22/12/2022
Cùng học 1 số từ nối câu cùng ad nhé ❤️
Trung tâm Tư vấn du học Pacific trực thuộc Công ty hợp tác quốc tế Jinno
22/12/2022
Cùng học 1 số từ nối câu cùng ad nhé ❤️
Cùng học tiếng Nhật qua bộ phim hoạt hình siêu dễ thương Shin cậu bé bút chì cùng ad nhé
19/12/2022
Tổng hợp từ xuất hiện trong đề thi jlpt n1
Nguồn: Sưu tầm
褪せる:あせる:phai, bạc màu
あっけない:lãng xẹt, chóng vánh
あっさりする:đơn giản, thanh đạm
ありのまま:bản chất, như vốn có
ありふれる:phổ biến, thông thường
いい加減:いいかげん:vô trách nhiệm,
quá đủ
いける:cắm (hoa)
欲深い:よくぶかい:tham lam
スプリング:lò xo
ドリル:luyện tập
カットする:cắt tóc
カテゴリー:loại, hạng mục
カムバックする:trở lại
カルテ:bệnh án
ガレージ:gara
コーナー:góc, gian hàng
コントラスト:đối lập, tương phản
コンパス:la bàn, compa
インテリ:dân trí thức
ストロボ:đèn flash
意気込む:いきごむ:hăng hái, hào hứng
セクション:bộ phận, khu vực
ソロ:một mình, đơn
~ダース:tá
タイマー:hẹn giờ, báo thức
ダウンする:đo ván
ダブル:gấp đôi, double
タワー:tháp
チームワーク:làm việc nhóm, chung sức
ちやほやする:nuông chiều, chiều lòng
ストライキ:bãi công, đình công
翌日:よくじつ:hôm sau
朽ちる:くちる:mục nát, thối rữa
~あたり:tính trên~, từng ~
ルール:luật lệ
割り込む:わりこむ:chen vào, xen ngang
定年:ていねん:tuổi nghỉ hưu
同等:どうとう:tương đương, giống
狩り:かり:săn
資格:しかく:tư cách, trình độ chuyên môn, chứng chỉ
修行する:しゅぎょうする:tu hành
インフレ:lạm phát
不景気:ふけいき:suy thoái kinh tế
ナイター:trận đấu buổi tối2
脳:のう:não
給食:きゅうしょく:bữa cơm suất tập thể, cơm bán trú
漁船:ぎょせん:thuyền đánh cá
取材する:しゅざいする:thu thập tin tức, lấy tin
快い:こころよい:dễ chịu, thoải mái
短気:たんき:nóng tính
中途半端:ちゅうとはんぱ:nửa vời
非行:ひこう:hành vi xấu, hành vi hư hỏng
言い訳する:いいわけする:cớ, lý do lý trấu
名札:なふだ:bảng tên
しきたり:truyền thống, tục lệ
デモンストレーション:trưng bày giới thiệu
拗れる:こじれる:trở nên phức tạp, chuyển biến xấu
誤魔化す:ごまかす:lấp liếm, đánh trống lảng
囀る:さえずる:hót
差掛る:さしかかる:tới, lại gần
さぞ:vậy thì, hẳn là
さっと:lập tức, nhanh chóng
さっぱりする:khoan khoái
サボる:trốn, bùng
くすぐったい:nhột, ngượng
浚う:さらう:bắt cóc, mang đi
潜る:くぐる:vượt qua, đi qua
しくじる:phạm lỗi, thất bại
撓やか:しなやか:uyển chuyển, dẻo dai, khéo léo
掬う:すくう:múc, vốc
ずばり:chính xác, một phát
ずぶ濡れ:ずぶぬれ:ướt sũng
速やか:すみやか:nhanh chóng
ずれ:lệch
すんなり:dễ dàng, trơn tru
訪れる:おとずれる:thăm
さも:như thể
メロディー:giai điệu, điệu nhạc
名付ける:なづける:đặt tên
ナンセンス:vô nghĩa, nhảm nhí
ノイローゼ:suy nhược thần kinh, phát điên
パトカー:xe cảnh sát, xe tuần tra
引っかく:ひっかく:cào
フロント:lễ tân
ボルト:bu lông
見落とす:みおとす:bỏ qua
見せびらかす:みせびらかす:khoe khoang
ぐっと:ực một hơi, nghẹn ngào3
見晴らし:みはらし:quang cảnh
だったら:vậy thì, trong trường hợp đó
ユニーク:độc đáo, độc nhất
ランプ:đèn
レバー:cần gạt
かぶれる:bị dị ứng, say mê
きっかり:chuẩn, đúng
きっちり:vừa đúng, vừa khớp
気まぐれ:きまぐれ:thất thường
決まり悪い:きまりわるい:xấu hổ, ngại
煌びやか:きらびやか:lộng lẫy, rực rỡ
見逃す:みのがす:bỏ qua, bỏqua
規格:きかく:tiêu chuẩn, quy cách
暇:ひま:thời gian rảnh
有数:ゆうすう:hiếm có, xuất chúng
勘弁する:かんべんする:bỏ qua, tha thứ
連れ:つれ:người đi cùng
冷淡:れいたん:lạnh nhạt, thờ ơ
例年:れいねん:hằng năm, mọi năm
臨時:りんじ:tạm thời
両社:りょうしゃ:cả hai
流域:りゅういき:lưu vực
酪農:らくのう:công việc nuôi lấy sữa
落ち着き:おちつき:sự bình tĩnh, sự ổn định
欲:よく:sự tham lam, mong muốn
洋服:ようふく:kiểu Tây
鮮やか:あざやか:rực rỡ, tài tình
余白:よはく:khoảng trống
リードする:dẫn đầu
友好:ゆうこう:tình bạn, tình hữu nghị
油絵:あぶらえ:tranh sơn dầu
愉快:ゆかい:vui vẻ
薬学:やくがく:dược học
役員:やくいん:ban lãnh đạo
野党:やとう:đảng đối lập
野心:やしん:hoài bão
紋様:もんよう:hoạt tiết, hoa văn
目録:もくろく:danh mục
目鼻:めはな:hình thù, địa hình
明白:めいはく:rõ ràng, hiển nhiên
明暗:めいあん:sáng tối, thắng bại
様式:ようしき:kiểu dáng, phong cách
ファッション:thời trang
負債:ふさい:khoản nợ
風習:ふうしゅう:phong tục
遂げる:とげる:đạt được, thực hiện
志す:こころざす:đặt mục tiêu, quyết tâm
意欲:いよく:ý muốn, sự háo hức4
一気:いっき:một phát, một hơi
一心:いっしん:quyết tâm, một lòng một dạ
一身:いっしん:tự mình
パスする:đi qua, thi đỗ
デビューする:ra mắt, đầu tay
レース:đăng ten, ren
プロジェクト:dự án
サイクル:chu kì
フィルター:bộ lọc
気象:きしょう:khí tượng
ハンドル:vô lăng, tay cầm
ハンガー:mắc treo
パートナー:cộng sự, bạn
ドライバー:tài xế
デジタル:kĩ thuật số
デザート:món tráng miệng
ストロー:ống hú
t
クレーン:cần trục
デリケート:mong manh, nhạy cảm, tế nhị
もしくは:hoặc
ないし:hoặc
無茶苦茶:むちゃくちゃ:ngớ ngẩn, khủng khiếp
フェリー:phà
無意識:むいしき:vô thức
命綱:いのちづな:dây bảo hiểm, đai an toàn
厳か:おごそか:trang trọng, uy nghiêm
幽か:かすか:mơ hồ, thấp thoáng
