31/07/2021
Đẳng cấp dịch thuật của Mr. Translator 🤣🤣🤣
Cùng tham gia group để tự học tiếng Trung với chúng mình nhaa 💕
➡️ https://www.facebook.com/groups/kaixinvn/
chuyen sach tieng trung
31/07/2021
Đẳng cấp dịch thuật của Mr. Translator 🤣🤣🤣
Cùng tham gia group để tự học tiếng Trung với chúng mình nhaa 💕
➡️ https://www.facebook.com/groups/kaixinvn/
31/07/2021
===Một số câu tiếng Trung khi tức giận
1.Đối với tao, mày không là gì cả 你对我什么都不是 nǐ duì wǒ shén me dōu bú shì
2. Mày muốn gì ? 你想怎么样? nǐ xiǎng zěn me yàng ?
3. Mày thật quá quắt/ đáng ! 你太过分了! nǐ tài guòfèn le !
4. Hãy tránh xa tao ra ! 离我远一点儿! lí wǒ yuǎn yì diǎnr !
5. Tao chịu hết nổi mày rồi ! 我再也受不了你啦 ! wǒ zài yě shòu bù liǎo nǐ lā !
6. Do tự mày chuốc lấy 你自找的 . nǐ zì zhǎo de .
7. Mày điên rồi ! 你疯了! nǐ fēng le !
8. Mày tưởng mày là ai ? 你以为你是谁? nǐ yǐ wéi nǐ shì shéi ?
9. Tao không muốn nhìn thấy mày nữa 我不愿再见到你! wǒ bú yuàn zài jiàn dào nǐ !
10. Cút ngay khỏi mặt tao 从我面前消失! cóng wǒ miàn qián xiāo shī !
11. Đừng quấy rầy/ nhĩu tao 别烦我。bié fán wǒ .
12. Mày làm tao tức chết rồi 你气死我了。nǐ qì sǐ wǒ le .
13 . Mặt mày cũng dày thật 脸皮真厚。 liǎn pí zhēn hòu .
14. Liên quan gì đến mày 关你屁事! guān nǐ pí shì !
15. Mày có biết mày giờ rối không? 你知道现在都几点吗? nǐ zhī dào xiàn zài jǐđiǎn mā ?
16. Ai nói thế ? 谁说的? shéi shuō de ?
17. Đừng nhìn tao như thế 别那样看着我。bié nà yàng kàn zhe wǒ
18. Chết đi 去死吧! qù sǐ bā !
19. Đồ tạp chủng 你这杂种! nǐ zhè zá zhǒng !
20. Đó là chuyện của mày. 那是你的问题。nà shì nǐ de wèn tí .
21. Tao không muốn nghe 我不想听! wǒ bù xiǎng tīng .
22. Đừng lôi thôi nữa 少跟我罗嗦。shǎo gēn wǒ luó suō .
23. Mày nghĩ mày đang nói chuyện với ai ? 你以为你在跟谁说话? nǐ yǐ wéi nǐ zài gēn shéi shuō huà ?
24. Đúng là đồ ngốc 真是白痴一个! zhēn shì zì chī yí gē !
25. Gay go thật 真糟糕! zhēn zāo gāo !
26. Lo chuyện của mày trước đi 管好你自己的事! guǎn hǎo nǐ zì jǐ de shì !
27. Tao hận mày 我恨你! wǒ hèn nǐ !
28. Mày không làm được ra trò gì sao ? 成事不足,败事有余。 chéng shì bù zú , bài shì yǒu yú .
头痛,我真的很累,没人知道吗?
