14/05/2024
Seeding hộ bạn
Chương trình được nhiều khán giả mong đợi nhất trong liên hoan sân khấu thiếu nhi toàn quốc lần thứ nhất tại Nhà hát lớn Hải Phòng 🌻 “Chú mèo dạy hải âu bay”
Một vở diễn vô cùng đáng yêu dành cho các em nhỏ 🥰 hứa hẹn những kỉ niệm và cảm xúc khó quên 💝
🌻 Cách thức tham gia săn vé vào cửa:
- Bước 1: Follow và like fanpage
- Bước 2: thả tim bài viết này
- Bước 3: Share bài viết hoặc đăng lên trang cá nhân với chế độ công khai, kèm theo dòng trạng thái chia sẻ về cảm xúc của bạn khi bước vào bên trong nhà hát lớn Hải Phòng - gắn tag Fanpage Nhà hát của những giấc mơ - Theater of dreams (bài đăng trên trang cá nhân cần up link vào cmt)
💌 Thể lệ:
- Các khán giả có lượt tương tác (tim+like) cao ở bài đăng chia sẻ công khai sẽ dành được 02 vé mời xem chương trình.
- Chỉ những khán giả làm đúng 3 bước trên mới được chấp nhận tham gia (lưu ý bài đăng cần gắn tag fanpage, và có thể sử dụng những hình ảnh đẹp của nhà hát tại comment )
- Vui lòng để lại câu hỏi của bạn ở phần comment vì hiện tại phần ib của fanpage đã quá tải và rất khó khăn để gửi tin nhắn!
- Nghiêm cấm người chơi săn vé mời để buôn bán, trao đổi dưới mọi hình thức 📌
- Thời gian chốt kết quả: 18h ngày 14/5/2024
Trân trọng!
29/05/2022
Don't tell me u can't do it.
02/02/2022
Tiếng anh kiểu mới :))))
rap: là rep tin nhắn
id: là nhắn tin
blog: là chặn
Send: xem tin nhắn mà kh rep
was: là gây lộn
bot: chủ group
uot: là thoát group
unfd: huỷ kết bạn
acc: là chấp nhận lời mời
app: là kết bạn
Kall: là gọi điện
fem: là nổi
01/02/2022
Today is a gift
That why we called the present.
Happy new year
Goodbye old year
17/12/2021
Yesterday is memory.
Tomorrow is mystery.
11/11/2021
Chúc bạn may mắn LẦN SAU :)))
27/10/2021
1. acid rain /ˈæsɪd reɪn/ mưa a xít
2. atmosphere /ˈætməsfɪə/ khí quyển
3. biodiversity /ˌbaɪoʊdəˈvərsət̮i/ sự đa dạng sinh học
4. harmful /ˈhɑːmfʊl/ gây hại
5. catastrophe /kəˈtæstrəfi/ thảm họa
6. climate /ˈklaɪmət/ khí hậu
7. climate change /ˈklaɪmət ʧeɪnʤ/ hiện tượng biến đổi khí hậu
8. creature /ˈkriːʧə/ sinh vật
9. destruction /dɪsˈtrʌkʃən/ sự phá hủy
10. disposal /dɪsˈpəʊzəl/ sự vứt bỏ
11. desertification /dɪˌzɜːtɪfɪˈkeɪʃən/ quá trình sa mạc hóa
12. deforestation /dɪˌfɒrɪˈsteɪʃ(ə)n/ sự phá rừng
13. dust /dʌst/ bụi bẩn
14. earthquake /ˈɜːθkweɪk/ cơn động đất
15. ecology /ɪˈkɒləʤi/ sinh thái học
16. ecosystem /ˈiːkəʊˌsɪstəm/ hệ sinh thái
17. bemission /ɪˈmɪʃən/ sự bốc ra
18. alternative energy /ɔːlˈtɜːnətɪv ˈɛnəʤi/ năng lượng thay thế
19. environment /ɪnˈvaɪrənmənt/ môi trường
20. environmentalist /ɪnˌvaɪrənˈmentəlɪst/ nhà môi trường học
21. erosion /ɪˈrəʊʒən/ sự xói mòn
22. endangered species /ɪnˈdeɪnʤəd ˈspiːʃiːz/ các loài
23. exhaust /ɪgˈzɔːst/ khí thải
24. fossil fuel /ˈfɒsl fjʊəl/ nhiên liệu hóa thạch
25. famine /ˈfæmɪn/ nạn đói
26. pesticide /ˈpɛstɪsaɪd/ thuốc trừ sâu
27. fertilizer /ˈfɜːtɪlaɪzə/ phân bón
28. global warming /ˈgləʊbəl ˈwɔːmɪŋ/ hiện tượng ấm lên toàn cầu
29. greenhouse effect /ˈgriːnhaʊs ɪˈfɛkt/ hiệu ứng nhà kính
30. industrial waste /ɪnˈdʌstrɪəl weɪst/ chất thải công nghiệp
31. natural resources /ˈnæʧrəl rɪˈsɔːsɪz/ tài nguyên thiên nhiên
32. oil spill /ɔɪl spɪl/ sự cố tràn dầu
33. ozone layer /ˈəʊzəʊn ˈleɪə/ tầng ô-zôn
34. pollution /pəˈluːʃən/ sự ô nhiễm
35. preservation /ˌprɛzəːˈveɪʃən/ sự bảo tồn
36. rainforest /ˈreɪnˌfɒrɪst/ rừng nhiệt đới
37. sea level /siː ˈlɛvl/ mực nước biển
38. sewage /ˈsjuːɪʤ/ nước thải
39. soil /sɔɪl/ đất
40. solar power /ˈsəʊlə ˈpaʊə/ năng lượng mặt trời
41. solar panel /ˈsəʊlə ˈpænl/ pin mặt trời
42. urbanization /ˌərbənəˈzeɪʃn/ quá trình đô thị hóa
23/10/2021
TỪ VỰNG VỀ TIỀN
Bonus/ extra money (Tiền thưởng thêm)
Hard - earned money(Tiền mồ hôi công sức)