几帳面:きちょうめん:tỉ mỉ, cẩn thận
和やか:なごやか
:ôn hòa, êm dịu, hòa thuận
良好:りょうこう:tốt
容易:ようい:dễ dàng, đơn giản
有利:ゆうり:có lợi, hữu ích
勇敢:ゆうかん:dũng cảm, can đảm
優位:ゆうい:ưu thế
名誉:めいよ:danh dự, vinh dự
無難:ぶなん:an toàn
空ろ:うつろ:trống rỗng
無関心:むかんしん:không quan tâm
あやふや:không rõ ràng, mập mờ
未確認:みかくにん:chưa được xác định
豊潤:ほうじゅん:phong phú, màu mỡ
平静:へいせい:bình tĩnh
不要:ふよう:không cần thiết
不十分:ふじゅうぶん:thiếu sót, chưa đủ
不自然:ふしぜん:không tự nhiên, miễn cưỡng
不機嫌:ふきげん:khó chịu
貧乏する:びんぼうする:nghèo, bần cùng
圧倒的:あっとうてき:áp đảo, vượt trội5
透明:とうめい:trong suốt
直接的:ちょくせつてき:trực tiếp
大胆:だいたん:cả gan, táo bạo
長閑:のどか:yên bình, êm ả
仕える:つかえる:phụng sự, làm việc cho
大層:たいそう:to tát, cường điệu
無知:むち:ngu dốt, không biết
無断:むだん:tự ý, không xin phép
未練:みれん:lưu luyến
満点:まんてん:điểm tối đa, hoàn hảo
危惧する:きぐする:e ngại, lo lắng
戸惑う:とまどう:bối rối
悟る:さとる:hiểu ra, lĩnh hội
語りかける:かたりかける:nói, trò chuyện
慌てる:あわてる:vội vàng, luống cuống
考え出す:かんがえだす:nghĩ ra, nảy ra
引力:いんりょく:lực hút
家畜:かちく:gia súc
塊:かたまり:khối, tảng
概要:がいよう:khái quát, đề cương
活発:かっぱつ:hoạt bát, năng động
獲物:えもの:chiến lợi phẩm, con mồi
器械:きかい:dụng cụ, thiết bị
多様:たよう:đa dạng, phong phú
器官:きかん:cơ quan
運賃:うんちん:giá vé đi lại, cước vận chuyển
液状:えきじょう:trạng thái lỏng
視点:してん:góc nhìn, quan điểm
幾度:いくど:bao nhiêu lần
既婚:きこん:đã kết hôn
液体:えきたい:chất lỏng, lỏng
機構:きこう:tổ chức, cơ cấu
冴える:さえる:sáng sủa, tỉnh táo
前向き:まえむき:tích cực, lạc quan
貧弱:ひんじゃく:gầy yếu, nghèo nàn
盛大:せいだい:to lớn, hoành tráng, vang dội
正当:せいとう:chính đáng, hợp lý
いき:tao nhã, sành điệu
小柄:こがら:nhỏ con
純粋:じゅんすい:thuần túy, tinh khiết
十分:じゅうぶん:đầy đủ
自在:じざい:thoải mái, tự do
惨め:みじめ:khốn khổ, đáng buồn
雑:ざつ:qua loa, sơ sài
過程:かてい:khóa học, chương trình học
最低:さいてい:thấp nhất, tệ nhất
規約:きやく:quy định, điều khoản
好調:こうちょう:tình trạng tốt, có triển vọng6
公平:こうへい:công bằng
厳格:げんかく:nghiêm khắc
謙虚:けんきょ:khiêm tốn, khiêm nhường
屋外:おくがい:bên ngoài, ngoài trời
屋敷:やしき:dinh thự
恩人:おんじん:ân nhân
温和:おんわ:ôn hòa
下限:かげん:giới hạn dưới
化繊:かせん:sợi hóa học
崖:がけ:vách đá, vách đứng
家計:かけい:kinh tế gia đình
最適:さいてき:thích hợp nhất
形勢:けいせい:tình thế, tình hình
赴く:おもむく:tiến lên, đi
教員:きょういん:giáo viên
教材:きょうざい:tài liệu giảng dạy, giáo trình
教務:きょうむ:giáo vụ
響き:ひびき:tiếng vang, dư âm
局面:きょくめん:cục diện, giai đoạn
近郊:きんこう:ngoại ô, vùng lân cận
近親:きんしん:họ hàng gần
区切り:くぎり:sự kết thúc, dấu chấm
苦言:くげん:lời khuyên thẳng thắn
苦味:にがみ:vị đắng
気体:きたい:thể khí
形状:けいじょう:hình thù, hình dạng
強火:つよび:lửa to
経費:けいひ:chi phí, kinh phí
経路:けいろ:đường, tuyến đường
劇団:げきだん:đoàn kịch
隙間:すきま:khe hở, khe nứt
決め手:きめて:yếu tố quyết định
決勝:けっしょう:chung kết
血行:けっこう:lưu thông máu, tuần hoàn máu
健やか:すこやか:khỏe mạnh
県内:けんない:trong khoảng cách, trong phạm vi
建前:たてまえ:ngoài mặt
憲法:けんぽう:hiến pháp
県民:けんみん:dân trong tỉnh
愚痴:ぐち:phàn nàn, than phiền
陰湿:いんしつ:hiểm độc, xấu xa
多忙:たぼう:bận rộn
メディア:truyền thông
挑戦する:ちょうせんする:thách thức, thử thách7
規律:きりつ:kỉ luật
軌道:きどう:quỹ đạo
議会:ぎかい:hội đồng, nghị viện, quốc hội
健全:けんぜん:lành mạnh, vô hại
恐縮する:きょうしゅくする:biết ơn, thấy ngại
急速:きゅうそく:nhanh chóng
気軽:きがる:vô tư, thảnh thơi
寛容:かんよう:khoan dung
寛大:かんだい:rộng lượng, hào phóng
強盗:ごうとう:trộm, trấn lột
臆病:おくびょう:nhút nhát
かこつける:lấy cớ
遺憾:いかん:đáng tiếc
安価:あんか:rẻ
拘る:こだわる:kĩ lưỡng, câu nệ, kén chọn
丘陵:きゅうりょう:đồi, gò
くっ付く:くっつく:dính, bám vào
宴会:えんかい:yến tiệc. bữa tiệc
嘴:くちばし:mỏ
窮屈:きゅうくつ:chật chội, gò bó
傷つける:きずつける:làm tổn thương, gây thương tích
軋む:きしむ:kêu cót két
嚙み合う:かみあう:ăn khớp
充実する:じゅうじつする:đầy đủ, trọn vẹn
典型:てんけい:điển hình đặc trưng
抑える:おさえる:hạn chế, kìm kẹp
睨む:にらむ:nhìn chằm chằm, lườm
そらす:quay đi, đánh trống lảng
二酸化炭素:にさんかたんそ:cacbon dioxit
口論する:こうろんする:cãi cọ, tranh luận
破壊する:はかいする:phá hoại, hủy diệt
いやに:quá mức, bất thường
本文:ほんぶん:nội dung chính, thân
是正:ぜせい:khắc phục, sửa đổi
倒産する:とうさんする:phá sản
隠す:かくす:giấu giếm, che đậy
詰める:つめる:lấp, nhồi, đóng gói, xem xét
挙げる:あげる:giơ, nêu lên, đưa ra
張る:はる:căng ra, trải ra, giăng
返済する:へんさいする:trả lại, thanh toán
統治する:とうちする:cai trị
塞がる:ふさがる:bị bịt kín, kín
伝承する:でんしょうする:lưu truyền, truyền lại
奢る:おごる:chiêu đãi
進化する:しんかする:tiến hoá
出生する:しゅっしょうする:sinh đẻ
