Hoa Ngữ Long Thọ

Hoa Ngữ Long Thọ

Share

Biết thêm 1 ngôn ngữ là có thêm được vô vàn cơ hội

16/12/2025

入乡随俗

16/12/2025

Hội thoại Trung–Việt dùng thực tế trong nhà máy
Báo máy hỏng – gọi bảo trì
A (Sản xuất):
机器坏了,可以帮忙看一下吗?
Jīqì huài le, kěyǐ bāngmáng kàn yíxià ma?
→ Máy bị hỏng rồi, anh/chị có thể xem giúp không?

B (Bảo trì):
什么问题?
Shénme wèntí?
→ Vấn đề gì vậy?

A:
开不了机。
Kāi bù liǎo jī.
→ Không khởi động được máy.

B:
好,我马上过去检查。
Hǎo, wǒ mǎshàng guòqù jiǎnchá.
→ Được, tôi qua kiểm tra ngay.

16/12/2025

10 động từ tiếng Trung thường dùng nhất
做 (zuò) – làm
👉 做工作 (làm việc), 做饭 (nấu ăn)

有 (yǒu) – có
👉 有时间 (có thời gian)

去 (qù) – đi
👉 去公司 (đi công ty)

来 (lái) – đến
👉 来这里 (đến đây)

说 (shuō) – nói
👉 说中文 (nói tiếng Trung)

看 (kàn) – xem / nhìn
👉 看文件 (xem tài liệu)

听 (tīng) – nghe
👉 听电话 (nghe điện thoại)

吃 (chī) – ăn
👉 吃饭 (ăn cơm)

喝 (hē) – uống
👉 喝水 (uống nước)

想 (xiǎng) – nghĩ / muốn / nhớ
👉 想办法 (nghĩ cách), 想你 (nhớ bạn)

16/12/2025

Từ vựng tiếng Trung về giấc ngủ
1️⃣ Từ vựng cơ bản

睡觉
shuìjiào
ngủ

睡眠
shuìmián
giấc ngủ

入睡
rùshuì
đi vào giấc ngủ

起床
qǐchuáng
thức dậy

醒来
xǐnglái
tỉnh dậy

早睡早起
zǎo shuì zǎo qǐ
ngủ sớm dậy sớm

2️⃣ Trạng thái khi ngủ

睡得好 / 睡得不好
shuì de hǎo / bù hǎo
ngủ ngon / ngủ không ngon

睡得很香
shuì de hěn xiāng
ngủ rất say

睡不着
shuì bu zháo
không ngủ được

失眠
shīmián
mất ngủ

多梦
duō mèng
hay mơ

半夜醒来
bànyè xǐnglái
thức dậy giữa đêm

3️⃣ Thời gian & thói quen ngủ

午睡 / 午休
wǔshuì / wǔxiū
ngủ trưa

熬夜
áoyè
thức khuya

晚睡
wǎn shuì
ngủ muộn

睡到自然醒
shuì dào zìrán xǐng
ngủ tới khi tự tỉnh

生物钟
shēngwù zhōng
đồng hồ sinh học

4️⃣ Cảm giác sau khi ngủ

很困
hěn kùn
rất buồn ngủ

犯困
fàn kùn
buồn ngủ (nhất là ban ngày)

精神不好
jīngshén bù hǎo
tinh thần không tốt

精神很好
jīngshén hěn hǎo
tinh thần rất tốt

没睡够
méi shuì gòu
ngủ chưa đủ

5️⃣ Từ vựng liên quan

做梦
zuò mèng
nằm mơ

噩梦
è mèng
ác mộng

打呼噜
dǎ hūlu
ngáy

眼睛睁不开
yǎnjing zhēng bu kāi
mở không nổi mắt

黑眼圈
hēi yǎnquān
quầng thâm mắt

6️⃣ Mẫu câu thông dụng

我昨晚没睡好。
Wǒ zuówǎn méi shuì hǎo.
Tối qua tôi ngủ không ngon.

我最近经常失眠。
Wǒ zuìjìn jīngcháng shīmián.
Gần đây tôi hay mất ngủ.

今天有点困。
Jīntiān yǒudiǎn kùn.
Hôm nay hơi buồn ngủ.

