Trung Tâm Bồi dưỡng Văn hóa Ánh Dương

Trung Tâm Bồi dưỡng Văn hóa Ánh Dương

Share

Contact information, map and directions, contact form, opening hours, services, ratings, photos, videos and announcements from Trung Tâm Bồi dưỡng Văn hóa Ánh Dương, Education, Hanoi.

05/05/2023

Cách đọc các loại số phức tạp

23/04/2023

Chân dung bạn học sinh mới của cô Toán 🥰🥰🥰
Ngày mới gặp cô cái gì con cũng ngại ngùng nhất là khoản nói trước lớp, hỏi cái gì con cũng quên cũng không biết , sau 4-5 buổi học bạn ấy đã tự tin hơn rất là nhiều.

31/03/2023

Team ghiền Sữa chắc chắn thích điều này

22/03/2023

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO 1 KÈM 1 TRỰC TUYẾN CÓ GÌ?

Lớp học TRỰC TUYẾN 1-1 cho phép học viên chủ động sắp xếp lịch học của mình trước khi đăng ký.

Bố mẹ sẽ không phải đưa đón, chờ đợi con hàng giờ đồng hồ tại các trung tâm offline. Mỗi học viên sẽ có một lộ trình đào tạo riêng biệt, giải quyết được những vấn đề mà cá nhân đang gặp phải một cách kịp thời, sai đâu sửa đó mang lại cho học viên sự tiến bộ vượt bậc.

♦ Giáo trình đào tạo được xây dựng từ cơ bản đến nâng cao, theo khung tham chiếu chuẩn Châu Âu với các cấp độ.

♦ Phương pháp đào tạo lấy học sinh làm trung tâm, bám sát lộ trình của từng học viên, kịp thời hỗ trợ và giải quyết các vấn đề học viên gặp phải trong quá trình học.

♦ Đội ngũ giáo viên/trợ giảng tận tâm, luôn đồng hành cùng phụ huynh và học sinh 24/7, kể cả ngoài giờ học.

♦ Hệ thống đánh giá và báo cáo được xây dựng theo từng buổi học, giữa khoá và cuối khoá để phụ huynh dễ dàng nắm bắt quá trình học tập và tiến bộ của con.

👉Inbox cô để được tư vấn chi tiết về khoá học nhé

19/03/2023

Học với cô là thấy tiếng Anh dễ như ăn kẹo 😹

Ai đang mất gốc, muốn học tiếng anh từ cơ bản ib cô ạ !

Photos from Trung Tâm Bồi dưỡng Văn hóa Ánh Dương's post 18/03/2023

Các món ăn Việt Nam trong tiếng Anh (phần 1)

Chú ý: Khi chúng ta giới thiệu món ăn cho người nước ngoài, ví dụ Bánh ướt, thì chắc chắn họ không biết và hình dung được món đó là gì, cho nên những tên gọi dưới đây nhằm giải thích cho người nước ngoài hình dung được món đó trông như thế nào. Các bạn tham khảo và linh hoạt sử dụng nhé!

Ví dụ: Bun Mam, the Vietnamese fermented fish noodle soup, is one of the Mekong Delta's specialties.

16/03/2023

Con lớp 3 mà mất căn bản, chưa biết cách đặt câu hỏi cơ bản, không phân biệt được danh - động từ thì cho bé học gấp lộ trình chống mất gốc lớp 1-2-3 nhé. Lớp 3 mà biết ít quá không học kịp lên 4,5.

12/03/2023

Bạn nào chưa phân biệt được 4 từ này thì vào học ngay với cô thôi nào

08/03/2023

NHỮNG LỜI CHÚC Ý NGHĨA CHO NGÀY QUỐC TẾ PHỤ NỮ 8/3

♥ 𝐀 𝐰𝐨𝐦𝐚𝐧’𝐬 𝐠𝐮𝐞𝐬𝐬 𝐢𝐬 𝐜𝐞𝐫𝐭𝐚𝐢𝐧𝐥𝐲 𝐦𝐨𝐫𝐞 𝐚𝐜𝐜𝐮𝐫𝐚𝐭𝐞 𝐭𝐡𝐚𝐧 𝐚𝐧𝐲 𝐦𝐚𝐧’𝐬 𝐜𝐞𝐫𝐭𝐚𝐢𝐧𝐭𝐲. 𝐇𝐚𝐩𝐩𝐲 𝐰𝐨𝐦𝐞𝐧’𝐬 𝐝𝐚𝐲!