取り引きする:とりひきする:giao dịch, làm ăn
購入する:こうにゅうする:mua 8
交付する:こうふする:cấp, phát
改革する:かいかくする:cải cách
一括する:いっかつする:gộp lại, tổng hợp
当選する:とうせんする:trúng cử, đắc cử
アンケート:phiếu thăm dò ý kiến, khảo sát
形態:けいたい:hình thái, hình thức
効率:こうりつ:hiệu suất
視覚:しかく:thị giác
資本:しほん:tư bản
湯水:ゆみず:nước nóng và nước lạnh
毒:どく:độc, cay độc
棒:ぼう:que, gậy, sào
もたらす:mang đến, đem lại
理性:りせい:lý trí
お勧め:おすすめ:giới thiệu, đề cử
採用する:さいようする:tuyển dụng
逆転する:ぎゃくてんする:đảo ngược
上昇する:じょうしょうする:tăng lên
当然:とうぜん:đương nhiên
隊員:たいいん:thành viên trong đội
証拠:しょうこ:bằng chứng
相応する:そうおうする:phù hợp, tương ứng
葉書:はがき:bưu thiếp
メーカー:nhà sản xuất
当店:とうてん:cửa hàng này, cửa hàng của chúng tôi
まして:huống gì, nói gì đến
自社:じしゃ:công ty mình
ロマン:lãng mạn, mơ mộng
大幅:おおはば:rộng lớn, đáng kể
暦:こよみ:lịch, niên giám
老人:ろうじん:người già, người cao tuổi
従来:じゅうらい:trước đây, từ trước đến giờ
良質:りょうしつ:chất lượng cao
吸血:きゅうけつ:hút máu
権力:けんりょく:sức mạnh, quyền lực
加工:かこう:gia công
改訂する:かいていする:đính chính, sửa đổi
継続する:けいぞくする:liên tục
欠如する:けつじょする:thiếu, khuyết
ボイコットする:tẩy chay
労る:いたわる:quan tâm, thông cảm
口元:くちもと:miệng
脚:あし:chân
航空:こうくう:hàng không
突如:とつじょ:đột nhiên
行政:ぎょうせい:chính quyền, hành chính
三日月:みかづき:trăng lưỡi liềm
手際:てぎわ:tay nghề, tài năng 9
キャリア:nghề nghiệp, sự nghiệp
色彩:しきさい:màu sắc
雇用する:こようする:tuyển dụng, thuê người làm
向上する:こうじょうする:nâng cao, cải thiện
考慮する:こうりょする:nghĩ, cân nhắc
精神:せいしん:tinh thần
酷使する:こくしする:vắt kiệt, lạm dụng
寝かせる:ねかせる:cho đi ngủ, ủ, ướp
存じる:ぞんじる:biết, quen, nghĩ
役:やく:nhiệm vụ, vai trò, chức vụ
体制:たいせい:hệ thống, thể chế
農薬:のうやく:thuốc trừ sâu
意図する:いとする:ý đồ, mục đích
無言:むごん:im lặng, không nói gì
業者:ぎょうしゃ:người kinh doanh
各種:かくしゅ:các loại
禁物:きんもつ:điều cấm kỵ
短大:たんだい:cao đẳng
額:がく:khoản, số tiền
コマーシャル:quảng cáo
養う:やしなう:bồi dưỡng, nuôi nấng, chăm sóc
促す:うながす:khuyến khích, thúc giục, nhắc nhở
代わる:かわる:thay thế
間柄:あいだがら:mối quan hệ
訴える:うったえる:kiện tụng, khiếu nại, tuyên bố
苛立つ:いらだつ:cáu giận
演じる:えんじる:biểu diễn, đóng vai
不順:ふじゅん:thất thường
引き起こす:ひきおこす:gây ra
謙る/遜る:へりくだる:khiêm tốn
罵る:ののしる:chửi rủa, lăng mạ
滲む:にじむ:chảy, tràn, đổ
呟く:つぶやく:thì thầm, lẩm bẩm
絡む:からむ:vướng vào, dính líu
好評:こうひょう:đánh giá cao, nhận xét tốt
親孝行する:おやこうこうする:báo hiếu cha mẹ
石油:せきゆ:dầu mỏ
添える:そえる:đính kèm, gắn vào
叶える:かなえる:đáp ứng, biến thành hiện thực
瞬間:しゅんかん:khoảnh khắc, chốc lát
領域:りょういき:lĩnh vực, mảng
素材:そざい:nguyên liệu, thành phần
花粉:かふん:phấn hoa 10
火災:かさい:hoả hoạn ~どころか:chưa nói tới, chẳng những
週末:しゅうまつ:cuối tuần
運命:うんめい:định mệnh, số phận
落ち込む:おちこむ:suy sụp
ずらっと:thành hàng
軽率:けいそつ:khinh suất, thiếu suy nghĩ
独自:どくじ:độc nhất, độc đáo
露骨:ろこつ:công khai, thẳng thắn, nhạy cảm
賢明:けんめい:sáng suốt, khôn ngoan
高尚:こうしょう:cao quý, tao nhã
案の定:あんのじょう:quả nhiên, đúng như dự tính
化学:かがく:hoá học
類似する:るいじする:giống nhau, tương tự
沈黙:ちんもく:yên lặng
得点:とくてん:điểm, số điểm đạt được
直感:ちょっかん:trực giác, cảm thấy
訴訟:そしょう:khởi kiện, khởi tố
推進:すいしん:đẩy mạnh, xúc tiến
照合:しょうごう:đối chiếu, so sánh
シェア:cổ phần, thị phần
執着:しゅうちゃく:lưu luyến, bám lấy, bấu víu
指図:さしず:chỉ dẫn, mệnh lệnh
意:い:ý, lòng
昇進:しょうしん:thăng tiến
賄う:まかなう:trang trải, chi trả, chu cấp
徴収:ちょうしゅう:thu (tiền, thuế)
妥協:だきょう:thoả hiệp
怖がる:こわがる:sợ hãi
取り戻す:とりもどす:khôi phục, lấy lại ~尽くす:つくす:hết, dốc lòng
脱する:だっする:thoát khỏi, trốn khỏi
漂う:ただよう:trôi nổi, phảng phất
対処する:たいしょする:đối phó, xử lý
絶える:たえる:ngừng, hết, mất 償う:つぐなう:đền bù, chuộc lỗi
優先する:ゆうせんする:ưu tiên
向き合う:むきあう:đối mặt, đối diện
憂鬱:ゆううつ:buồn rầu, u sầu
もとより:tất nhiên, không chỉ mà còn
結び付ける:むすびつける:buộc, kết nối, gắn
朗らか:ほがらか:sáng sủa, vui vẻ, tươi tắn
ボランティア:tình nguyện
敏感:びんかん:nhạy cảm
迅速:じんそく:nhanh chóng, mau lẹ
負う:おう:gánh vác, chịu 当~:とう~:~này, của chúng tôi
称える/讃える:たたえる:ca ngợi 11
模倣する:もほうする:mô phỏng, bắt chước, nhái
キャラクター:nhân vật
異常:いじょう:bất thường
復興する:ふっこうする:khôi phục, phục hưng
侮辱する:ぶじょくする:lăng mạ, sỉ nhục ~末:~まつ:cuối ~
負担する:ふたんする:gánh vác, chịu
握る:にぎる:nắm, giữ
はかる:từ xa, cách xa
融通する:ゆうずうする:linh hoạt, thích nghi
現地:げんち:hiện trường
危ぶむ:あやぶむ:lo ngại, sợ
構築する:こうちくする:xây dựng
攻撃する:こうげきする:Công kích, tấn công
孤立する:こりつする:cô lập, đơn độc.