Public/ taxpayers (Tiền công, tiền chung)
Pocket money (Tiền bỏ túi)
Spending money (Tiền tiêu vặt)
Prize money ( Tiền trúng thưởng)
Grant money (Tiền thắng giải)
Scholarship money ( Tiền học bổng)
Stolen money (Tiền ăn cắp)
Dirty/ ransome money (Đồng tiền dơ bẩn)
Retirement/ pension (Tiền nghỉ hưu)
Fake/ counterfeit money (Tiền giả)
Học đi 9.0 các bro nhá =)))
22/10/2021
MỘT SỐ CỤM TỪ ĐỒNG NGHĨA PHỔ BIẾN TRONG IELTS WRITING
TASK 1
to show/ give information on/ show key data on … ≈ to compare/ illustrate .../ : so sánh/ thể hiện …
to increase rapidly ≈ to experience a rapid rise: tăng nhanh
to decrease slowly ≈ to see a slow decline: giảm chậm
the 0 to 14 age group ≈ children aged 14 or under ≈ the youngest group: nhóm tuổi từ 0 tới 14
the 30 to 50 age group ≈ people aged 30 to 50 ≈ people between the ages of 30 and 50: nhóm tuổi từ 30 tới 50
the chart ≈ the line graph/ the pie chart/ the bar chart/ the table/ the process/ …: biểu đồ … (tùy đề)
By contrast, … ≈ … illustrate a different pattern: Ngược lại, …/ … thể hiện xu hướng trái ngược
Similarly, … ≈ show a similar pattern: Tương tự vậy, …/ … thể hiện xu hướng tương tự
while … ≈ whilst … ≈ whereas …: trong khi …
in terms of … ≈ regarding … ≈ Looking at …, ...: Khi nói về …
over the given period ≈ during this time frame: trong suốt giai đoạn nào đó
over a 10-year period ≈ over a period of 10 years: trong giai đoạn 10 năm
from 1990 to 2000 ≈ between 1990 and 2000: từ năm 1990 tới 2000
in 1990 and 2000 ≈ in two different years, 1990 and 2000: trong 2 năm, 1990 và 2000
the life cycle of … ≈ the development of …: vòng đời/ sự phát triển của con gì
the percentage of … ≈ the proportion of …: tỷ lệ …
predictions for 2050 ≈ projections for 2050: dự đoán cho 2050
TASK 2
benefits ≈ merits ≈ advantages ≈ beneficial effects: lợi ích
drawbacks ≈ disadvantages ≈ negative effects: bất lợi
solution ≈ measure ≈ approach: giải pháp
to be harmful to … ≈ to be detrimental to …: có hại cho …
to have a negative effect on … ≈ to have an adverse impact on …: có ảnh hưởng tiêu cực lên …
the primary cause of … ≈ the principal cause of …: nguyên nhân chính của vấn đề gì
the main reason for … ≈ the primary reason for …: lý do chính cho vấn đề gì
every day ≈ on a daily basis: hàng ngày
every week ≈ on a weekly basis: hàng tuần
every year ≈ on an annual basis: hàng năm
nowadays ≈ these days ≈ today ≈ in modern society = in today’s society: ngày nay
to solve a problem ≈ to tackle an issue: giải quyết 1 vấn đề
in recent times ≈ in recent years: trong những năm gần đây
to lead to … ≈ to result in …: dẫn tới vấn đề gì
some people believe that … ≈ it is believed that …: một số người tin rằng …
others argue that … ≈ other people think that …: một số khác nghĩ rằng …
we do not need to … ≈ it is no longer necessary to …: không cần thiết làm gì
to be important ≈ to play an important role: quan trọng
the best way to … ≈ the most effective method to …: cách tốt nhất để …
the government should … ≈ it is necessary for the government to …: chính phủ cần làm gì
22/10/2021
CÁC IDIOMS SỬ DỤNG ĐƯỢC TRONG IELTS WRITING
1.Trial and error: Hoàn thành một việc bằng cách thử dùng những biện pháp khác nhau cho đến khi tìm được biện pháp đúng
E.g: Children learn to use computer programs by trial and error
2. In the long run/ short run: Về lâu dài/ Về ngắn hạn
E.g: If you cook at home instead of eating out, it saves money in the long run
3. It goes without saying: Điều hiển nhiên, rõ ràng, không cần nói
E.g: It goes without saying that global warming will take a toll on the animal habitats
4. Across the board: Toàn bộ, toàn diện, trên mọi lĩnh vực
E.g: Due to the risks, the use of this kind of drug should be banned across the board.