29/07/2021
TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ NGÂN HÀNG
1. Bản sao kê của ngân hàng : 银行结单 /yínháng jié dān/
2. Chi nhánh ngân hàng :分行 /fēnháng/
3. Chiết khấu ngân hàng: 银行贴现 /yínháng tiēxiàn/
4. Chủ ngân hàng: 银行家 /yínháng jiā/
5. Chú tịch ngân hàng:银行总裁 /yínháng zǒngcái/
6 Chuyển khoản ngân hàng :银行转帐 /yínháng zhuǎnzhàng/
7 Đổ xô đến ngân hàng (để rút tiền về) :挤兑 /jǐduì/
8 Đôi ngang :平价兑换货比 /píngjià duìhuàn huò bǐ/
9 Đồng tiền cơ bản:基本货币 /jīběn huòbì/
10 Đồng tiền mạnh :硬通币 /yìng tōng bì/
11 Đồng tiền quốc tế :国际货币 /guójì huòbì/
12 Đồng tiền thông dụng :通用货币 /tōngyòng huòbì/
13 Giám đốc ngân hàng :银行经理 /yínháng jīnglǐ/
14 Giấy gửi tiền, phiếu gửi tiền, biên lai tiền gửi :存款单 /cúnkuǎn dān/
15 Giấy hẹn trả tiền, lệnh phiếu :本票/běn piào/
16 Giấy rút tiền :取款单 /qǔkuǎn dān/
17 Hối phiếu ngân hàng :银行票据 /yínháng piàojù/
18 Hợp tác xã tín dụng :信用社 /xìnyòng shè/
19 Hợp tác xã tín dụng nông nghiệp :农业信用社 /nóngyè xìnyòng shè/
20 Hợp tác xã tín dụng thành phố :城市信用社/chéngshì xìnyòng shè/
21 Két sắt :安全信托柜 /ānquán xìntuō guì/
22 Khách hàng :顾客 /gùkè/
23 Kho bạc :金库/jīnkù/
24 Khoản vay dài hạn :长期贷款 /chángqí dàikuǎn/
25 Khoản vay không bảo đảm :无担保贷款/wú dānbǎo dàikuǎn/
26 Khoản vay không lãi :无息贷款 / wú xī dàikuǎn/
27 Lãi cố định :定息 /dìngxī/
28 Lãi không cố định :不固定利息 /bù gùdìng lìxí/
29 Lãi năm :年息 /nián xī/
30 Lãi ròng :纯利息 /chún lìxí/
31 Lãi suất ngân hàng :银行利率 /yínháng lìlǜ/
32 Lãi suất tiền mặt :现金利率 /xiànjīn lìlǜ/
33 Lãi tháng :月息/yuè xí/
34 Lãi thấp :低息 /dī xī/
35 Máy báo động :报警器/bàojǐng qì/
36 Máy rút tiền tự động, máy ATM :自动提款机/ zìdòng tí kuǎn jī/
37 Mở tài khoản :开户头 /kāi hùtóu/
38 Ngân hàng đại lý :代理银行/dàilǐ yínháng/
39 Ngân hàng đầu tư :投资银行 /tóuzī yínháng/
40 Ngân hàng dự trừ :储备银行 /chúbèi yínháng/
28/07/2021
1. Tiền, không mua được thời gian, nhưng tiết kiệm được thời gian. Đứa đi xe đạp, cố gắng thế nào, cũng không nhanh bằng thằng ngồi phi cơ.
钱不能买到时间而钱能争取时间。骑自行车,怎么努力也跟不上坐飞机。
2. Tiền, không mua được sức khoẻ, nhưng mua được phương pháp chữa bệnh tốt nhất.
钱不能买到健康而买得到最好治病的方法。
3. Tiền, không giải quyết được vấn đề, nhưng ít nhất có thể thu gọn lại vấn đề.
钱不能问题而能简单化问题。
4. Nhà lá hay nhà lầu, quan trọng vui vẻ sống với nhau. Nhưng mà phong ba bão tố, sấm chớp mưa giăng, vẫn là nhà lá bị thiệt thòi trước tiên.