吟味する:ぎんみする:chọn lọc kĩ càng
正午:しょうご:giữa trưa 指定する:していする:chỉ định, giao cho
寄付する:きふする:đóng góp, quyên góp
関わらず:かかわらず:mặc dù, bất chấp
口調:くちょう:giọng điệu
第三者:だいさんしゃ:người (bên) thứ 3
亭主:ていしゅ:chồng, chủ nhà
わざわざ:dành thời gian, cất công
邸宅:ていたく:biệt thự
同士:どうし:đồng chí, ~ với nhau
興奮する:こうふんする:hưng phấn
傍ら:かたわら:bên cạnh, trong khi
欠ける:かける:thiếu, khuyết
見なす:みなす:cho rằng, xem như, coi như
欠く:かく:thiếu, không có
及ぶ:およぶ:đạt tới, kéo dài
稼ぐ:かせぐ:làm ra tiền, kiếm tiền
客観的:きゃっかんてき:khách quan
染みる:しみる:thấm vào, ngấm, nhiễm
始末する:しまつする:kết quả, giải quyết, dọn dẹp
合間って:あいまって:với, cùng nhau
誤る:あやまる:mắc lỗi, nhầm lẫn
内部:ないぶ:bên trong
燃料:ねんりょう:nhiên liệu
犯人:はんにん:thủ phạm
汚れ:よごれ:vết bẩn
慣れる:なれる:quen với, thuần thục
いかに:như thế nào
かつて:trước kia, từng
顧みる:かえりみる:để ý đến, nhìn lại
察する:さっする:hiểu, xem xét, suy đoán
在籍する:ざいせきする:ghi danh, thuộc (tổ chức, trường)
数値:すうち:chỉ số, số liệu
配置する:はいちする:sắp xếp, bố trí
拡大する:かくだいする:mở rộng, tăng lên
発生する:はっせいする:xảy ra, phát sinh
~致す:いたす:làm (kính ngữ)
認識する:にんしきする:hiểu, nhận thức
工場:こうじょう/こうば:nhà máy
仕組み:しくみ:cơ chế
相当する:そうとうする:tương đương, ngang bằng
マニュアル:sách hướng dẫn
商店:しょうてん:cửa hàng
事態:じたい:tình hình
達成する:たっせいする:hoàn thành, đạt được
業績:ぎょうせき:thành tích / kết quả kinh doanh
列車:れっしゃ:tàu hoả
体験する:たいけんする:trải nghiệm
きちっとする:gọn gàng, ngăn nắp
忠実:ちゅうじつ:trung thành, tận tụy
保険:ほけん:bảo hiểm
層:そう:tầng, lớp
電流:でんりゅう:dòng điện
発展する:はってんする:phát triển
過程:かてい:quá trình
原則:げんそく:nguyên tắc
応募する:おうぼする:ứng tuyển, đăng ký
規制する:きせいする:hạn chế, quy định
現象:げんしょう:hiện tượng
幽霊:ゆうれい:bóng ma, hồn ma, ma quỷ
とっさに:ngay lập tức
臭い:くさい:hôi thối, bốc mùi
ポイント:điểm, mấu chốt
博士:はかせ:tiến sĩ
指摘する:してきする:chỉ ra
上司:じょうし:cấp trên, sếp
虐め/苛める:いじめる:bắt nạt
物質:ぶっしつ:vật chất
活性:かっせい:hoạt tính, sức sống
巣:す:ổ, tổ, mạng (nhện )
女優:じょゆう:nữ diễn viên
出身:しゅっしん:xuất thân, đến từ
事業:じぎょう:kinh doanh, dự án, công tác
詩人:しじん: nhà thơ 13
鬼:おに:quỷ dữ
削減する:さくげんする:cắt giảm, giảm thiểu
~派:は:nhóm, phái
華やか:はなやか:lộng lẫy, tráng lệ
未熟:みじゅく:non nớt, thiếu kinh nghiệm
パジャマ:đồ ngủ piyama
生かす:いかす:để cho sống, phát huy
積む:つむ:chất, xếp, tích lũy
減少する:げんしょうする:giảm, đi xuống
行為:こうい:hành vi, việc làm
塔:とう:tháp, chùa
倫理:りんり:đạo đức, luân lý
診断する:しんだんする:chẩn đoán khám
分担する:ぶんたんする:phân công, chia sẻ
嗜好品:しこうひん:món ăn chơi, đồ ăn thức uống hưởng thụ
政策:せいさく:chính sách
新型:しんがた:mẫu mới, đời mới
庶民:しょみん:dân thường, bình dân
候補:こうほ:ứng cử viên
規模:きぼ:quy mô
沸騰する:ふっとうする:sôi
システム:hệ thống
推移する:すいいする:thay đổi, biến chuyển
対応する:たいおうする:đáp ứng, đối ứng
参照する:さんしょうする:tham khảo, đối chiếu
騒音:そうおん:tiếng ồn, tạp âm
充実する:じゅうじつする:đầy đủ, trọn vẹn
典型:てんけい:điển hình đặc trưng
抑える:おさえる:hạn chế, kìm kẹp
睨む:にらむ:nhìn chằm chằm, lườm
そらす:quay đi, đánh trống lảng
二酸化炭素:にさんかたんそ:cacbon dioxit
口論する:こうろんする:cãi cọ, tranh luận
破壊する:はかいする:phá hoại, hủy diệt
いやに:quá mức, bất thường
本文:ほんぶん:nội dung chính, thân bài
訪れ:おとずれ:viếng thăm, tới nơi
本質:ほんしつ:bản chất
相次ぐ:あいつぐ:liên tục, nối tiếp
民族:みんぞく:dân tộc
財団:ざいだん:tổ chức, quỹ
目盛り:めもり:độ chia, vạch chia
問屋:とんや:nhà buôn sỉ14
用語:ようご:thuật ngữ
リクエストする:yêu cầu
利害:りがい:lợi ích, lợi và hại
履歴:りれき:tiểu sử, lý lịch
例外:れいがい:ngoại lệ
訓練:くんれん:huấn luyện
本番:ほんばん:chính thức, thật (buổi biểu diễn, kì thi...)
保護する:ほごする:bảo vệ
憎しみ:にくしみ:lòng căm ghét, mối thù
台数:だいすう:số lượng (xe hơi, máy tính)
聴覚:ちょうかく:thính giác
根性:こんじょう:bản lĩnh, nghị lực
土台:どだい:nền móng, cơ sở
革命:かくめい:cách mạng
当局:とうきょく:nhà chức trách
もてなす:đối xử, tiếp đãi
衝撃:しょうげき:sốc, chấn động
勤務する:きんむする:làm việc
総額:そうがく:tổng
保守:ほしゅ:bảo thủ
胴:どう:thân, mình
背景:はいけい:nền, phông nền, bối cảnh
白羽の矢:しらはのや:được chọn ra
鉢:はち:bát, chậu
抜群:ばつぐん:nổi bật, xuất chúng
感受性:かんじゅせい:tính nhạy cảm, độ nhạy
財政:ざいせい:tài chính
陶器:とうき:đồ gốm, đồ sành sứ
悲惨:ひさん:bi thảm, thảm khốc
部:ぶ:phần, bộ phận, ban
紛らわしい:まぎらわしい:không rõ ràng, mơ hồ, dễ nhầm
幅広い:はばひろい:rộng, nhiều
結構:けっこう:khá, tương đối
斬新:ざんしん:mới mẻ, mới lạ
従順:じゅうじゅん:vâng lời, dễ bảo
柔軟:じゅうなん:dẻo dai, mềm mại
無神経:むしんけい:vô ý tứ
素朴:そぼく:mộc mạc, chất phác
相応しい:ふさわしい:phù hợp, thích hợp
批判的:ひはんてき:phê bình, phê phán
不幸:ふこう:bất hạnh
不振:ふしん:trì trệ
正体:しょうたい:chân tướng
快適:かいてき:dễ chịu, thoải mái
確実:かくじつ:chắc chắn, rõ rệt
感想:かんそう:suy nghĩ, cảm tưởng
切実:せつじつ:nghiêm trọng, tha thiết
実態:じったい:tình hình thực tế15
率先:そっせん:dẫn đầu, chủ động
無視する:むしする:phớt lờ
飽和する:ほうわする:bão hòa
崩壊する:ほうかいする:sụp đổ, sập
補助する:ほじょする:giúp đỡ, hỗ trợ
連日:れんじつ:ngày qua ngày
~込む:~こむ:~ vào
未婚:みこん:độc thân, chưa kết hôn
コメント:lời nhận xét
