Trung tâm gia sư Hoàng Yến Hải Phòng

Trung tâm gia sư Hoàng Yến Hải Phòng Trung tâm Tiếng Anh Hoàng Yến với kinh nghiệm hơn 6 năm trong lĩnh vực đào tiếng

06/03/2024

TUYỂN GẤP GIA SƯ, GS HỎI RÕ LỚP NHA, GS HỎI MÃ MÌNH KHÔNG NHỚ 😁 (7/3)
💙Y133: tiênga anh lớp 9 (ko cần thi cấp 3) tại Vinhomes cầu Rào 2, 200k/1,5h, 2b/t
💙P20: tiếng Anh lớp 10 tại An Thái An Lão, 200k/1,5h, 3b/t. Gs nữ
💙Y129: toán, tv, TA lớp 1 tại Trung Lực, Đằng Lâm, 130k/b, 3b/t . Tối t357 (ưu tiên gs có chứng chỉ TA)
💙Y134: tiếng anh lớp 9 tại Đà Nẵng, 200k/1,5h, 2b/t. Hs rảnh chiều t5, CN và các tối.
💙H210: toán lớp 6 tại đường Ngô Quyền,140k/b, 2b/t. Gs nữ tối t35
💙💜Y94: toán lớp 9 tại Đồng Hoà, 350k/b: 3b/t. Hs rảnh chiều t235CN và các tối
💜Y41: toán lớp 9 taii Trần Thành Ngọ, Kiến An, 350k/b: gv hoặc sv tôt nghiệp, 2b/t

💙H209: toán lớp 8 tại Đằng Hải, 130k/b, 2b/t. Gs nữ.

💙Y30: toán, tv lớp 5 taii An Đồng, 130k/b, 4b/t.

💙P25: tiếng anh lớp 5 tại Miếu Hai Xã, 130k/1,5h, 3b/t. Gs nữ
💙Y1308: toana lớp 8 tại Đằng Hải, 140k/b, 2b/t. Hs rảnh chiêù t2,4,5. Gs nữ
💙Y126: toán lớp 7 và lớp 6 tại chợ Con, gần bốt tròn Đình Đông, 160k/b, 4b/t. (Mỗi bạn học 2b/t)

💙Y54: Toán, tv lớp 1 tại Hoàng Mai, Đồng Thái, 100k/b, 2b/t. Gs nam dạy tối. Gs nam
💙Q93: tiêmga anh lớp 3 tại Ngô Gia Tự, 130k/b, 3b/t.
💙H208: văn lớp 9 tại Trại Chuối, 200k/b, 2b/t
💙Y123: lý lớp 12 tại Trần Nguyên Hãn, 250k/b, 1b/t
💙Y122: tiếng anh lớp 9 tại An Đồng, 200k/b, 2b/t.

💙Y06: tiếng anh lớp 5 tai Ngô Gia Tự, 130k/1,5h, 2b/t.
💙Q90: toán lớp 10 tại Đà Nẵng, 270k/2hs, 2b/t. Gs nữ.

💙Y111: tiếng anh lớp 2 và lớp 5 tại Anh Dũng, Dương kinh, 170k/2hs, 5b/t.
💜Y102: toán lớp 11 tại đường Hùng Vương, 350k/1,5h: gv hoặc sv tôt nghiệp, 2b/t. Hs rảnh tối t2,7, sáng CN.

💙Y100: toán lớp 9 tại cảng vật cách đường 5, 250k/b, 2b/t.
💙Q87: tiênga anh lớp 9 tại Cát Bi, 150k/1,5h, 2b/t
💜H204: toán lớp 9 tại Sở Dầu, 400k/b: gv hoặc sv tôt nghiệp, 2b/t.
💙H203: tiếng anh lớp 6 taii Ngô Gia Tự, 140k/1,5h, 2b/t. Gs nữ, chiều t6, CN

💙H160: tiênga anh lớp 8 tại Ngô Gia Tự, 150k/1,5h, 2b/t.