我要早点睡。
Wǒ yào zǎodiǎn shuì.
Tôi muốn ngủ sớm

16/12/2025

Mẫu giao tiếp Nhân sự (HR) tiếng Trung – Việt
▶️ Mẫu 1: Hỏi – xác nhận đi làm / nghỉ phép
Writing

Nhân sự(人事):
今天你为什么没来上班?
Jīntiān nǐ wèishéme méi lái shàngbān?
Hôm nay vì sao bạn không đi làm?

Nhân viên(员工):
我身体不舒服,请了病假。
Wǒ shēntǐ bú shūfu, qǐng le bìngjià.
Tôi không khỏe nên xin nghỉ bệnh.

Nhân sự:
有医生证明吗?
Yǒu yīshēng zhèngmíng ma?
Có giấy xác nhận bác sĩ không?

Nhân viên:
明天我会补交。
Míngtiān wǒ huì bǔ jiāo.
Ngày mai tôi sẽ nộp bổ sung.

▶️ Mẫu 2: Nghỉ phép – tăng ca
Writing

Nhân viên:
我想请一天年假。
Wǒ xiǎng qǐng yì tiān niánjià.
Tôi muốn xin nghỉ phép năm 1 ngày.

Nhân sự:
请提前填写请假申请单。
Qǐng tíqián tiánxiě qǐngjià shēnqǐng dān.
Vui lòng điền đơn xin nghỉ trước.

Nhân viên:
明天需要加班吗?
Míngtiān xūyào jiābān ma?
Ngày mai có cần tăng ca không?

Nhân sự:
需要,加班到晚上八点。
Xūyào, jiābān dào wǎnshang bā diǎn.
Có, tăng ca đến 8 giờ tối.

▶️ Mẫu 3: Lương – thưởng – chấm công
Writing

Nhân viên:
这个月的工资怎么算?
Zhège yuè de gōngzī zěnme suàn?
Lương tháng này tính thế nào?

Nhân sự:
按出勤天数和加班时间计算。
Àn chūqín tiānshù hé jiābān shíjiān jìsuàn.
Tính theo ngày công và giờ tăng ca.

Nhân viên:
为什么被扣钱了?
Wèishéme bèi kòu qián le?
Vì sao bị trừ tiền?

Nhân sự:
因为迟到三次。
Yīnwèi chídào sān cì.
Vì đi trễ 3 lần.

▶️ Mẫu 4: Nhắc nhở – kỷ luật
Writing

Nhân sự:
你最近违反了公司规定。
Nǐ zuìjìn wéifǎn le gōngsī guīdìng.
Gần đây bạn vi phạm quy định công ty.

Nhân viên:
下次我会注意的。
Xià cì wǒ huì zhùyì de.
Lần sau tôi sẽ chú ý.

Nhân sự:
希望你不要再犯同样的错误。
Xīwàng nǐ bú yào zài fàn tóngyàng de cuòwù.
Mong bạn không tái phạm lỗi tương tự.

▶️ Mẫu 5: Tuyển dụng – phỏng vấn
Writing

Nhân sự:
你有相关工作经验吗?
Nǐ yǒu xiāngguān gōngzuò jīngyàn ma?
Bạn có kinh nghiệm liên quan không?

Ứng viên(应聘者):
我有三年的工作经验。
Wǒ yǒu sān nián de gōngzuò jīngyàn.
Tôi có 3 năm kinh nghiệm.

Nhân sự:
什么时候可以入职?
Shénme shíhou kěyǐ rùzhí?
Khi nào bạn có thể nhận việc?

Ứng viên:
下周一可以。
Xià zhōu yī kěyǐ.
Thứ Hai tuần sau được.

16/12/2025

Mẫu câu tiếng Trung dùng trong bảo trì máy móc (设备保全 / 设备维修)

▶️ Mẫu 1: Báo lỗi – yêu cầu sửa chữa
Writing

操作员(Nhân viên vận hành):
机器突然停机了。
Jīqì tūrán tíngjī le.
Máy đột ngột dừng hoạt động.

维修员(Kỹ thuật bảo trì):
什么时候开始的?
Shénme shíhou kāishǐ de?
Bắt đầu từ khi nào?