5. The driving force behind sth: Ai đó hoặc 1 cái gì đó có sức mạnh để làm cho mọi thứ xảy ra
E.g: Major financial losses were the driving force behind the layoffs.
6. As a rule of thumb: Phương pháp đánh giá dựa trên kinh nghiệm chứ k dựa vào sự chính xác
E.g: As a rule of thumb, I believe that social media are a good way to say connected with everyone.
7. To get to grips with something: Hiểu thấu vấn đề gì đó
E.g: Nowadays, people have started to get to grips with the fact that the repercussions of climate change are their fault.
8. Last resort: Người hoặc biện pháp cuối cùng khi mọi thứ khác thất bại
E.g: In my opinion, imprisonment should be seen as the last reort to combat the rising crime rate.
18/10/2021
15-1 CỤM TỪ PHỔ BIẾN VỚI “TIME” PHẢI BIẾT ~
1. full-time job: công việc giờ hành chính
Ex: I was offered full time job at the restaurant
(Tôi đã được đề nghị một công việc giờ hành chính ở nhà hàng)
2. time after time: lần này đến lần khác
Ex: You've made the same error time after time
(Bạn gây ra lỗi này hết lần này đến lần khác)
3. behind the time: chậm tiến độ, đi sau thời đại
Ex: Sarah is a bit behind the times
(Saral chậm tiến độ một chút)
4. by that time: đến lúc đó
Ex: By that time tomorrow I will have left
Đến ngày mai tôi sẽ rời khỏi đây
5. in no time: rất nhanh
Ex: The kids will be leaving home in no time.
Những đứa trẻ này sẽ rời khỏi nhà rất nhanh
6. spend time doing sth: dành thời gian làm gì
Ex: He usually spends much time preparing his lessons
(Anh ấy thường dành nhiều thời gian cho các bài học của anh ta)once upon a time: ngày xửa ngày xưa
7. in the meantime: đồng thời, cùng lúc
Ex: A new school is being built, but in the meantime this school building remains seriously overcrowded.
(Một ngôi trường mới đang được xây dưng, nhưng trong lúc này ngôi trường vẫn bị quá tải nghiêm trọng)
8. for the time being: tạm thời
Ex: I am staying at home for the time being
(Tạm thời tôi vẫn đang ở nhà)
9. take time out: dành thời gian
Ex: She is taking time out from her music career for a year.
(Cô ấy đang dành 1 năm cho sự nghiệp âm nhạc của mình)
10. at the same time: cùng lúc
Ex: We arrived at the same time
(Chúng tôi đã đến cùng lúc)
11. for a long time: khoảng thời gian dài
Ex: I waited for a long time, but she didn’t arrive.
(Tôi đã đợi một thời gian dài, nhưng cô ấy đã không đến)
12. from time to time = sometimes: thỉnh thoảng
Ex: From time to time, I like to go fishing instead of going to work
(Thỉnh thoảng, tôi thích đi câu cá thay vì đi làm)
13. in a short time: trong thời gian ngắn
Ex: The recession has put most of the manufacturing plants in short time
(Sự suy thoái kinh tế đã đặt hấu hết các nhà máy sản xuất trong thời gian ngắn)
14. at any time: vào lúc đó
Ex: You can remove any user from your chat environment anytime