Phán đoán của người phụ nữ chính xác hơn bất cứ điều gì mà đàn ông chắc chắn. Chúc mừng ngày Phụ nữ!

♥ 𝐓𝐡𝐞 𝐡𝐢𝐬𝐭𝐨𝐫𝐲 𝐨𝐟 𝐚𝐥𝐥 𝐭𝐢𝐦𝐞𝐬 𝐚𝐧𝐝 𝐨𝐟 𝐭𝐨𝐝𝐚𝐲 𝐦𝐨𝐬𝐭 𝐞𝐬𝐩𝐞𝐜𝐢𝐚𝐥𝐥𝐲 𝐡𝐚𝐬 𝐭𝐚𝐮𝐠𝐡𝐭 𝐭𝐡𝐚𝐭 𝐰𝐨𝐦𝐞𝐧 𝐰𝐢𝐥𝐥 𝐛𝐞 𝐟𝐨𝐫𝐠𝐨𝐭𝐭𝐞𝐧 𝐢𝐟 𝐭𝐡𝐞𝐲 𝐚𝐥𝐬𝐨 𝐟𝐨𝐫𝐠𝐞𝐭 𝐭𝐨 𝐭𝐡𝐢𝐧𝐤 𝐨𝐟 𝐭𝐡𝐞𝐦𝐬𝐞𝐥𝐯𝐞𝐬.

Lịch sử của mọi thời đại và của ngày hôm nay đã đặc biệt dạy rằng phụ nữ sẽ bị lãng quên nếu như họ cũng quên không nghĩ cho chính mình.

♥ 𝐖𝐡𝐚𝐭 𝐰𝐢𝐥𝐥 𝐦𝐞𝐧 𝐛𝐞𝐜𝐨𝐦𝐞 𝐰𝐢𝐭𝐡𝐨𝐮𝐭 𝐰𝐨𝐦𝐞𝐧? 𝐈𝐭 𝐰𝐢𝐥𝐥 𝐛𝐞 𝐬𝐜𝐚𝐫𝐜𝐞, 𝐦𝐢𝐠𝐡𝐭𝐲 𝐬𝐜𝐚𝐫𝐜𝐞.

Đàn ông sẽ trở thành cái gì nếu thiếu phụ nữ? Đó sẽ là sự mất mát, một sự mất mát cực kì to lớn.

♥ 𝐊𝐧𝐨𝐰𝐢𝐧𝐠 𝐭𝐡𝐚𝐭 𝐠𝐢𝐯𝐢𝐧𝐠 𝐮𝐩 𝐨𝐧 𝐲𝐨𝐮𝐫𝐬𝐞𝐥𝐟 𝐢𝐬 𝐣𝐮𝐬𝐭 𝐧𝐨𝐭 𝐚𝐧 𝐨𝐩𝐭𝐢𝐨𝐧. 𝐘𝐨𝐮 𝐜𝐚𝐧 𝐝𝐨 𝐭𝐡𝐢𝐬. 𝐃𝐨 𝐧𝐨𝐭 𝐥𝐞𝐭 𝐠𝐨 𝐨𝐟 𝐲𝐨𝐮𝐫 𝐝𝐫𝐞𝐚𝐦𝐬. 𝐁𝐞𝐥𝐢𝐞𝐯𝐞 𝐢𝐧 𝐲𝐨𝐮𝐫𝐬𝐞𝐥𝐟, 𝐚𝐥𝐰𝐚𝐲𝐬.