大楼或小缝,重要的是日子过得愉快。风波或台风以及大雨来的话,小缝一定先破坏。
5. Có tiền chưa chắc sẽ hạnh phúc. Nhưng cũng không ai nói không tiền sẽ hạnh phúc. Có tiền thì đảm bảo được không khốn khó. Không tiền thì vừa khốn khó vừa không đảm bảo được hạnh phúc.
有钱不一定幸福而没人说没钱就是幸福。钱保证没困难。没钱既困苦又没幸福。
6. Tiền cũng không có vai trò gì quá quan trọng. Chỉ là, có tiền thì có quyền lựa chọn cuộc sống.
钱也没有过分重要的作用而是有钱就有选择自己生活的权力。
7. Tiền không mua được tình yêu, nhưng ai đủ dũng cảm để bên nhau mà không có tiền. Hôn nhân đổ vỡ chủ yếu xuất phát từ “tiền”.
钱不能买爱情而有谁勇敢相处没钱啊!
8. Tiền không phải là tất cả nhưng không có tiền thì không có gì cả. Vậy thôi!
钱不是一切而没钱就没什么吧
27/07/2021
TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG VỀ TRƯỜNG HỌC
🌿🍀🌿
1. Trường mầm non (nhà trẻ) 托儿所: Tuō'érsuǒ
2. Vườn trẻ (mẫu giáo) 幼儿园: yòu'éryuán
3. Tiểu học 小学: xiǎoxué
4. Trung học 中学: zhōngxué
5. Trung học cơ sở 初中: chūzhōng
6. Cấp ba, trung học phổ thông 高中: gāozhōng
7. Cao đẳng 大专: dàzhuān
8. Học viện 学院: xuéyuàn
9. Học sinh tiểu học 小学生: xiǎoxuéshēng
10. Học sinh trung học 中学生: zhōngxuéshēng
11. Học sinh cấp hai 初中生: chūzhōng shēng
12. Học sinh cấp ba 高中生: gāozhōng shēng
13. Sinh viên 大学生: dàxuéshēng
14. Sinh viên những năm đầu 低年级学生: dī niánjí xuéshēng
15. Sinh viên những năm cuối 高年级学生: gāo niánjí xuéshēng
16. Học sinh mới 新生: xīnshēng
17. Sinh viên năm thứ nhất 一年级大学生: yī niánjí dàxuéshēng
18. Sinh viên năm thứ hai 二年级大学生: èr niánjí dàxuéshēng
19. Sinh viên năm thứ ba 三年级大学生: sān niánjí dàxuéshēng
20. Sinh viên năm thứ tư 四年级大学生: sì niánjí dàxuéshēng
21. Sinh viên hệ chính quy 本科生: běnkē shēng
22. Nghiên cứu sinh 研究生: yánjiūshēng
23. Nghiên cứu sinh tiến sĩ 博士生: bóshì shēng
24. Lưu học sinh 留学生: liúxuéshēng
25. Giáo viên 教师: jiàoshī
26. Giáo viên cao cấp 高级讲师: gāojí jiǎngshī
27. Trợ giáo 助教: zhùjiào
28. Học sinh nội trú 寄宿生 jìsùshēng
29. Sinh viên ưu tú 优秀生 yōuxiù shēng
30. Học sinh giỏi 高才生 gāocáishēng
26/07/2021
50 câu THÀNH NGỮ BẤT HỦ TIẾNG TRUNG
1.半斤八两 / bàn jīn bā liǎng / Kẻ tám lạng, người nửa cân