取り付ける:とりつける:cài, trang bị, lắp đặt
意地:いじ:sự cố chấp, bản tính
衣装:いしょう:quần áo, trang phục
違和感:いわかん:cảm giác không thoải mái
医師:いし:bác sĩ
目印:めじるし:dấu hiệu, mốc
営み:いとなみ:công việc, hoạt động, sự vận hành
過密:かみつ:đông đúc, dày đặc
滑稽:こっけい:hài hước, lố bịch
格差:かくさ:khoảng cách, chênh lệch
マーク:dấu
株:かぶ:cổ phiếu, cổ phần
偽物:にせもの:hàng nhái, đồ giả
議員:ぎいん:thành viên hội đồng, nghị sĩ, đại biểu quốc hội
救急:きゅうきゅう:cấp cứu
業界:ぎょうかい:ngành, giới
献立:こんだて:thực đơn, danh mục
県内:けんない:trong tỉnh
害虫:がいちゅう:côn trùng gây hại
心構え:こころがまえ:sự chuẩn bị tinh thần
論理:ろんり:logic
頑固:がんこ:ngoan cố
スペース:chỗ trống
ブーム:mốt, xu hướng
マッサージする:mát xa
ムード:tâm trạng
ラベル:nhãn
闇:やみ:bóng tối
開拓する:かいたくする:khai hoang, khai thác
ライト:đèn
源:みなもと:nguồn gốc
公開する:こうかいする:công khai, công bố
確保する:かくほする:đảm bảo, gìn giữ
緩和する:かんわする:làm dịu, nới lỏng
器:うつわ:bát, chậu, đồ để đựng16
見習う:みならう:noi gương, nhìn để học tập
蕾:つぼみ:nụ (hoa)
見解:けんかい:quan điểm, ý kiến
阻止する:そしする:ngăn chặn, cản trở
即す:そくす:làm theo, dựa trên
裂く:さく:xé, chia cắt, cắt đứt
立ち入る:たちいる:đi vào, vào trong
妨げる:さまたげる:quấy rầy, ngăn chặn, cản trở
倣う:ならう:làm theo, bắt chước
慕う:したう:ngưỡng mộ, mong ngóng
突っかかる:つっかかる:lao tới, gây sự
見分ける:みわける:phân biệt
耐える:たえる:chịu đựng
階:かい:tầng
挿す:さす:cắm vào
惜しむ:おしむ:tiếc nuối, miễn cưỡng
澄む:すむ:trong trẻo
上回る:うわまわる:hơn, vượt quá
取り巻く:とりまく:vây quanh, xoay quanh
言い直す:いいなおす:sửa, nói lại
導き出す:みちびきだす:tìm ra, rút ra (đáp án, kết luận)
不明:ふめい:không rõ
施す:ほどこす:thực hiện, tiến hành, trao tặng
同然:どうぜん:giống, tương tự
旺盛:おうせい:hoạt bát, dồi dào 書き込む:かきこむ:điền, viết vào
評論する:ひょうろんする:tranh luận, nhận xét
合併する:がっぺいする:hợp nhất, sáp nhập
論じる:ろんじる:bàn về, tranh luận
老衰する:ろうすいする:già yếu
自己:じこ:bản thân
割:わり:phần trăm, tỉ lệ
試みる:こころみる:thử
差し支える:さしつかえる:gây trở ngại, ảnh hưởng xấu
簡潔:かんけつ:ngắn gọn, đơn giản
繋ぐ:つなぐ:nối, liên kết
ロープウェイ:cáp treo
臨む:のぞむ:đối mặt, bước vào
時価:じか:giá hiện tại, giá thị trường
進出する:しんしゅつする:tiến vào
抽選する:ちゅうせんする:rút thăm, xổ số
見合わせる:みあわせる:nhin nhau, hoãn
退化する:たいかする:thoái hóa
振動する:しんどうする:chấn động, rung lắc
失業する:しつぎょうする:thất nghiệp
和洋折衷:わようせっちゅう:kết hợp giữa Nhật và Âu
作用する:さようする:tác dụng
縮小する:しゅくしょうする:thu nhỏ, cắt giảm17
勝利する:しょうりする:thắng lợi
清掃する:せいそうする:dọn sạch
残業する:ざんぎょうする:làm ngoài giờ, tăng ca
治療する:ちりょうする:điều trị
専攻する:せんこうする:chuyên ngành
示唆する:しさする:đề nghị
創造する:そうぞうする:sáng tạo
診療する:しんりょうする:khám bệnh
氾濫する:はんらんする:ngập lụt, tràn bờ
見開く:みひらく:mở to mắt
空く:あく:trống rỗng
禁じる:きんじる:cấm
垣間見る:かいまみる:nhìn thoáng thấy, liếc qua
分布する:ぶんぷする:phân bố
侵入する:しんにゅうする:đột nhập, xâm nhập
疲労する:ひろうする:mệt nhọc, mệt mỏi
樹立する:じゅりつする:thiết lập
発掘する:はっくつする:khai quật, đào
配慮する:はいりょする:quan tâm, để ý
波及する:はきゅうする:lan truyền, ảnh hưởng rộng khắp
認知する:にんちする:nhận thức, nhận biết
展示する:てんじする:trưng bày
痛感する:つうかんする:thấm thía
腐敗する:ふはいする:ôi thiu, mục nát
ひょっとする:có lẽ nào
パート:nhân viên bán thời gian
落下する:らっかする:ngã, rơi
誘導する:ゆうどうする:chỉ đạo, hướng dẫn
無理強いする:むりじいする:ép buộc, bắt ép
没収する:ぼっしゅうする:tước đoạt, tịch thu
膨張する:ぼうちょうする:mở rộng, giãn nở, tăng
冒険する:ぼうけんする:phiêu lưu, mạo hiểm
変動する:へんどうする:biến động, thay đổi
分業する:ぶんぎょうする:phân công lao động
赴任する:ふにんする:được phân công, tới nơi khác làm việc
反応する:はんのうする:phản ứng
配給する:はいきゅうする:cung cấp, phân phối
廃止する:はいしする:bãi bỏ, hủy bỏ
動揺する:どうようする:bất ổn, náo động
変容する:へんようする:thay đổi bề ngoài
無限:むげん:vô cực, vô hạn
若干:じゃっかん:vài, một chút
当初:とうしょ:ban đầu
容易い:たやすい:dễ dàng, đơn giản
立ち尽くす:たちつくす:đứng đờ ra
潤う:うるおう:ẩm ướt, thu lợi
貶す:けなす:chê bai, bôi nhọ
据える:すえる:đặt, để
背ける:そむける:quay đi
非力:ひりき:bất lực, yếu ớt
タンパク質:たんぱくしつ:chất đạm
ほんの:chỉ, một xíu
同級生:どうきゅうせい:bạn cùng lớp
刺繍する:ししゅうする:thêu, đồ thêu
いかなる:bất cứ
レントゲン:X-Quang
モニター:màn hình, giám sát, dùng thử
ベスト:tốt nhất
ダンプカー:xe ben
近年:きんねん:những năm gần đây
同一:どういつ:đồng nhất, giống hệt
しかしながら:tuy nhiên, nhưng
理論:りろん:lý thuyết
普通:ふつう:thông thường, bình thường
卑しい:いやしい:thấp kém, ti tiện
馬鹿馬鹿しい:ばかばかしい:ngốc nghếch, ngớ ngẩn
みすぼらしい:rách nát, tồi tàn
味わい:あじわい:phong vị, ý nghĩa, hương vị
暴力:ぼうりょく:bạo lực
方面:ほうめん:phương hướng, lĩnh vực
文明:ぶんめい:văn minh
謎:なぞ:bí ẩn
文房具:ぶんぼうぐ:văn phòng phẩm
部門:ぶもん:bộ phận, phòng
怠い:だるい:uể oải
肉類:にくるい:(các loại) thịt
切ない:せつない:đau khổ, buồn bã
布団:ふとん:đệm
表面:ひょうめん:bề mặt, mặt
標語:ひょうご:khẩu hiệu
美点:びてん:ưu điểm, điểm tốt
美術:びじゅつ:mỹ thuật
皮切り:かわきり:bắt đầu, mở đầu
背後:はいご:phía sau, đằng sau
能面:のうめん:mặt nạ kịch No
扱い:あつかい:cách đối xử, việc sử dụng19
恐れ:おそれ:nỗi sợ, mối lo ngại
郷里:きょうり:quê hương
部室:ぶしつ:phòng câu lạc bộ
滞る:とどこおる:đình trệ, chậm trễ, ứ đọng