💙P12: tiếng anh lớp 8 tại Đà Nẵng, 150k/1,5h, 2b/t.
💜Y838: toán lớp 8 tại Thủy Sơn, Thủy Nguyên, 300k/1,5h: gv hoặc sv tôt nghiệp,2b/t. Chiều tối hoặc tối.
💙Y76: tiếng anh cho hs chuẩn bị vào lớp 1 taii Đông Hải, 130k/1,5h, 2b/t. Gs nữ.
💙Q82: Toán Tiếng Việt lớp 5 tại Bắc Sơn An Dương, 140k/b, 2b/t. Gs nữ
💙P08: tiếng anh lớp 12 tại cầu vượt Đông Hải, 250k/1,5h, 2b/t. Gs nữ
💜h200: toán lớp 11 tại Đông khê,350k/b: gv hoặc sv tôt nghiệp,2b/t. Gs nữ
💜💙Y64: toán lớp 7 tại Chân cầu An Dương, 350k/b, 2b/t. Hs nằm trong đội tuyển của lớp.
💜Y815: văn lớp 7 tại Đằng Lâm, 300k/b: gv hoặc sv tôt nghiệp, 2b/t. Hs rảnh từ 17h30-22h. Gs nữ
💜Y58: toán lớp 11 tại Lê Lợi, 380k/b: gv hoặc sv tôt nghiệp, 2b/t. Hs rảnh các tối (trừ t3,5)
💙Y57: tin học học từ đầu tại Đằng Hải (học để học sinh sau này học thiết kế), 200k/1,5h, 4b/t. Dạy tối.

💙Y52: tiếng anh lớp 7 tại đường 5 cũ, 150k/1,5h, 2b/t. Hs rảnh tối t23,chiều t7, CN.
💙H194: kèm bài về nhà lớp 6 (chỉ yếu toán) taii Sở Dầu, 160k/b, 5b/t. Gs nữ
💙Y37: tiếng anh lớp 4 tại ngã tư cơ điện An Đồng, 130k/1,5h, 2b/t. Hs rảnh 2 buổi chiều, cả ngày t7, CN và các tối
💙H179: tiếng Anh lớp 6 tại Vinhomes Hồng Bàng, 130k/1,5h, 2b/t. gs nữ
💜💙H169: tiếng Anh lớp 8 tại tôn Đức Thắng, 300k/1,5h: gv hoặc sv tôt nghiệp 2b/t. Gs nữ
💙H169: tiếng Anh lớp 8 tại thôn Đức Thắng, 150k/1,5h, 2b/t. Gs nữ
💜P01: tiếng anh lớp 8 tại Cống Mỹ, Quán Toan, 320k/1,5h: gv hoặc sv tôt nghiệp, 2b/t. Gs nữ. Hs rảnh chiều t5,7 các tối
💙H179: tiếng Anh lớp 6 cách BigC 1km, 130k/1,5h, 2b/t. Gs nữ
💙H180: văn lớp 6 tại Vinhomes Hồng Bàng, 130k/1,5h, 2b/t.
💙Y06: tiếng anh lớp 5 taii Trung Lực, Đằng Lâm, 130k/1,5h, 2b/t.
💜H189: Toán lớp 9 tại chân cầu An Dương, 380k/b: gv hoặc sv tôt nghiệp,2b/t. Gs nữ
💙Y05: toán lớp 7 tại Trại Chuối, 140k/b, 2b/t. Tối t3,7. (Gs biêta 1 chút TA càng tốt)
💙Y1701: toán lớp 9 tại Lê Lợi, An dương, 270k/2hs, 2b/t. Gs nữ
💙H184: lý lớp 10 tại Đông Hải, 190k/b,2b/t. Gs nữ
💙H184: hoá lớp 10 tại Đông Hải, 190k/b,2b/t. Gs nữ
💜Y1701: vật lý lớp 11 tại Nam Sơn, An Dương, 350k/b: gv hoặc sv tôt nghiệp, 1b/t.
💙H175: Toán lớp 10 tại trại chuối Hồng Bàng, 150k/b, 2b/t.
💜Y1695: tiếng anh giao tiếp học từ đầu cho người đi làm tại Thủy Sơn, Núi Đèo, Thủy Nguyên, 500k/3hs/1,5h, 3b/t. Hs rảnh chiều tầm 14h-16h.
💙H173: toán lớp 9 tại Đằng Lâm, 150k/b, 2b/t. Gs nữ.
💙X805: tiếng anh lớp 5, lớp 7 tại thị trấn An Dương, 180k/2hs/1,5h, 2b/t. Gs nữ . T
💙H172: toán lớp 6 tại chân cầu Lạc Long, 130k/b, 3b/t. Gs nữ
💙H171: tiếng anh lớp 6 tại Hoa Động, Thủy Nguyên, 130k/1,5h, 2b/t.
💙Q73: tiếng Anh lớp 8 tại Phạm Văn Đồng, Dương Kinh, 170k/1,5h, 2b/t gs nữ.
💜Y1697: Tiếng Anh lớp 12 học để thi ielts 6.5 (hiện đang 6.0) tại Tràng Cát, 400k/1,5h, 2b/t.
💙Q72: Toán lớp 8 tại Hải Thành Dương Kinh, 170k/b, 2b/t.
💜H166: tiếng Anh lớp 9 tại Đông Hải, 400k/1,5h: gv hoặc sv tôt nghiệp,2b/t. Hs rảnh chiềut2, tối t5,7. Gs nữ
💜Y1064: toán lớp 8 tại Lê Hồng Phong, 350k/;b: gv hoặc sv tốt nghiệp, 2b/t.
💙Y1692: toán lớp 8 tại An Đồng, 300k/b, 3b/t. Gs nữ . Hs rảnh tối t357, ngày CN
💜Y1692: toán lớp 8 tại An Đồng, 300k/b: gv hoặc sv tôt nghiệp, 2b/t. Gs nữ . Hs rảnh tối t357, ngày CN
💙Y1692: toán lớp 8 tại Đà Nẵng, 150k/b, 2b/t. Gs nữ
💙Y972: tiênag anh lớp 11 tại Cát Bi, 250k/b, 2b/t. Gs nữ
💙Y1654: Toán lớp 9 tại Văn Cao, 200k/2hs, 2b/t. Gs nữ
💙Y711: tiênga anh lớp 5 tại Anh Dũng 4, chân cầu rào, 130k/1,5h, 2b/t.
💙Y1673: toan lớp 6 tại Sở Dầu, 140k/b, 2b/t. Gs nữ. Hs rảnh chiều t3, tối t34.
💜💜H157: lý hoặc hoá lớp 6 tại Vinhomes Thượng Lý, 320k/1,5h: gv hoặc sv tôt nghiệp, 2b/t. Gs nữ
💙Y565: tiếng anh lớp 6 cách BigC 1km, 140k/1,5h, 2b/t. Gs nữ.
💙Y1666: toán lớp 8 tại Đông Hải, 150k/b, 2b/t. Gs nữ trường Y.
💙Q68: tiếng anh lớp 9 tại Cát Bi, 150k/1,5h, 2b/t. Gs nữ
💙Y802: tiếng anh lớp 9 tại Thiên Lôi, 150k/1,5h, 2b/t. Gs nữ
💙Q65: tiếng anh lớp 7 tại thị trấn Vĩnh Bảo, 140k/1,5h, 4b/t.