2. 伴君如伴虎 / àn jūn rú bàn hǔ /: Làm bạn với vua như làm bạn với hổ
3. 差之毫厘,谬以千里 / chà zhī háo lí ,miù yǐ qiān lǐ /: Sai một li, đi một dặm
4. 爱屋及乌 / ài wū jí wū / Yêu ai yêu cả đường đi lối về
5. 安居乐业 / ān jū lè yè /: An cư lạc nghiệp
6. 入乡随俗 / rù xiāng suí sú /: Nhập gia tùy tục
7. 声东击西 /shēng dōng jī xī /: Dương đông kích tây
8. 唇亡齿寒 / chún wáng chǐ hán / môi hở răng lạnh
9. 此一时,彼一时/ cǐ yī shí ,bǐ yī shí / Sông có khúc, người có lúc
10. 打草惊蛇 / dǎ cǎo jīng shé /: Đánh rắn động cỏ/ Rút giây động rừng
11. 调虎离山 / diào hǔ lí shān /: Điệu hổ li sơn
12. 对牛弹琴 / duì niú tán qín /: Đàn gảy tai trâu/Nước đổ lá khoai/ nước đổ đầu vịt
13. 飞来横祸 / fēi lái héng huò / Tai bay vạ gió
14. 佛要金装,人要衣装 / fó yào jīn zhuāng ,rén yào yī zhuāng /: Người đẹp vì lụa
15. 百闻不如一见 / bǎi wén bù rú yī jiàn /: Trăm nghe không bằng một thấy
16. 赔了夫人又折兵 /péi le fū rén yòu zhé bīng/: Mất cả chì lẫn chài
17. 破财免灾 /pò cái miǎn zāi / Của đi thay người
18. 破镜重圆 /pò jìng chóng yuán/ Gương vỡ lại lành
19. 骑虎难下 /qí hǔ nán xià/: Cưỡi trên lưng cọp (Tình thế tiến thoái lưỡng nan)
20. 骑马找马 / qí mǎ zhǎo mǎ /: Đứng núi này trông núi nọ
21. 棋逢对手 / qí féng duì shǒu /: Kỳ phùng địch thủ
22. 千方百计 / qiān fāng bǎi jì /: Trăm phương nghìn kế
23. 倾家荡产 / qīng jiā dàng chǎn / khuynh gia bại sản
24. 改邪规正 / gǎi xié guī zhèng /: Cải tà quy chính
25. 各自为政 / gè zì wéi zhèng /: Mạnh ai nấy làm
Dạy bạn học 50 thành ngữ tiếng Trung cơ bản
26. 狗急跳墙 / gǒu jí tiào qiáng / Chó cùng dứt dậu
27. 近朱者赤,近墨者黑 / jìn zhū zhě chì ,jìn mò zhě hēi/: Gần mực thì đen, gần đèn thì rạng
28. 按兵不动 / àn bīng bù dòng /: Án binh bất động
29. 安分守己 / ān fèn shǒu jǐ /: An phận thủ thường
30. 九死一生 / iǔ sǐ yī shēng / Thập tử nhất sinh
31. 狼心狗肺 /láng xīn gǒu fèi/ Lòng lang dạ sói
32. 过河拆桥 / guò hé chāi qiáo /: Qua cầu rút ván/ Ăn cháo đá bát
33. 落叶归根 /luò yè guī gēn/: Lá rụng về cội
34. 面朝黄土背朝天 /miàn cháo huáng tǔ bēi cháo tiān/ bán mặt cho đất, bán lưng cho trời
35. 铭心刻骨/刻骨铭心/míng xīn kè gǔ/kè gǔ míng xīn/:Khắc cốt ghi tâm
36. 弄巧成拙 /nòng qiǎo chéng zhuō/ chữa lợn lành thành lợn què