操作员:
大概十分钟前。
Dàgài shí fēnzhōng qián.
Khoảng 10 phút trước.

维修员:
有报警信息吗?
Yǒu bàojǐng xìnxī ma?
Có báo lỗi không?

操作员:
有,显示电机异常。
Yǒu, xiǎnshì diànjī yìcháng.
Có, hiển thị lỗi động cơ.

维修员:
好的,我马上检查。
Hǎo de, wǒ mǎshàng jiǎnchá.
Được, tôi kiểm tra ngay.

▶️ Mẫu 2: Kiểm tra – sửa chữa – xác nhận
Writing

维修员:
初步判断是传感器故障。
Chūbù pànduàn shì chuángǎnqì gùzhàng.
Nhận định ban đầu là lỗi cảm biến.

操作员:
需要更换零件吗?
Xūyào gēnghuàn língjiàn ma?
Có cần thay linh kiện không?

维修员:
需要更换新的传感器。
Xūyào gēnghuàn xīn de chuángǎnqì.
Cần thay cảm biến mới.

操作员:
维修大概要多久?
Wéixiū dàgài yào duōjiǔ?
Sửa khoảng bao lâu?

维修员:
大概三十分钟。
Dàgài sānshí fēnzhōng.
Khoảng 30 phút.

(Sau khi sửa xong)
维修员:
已经修好了,可以试运行。
Yǐjīng xiū hǎo le, kěyǐ shì yùnxíng.
Đã sửa xong, có thể chạy thử.

操作员:
设备运行正常了,谢谢。
Shèbèi yùnxíng zhèngcháng le, xièxie.
Thiết bị chạy bình thường rồi, cảm ơn.

▶️ Mẫu 3: Nhắc nhở an toàn khi bảo trì
Writing

维修员:
请先断电,再进行维修。
Qǐng xiān duàn diàn, zài jìnxíng wéixiū.
Vui lòng ngắt điện trước khi sửa.

操作员:
好的,我已经关机了。
Hǎo de, wǒ yǐjīng guānjī le.
Vâng, tôi đã tắt máy.

维修员:
维修中请不要操作设备。
Wéixiū zhōng qǐng bú yào cāozuò shèbèi.
Trong lúc sửa, vui lòng không vận hành máy.

16/12/2025

Mẫu câu tiếng Trung dùng trong bảo trì máy móc (设备保全 / 设备维修)

1️⃣ Báo lỗi – sự cố máy

机器出故障了。
Jīqì chū gùzhàng le.
Máy bị sự cố.

设备突然停机。
Shèbèi tūrán tíngjī.
Thiết bị đột ngột dừng máy.

机器无法启动。
Jīqì wúfǎ qǐdòng.
Máy không khởi động được.

有异常声音 / 振动。
Yǒu yìcháng shēngyīn / zhèndòng.
Có tiếng / rung động bất thường.

2️⃣ Yêu cầu bảo trì – sửa chữa

请安排维修人员。
Qǐng ānpái wéixiū rényuán.
Vui lòng sắp xếp nhân viên sửa chữa.

需要马上检修。
Xūyào mǎshàng jiǎnxiū.
Cần kiểm tra sửa chữa ngay.

请帮忙检查一下这台机器。
Qǐng bāngmáng jiǎnchá yíxià zhè tái jīqì.
Nhờ kiểm tra giúp máy này.

这台设备需要保养。
Zhè tái shèbèi xūyào bǎoyǎng.
Thiết bị này cần bảo dưỡng.

3️⃣ Kiểm tra – nguyên nhân

目前正在检查原因。
Mùqián zhèngzài jiǎnchá yuányīn.
Hiện đang kiểm tra nguyên nhân.

初步判断是零件老化。
Chūbù pànduàn shì língjiàn lǎohuà.
Nhận định ban đầu là linh kiện bị lão hóa.

是电气问题 / 机械问题。
Shì diànqì wèntí / jīxiè wèntí.
Là vấn đề điện / cơ khí.

4️⃣ Quá trình sửa chữa

正在进行维修。
Zhèngzài jìnxíng wéixiū.
Đang tiến hành sửa chữa.