💙Y1667: tiếng anh lớp 8 tại Trần Nguyên hãn, 120k/1,5h, 2b/t.

💜Y1666: văn lớp 8 tại Đông Hải, 300k/b: gv hoặc sv tôt nghiệp, 2b/t. Hs rảnh chiều t35CN và các tối

💙Q63: toán lớp 6 tại Quán Toan, 140k/b, 2b/t.
💙H149: toán, tv lớp 1 tại Tiên Minh, Tiên Lãng, 150k/b, 2b/t. Chiều t4,7CN.
💜H148: lý lớp 12 tại Đà Nẵng, 300k/b: gv hoặc sv tôt nghiệp,2b/t.
💙Y1308: tiếng anh lớp 8 tại Đằng Hải, 150k/b,, 2b/t. Gs nữ

💙Y1618: tiếng anh lớp 9 tại Hoàng Công Khanh, 170k/b/1,5h, 2b/t. Hs rảnh tối, gs nữ.
💙Y1513: văn lớp 6 tại bệnh viện Vinmex cầu rào 2, 150k/b, 2b/t. Hs rảnh tối
💙Y1615: văn lớp 7 tại nguyễn đức cảnh, 140k/b, 3b/t. Hs rảnh tối

💜Y1611: Lý lớp 12 dạy online, 350k/b: giáo viên hoặc sv tốt nghiệp, 2b/t.
💙Y1607: Lý lớp 11 tại chợ Quán Toan, 300k/b/2hs, 2b/t. Hs rảnh tối t6 và ngày CN