37. 含辛茹苦 / hán xīn rú kǔ / Ngậm đắng nuốt cay
38. 魂飞魄散 / hún fēi pò sàn/ Hồn bay phách lạc
39. 浑水摸鱼 / hún shuǐ mō yú / Thừa nước đục thả câu
40. 家家有本难念的经 / jiā jiā yǒu běn nán niàn de jīng / Mỗi cây mỗi hoa, mỗi nhà mỗi cảnh
41. 姜还是老的辣 / jiāng háishì lǎo de là / Gừng càng già càng cay
42. 鸡飞蛋打 / jī fēi dàn dǎ/: Xôi hỏng bỏng không
43. 班门弄斧 / bān mén nòng fǔ /: Múa rìu qua mắt thợ
44. 半途而废 / bàn tú ér fèi / Nửa đường đứt gánh
45. 避坑落井 / bì kēng luò jǐng /: Tránh vỏ dưa gặp vỏ dừa
46. 沉鱼落雁 / chén yú luò yàn / Chim sa cá lặn
47. 出生牛犊不怕虎 / chū shēng niú dú bù pà hǔ / Điếc không sợ súng
48. 不进虎穴焉得虎子 / bù jìn hǔ xué yān dé hǔ zǐ /: Không vào hang cọp sao bắt được cọp
49. 临时抱佛脚 /lín shí bào fó jiǎo/ Nước đến chân mới nhảy
50. 龙飞凤舞 /lóng fēi fèng wǔ/: Rồng bay phượng múa
26/07/2021
PHÂN BIỆT CÁCH DÙNG 没 méi và 不 bù
1.”不” và “没” đều có nghĩa là “không”, nhưng nếu xét về mặt ý nghĩa thì có sự khác nhau:
+ ”不” thường dùng để phủ định những sự việc trong hiện tại và tương lai hoặc những sự thật hiển nhiên:
VD:
-他不来!: Anh ấy không tới (hiện tại)
Tā bù lái!
-今天不下雨。:Hôm nay không mưa (hiển nhiên):
jīntiān búxià yǔ
-我明天不会去看电影。: Ngày mai tôi sẽ không đi xem phim
(tương lai)
wǒ míngtiān bú huì qù kàn diànyǐng
+ ”没” dùng để phủ định sự việc đã xảy ra trong quá khứ.
VD:
- 昨天晚上我没洗澡就去睡觉了。: Tối qua tôi không tắm liền đi
ngủ rồi.(quá khứ)
Zuótiān wǎnshàng wǒ méi xǐzǎo jiù qù shuìjiàole.
-今天没下雨。(hôm nay vẫn chưa có mưa)
jīntiān méi xià yǔ.
+ Chữ 不 dùng trong những câu biểu thị ý cầu khiến, thường là 不要,不用……
VD:
不要走!等等我!:Đừng đi, hãy đợi tôi!
Bùyào zǒu! Děng děng wǒ!
不用去了!không cần đi nưã!
Bùyòng qùle
不用看了! Không cần xem nữa!
Bùyòng kànle!
+ Chữ 没 dùng để phủ định bổ ngữ kết quả:
VD:
-我没吃完饭。Tôi vẫn chưa ăn xong cơm.
Wǒ méi chī wán fàn
-我没看完书。Tôi vẫn chưa xem xong sách.
Wǒ méi kàn wán shū
25/07/2021
Mọi người vào nhận quà cùng Kaixin nha ❤️
Bí kíp học Tiếng Trung Mùa Dịch Bí kíp học Tiếng Trung Mùa Dịch
25/07/2021
Các tỉnh thành nước ta dịch ra tiếng Trung thì sẽ như thế nào ?