裏切る:うらぎる:phản bội, làm thất vọng
躍る:おどる:nhảy, đập rộn ràng
埋める:うめる:chôn, lấp
膨らむ:ふくらむ:nở ra, phồng lên
覆す:くつがえす:lật đổ, đảo ngược
導く:みちびく:dẫn dắt. đưa tới
働きかける:はたらかける:kêu gọi, tác động
当て嵌まる:あてはまる:áp dụng, phù hợp với
痛める:いためる:gây đau đớn
馳せる:はせる:chạy, phóng, nghĩ về
馴れ馴れしい:なれなれしい:quá thân thuộc, suồng sã
陳列する:ちんれつする:trưng bày
展望する:てんぼうする:khung cảnh, viễn cảnh, triển vọng
怠る:おこたる:
bỏ bê
道具:どうぐ:công cụ, dụng cụ
目下:もっか:bây giờ, hiện tại
領土:りょうど:lãnh thổ
粒上:つぶじょう:dạng hạt, hạt, viên
利点:りてん:ưu điểm, lợi thế
~かける:bắt đầu làm, định làm
内閣:ないかく:nội các
目の当たり:めのあたり:ngay trước mắt
無為:むい:lười nhác, mặc kệ
未知:みち:chưa biết, xa lạ
鍛える:きたえる:rèn giũa, rèn luyện
立て直す:たてなおす:xây dựng lại
課題:かだい:nhiệm vụ, đề tài
危機:きき:khủng hoảng, nguy cơ
懸命:けんめい:nỗ lực, hết mình
厳密:げんみつ:nghiêm ngặt, chặt chẽ
邪魔する:じゃまする:quấy rầy, cản trở
詳細:しょうさい:chi tiết
怠惰:たいだ:lười biếng
著名:ちょめい:nổi tiếng, trứ danh
優勢:ゆうせい:ưu thế
関数:かんすう:hàm số
明快:めいかい:rõ ràng
観客:かんきゃく:người xem, khán giả
丸める:まるめる:vo tròn, cuộn lại
貫く:つらぬく:qua, đâm qua, giữ nguyên
慣れ親しむ:なれしたしむ:quen thuộc
改める:あらためる:thay đổi, chỉnh sửa
適正:てきせい:thích hợp, hợp lý
特殊:とくしゅ:đặc thù, độc đáo20
派手:はで:lòe loẹt, nổi bật
皮肉:ひにく:châm biếm, mỉa mai
不可欠:ふかけつ:thiết yếu, không thể thiếu
避難する:ひなんする:trú ẩn, lánh nạn
明朗:めいろう:tươi tắn, vui vẻ, sáng sủa
影:かげ:cái bóng
かかりつけ:chăm sóc riêng, ~ gia đình
任務:にんむ:nhiệm vụ, phận sự
個別:こべつ:riêng lẻ, riêng biệt
そっぽを向く:そっぽをむく:ngoảnh đi, làm ngơ
ゆとり:sự dư dả
愛情:あいじょう:tình yêu thương
愛想:あいそう:sự thân thiện, lòng hiếu khách
遺跡:いせき:di tích, tàn tích
引き分け:ひきわけ:hòa, ngang điểm
丸み:まるみ:sự tròn trịa
餌:えさ:mồi, thức ăn
無茶:むちゃ:vô lý, liều lĩnh
映像:えいぞう:hình ảnh
下線:かせん:gạch chân
箇条書き:かじょうがき:gạch đầu dòng
花壇:かだん:luống hoa, bồn hoa
画面:がめん:màn hình
怪獣:かいじゅう:quái vật
各地:かくち:mọi nơi, mỗi nơi
格別:かくべつ:khác biệt, đặc biệt
核:かく:cốt lõi, hạt nhân
学歴:がくれき:quá trình học tập, bằng cấp
飲料:いんりょう:đồ uống
塞ぐ:ふさぐ:bịt, che, đậy
囲む:かこむ:bao quanh, vây quanh
漏らす:もらす:để lộ, làm rò rỉ
持て余す:もてあます:không biết phải xoay xở thế nào
藻掻く:もがく:giãy giụa, vật lộn
惑星:わくせい:hành tinh
労力:ろうりょく:công sức
路線:ろせん:tuyến đường
連休:れんきゅう:ngày nghỉ liên tiếp, kỳ nghỉ dài
それゆえ:do đó, cho nên
不必要:ふひつよう:không cần thiết
ぼやく:càu nhàu, phàn nàn
一切:いっさい:hoàn toàn, tuyệt đối
密接:みっせつ:mật thiết
果たす:はたす:đạt được, hoàn thành21
弾く:はじく:chống (nước), búng
つくづく:sâu sắc, cực kì
励む:はげむ:phấn đấu, nỗ lực
舐める:なめる:nếm, coi thường
繋げる:つなげる:kết nối, buộc
どうやら:dường như, có vẻ
嗜む:たしなむ:học, hứng thú
都度:つど:mỗi khi, bất cứ lúc nào
細長い:ほそながい:thon dài
勝る:まさる:hơn, vượt trội
半額:はんがく:nửa giá
言い聞かせる:いいきかせる:giải thích, bảo ban
交わす:かわす:trao đổi
広める:ひろめる:lan rộng, mở rộng
採る:とる:tuyển dụng, nhận, lấy
刺さる:ささる:găm vào, đâm vào
かなわない:không sánh bằng
殴る:なぐる:đánh, đấm, đập
支え:ささえ:sự hỗ trợ, chỗ dựa
持ち込む:もちこむ:mang vào
~画:~が:tranh ~
移り変わる:うつりかわる:thay đổi, chuyển thành
筋肉:きんにく:cơ bắp
整える:ととのえる:chuẩn bị
盛り込む:もりこむ:bao gồm, thêm vào
束ねる:たばねる:buộc lại, bó lại
極端:きょくたん:cực đoan
過酷:かこく:khắc nghiệt
安心する:あんしんする:yên tâm
緩やか:ゆるやか:nhẹ nhàng, thoải mái, êm đềm
大まか:おおまか:sơ qua, chung chung
苦しむ:くるしむ:khổ sở, buồn phiền
膨大:ぼうだい:khổng lồ, to lớn
映る:うつる:được chiếu, hiển thị
機転:きてん:nhanh trí, khéo léo
相対的:そうたいてき:tương đối
委託する:いたくする:
ủy thác, giao phó
居心地:いごこち:cảm giác, cảm nhận
宮殿:きゅうでん:cung điện
丘:おか:đồi, gò
エレガント:thanh lịch, nhã nhặn
犠牲:ぎせい:vật hi sinh
辞職する:じしょくする:từ chức
帰巣する:きそうする:về tổ
自慢する:じまんする:khoe khoang, tự hào
基盤:きばん:cơ bản, nền tảng
基金:ききん:quỹ
質疑する:しつぎする:hỏi, chất vấn22
控える:ひかえる:kiềm chế, chờ đợi, ghi lại
収録する:しゅうろくする:ghi âm, thu hình
帯びる:おびる:đeo, mang
出費する:しゅっぴする:chi tiêu
出品する:しゅっぴんする:triển lãm, trưng bày
技能:ぎのう:kĩ năng
地元:じもと:địa phương, trong vùng
側面:そくめん:mặt bên, khía cạnh
太鼓:たいこ:trống
改修する:かいしゅうする:sửa chữa, cải thiện
太陽光:たいようこう:ánh sáng mặt trời
体調:たいちょう:thể trạng, tình trạng sức khỏe
大衆:たいしゅう:đại chúng, dân chúng
大地:だいち:đất đai
移動する:いどうする:thay đổi, điều chuyển
大方:おおかた:hầu hết, có lẽ
照明:しょうめい:ánh đèn, sự chiếu sáng
昼食:ちゅうしょく:bữa trưa
通路:つうろ:lối đi
徒歩:とほ:đi bộ
回避する:かいひする:tránh
加入する:かにゅうする:gia nhập, tham gia
コントロールする:kiểm soát, điều khiển
自覚する:じかくする:tự ý thức
加担する:かたんする:hỗ trợ, đồng lõa
大通り:おおどおり:đường lớn
マスコミ:phương tiện thông tin đại chúng
代行する:だいこうする:thay thế, đại diện
いざ:đến lúc cần
緊迫する:きんぱくする:căng thẳng, cấp bách
一見する:いっけんする:nhìn qua, có vẻ
蓄積する:ちくせきする:chất đống, tích lũy
収集する:しゅうしゅうする:thu gom
スタジオ:trường quay, phòng thu
処置する:しょちする:xử lý, đối phó, biện pháp
フォーム:hình thức, dạng, kiểu