Phải biết rằng việc từ bỏ chính mình không phải là một lựa chọn. Bạn có thể làm được. Đừng để giấc mơ của bạn trôi đi. Hãy luôn luôn tin vào bản thân mình.

♥ 𝐑𝐞𝐦𝐞𝐦𝐛𝐞𝐫: 𝐘𝐨𝐮 𝐚𝐧𝐝 𝐨𝐧𝐥𝐲 𝐲𝐨𝐮 𝐡𝐨𝐥𝐝 𝐭𝐡𝐞 𝐤𝐞𝐲 𝐭𝐨 𝐲𝐨𝐮𝐫 𝐡𝐚𝐩𝐩𝐢𝐧𝐞𝐬𝐬! 𝐇𝐚𝐩𝐩𝐲 𝐖𝐨𝐦𝐚𝐧’𝐬 𝐃𝐚𝐲!

Hãy nhớ: Bạn, chính là bạn – nắm giữ chiếc chìa khóa hạnh phúc của bản thân mình! Chúc mừng ngày Quốc tế Phụ nữ!

♥ 𝐀𝐧𝐲 𝐰𝐨𝐦𝐚𝐧 𝐜𝐚𝐧 𝐦𝐚𝐤𝐞 𝐡𝐚𝐩𝐩𝐢𝐧𝐞𝐬𝐬 𝐭𝐨 𝐛𝐥𝐨𝐨𝐦 𝐚𝐥𝐥 𝐨𝐯𝐞𝐫 𝐭𝐡𝐞𝐦, 𝐡𝐚𝐩𝐩𝐲 𝐰𝐨𝐦𝐞𝐧’𝐬 𝐝𝐚𝐲!

Phụ nữ có thể khiến hạnh phúc nở rộ ở mỗi nơi họ đi qua, chúc mừng ngày Quốc tế Phụ Nữ!

♥ 𝐇𝐚𝐩𝐩𝐲 𝐖𝐨𝐦𝐞𝐧’𝐬 𝐝𝐚𝐲! 𝐘𝐨𝐮 𝐝𝐞𝐬𝐞𝐫𝐯𝐞 𝐭𝐨 𝐛𝐞 𝐡𝐚𝐩𝐩𝐲 𝐭𝐨𝐝𝐚𝐲 𝐬𝐨 𝐞𝐧𝐣𝐨𝐲 𝐲𝐨𝐮𝐫 𝐝𝐚𝐲 𝐭𝐨 𝐭𝐡𝐞 𝐟𝐮𝐥𝐥𝐞𝐬𝐭.

Chúc mừng ngày Quốc tế Phụ nữ! Ngày hôm nay, bạn xứng đáng có được hạnh phúc, vì vậy hãy tận hưởng thật trọn vẹn ngày của mình nhé.

♥ 𝐎𝐧 𝐭𝐡𝐢𝐬 𝐈𝐧𝐭𝐞𝐫𝐧𝐚𝐭𝐢𝐨𝐧𝐚𝐥 𝐖𝐨𝐦𝐞𝐧’𝐬 𝐃𝐚𝐲, 𝐫𝐞𝐦𝐞𝐦𝐛𝐞𝐫 𝐭𝐡𝐚𝐭 𝐚𝐬 𝐚 𝐰𝐨𝐦𝐚𝐧, 𝐚𝐥𝐥 𝐥𝐢𝐟𝐞 𝐬𝐩𝐫𝐢𝐧𝐠 𝐟𝐫𝐨𝐦 𝐲𝐨𝐮. 𝐒𝐨 𝐥𝐨𝐨𝐤 𝐚𝐭 𝐭𝐡𝐞 𝐰𝐨𝐫𝐥𝐝 𝐚𝐧𝐝 𝐬𝐦𝐢𝐥𝐞. 𝐅𝐨𝐫 𝐰𝐢𝐭𝐡𝐨𝐮𝐭 𝐲𝐨𝐮, 𝐭𝐡𝐞𝐫𝐞 𝐰𝐨𝐮𝐥𝐝 𝐛𝐞 𝐧𝐨 𝐥𝐢𝐟𝐞.