💜Y858: Toán lớp 10 tại chân cầu xi măng, 300k/b: gv hoặc sv tôt nghiệp,2b/t. Dạy tối
H113: toán lớp 7 tại chân cầu An Dương, 140k/b, 2b/t. Gs nữ
💜Q52: Toán lớp 7 tại Đồng bún, 280k/b: gv hoặc sv tôt nghiệp, 2b/t. Gs nữ
💙P255: tiếng anh lớp 10 tại Cấp Tiến,Tiên Lãng, 220k/1,5h, 2b/t.
💙H134: toán, tv lớp 5 tại Sở Dầu, Hồng Bàng, 130k/b, 3b/t.
💙H133: kèm bài về nhà lớp 5 tại Bùi Thị tự nhiên, 130k/b, 3b/t. Gs nữ

💜Y580: tiếng hàn lớp 11 học từ đầu tại Ngô Gia Tự, 350k/1,5h: gv hoặc sv tôt nghiệp, 2b/t.
💜Y1618: tiếng pháp học từ đầu cho người đi làm 29 tuổi tại Đà Nẵng, 350k/1,5h, 3b/t. Hs rảnh cả ngày.
💙P180: tiếng anh lớp 8 tại Hoa Động, Thủy Nguyên, 160k/b, 2b/t. Gs nữ
💜Y1034: toán lớp 8 tại hồ Thiên Nga (siêu thị Coopmart), 300k/b: gv hoặc sv tôt nghiệp, 2b/t. Hs rảnh từ 16h-22h các ngày.
💜Y1500: tiếng Trung cho người đi làm học từ đầu tại quán Nam, 350k/1,5h, 4b/t. Hs rảnh ban ngày.
💙Y643: tiếng anh lớp 8 tại Lê Hồng Phong (BigC), 150k/b, 1b/t. Gs nữ. Hs học tốt.
💜Y994: tiếng anh lớp 10 tại Đông Hải 1, 350k-400k/1,5h: gv hoặc sv tôt nghiệp, 2b/t. Hs rảnh từ 17h-22h các ngày. Gs nữ

💙Y1505: kèm bài về nhà lớp 7 Đà nẵng, 120k/b, 5b/t. Gs nữ.
💙H111: toán lớp 6 tại Trại Chuối,130k/b, 2b/t. Gs nữ
💙Q42: tiếng anh lớp 6 tại Đồng Thái, An Dương, 130k/1,5h, 2b/t.
💙Q41 : toán lớp 4 tại Đồng Thái, An Dương, 130k/b, 2b/t.
Q45: toán, tv lớp 5 taii An Hoà, Vĩnh Bảo 140k/b, 3b/t.
💙Y1520: tiếng anh lớp 8 tại An Đồng, 150k/1,5h, 2b/t. Hs rảnh sáng t2, ngày CN, các tối
💜P234: tiếng Anh lớp 6 tại Đặng Cương An Dương, 300k/1,5h, 2b/t. Gv hoặc
💜H107: lý lớp 11 tại Phương Lưu, 350k/b: gv hoặc sv tôt nghiệp, 2b/t.
💙 phí: Đàn piano lớp 1 tại Ngô Gia Tự, 1b/t. Thời gian tự thoả thuận.
💙Y31: lý lớp 11 tại Đà Nẵng, 220k/b, 1b/t. Gs nữ
💙Q33: toán lớp 8 tại Quán Toan, 150k/b, 2b/t.
💙Q33: tiếng anh lớp 8 tại Quán Toan, 150k/1,5h, 2b/t.
💙Y1522: toán lớp 12 tại Cánh Diều, Dương Kinh, 270k/b, 2b/t. Gs nữ
💙Q32: tiếng việt lớp 5 tại Hùng Vương, 130k/b, 2b/t