西北部 Tây Bắc Bộ
莱州省 Láizhōu shěng- Tỉnh Lai Châu
老街省 Lǎo jiē shěng -Tỉnh Lào Cai
奠边省Diàn biān shěng – Tỉnh Điện Biên
安沛省 Ān pèi shěng- Tỉnh Yên Bái
山罗省 Shān luō shěng -Tỉnh Sơn La
和平省 Hépíng shěng -Tỉnh Hòa Bình
东北部 Đông Bắc Bộ
河江省Héjiāng shěng -Tỉnh Hà Giang
高平省Gāopíng shěng Tỉnh Cao Bằng
宣光省 Xuānguāng shěng- Tỉnh Tuyên Quang
北干省 Běi gàn shěng -Tỉnh Bắc Kạn
谅山省 Liàng shān shěng -Tỉnh Lạng Sơn
太原省 Tài yuán shěng -Tỉnh Thái Nguyên
北江省 Běijiāng shěng -Tỉnh Bắc Giang
广宁省 Guǎng níng shěng -Tỉnh Quảng Ninh
富寿省 Fù shòu shěng- Tỉnh Phú Thọ
红河平原 Đồng Bằng Sông Hồng
河内市–Hénèi shì Thành phố Hà Nội (越南首Yuè nán shǒu dū Thủ đô Hà Nội)
河西省 Héxī shěng Tỉnh Hà Tây (新河内xīn Hé nèi Hà Nội 2)
永福省Yǒngfú shěng Tỉnh Vĩnh Phúc
北宁省 Běiníng shěng Tỉnh Bắc Ninh
兴安省 Xìng’ān shěng Tỉnh Hưng Yên
河南省 Hénán shěng Tỉnh Hà Nam
海阳省 Hǎi yáng shěng Tỉnh Hải Dương
海防市 Hǎifáng shì Thành phố Hải Phòng
太平省 Tàipíng shěng Tỉnh Thái Bình
南定省Nán dìng shěng Tỉnh Nam Định
宁平省 Níng píng shěng Tỉnh Ninh Bình
北中部 Bắc Trung Bộ
清化省Qīng huà shěng Tỉnh Thanh Hóa
艺安省 Yì ān shěng Tỉnh Nghệ An
河静省 Hé jìng shěng Tỉnh Hà Tĩnh
广平省 Guǎng píng shěng Tỉnh Quảng Bình
广治省 Guǎng zhì shěng Tỉnh Quảng Trị
承天 – 顺化省- Chéng tiān-shùn huà shěng Tinh Thừa Thiên Huế
南中部 Nam Trung Bộ
岘港市– Xiàn gǎng shì Thành phố Đà Nẵng
广南省 Guǎng nán shěng Tỉnh Quảng Nam
广义省 Guǎngyì shěng Tỉnh Quảng Ngãi
平定省 Píngdìng shěng Tỉnh Bình Định
富安省Fùān shěng Tỉnh Phú Yên
庆和省 Qìng hé shěng Tỉnh Khánh Hòa
宁顺省 Níng shùn shěng Tỉnh Ninh Thuận
平順省 Píngshùn shěng Tỉnh Bình Thuận
西原 Tây Nguyên
嘉莱省Jiā lái shěng Tỉnh Gia Lai
昆嵩省 Kūn sōng shěng Kon Tum
得乐省 Dé lè shěng Tỉnh Đắc Lắc
林同省 Lín tóngshěng - Lâm Đồng
得农省Dé nóng shěng - Đắc Nông
东南部 Đông Nam Bộ
胡志明市- Húzhìmíng shì Tp Hồ Chí Minh (西贡)