打開する:だかいする:phá vỡ, giải quyết
忠告する:ちゅうこくする:khuyên nhủ, chỉ bảo
登録する:とうろくする:đăng ký
独占する:どくせんする:độc chiếm, giành hết
極めて:きわめて:cực kì, rất
警戒する:けいかいする:cảnh giác, đề phòng
受け継ぐ:うけつぐ:tiếp quản, thừa kế
受け止める:うけとめる:đón nhận, tiếp nhận23
退職する:たいしょくする:nghỉ việc
ニュアンス:sắc thái
とうてい:làm thế nào cũng
議題:ぎだい:chương trình nghị sự, đề tài thảo luận
象徴する:しょうちょうする:tượng trưng
申請する:しんせいする:đăng ký, xin
進行する:しんこうする:tiến hành, diễn ra
進展する:しんてんする:tiến triển
吹聴する:ふいちょうする:rêu rao, loan tin
肝心:かんじん:quan trọng, thiết yếu
新幹線:しんかんせん:tàu shinkansen
退治する:たいじする:xóa bỏ, tiêu diệt
近視:きんし:cận thị
待遇:たいぐう:đãi ngộ
余儀ない:よぎない:buộc phải, không tránh khỏi
著しい:いちじるしい:đáng kể, rõ rệt
ややこしい:phức tạp, lằng nhằng
推測する:すいそくする:phỏng đoán, đoán
生息する:せいそくする:sinh sống
設置する:せっちする:lắp đặt, thiết lập
走行する:そうこうする:chạy xe, di chuyển
助言する:じょげんする:khuyên, góp ý
きらい:xu hướng, khuynh hướng
視察する:しさつする:thị sát
原始:げんし:nguyên thủy, sơ khai
もはや:đã.... rồi, không...nữa
とりあえず:trước mắt, tạm thời
くっきりする:sáng sủa, rõ ràng
世論:せろん/よろん:dư luận
再建する:さいけんする:xây lại
読者:どくしゃ:độc giả
相互:そうご:lẫn nhau
確信する:かくしんする:bảo đảm, tin chắc
疑惑:ぎわく:nghi ngờ
獲得:かくとく:thu được, gặt hái
拡散:かくさん:khuếch tán, lan rộng
改良:かいりょう:cải thiện, nâng cấp
血液:けつえき:máu
血管:けっかん:mạch máu
権威:けんい:quyền lực, có tiếng nói
原作:げんさく:nguyên tác
革新:かくしん:đổi mới, cải tiến
啓蒙:けいもう:mở mang, khai sáng
結束:けっそく:đoàn kết
抗議:こうぎ:phản đối, khiếu nại
講義:こうぎ:bài giảng
もしかして:có lẽ, không chừng
ひたすら:chuyên tâm, chăm chú24
傑作:けっさく:kiệt tác
なんと:bằng cách nào đó, một cách bất ngờ
やたら:bừa phứa, vô tội vạ
決意:けつい:quyết định, quyết tâm
系統:けいとう:hệ thống
救済:きゅうさい:cứu tế, trợ giúp
情勢:じょうせい:tình hình
とりわけ:đặc biệt, hơn cả
極限:きょくげん:nói thẳng
均衡:きんこう:cân bằng
いかにも:đúng là, quả là
購読:こうどく:mua sách báo
結成:けっせい:tạo thành, thành lập
人材:じんざい:nhân tài, nhân lực
車掌:しゃしょう:nhân viên phục vụ trên tàu, xe
原料:げんりょう:thành phần, nguyên liệu
手順:てじゅん:quy trình, trình tự
樹木:じゅもく:cây
獣:けもの:con thú
宿命:しゅくめい:số mệnh, số kiếp
瞬発:しゅんぱつ:tức thời
諸君:しょくん:các vị
実家:じっか:nhà bố mẹ, nhà mẹ đẻ
真相:しんそう:sự thật
取り組み:とりくみ:nỗ lực, giải quyết
人質:ひとじち:con tin
図形:ずけい:hình
寸前:すんぜん:ngay trước khi
正規:せいき:chính quy, chính thức
生地:きじ:vải
先方:せんぽう:bên kia
洗面所:せんめんじょ:bồn rửa mặt, nhà vệ sinh
線路:せんろ:đường ray
前提:ぜんてい:tiền đề
食卓:しょくたく:bàn ăn
細菌:さいきん:vi khuẩn
私鉄:してつ:đường sắt tư nhân
近代:きんだい:cận đại
使命:しめい:sứ mệnh
繰り返し:くりかえし:sự nhắc lại, sự lặp lại
思惑:おもわく:suy nghĩ, ý
雑音:ざつおん:tiếng ồn, tạp âm
脂肪:しぼう:chất béo, dầu mỡ25
工学:こうがく:ngành kĩ thuật
好物:こうぶつ:món khoái khẩu
功績:こうせき:thành tích, công lao
後片付け:あとかたづけ:thu dọn, dọn dẹp
言動:げんどう:lời nói và hành động
視野:しや:tầm nhìn, tầm mắt
寺院:じいん:chùa
誠意:せいい:thành ý
単調:たんちょう:đều đều, đơn điệu
台無し:だいなし:hóng, đồ bỏ đi
能:のう:kịch Noh
党派:とうは:phe phái
台本:だいほん:kịch bản
単身:たんしん:một mình
税率:ぜいりつ:thuế suất
先頭:せんとう
:phần đầu
繊維:せんい:sợi, chất xơ
善悪:ぜんあく:tốt xấu, thiện ác
全集:ぜんしゅう:toàn tập, cả bộ sách
全面:ぜんめん:toàn diện
折り返し:おりかえし:quay lại
値打ち:ねうち:giá trị, sự đáng giá
窓口:まどぐち:quầy giao dịch, quầy tiếp khách, cửa bán vé
壮健:そうけん:khỏe mạnh
足腰:あしこし:chân và thắt lưng, nửa thân dưới
帯:おび:thắt lưng, đai
青春:せいしゅん:thanh xuân
怠け者:なまけもの:kẻ lười biếng
怠慢:たいまん:chểnh mảng
先端:せんたん:đầu, mũi
態勢:たいせい:thái độ, tư thế sẵn sàng
心身:しんしん:thể chất và tinh thần
童謡:どうよう:đồng dao
内臓:ないぞう:nội tạng
東西:とうざい:Đông Tây
東洋:とうよう:phương Đông
盗難:とうなん:vụ trộm cắp, hành vi trộm cắp
当社:とうしゃ:công ty chúng tôi
当番制:とうばんせい:luân phiên
頭脳:ずのう:đầu óc, trí tuệ
難:なん:nạn, khó khăn
同義:どうぎ:đồng nghĩa
天然:てんねん:thiên nhiên
道筋:みちすじ:đường đi
特技:とくぎ:năng khiếu, tài năng đặc biệt
特権:とっけん:đặc quyền
特産:とくさん:đặc sản
特色:とくしょく:đặc trưng, điểm đặc sắc26
職務:しょくむ:công việc, nhiệm vụ
司法:しほう:tư pháp
動機:どうき:động cơ, nguyên nhân
虫食い:むしくい:lỗ sâu đục, lỗ mọt ăn
熱気:ねっき:sức nóng, sự cuồng nhiệt
二の次:にのつぎ:thứ hai, thứ yếu
知事:ちじ:thống đốc, chủ tịch tỉnh
地帯:ちたい:vùng, khu vực
地中:ちちゅう:trong lòng đất, dưới mặt đất
秩序:ちつじょ:trật tự
着物:きもの:kimono
田園:でんえん:nông thôn
昼下がり:ひるさがり:quá trưa, đầu giờ chiều
熱帯夜:ねったいや:đem oi bức
兆し:きざし:triệu chứng, dấu hiệu
朝飯前:あさめしまえ:dễ như ăn kẹo
胃腸:いちょう:dạ dày và ruột, cơ quan tiêu hóa
長寿:ちょうじゅ:sống lâu, trường thọ
定説:ていせつ:lý luận được công nhận
泥棒:どろぼう:kẻ trộm
天才:てんさい:thiên tài
中途:ちゅうと:giữa chừng
呼び戻す:よびもどす:gọi lại, gọi về
言い分:いいぶん:lời giải thích, lời giãi bày
見計らう:みはからう:cân nhắc, căn (giờ)
見込む:みこむ:dự đoán, kì vọng
見積もる:みつもる:áng chừng
見送る:みおくる:tiễn, hoàn
見直す:みなおす:nhìn nhận lại
研ぐ:とぐ:mài, rèn, đánh bóng
見抜く:みぬく:nhìn thấu, nhận ra