💜H103: toán lớp 8 tại tổ 7 thị trấn An Dương ,300k/b: gv hoặc sv tôt nghiệp, 2b/t
💙P220: toán lớp 10 tại Đặng Cương, An Dương, 200kb, 2b/t.
💙💜X893: tiếng Trung học từ căn bản cho người đi làm tại Phạm Văn Đồng,Dương Kinh, 300k/1,5h, 3b/t.
💙Q31: Toán Tiếng Việt lớp 5 tại Hùng Vương, 130k/b, 2b/t. Hs rảnh tối t467CN
💙Q25: Toán Tiếng Việt lớp 4 tại Hùng Vương, 140k/b, 3b/t. Gs nữ
💜Y1517: tiếng anh lớp 4 tại gần bệnh viện VinMec- Thiên Lôi, 280k/1,5h: gv hoặc sv tôt nghiệp, 2b/t.
💜Y1499: toán lớp 7 tại Lũng, 290k/b, 2b/t. Hs rảnh tối t246, chiều t7, gs nữ
💙💜 h97: văn lớp 7 tại Thiên Lôi, 280k/b: gv hoặc sv tôt nghiệp, 1b/t.
💜Q24: toán lớp 10 tại Tân Dương (chân cầu Bính), 350k/b: gv hoặc sv tôt nghiệp, 2b/t chiều t5, CN và các tối.
💙P177: toán lớp 8 tại Vincom Lê Thánh Tông, 170k/b, 3b/t. Ưu tiên gs biết TA.
💙H95: toán lớp 8 tại chân cầu Bính, 150k/b, 2b/t. Gs nữ
💙H95: tiếng anh lớp 8 tại chân cầu Bính, 150k/1,5h, 2b/t. Gs nữ
💙Y716: Toán và Tiếng Anh lớp 5 tại Tô Hiệu, 130k/b, 2b/t. Gs nữ
💜P225: văn lớp 7 tại Lũng, Đằng Hải, 300k/b: gv hoặc sv tôt nghiệp, 2b/t. Hs rảnh các tối, cả ngày t7, CN.
💙Y1514: toán lớp 10 tại cuối Ngô Gia Tự, 180k/b, 2b/t. Gs nữ
💙H86: tiêmgs anh lớp 6 tại Trường Chinh, Kiênz An, 130k/1,5h, 2b/t. Hs rảnh tối t2357
💙X887: tiếng Anh lớp 7 và lớp 5 tại Hoà Nghĩa Dương Kinh, 180k/2hs/1,5h, 3b/t.
💙Y1505: toán lớp 10 tại Văn Cao, 180k/b, 2b/t. Gs nữ

💙Y821: toán lớp 8 dạy cơ bản và nâng cao tại An Hoà, An Dương, 180k/b, 2b/t.
💙Y1484: vật lý lớp 11 tại xóm 1, lương Quán, Nam Sơn ,An Dương, 250k/b , 2b/t
💙P217: toán lớp 6 tại cầu đen, Hoa Động, Thủy Nguyên, 140k/b, 2b/t. Gs nữ

💙Y1472: toán lớp 9 tại Đổng Quốc Bình, Lạch Tray, 140k/b, 2b/t. Gs nữ
💜H81: văn lớp 8 tại Sở Dầu, 300k/b: gv hoặc sv tôt nghiệp, 2b/t

💙H78: Toán lớp 6 tại Tôn Đức Thắng, 130k/b, 2b/t. Gs nữ
💙X792: văn lớp 7 tại Mạc Đăng Doanh, 150k/b, 2b/t. Hs rảnh các chiều và tối
💜P205: toán lớp 10 tại Ngũ Lão, Thủy Nguyên, 350k/b, 2b/t.

💜💙X862: văn lớp 6 tại Phạm Hữu điều, 280k/b, 2b/t.
💙X861: toán lớp 11 tại Trường Chinh Kiến An, 150k/b, 2b/t.
💙Y1400: Toán lớp 9 tại bến xe miền Tây chân cầu Niệm, 170k/b, 3b/t. Ưu tiên gia sư biết 1 chút môn lý hoặc hoá. Gs nữ
💙P204: Toán lớp 6 tại An Đồng, 130k/b, 2b/t. Tối t46, sáng t6,7. Gs nữ
💙X860: tiếng anh lớp 6 tại Thiên Lôi, 100k/1,5h, 3b/t.
💙Y1384: toán lớp 10 tại Cái Tắt, An đồng, 180k/b, 2b/t. Gs nữ

💙X853: tiếng Anh lớp 7 tại chân cầu Bính, 140k/b, 2b/t. Gs nữ
💙P217: văn lớp 9 tại Đông Khê, 180k/b,2b/t.
💙P214: văn lớp 7 tại Đằng Hải, 130k/b, 2b/t. Hs rảnh tối t24
💜Y1395: đàn piano tại trần quang khải, 300k/b/1,5h: giáo viên hoặc sv tốt nghiệp, 2b/t. Hs rảnh tối t6, sáng t7
💙X849 và X848 Văn lớp 8 tại Trần Nguyên Hãn, 140k/b, 2b/t. Hs rảnh tối
💙P212: tiếng anh lớp 8 tại Himlam, Hùng Vương, 150k/b, 3b/t. Dạy tối, gs nữ