已更换零件。
Yǐ gēnghuàn língjiàn.
Đã thay linh kiện.

需要更换新的配件。
Xūyào gēnghuàn xīn de pèijiàn.
Cần thay phụ tùng mới.

维修完成了。
Wéixiū wánchéng le.
Sửa chữa xong rồi.

5️⃣ Chạy thử – xác nhận

请进行试运行。
Qǐng jìnxíng shìyùnxíng.
Vui lòng chạy thử.

设备运行正常。
Shèbèi yùnxíng zhèngcháng.
Thiết bị hoạt động bình thường.

问题已经解决。
Wèntí yǐjīng jiějué.
Sự cố đã được giải quyết.

6️⃣ An toàn – nhắc nhở

请先断电再维修。
Qǐng xiān duàn diàn zài wéixiū.
Vui lòng ngắt điện trước khi sửa.

维修中,请勿操作。
Wéixiū zhōng, qǐng wù cāozuò.
Đang sửa chữa, không vận hành.

请佩戴安全防护用品。
Qǐng pèidài ānquán fánghù yòngpǐn.
Vui lòng mang đồ bảo hộ an toàn.

7️⃣ Bảo trì định kỳ

这是定期保养。
Zhè shì dìngqī bǎoyǎng.
Đây là bảo dưỡng định kỳ.

按照保养计划进行。
Ànzhào bǎoyǎng jìhuà jìnxíng.
Thực hiện theo kế hoạch bảo dưỡng.

下次保养时间是……
Xià cì bǎoyǎng shíjiān shì…
Thời gian bảo dưỡng lần tới là…

16/12/2025

Mẫu câu tiếng Trung Văn phòng:

1️⃣ Chào hỏi – giao tiếp cơ bản

你好!
Nǐ hǎo!
Xin chào!

早上好 / 下午好 / 晚上好
Zǎoshang hǎo / Xiàwǔ hǎo / Wǎnshang hǎo
Chào buổi sáng / chiều / tối

好久不见。
Hǎo jiǔ bú jiàn.
Lâu rồi không gặp.

辛苦了。
Xīnkǔ le.
Bạn vất vả rồi.

2️⃣ Công việc hằng ngày

我在处理这个问题。
Wǒ zài chǔlǐ zhège wèntí.
Tôi đang xử lý vấn đề này.

这个工作已经完成了。
Zhège gōngzuò yǐjīng wánchéng le.
Công việc này đã hoàn thành.

请稍等一下。
Qǐng shāo děng yíxià.
Vui lòng đợi một chút.

我马上处理。
Wǒ mǎshàng chǔlǐ.
Tôi sẽ xử lý ngay.

3️⃣ Trao đổi – yêu cầu công việc

请您帮我确认一下。
Qǐng nín bāng wǒ quèrèn yíxià.
Nhờ anh/chị xác nhận giúp tôi.

麻烦您了。
Máfan nín le.
Làm phiền anh/chị rồi.

请按计划进行。
Qǐng àn jìhuà jìnxíng.
Vui lòng thực hiện theo kế hoạch.

请尽快回复。
Qǐng jǐnkuài huífù.
Vui lòng phản hồi sớm.

4️⃣ Họp – báo cáo

我们开始开会吧。
Wǒmen kāishǐ kāihuì ba.
Chúng ta bắt đầu họp nhé.

今天会议的重点是……
Jīntiān huìyì de zhòngdiǎn shì…
Trọng tâm cuộc họp hôm nay là…

我来做一下汇报。
Wǒ lái zuò yíxià huìbào.
Tôi xin báo cáo.

有什么问题吗?
Yǒu shénme wèntí ma?
Có vấn đề gì không?

5️⃣ Email – thông báo

请查看附件。
Qǐng chákàn fùjiàn.
Vui lòng xem file đính kèm.

文件已经发送。
Wénjiàn yǐjīng fāsòng.
Tài liệu đã được gửi.

如果有问题,请随时联系我。
Rúguǒ yǒu wèntí, qǐng suíshí liánxì wǒ.
Nếu có vấn đề, vui lòng liên hệ tôi bất cứ lúc nào.

6️⃣ Lịch trình – thời gian

我今天有点忙。
Wǒ jīntiān yǒudiǎn máng.
Hôm nay tôi hơi bận.