Vào ngày Quốc tế Phụ nữ, hãy nhớ rằng là một người phụ nữ, mọi sự sống đều bắt nguồn từ em. Vậy nên hãy nhìn thế giới và mỉm cười, bởi nếu thiếu em, thế giới này không có sự sống.

01/03/2023

Một số từ vựng hay thay cho từ “Good”

09/02/2023

Lưu ý một số động từ theo sau luôn là V-ing

09/02/2023

40 CẶP TỪ TRÁI NGHĨA NHẤT ĐỊNH BẠN PHẢI BIẾT

- sit /sit/ ngồi >< stand /stænd/ đứng (v)

- sweet /swi:t/ ngọt >< sour /’sauə/ chua (adj)

- throw /θroʊ/ ném >< catch /kætʃ/ bắt lấy (v)

- true /truː/ đúng >< false /fɔːls/ sai (adj)

- full / fʊl / đầy >< empty / ˈempti / rỗng

- fat / fæt / béo, mập >< thin / θɪn / gầy, ốm

- beautiful / ˈbjuːtɪfl / đẹp >< ugly / ˈʌɡli / xấu xí

- strong / strɔːŋ / mạnh >< weak / wiːk / yếu

- old / oʊld / cũ >< new / nuː / mới

- brave / breɪv / dũng cảm >< coward / ˈkaʊərd / nhút nhát

- deep / diːp / sâu >< shallow / ˈʃæloʊ / nông

- rich / rɪtʃ / giàu >< poor / pɔːr / nghèo

- cool /ku:l/ >< warm /wɔ:m/ ấm áp (adj)

- dark /dɑ:k/ tối >< light /lait/ sáng (adj)

- difficult /’difikəlt/ khó >< easy /’i:zi/ dễ (adj)

- straight / streɪt / thẳng >< crooked / ˈkrʊkɪ/ quanh co

- up /ʌp/ lên >< down /daun/ xuống (adv)

- vertical /ˈvɜrtɪkəl/ dọc >< horizontal /,hɔri’zɔntl/ ngang (adj)

- wide /waid/ rộng >< narrow /’nærou/ chật hẹp (adj)

- win /win/ thắng >< lose /lu:z/ thua (v)

- good / ɡʊd / tốt >< bad / bæd / xấu

- happy / ˈhæpi / vui vẻ >< sad / sæd / buồn bã

- slow / sloʊ / chậm >< fast / fæst / mau, nhanh

- young /jʌɳ/ trẻ>< old /ould/ già (adj)

- above /ə’bʌv/ trên >< below /bi’lou/ dưới

- add /æd/ cộng, thêm vào >< subtract /səb’trækt/ trừ

- all /ɔ:l/ tất cả >< none /nʌn/ không chút nào

Học cặp từ trái nghĩa giúp bạn bổ sung vốn từ vựng mỗi ngày

- alone /ə’loun/ đơn độc >< together /tə’geðə/ cùng nhau

- begin /bi’gin/ bắt đầu >< end /end/ kết thúc (v)

- big /big/ to >< little /’litl/ nhỏ (adj)

- cold /kould/ lạnh >< hot /hɔt/ nóng (adj)

- dry /drai/ khô >< wet /wet/ ướt (adj)

- long / lɔːŋ / dài >< short / ʃɔːrt / ngắn

- hot / hɑːt / nóng >< cold / koʊld / lạnh

- tall / tɔːl / cao >< short / ʃɔːrt / thấp

- love / lʌv / yêu >< hate / heɪt / ghét

- first /fə:st/ đầu tiên >< last /lɑ:st/ cuối cùng

- inside /in’said/ trong >< outside /’autsaid/ ngoài (adv)

- laugh / læf / cười >< cry / kraɪ / khóc

- clean / kliːn / sạch >< dirty / ˈdɜːrti / dơ, bẩn

Cre: st

Want your school to be the top-listed School/college in Hanoi?

Click here to claim your Sponsored Listing.

Location

Category

Telephone

Website

Address

Hanoi