13/05/2026
✨Danh sách một số thuật ngữ ngành đúc⚡️
1. 铸造 (zhù zào) : Đúc, ngành đúc
2. 砂型铸造 (shā xíng zhù zào) : Đúc khuôn cát
3. 特种铸造 (tè zhǒng zhù zào) : Đúc đặc biệt / đúc công nghệ đặc biệt
4. 铸件 (zhù jiàn) : Sản phẩm đúc / vật đúc
5. 毛坯铸件 (máo pī zhù jiàn) : Sản phẩm đúc thô / phôi đúc
6. 砂型铸件 (shā xíng zhù jiàn) : Sản phẩm đúc khuôn cát
7. 试制铸件 (shì zhì zhù jiàn) : Sản phẩm đúc thử nghiệm / đúc mẫu
8. 铸态铸件 (zhù tài zhù jiàn) : Sản phẩm đúc ở trạng thái ban đầu (chưa xử lý nhiệt)
9. 铸型 (zhù xíng) : Khuôn đúc
10. 铸造工艺 (zhù zào gōng yì) : Công nghệ đúc / quy trình đúc
11. 铸造用材料 (zhù zào yòng cái liào) : Vật liệu dùng cho đúc
12. 铸造工艺材料 (zhù zào gōng yì cái liào) : Vật liệu trong quy trình đúc
13. 铸造设备 (zhù zào shè bèi) : Thiết bị đúc
14. 铸工 (zhù gōng) : Thợ đúc / công nhân đúc
15. 铸造工作者 (zhù zào gōng zuò zhě) : Người làm nghề đúc / nhân viên kỹ thuật đúc
16. 铸造车间 (zhù zào chē jiān) : Xưởng đúc / phân xưởng đúc
17. 铸造厂 (zhù zào chǎng) : Nhà máy đúc
18. 铸造分厂 (zhù zào fēn chǎng) : Chi nhánh nhà máy đúc / xưởng đúc phụ thuộc
19. 铸造三废 (zhù zào sān fèi) : Ba loại chất thải trong ngành đúc (khí thải, nước thải, chất thải rắn)
20. 一批 (yī pī) : Một lô / một đợt sản xuất
21. 一炉 (yī lú) : Một mẻ nấu chảy / một lò nấu
22. 铸焊 (zhù hàn) : Hàn đúc / hàn bằng cách rót kim loại nóng chảy
23. 铸锭 (zhù dìng) : Thỏi đúc / khối kim loại đúc phôi
25/04/2026
学有所用/xué yǒu suǒ yòng/:让所学的知识和才艺发挥实际效用。
👉🏻Làm cho những kiến thức và kỹ năng đã học phát huy được hiệu quả thực tế.
例:红绒同学虽仅达到HSK1级水平,但能够将所学知识应用于实际生活,真正做到了学以致用。
👉🏻Bạn Hồng Nhung tuy mới chỉ đạt trình độ HSK1, nhưng đã có thể áp dụng những kiến thức đã học vào cuộc sống thực tế, thực sự là "học đi đôi với hành".
3 năm đi dạy của mình thật sự có duyên với các bạn du học sinh và người đi làm tại Úc, đây không phải học sinh đầu tiên mình kèm 1-1 đang sinh sống tại nước ngoài. Dù lệch múi giờ và bộn bề công việc nhưng ai cũng cố gắng hết mình 👍🏻
24/04/2026
🔥 ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP TIẾNG TRUNG SỞ GD&ĐT THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG CỤM TRƯỜNG THPT MỚI NHẤT
📢Các sĩ tử 2K8 ơi, cùng thử sức với đề thi thử môn Tiếng Trung của Hải Phòng để rèn luyện kỹ năng làm bài và hệ thống lại kiến thức trước kỳ thi Đại học sắp tới nhé!
Hango Chinese luôn có những lớp chuyên luyện thi THPTQG môn tiếng Trung chờ các bạn đăng kí chinh phục và bứt phá điểm số.
Chúc cho các sĩ tử 2k8 sẽ luôn có thật nhiều sức khoẻ cho kì thi sắp tới!!!
03/04/2026
Nhìn nét chữ là biết các bạn học viên đang 'căng não' với từng nét ngang nét sổ nhưng kết quả thì quá xứng đáng!💐💐💐
Cùng ngắm nhìn bài tập chép từ vựng của lớp CB1T4 tại trung tâm nhé!📖✒️
05/03/2026
内卷 (nèi juǎn) thường được dịch là “cạnh tranh”, nhưng đó không phải là sự cạnh tranh lành mạnh. Đây là kiểu cạnh tranh mang tính “biến chất”, khi mục tiêu cuối cùng chỉ còn là thành tích hoặc kết quả bề nổi. Trong môi trường như vậy, người ta có thể dùng tiền bạc, quan hệ hoặc các nguồn lực khác để đổi lấy mục tiêu mong muốn.
Sự “cạnh tranh” này khiến con người chỉ tập trung vào lợi ích trước mắt mà bỏ qua giá trị cốt lõi và chất lượng thực sự của vấn đề. Hệ quả là áp lực ngày càng gia tăng, nhiều người lựa chọn con đường gian lận (作弊) để đạt được thành tích, thậm chí có người vì quá mệt mỏi mà chọn cách bỏ cuộc.
例:与其参与无意义的内卷,不如提升自己的核心能力。
03/02/2026
你我相识,虽迟不晚。
该来的,总会来。
/𝑁𝑖̌ 𝑤𝑜̌ 𝑥𝑖𝑎̄𝑛𝑔𝑠ℎ𝑖́, 𝑠𝑢𝑖̄ 𝑐ℎ𝑖́ 𝑏𝑢̀ 𝑤𝑎̌𝑛.
𝐺𝑎̄𝑖 𝑙𝑎́𝑖 𝑑𝑒, 𝑧𝑜̌𝑛𝑔 ℎ𝑢𝑖̀ 𝑙𝑎́𝑖./
𝐶ℎ𝑢́𝑛𝑔 𝑚𝑖̀𝑛ℎ 𝑔𝑎̣̆𝑝 𝑛ℎ𝑎𝑢, 𝑐𝑜́ 𝑡ℎ𝑒̂̉ 𝑚𝑢𝑜̣̂𝑛, 𝑛ℎ𝑢̛𝑛𝑔 𝑐ℎ𝑢̛𝑎 𝑏𝑎𝑜 𝑔𝑖𝑜̛̀ 𝑙𝑎̀ 𝑞𝑢𝑎́ 𝑡𝑟𝑒̂̃.
Đ𝑖𝑒̂̀𝑢 𝑛𝑒̂𝑛 đ𝑒̂́𝑛 𝑟𝑜̂̀𝑖 𝑐𝑢̃𝑛𝑔 𝑠𝑒̃ đ𝑒̂́𝑛.