💙Q8: tiếng anh lớp 8 tại Bình Kiều 1, Đông Hải, 150k/b/1,5h, 5b/t. rảnh các tối
💙Q9: tiếng anh lớp 8 tại Tiền Phong, Đằng Hải, 150k/b, 2b/t. Gs nữ
💙X737: toán, tv, tiếng anh lớp 5 tại Xuân Áng, Trường Sơn, an Lão. 130k/b, 2b/t. Tối t2,6
💙X845: dạy excel học người đi làm học từ đầu tại chân cầu niệm, 150k/1,5h, 3b/t. Hs rảnh chiều và tối.
💜Y1392: lý lớp 10 tại Thiên Hương, Thủy Nguyên, 350k/b: gv hoặc sv tôt nghiệp, 1b/t. Hs rảnh chiều t3,7,CN và các tối
💙H61 Toán lớp 6 tại An Đồng, 130k/b, 2b/t. Gs nữ.
💜X838: toán lớp 9 tại Đà Nẵng, 320k/b: gv hoặc sv tôt nghiệp, 2b/t.

💙H58: văn lớp 6 tại Thủy Đường, Thủy Nguyên, 160k/b, 3b/t. Hs chậm, gs kiên trì
💙Y1384: tiếng anh lớp 9 tại Trần Tất Văn, Kiến An, 170k/b, 2b/t.

💜Y860: toan lớp 7 tại Đằng Hải, 280k/b: gv hoặc sv tôt nghiệp, 2b/t hs rảnh các tối, ngày CN. Gs nữ
💜Y1383: toán lớp 9 tại Thiên Lôi, 500k/b: gv hoặc sv tôt nghiệp, 1b/t. Hs thi chuyên toán Trần Phú
💜Y1382: tiếng anh lớp 9 tại Quốc Tuấn, An Lão, 350k/1,5h, 2b/t. Hs rảnh chiều và tối
💜💙X619: lý lớp 11 tại Trần Quang Khải, 350k/b: ,2b/t. Gs nữ
💙X832: tiếng anh lớp 6 tại Hồng Thái, An Dương, 130k/1,5h, 3b/t. Gs nữ
💙X830,X833: tiênga anh lớp 6 tại Hồng Thái,An Dương, 130k/1,5h, 2b/t.
💙P208: tiếng anh lớp 8 tại HimLam, Hùng Vương, 150k/1,5h, 3b/t. Gs nữ
Y1054: tiêngs anh lớp 9 tại đường Ngô Quyền, 170k/b, 1b/t.

💙X826: tiếng anh lớp 4,5 tại Tây Hưng, Tiên Lãng, 180k/2hs/1,5h, 2b/t. Gs nữ
💙Y1356: tiếng Anh lớp 7 tại Ngô Gia Tự, 140k/b, 2b/t. Ielts 5.0

💙Y892: tiênga anh lớp 5 tại Hoà Nghĩa, Dương Kinh, 130k/1,5h, 2b/t.

💙Y1331: văn lớp 8 cách BigC 1km, 150k/b, 2b/t.
💙X718: lý lớp 10 tại Nam Hải, 170k)b, 2b/t.
💜Y871: vật lý lớp 6 tại Tô Hiệu, 280k/b: gv hoặc sv tôt nghiệp, 1b/t. Hs rảnh ngày t7.

💙H49: toán, tv lớp 5 tại Quốc Tuấn, An Dương, 110k/b, 3b/t.

💙H47: toán lớp 8 taii Đặng Cương, An Dương, 130k/b, 2b/t. Hs rảnh chiều t5, CN
💙X660: toán lớp 9 tại Nguyễn Lương Bằng, Kiênz An, 150k/b, 2b/t. Gs nữ.
💙H46: toán, văn hoặc tiêngs anh lớp 6 tại Hưng Đạo, Dương kinh, 130k/b, mỗi môn 2b/t gs nhận riêng từng môn
💙H46: văn lớp 8 tại Hưng Đạo, Dương Kinh, 150k/b, 4b/t.
💙Y995: dạy tiếng việt cho người Hàn hoc từ đầu Tại Văn Cao, 400k/1,5h, 3b/t. Dạy tối. (Gs biết Tiếng Hàn).

💙X813: anh lớp 9 tại chân cầu Rào 2, 150k/b, 2b/t. 2b/t.
💙H45: kèm bài về nhà lớp 6 tại An Đồng, 130k/b, 5b/t.