我们改个时间吧。
Wǒmen gǎi gè shíjiān ba.
Chúng ta đổi thời gian nhé.

截止日期是明天。
Jiézhǐ rìqī shì míngtiān.
Hạn chót là ngày mai.

15/12/2025

HỢP ĐỒNG GIA CÔNG (加工合同)

1️⃣ Tên gọi & loại hợp đồng

加工合同 (jiāgōng hétóng) : Hợp đồng gia công

来料加工 (lái liào jiāgōng) : Gia công với nguyên liệu bên đặt

来样加工 (lái yàng jiāgōng) : Gia công theo mẫu

代工 (dài gōng) : Gia công thay mặt (OEM)

委托加工 (wěituō jiāgōng) : Gia công ủy thác

2️⃣ Các bên trong hợp đồng

委托方 (wěituō fāng) : Bên đặt gia công

承包方 / 加工方 (chéngbāo fāng / jiāgōng fāng) : Bên nhận gia công

甲方 / 乙方 : Bên A / B

3️⃣ Nguyên vật liệu & linh kiện

原材料 (yuán cáiliào) : Nguyên vật liệu

来料 (lái liào) : Nguyên liệu do bên đặt cung cấp

辅料 (fǔliào) : Vật tư phụ

零部件 (líng bùjiàn) : Linh kiện

物料清单 (BOM) (wùliào qīngdān) : Danh sách vật liệu

损耗率 (sǔnhàolǜ) : Tỷ lệ hao hụt

4️⃣ Quy trình & yêu cầu kỹ thuật

加工工艺 (jiāgōng gōngyì) : Quy trình công nghệ

技术要求 (jìshù yāoqiú) : Yêu cầu kỹ thuật

作业指导书 (SOP) (zuòyè zhǐdǎo shū) : Hướng dẫn thao tác

图纸 (túzhǐ) : Bản vẽ

规格 (guīgé) : Quy cách

公差 (gōngchā) : Dung sai

5️⃣ Chất lượng & kiểm tra

质量标准 (zhìliàng biāozhǔn) : Tiêu chuẩn chất lượng

检验 (jiǎnyàn) : Kiểm tra

验收 (yànshōu) : Nghiệm thu

不良品 (bùliángpǐn) : Hàng lỗi

返工 (fǎngōng) : Làm lại

报废 (bàofèi) : Loại bỏ / hủy

良率 (liánglǜ) : Tỷ lệ đạt

6️⃣ Số lượng – tiến độ – giao hàng

加工数量 (jiāgōng shùliàng) : Số lượng gia công

交货期 (jiāohuò qī) : Thời hạn giao hàng

交付 (jiāofù) : Bàn giao

延期交货 (yánqī jiāohuò) : Giao hàng trễ

分批交货 (fēnpī jiāohuò) : Giao hàng theo đợt

7️⃣ Giá gia công & thanh toán

加工费 (jiāgōng fèi) : Phí gia công

单价 (dānjià) : Đơn giá

总价 (zǒngjià) : Tổng giá

结算方式 (jiésuàn fāngshì) : Phương thức quyết toán

预付款 (yùfùkuǎn) : Tiền ứng trước

尾款 (wěikuǎn) : Thanh toán còn lại

8️⃣ Trách nhiệm & vi phạm

违约 (wéiyuē) : Vi phạm hợp đồng

违约金 (wéiyuējīn) : Phạt vi phạm

赔偿损失 (péicháng sǔnshī) : Bồi thường thiệt hại

责任划分 (zérèn huàfēn) : Phân định trách nhiệm

9️⃣ Bảo mật & sở hữu

保密协议 (bǎomì xiéyì) : Thỏa thuận bảo mật

技术资料 (jìshù zīliào) : Tài liệu kỹ thuật

知识产权 (zhīshì chǎnquán) : Quyền sở hữu trí tuệ

归甲方所有 (guī jiǎfāng suǒyǒu) : Thuộc sở hữu bên A

🔟 Điều khoản pháp lý khác

合同生效 (hétóng shēngxiào) : Hợp đồng có hiệu lực

合同期限 (hétóng qīxiàn) : Thời hạn hợp đồng

不可抗力 (bùkě kànglì) : Bất khả kháng

争议解决 (zhēngyì jiějué) : Giải quyết tranh chấp