懸かる:かかる:được treo (giải)
照らす:てらす:chiếu sáng, chiếu rọi
称する:しょうする:gọi tên
障る:さわる:gây hại, tổn thương
乗り越える:のりこえる:vượt qua
乗り継ぐ:のりつぐ:nối chuyến
乗り出す:のりだす:xuất phát, khởi hành
見破る:みやぶる:thấy rõ, nhìn thấu
驚かす:おどろかす:làm cho ngạc nhiên, làm cho giật mình
志:こころざし:quyết tâm, ý chí, hoài bão
原形:げんけい:hình dạng ban đầu
吸い上げる:すいあげる:bơm, hút27
競う:きそう:cạnh tranh
恐れ入る:おそれいる:biết ơn, thấy ngại
狭める:せばめる:thu hẹp
見極める:みきわめる:xác định, chắc chắn, nắm rõ
興じる:きょうじる:tiêu khiển, thích thú
食う:くう:ăn
駆け寄る:かけよる:lao tới
傾ける:かたむける:đặt lệch, dành, dốc
掲げる:かかげる:treo, nêu lên
携わる:たずさわる:tham gia
決定づける:けっていづける:quyết định
結論付ける:けつろんづける:kết luận 脅かす:おびやかす:hăm dọa, đe dọa
すばしこい:nhanh nhẹn, lanh lợi
繕う:つくろう:sửa, vá
葬る:ほうむる:chôn cất
足る:たる:đủ, đáng
代える:かえる:thay thế
達する:たっする:đạt được
汚らわしい:けがらわしい:bẩn thỉu, dơ dáy, kinh tởm
触れる:ふれる:chạm, cảm nhận, nhắc tới
清々しい:すがすがしい:sảng khoái, thoải mái
切り倒す:きりたおす:chặt, đốn
素早い:すばやい:nhanh chóng
逞しい:たくましい:khỏe mạnh, cường tráng
でかい:to
尊い:とうとい:quý giá, thiêng liêng
見通し:みとおし:tầm nhìn, viễn cảnh
見込み:みこみ:triển vọng, hi vọng, dự kiến
しぶとい:ngoan cường, bền bỉ
図る:はかる:lên kế hoạch, thực hiện, bày mưu
固体:こたい:thể rắn
寝込む:ねこむ:nằm ngủ
心掛ける:こころがける:lưu ý, cố gắng
振り向く:ふりむく:quay đầu lại, ngoảnh lại
振り払う:ふりはらう:rũ bỏ, hất ra
浸す:ひたす:nhúng, ngậm
染み込む:しみこむ:ngấm, thấm
診る:みる:khám, chẩn đoán
先駆ける:さきがける:dẫn đầu, tiên phong
垂れる:たれる:rũ xuống, lủng lẳng, chảy
酔う:よう:say
制する:せいする:kiểm soát, làm chủ
生ずる:しょうずる:xảy ra, phát sinh
盛り上がる:もりあがる:trào dâng, phấn khích
積み重なる:つみかさなる:chất đống, chồng chất
食い付く:くいつく:cắn
申し出る:もうしでる:đề nghị, yêu cầu, xin28
実情:じつじょう:tình hình thực tế, thực trạng
原論:げんろん:nguyên lý
主婦:しゅふ:nội trợ
主食:しゅしょく:
b
ữa ăn chính, thực phẩm thiết yếu
若手:わかて:người trẻ tuổi, lớp trẻ
斜面:しゃめん:mặt nghiêng, dốc
写実する:しゃじつする:(chủ nghĩa) hiện thực, tả thực
取返し:とりかえし :l
ấy l
ại sự khôi phục, sự cứu vãn
実生活:じっせいかつ:đời sống thực tế
手ごたえ:てごたえ:phản ứng, phản hồi
軸:じく:trục
自尊心:じそんしん:lòng tự trọng
磁気:じき:từ tính
事柄:ことがら:sự việc
試し:ためし:thử
至急:しきゅう:khẩn cấp, lập tức
実例:じつれい:ví dụ thực tế
習性:しゅうせい:tập tính
情状:じょうじょう:hoàn cảnh
情緒:じょうちょ:cảm giác, không khí
情景:じょうけい:cảnh tượng
上層:じょうそう:tầng cao, cấp cao
焦点:しょうてん:tiêu điểm, trọng tâm
招待客:しょうたいきゃく:khách mời
主力:しゅりょく:chủ lực
出来:でき:kết quả
仕上がり:しあがり:thành quả, kết quả
終点:しゅうてん:bến cuối
趣旨:しゅし:mục đích, ý đồ
手法:しゅほう:phương pháp, kĩ thuật
手遅れ:ておくれ:quá muộn
手数:てすう:sự phiền phức
手違い:てちがい:sai lầm, nhầm lẫn
商社:しょうしゃ:công ty thương mại
公衆:こうしゅう:công cộng, đại chúng
降水:こうすい:mưa rơi
鉱山:こうざん:mỏ
行く手:ゆくて:đường đi
考古学:こうこがく:khảo cổ học
綱:つな:dây
洪水:こうずい:lũ lụt
四隅:よすみ:bốn góc
口真似する:くちまねする:bắt chước cách nói, nhại
合法:ごうほう:hợp pháp
交互:こうご:luân phiên, xen kẽ
誤差:ごさ:sai lệch, sai sót
語句:ごく:từ ngữ, câu cú, cụm từ
戸惑い:とまどい:bối rối, lúng túng
戸棚:とだな:tủ
固有:こゆう:cố hữu, riêng
好感:こうかん:ấn tượng tốt, thiện cảm
採算:さいさん:lợi nhuận, lãi
装飾する:そうしょくする:trang trí
酸味:さんみ:vị chua
作物:さくもつ:hoa màu, cây trồng
作戦:さくせん:chiến thuật, chiến lược
財産:ざいさん:tài sản, của cải
細胞:さいぼう:tế bào
高低:こうてい:cao thấp, tăng giảm
歳月:さいげつ:năm tháng, thời gian
高齢:こうれい:tuổi già
最良:さいりょう:tốt nhất
最悪:さいあく:tệ nhất
擦れ違う:すれちがう:đi ngang qua, lướt qua
主役の座:しゅやくのざ:vai chính
今更:いまさら:đến lúc này, bây giờ
黒板:こくばん:bảng đen
離着陸する:りちゃくりくする:cất cánh và hạ cánh
災害:さいがい:thảm họa, tai họa
勧告する:かんこくする:khuyên, thuyết phục
勤労する:きんろうする:lao động, làm việc
教習する:きょうしゅうする:dạy, đào tạo
教訓:きょうくん:bài học
強行する:きょうこうする:bắt buộc
共鳴する:きょうめいする:cộng hưởng, đồng cảm
享受する:きょうじゅする:tận hưởng, hưởng thụ
窮乏する:きゅうぼうする:nghèo khó, thiếu thốn
起伏する:きふくする:nhấp nhô, thăng trầm
記載する:きさいする:ghi chép, đăng
規定する:きていする:quy định
棄権する:きけんする:không bỏ phiếu, từ bỏ quyền lợi
看護する:かんごする:chăm bệnh
圧迫する:あっぱくする:sức ép, áp bức, đàn áp
勧誘する:かんゆうする:mời, rủ rê
軽視する:けいしする:khinh thường, coi nhẹ
確立する:かくりつする:xác lập, xây dựng30
該当する:がいとうする:tương ứng, phù hợp
概説する:がいせつする:khái quát, vạch ra
回覧する:かいらんする:chuyền tay xem, lưu hành
回収する:かいしゅうする:thu lại, thu hồi
解剖する:かいぼうする:giải phẫu
解雇する:かいこする:sa thải
介抱する:かいほうする:chăm sóc, trông nom
介入する:かいにゅうする:xen vào, can thiệp
化石:かせき:hóa thạch
下手する:へたする:kém cỏi
領収する:りょうしゅうする:hóa đơn, nhận (tiền)
感染する:かんせんする:lây nhiễm, truyền nhiễm
合図する:あいずする:dấu hiệu, hiệu lệnh
主催する:しゅさいする:chủ tọa, đăng cai
自律する:じりつする:tự lập
試行する:しこうする:thử nghiệm
指令する:しれいする:chỉ thị, mệnh lệnh
指揮する:しきする:chỉ huy, điều khiển
施策する:しさくする:suy nghĩ
殺菌する:さっきんする:tiệt trùng, sát khuẩn
察知する:さっちする:nhận ra, cảm thấy
錯覚する:さっかくする:ảo tưởng, ngộ nhận
在庫:ざいこ:còn hàng, tồn kho
裁縫する:さいほうする?