💙X806: văn lớp 6 tại thị trấn An Dương, 140k/b, 2b/t.
💜Y1350: đàn piano lớp 3 tại chân cầu Rào, 300k/1h15 phút, 2b/t. Tối t3,4.
💙Y1055: toán, tv lớp 1 tại Tân Viên, An Lão, 140k/b: 5b/t.
💙X655: Toán Tiếng Việt lớp 4 tại chân cầu xi măng, 130k/b, 5b/t.
💜💙Y1055: toán, tv lớp 1 tại Tân Viên, An Lão, 280k/b: gv hoặc sv tôt nghiệp, 5b/t.
💜H42: tiếng anh lớp 3 tại Đặng Cương, An Dương, 270k/1,5h, gv hoặc sv tôt nghiệp,2b/t.
💙X793: hoá lớp 7 tại Hoà Nghĩa,Dương Kinh, 150k/b, 2b/t.

💙Y821: văn lớp 6 tại Ngọ Dương, An Hoà, An Dương, 150k/b, 2b/t.
💙X780: toán lớp 6 tại Lán Bè, 100k/b,2b/t. Gs nữ

💙Y1043: văn lớp 10 tại Trần Nhân Tông, Kiến An, 170k/b, 2b/t.
💜X792: văn lớp 7 tại Mạc Đăng Doanh, 250k/b: gv hoặc sv tôt nghiệp, 2b/t. Hs rảnh các chiều
💙X786: tiếng anh lớp 7 tại Hải Thành, Dương Kinh, 140k/1,5h, 2b/t.
X763: tiếng anh lớp 5 tại Anh dũng, Dương Kinh, 130k/1,5h, 2b/t.
💙X785: toán lớp 6 tại hải Thành, Dương Kinh, 100k/b, 2b/t. Gs nữ
💙X785: tiếng anh lớp 6 tại hải Thành, Dương Kinh, 100k/1,5h, 2b/t. Gs nữ
💙X783: tiếng anh lớp 6 tại Minh Đức, Đồ Sơn, 150k/1,5h, 3b/t.
💙X760: dạy vẽ hoặc hát hoặc nhảy,múa (tùy gia sư chọn) lớp 4 tại Anh Dũng, Dương Kinh, 300k/1,5h, 2b/t.
💜X779: toán lớp 12 tại cầu đen, hoa động ,Thủy Nguyên, 420k/b: gv hoặc sv tôt nghiệp, 2b/t.
💙X778: Toán Tiếng Việt lớp 4 tại Tân Thành Dương Kinh 130k/b, 3b/t.
💙Y1108: tiếng pháp học từ đầu tại Thiên Lôi, 500-700k/3hs, 5b/t.
💜💙X776: tiếng anh lớp 7 tại Hải Thành, Dương Kinh, 290k/1,5h, 2b/t.
💜💙X776: tiếng anh lớp 7 tại Hải Thành, Dương Kinh, 150k/1,5h, 2b/t.
💜P193: tiếng Anh lớp 7 tại Hải Thành Dương Kinh, 300k/1,5h: gv hoặc sv tôt nghiệp,2b/t.
💙Y1104: tin học lớp 7 tại Nam Hải, 170k/1,5h, 1b/t.

💙Y1099: toán lớp 11 tại Nam Sơn, An Dương (gần cầu Rế), 250k/b, 2b/t. Gs nữ

, X770: tiếng anh lớp 6 tai An Dũng,Dương Kinh, 130/1,5h, 2b/t.
💙X766: tiếng anh lớp 6 tại Phạm Văn Đồng, Dương Kinh, 140k/1,5h, 2b/t.
💙X763: đàn piano lớp 5 tại Anh dũng, Dương Kinh, 150k/1,5h, 2b/t.
💜X740: lý lớp 6 tại Vân Tra, An Đồng, 300k/b giáo viên hoặc sv tốt nghiệp, 1b/t.
💙X754: tiếng anh lớp 9 tại Phù Ninh, Thủy Nguyên, 180k/1,5h, 2b/t.

💙X741: Toán lớp 7 tại Đình vũ, 140k/b, 3b/t.