仲裁 / 诉讼 (zhòngcái / sùsòng) : Trọng tài / kiện tụng

15/12/2025

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG VỀ HỢP ĐỒNG

1️⃣ Từ chung về hợp đồng

合同 (hétóng) : Hợp đồng

协议 (xiéyì) : Thỏa thuận

条款 (tiáokuǎn) : Điều khoản

内容 (nèiróng) : Nội dung

附件 (fùjiàn) : Phụ lục

正本 (zhèngběn) : Bản chính

副本 (fùběn) : Bản sao

有效期 (yǒuxiàoqī) : Thời hạn hiệu lực

2️⃣ Các bên trong hợp đồng

甲方 (jiǎfāng) : Bên A

乙方 (yǐfāng) : Bên B

丙方 (bǐngfāng) : Bên C

双方 (shuāngfāng) : Hai bên

各方 (gèfāng) : Các bên

3️⃣ Ký kết & thực hiện hợp đồng

签订合同 (qiāndìng hétóng) : Ký kết hợp đồng

履行合同 (lǚxíng hétóng) : Thực hiện hợp đồng

生效 (shēngxiào) : Có hiệu lực

终止 (zhōngzhǐ) : Chấm dứt

解除合同 (jiěchú hétóng) : Hủy/giải trừ hợp đồng

续约 (xùyuē) : Gia hạn hợp đồng

4️⃣ Quyền và nghĩa vụ

权利 (quánlì) : Quyền lợi

义务 (yìwù) : Nghĩa vụ

责任 (zérèn) : Trách nhiệm

违约 (wéiyuē) : Vi phạm hợp đồng

违约责任 (wéiyuē zérèn) : Trách nhiệm vi phạm

赔偿 (péicháng) : Bồi thường

罚款 (fákuǎn) : Phạt tiền

5️⃣ Thanh toán & giá cả

价格 (jiàgé) : Giá cả

金额 (jīné) : Số tiền

付款方式 (fùkuǎn fāngshì) : Phương thức thanh toán

预付款 (yùfùkuǎn) : Tiền trả trước

尾款 (wěikuǎn) : Khoản thanh toán còn lại

发票 (fāpiào) : Hóa đơn

6️⃣ Giao hàng & chất lượng

交货 (jiāohuò) : Giao hàng

交货期 (jiāohuò qī) : Thời hạn giao hàng

质量 (zhìliàng) : Chất lượng

验收 (yànshōu) : Nghiệm thu

不合格 (bù hégé) : Không đạt tiêu chuẩn

7️⃣ Điều khoản pháp lý

不可抗力 (bùkě kànglì) : Bất khả kháng

保密条款 (bǎomì tiáokuǎn) : Điều khoản bảo mật

争议 (zhēngyì) : Tranh chấp

仲裁 (zhòngcái) : Trọng tài

法律适用 (fǎlǜ shìyòng) : Luật áp dụng

管辖法院 (guǎnxiá fǎyuàn) : Tòa án có thẩm quyền

Send a message to learn more

26/04/2025

Trong tiếng Trung, 和 (hé) và 跟 (gēn) đều có nghĩa giống tiếng Việt "và" hoặc "cùng với", nhưng cách dùng có hơi khác một chút:

和 và Trang trọng, viết lách, lời nói lịch sự 我喜欢猫和狗。(Tôi thích mèo và chó.)
跟 với Khẩu ngữ (nói chuyện đời thường), thân mật hơn 我跟朋友一起去旅行。(Tôi đi du lịch cùng với bạn.)
Ghi nhớ nhanh:

和 thiên về "và" để liệt kê (trang trọng).

跟 thiên về "với" để nhấn mạnh hành động cùng ai (thân mật, đời thường).

Send a message to learn more

Photos from Hoa Ngữ Long Thọ's post 22/04/2025

Mẹo học tiếng Trung hiệu quả và thú vị

Want your school to be the top-listed School/college in Hai Phong?

Click here to claim your Sponsored Listing.

Location

Telephone

Website

Address

Hai Phong