwǔjié) – Tết Đoan Ngọ
=========================
Từ vựng cơ bản
端午节 (Duānwǔjié) – Tết Đoan Ngọ
农历 (nónglì) – Âm lịch
五月初五 (wǔyuè chūwǔ) – Mùng 5 tháng 5 âm lịch
传统节日 (chuántǒng jiérì) – Lễ hội truyền thống
纪念 (jìniàn) – Tưởng niệm
爱国诗人 (àiguó shīrén) – Nhà thơ yêu nước
屈原 (Qū Yuán) – Khuất Nguyên
Món ăn ngày Tết Đoan Ngọ
粽子 (zòngzi) – Bánh ú, bánh tro
糯米 (nuòmǐ) – Gạo nếp
红豆 (hóngdòu) – Đậu đỏ
绿豆 (lǜdòu) – Đậu xanh
红枣 (hóngzǎo) – Táo đỏ
猪肉 (zhūròu) – Thịt lợn
咸蛋黄 (xiándànhuáng) – Lòng đỏ trứng muối
雄黄酒 (xiónghuángjiǔ) – Rượu hùng hoàng
Hoạt động ngày Tết Đoan Ngọ
吃粽子 (chī zòngzi) – Ăn bánh ú
赛龙舟 (sài lóngzhōu) – Đua thuyền rồng
挂艾草 (guà àicǎo) – Treo ngải cứu
挂菖蒲 (guà chāngpú) – Treo cây xương bồ
佩香囊 (pèi xiāngnáng) – Đeo túi thơm
纪念屈原 (jìniàn Qū Yuán) – Tưởng niệm Khuất Nguyên
驱邪避灾 (qūxié bìzāi) – Xua đuổi tà ma, tránh tai họa
Từ vựng mở rộng
龙舟 (lóngzhōu) – Thuyền rồng
鼓手 (gǔshǒu) – Người đánh trống
划船 (huáchuán) – Chèo thuyền
香囊 (xiāngnáng) – Túi thơm
草药 (cǎoyào) – Thảo dược
健康 (jiànkāng) – Sức khỏe
平安 (píng'ān) – Bình an
祝福 (zhùfú) – Chúc phúc
Mẫu câu
端午节是中国的传统节日。
→ Tết Đoan Ngọ là một lễ hội truyền thống của Trung Quốc.
端午节的时候,人们会吃粽子。
→ Vào Tết Đoan Ngọ, mọi người sẽ ăn bánh ú.
很多人喜欢观看龙舟比赛。
→ Nhiều người thích xem đua thuyền rồng.
祝大家端午节安康!
→ Chúc mọi người Tết Đoan Ngọ an khang!
Đoạn văn ngắn
端午节是中国的传统节日,在农历五月初五举行。为了纪念屈原,人们会吃粽子、赛龙舟,还会佩戴香囊和挂艾草。大家希望通过这些活动祈求健康和平安。
→ Tết Đoan Ngọ là một ngày lễ truyền thống của Trung Quốc, được tổ chức vào mùng 5 tháng 5 âm lịch. Để tưởng niệm Khuất Nguyên, mọi người ăn bánh ú, đua thuyền rồng, đeo túi thơm và treo ngải cứu. Mọi người hy vọng thông qua những hoạt động này để cầu mong sức khỏe và bình an.

Address

Trung Tâm Tiếng Trung C/CORNER Chuyên đào Tạo Tiếng Trung Cơ Bản/nâng Cao, Tiếng Trung Giao Tiếp
Hanoi
13200.

Telephone

+84377253262

Website

Alerts

Be the first to know and let us send you an email when Hoa Ngữ Vân Canh posts news and promotions. Your email address will not be used for any other purpose, and you can unsubscribe at any time.

Contact The School

Send a message to Hoa Ngữ Vân Canh:

Shortcuts

Share

Category