平阳省 Píngyáng shěng Tỉnh Bình Dương
平福省 Píngfú shěng Tỉnh Bình Phước
西宁省 Xiníng shěng Tinh Tây Ninh
同奈省 Tóng nài shěng Tỉnh Đồng Nai
巴地头顿省 Ba dìtóu dùn shěng Bà Rịa Vũng Tàu
九龙江平原 Đồng Bằng Sông Cửu Long
隆安省 Lóngān shěng Long An
同塔省 Tóng ta sheng Đồng Tháp
24/07/2021
Từ vựng cho ngày mới, nhớ save lại để học nhé ❤
1. Tôi hiểu rồi – I see. 我明白了。(Wǒ míngbáile.)
2. Tôi không làm nữa – I quit! 我不干了! (Wǒ bù gān le!)
3. Buông tay (đi đi) – Let go! 放手! (Fàngshǒu!)
4. Tôi cũng thế – Me too. 我也是。(Wǒ yěshì.)
5. Chúa ơi – My god! 天哪! (Tiān nǎ!)
6. Không được – No way! 不行! (Bùxíng!)
7. Đến đây – Come on. 来吧(赶快) (Lái ba )
8. Chờ tý – Hold on.- 等一等。(Děng yī děng.)
9. Tôi đồng ý – I agree。 – 我同意。(Wǒ tóngyì.)
10. Không tồi – Not bad – 还不错。(Hái bùcuò.)
11. Vẫn chưa – Not yet. – 还没。(Hái méi.)
12. Hẹn gặp lại – See you – 再见。(Zàijiàn.)
13. Câm mồm – Shut up! – 闭嘴! (Bì zuǐ!)
14. Đã lâu rồi – So long.- 好久。( Hǎojiǔ.)
15. Tại sao không? – Why not? – 好呀! (为什么不呢?) ((Wèishéme bù ne?))
16. Cho phép tôi – Allow me.让我来。(Ràng wǒ lái.)
17. Im lặng – Be quiet! -安静点! (Ānjìng diǎn!)
18. Vui lên nào – Cheer up! – 振作起来! (Zhènzuò qǐlái!)
19. Làm tốt lắm – Good job! – 做得好! (Zuò dé hǎo!)
20. Chơi vui nhé – Have fun! 玩得开心! (Wán dé kāixīn!)
21. Bao nhiêu tiền – How much? 多少钱? (Duōshǎo qián?)
22. Ăn no rồi – I’m full. 我饱了。(Wǒ bǎole.)
23. Tôi về nhà rồi – I’m home. 我回来了。(Wǒ huíláile.)
24. Tôi bị lạc đường – I’m lost. 我迷路了。(Wǒ mílùle.)
25. Tôi mời – My treat. 我请客。(Wǒ qǐngkè.)
26. Tôi cũng thế – So do I. 我也一样。(Wǒ yě yīyàng.)
27. Bên này – This way。 这边请。(Zhè biān qǐng.)
28. Mời ngài đi trước – After you. 您先。(Nín xiān.)
29. Chúc phúc bạn – Bless you! 祝福你! (Zhùfú nǐ!)
30. Đi theo tôi – Follow me. 跟我来。(Gēn wǒ lái.)
31. Thôi quên đi – Forget it! 休想! (算了!) (Suànle!)
32. Chúc may mắn – Good luck! 祝好运! (Zuò dé hǎo!)
33. Tôi từ chối – I decline! 我拒绝! (Wǒ jùjué!)
34. Tôi cam đoan – I promise. 我保证。(Wǒ bǎozhèng.)
35. Chắc chắn rồi – Of course! 当然了! (Dāngránle!)
36. Chậm thôi – Slow down! 慢点! (Màn diǎn!)
37. Bảo trọng – Take care! 保重! (Bǎozhòng!)
38. Đau quá – They hurt. (伤口)疼。((Shāngkǒu) téng.)
39. Thử lại lần nữa – Try again. 再试试。(Zài shì shì.)
40. Coi chừng – Watch out! 当心。(Dāngxīn.)
41. Có việc gì thế – What’s up? 有什么事吗? (Yǒu shé me shì ma?)
42. Cẩn thận – Be careful! 注意! (Zhùyì!)
43. Cạn ly – Bottoms up! 干杯(见底)! (Gānbēi (jiàn dǐ)!)
44. Đừng cử động – Don’t move! 不许动! (Bùxǔ dòng!)
45. Đoán xem sao – Guess what? 猜猜看? (Cāi cāi kàn?)
46. Tôi hoài nghi – I doubt it 我怀疑。(wǒ huáiyí.)
47. Tôi cũng nghĩ thế – I think so. 我也这么想。(Wǒ yě zhème xiǎng.)
48. Tôi độc thân – I’m single. 我是单身贵族。(Wǒ shì dānshēn guìzú.)
49. Kiên trì cố gắng lên – Keep it up! 坚持下去! (Jiānchí xiàqù!)
50. Để tôi xem – Let me see.让我想想。(Ràng wǒ xiǎng xiǎng.)