💜P184: lý lớp 12 tại an đồng, 400k/b: gv hoặc sv tôt nghiệp, 2b/t.. Hs rảnh các tối, cả ngày CN
💜Y519: tiếng anh lớp 2 tại Vinhomes cầu rào, 250k/1,5h: gv hoặc sv tôt nghiệp, 2b/t. Hs rảnh tối t3,5. 18h hoặc 18h30.
💙Y1170: anh lớp 8 tại Miếu Hai Xã, 140k/b, 2b/t

💜P184: lý lớp 12 tại Trại Chuối, 400k/b: gv hoặc sv tôt nghiệp, 2b/t. Hs đến nhà gv học. Hs rảnh các tối, cả ngày CN
💙Y1069: Toán Tiếng Việt lớp 1 tại thôn 2 Tú Sơn Kiến Thụy, 140k/b, 5b/t
💜Y683: văn lớp 7 tai lê lợi, an dương, 300k/b: gv, 1b/t. Tối t3,5,7
💜X722: tiếng anh giao tiếp tại Bùi Thị Từ Nhiên, 500k/3hs/1,5h: gv hoặc sv tôt nghiệp,4b/t.
💙X721: Toán Tiếng Việt lớp 5 tại metro, 120k/b, 2b/t. Gs nữ
💙X178: Lý lớp 10 tại Nam Hải, 170k/b, 2b/t.
💙Y1480: tiếng anh lớp 8 tại Đồ Sơn, 160k/1,5h, 4b/t. Gs nữ. Hs rảnh chiều t357 và các tối.

💙X710: tiênga hàn lớp 10 tại Đằng Hải (hs đã học đc 1 tháng), 300k/1,5h, 1b/t. Sáng t7.

💜X702: Toán lớp 8 tại Tân Dương Thủy Nguyên, (chân cầu Bính) ,320k/b: gv hoặc sv tôt nghiệp,2b/t.
💙X705: toán lớp 6 tại Lập Lễ, Thủy Nguyên, 190k/2hs, 3b/t. Gs nữ
💜Y865: toán lớp 9 tại Văn Cao, 300k/b: gv hoặc sv tôt nghiệp, 1b/t. Gs nữ. Hs rảnh tối t235
💙H20: toán lớp 10 tại Đằng Hải, 180k/b, 2b/t. Gs nữ
💙Y1045: tiếng anh lớp 7 tại Nam Sơn, An Dương, 140k/1,5h, 2b/t.
💜💙X656: tiếng anh lớp 6 tại chân cầu Bính, 220k/1,5h: gv hoặc sv tôt nghiệp, 2b/t.
💙X656: tiếng anh lớp 6 tại chân cầu Bính, 130k/1,5h: gv hoặc sv tôt nghiệp, 2b/t.
💜💙Y682: toán lớp 8 tại Bùi Thị Từ Nhiên, 350k/b: gv hoặc sv tôt nghiệp, 2b/t. Hs học hệ Cam trường Vins. Gs biết TA ielts 6.5
💙Y682: toán lớp 8 tại Bùi Thị Từ Nhiên, 200k/b, 2b/t. Hs học hệ Cam trường Vin. Gs biết tiếng anh ietls 6.5
💜Y887: Tiêngs anh lớp 6 tại Cầu Đen Hoa Động, Thủy Nguyên, 280k/b/1,5h : giáo viên hoặc sv tốt nghiệp, 2b/t. Hs rảnh chiều 357 hoặc các tối, gs nữ.
💙X693: cờ vua lớp 5 tại Thượng Lý, 160k/1,5h, 2b/t.
💙Y1011: tiếng anh lớp 9 tại An Đồng, 170k/1,5h, 2b/t. Gs nữ

💜X661: Toán lớp 12 tại chân cầu Kiến An,300k/b: gv hoặc sv tôt nghiệp,2b/t. Gs nữ
💜X641: tiếng trung lớp 12 tại Lạch Tray, 300k/b/1,5h: giáo viên hoặc sv tốt nghiệp, 2b/t. Dạy tối
💙X624: hoá lớp 12 tại Hoa Động, Thủy Nguyên, 200k/b, 2b/t.
💜Y887: Tiêngs anh lớp 6 tại Cầu Đen Hoa Động, Thủy Nguyên, 280k/b/1,5h : giáo viên hoặc sv tốt nghiệp, 2b/t. Hs rảnh chiều 357 hoặc các tối, gs nữ.
💜Y886: Văn lớp 11 tại Cầu Vượt Lạch Tray, 400k/b: giáo viên hoặc sv tốt nghiệp, 1b/t.
💜💙X619: lý lớp 11 tại Trần Quang Khải, 350k/b: gv hoặc sv tôt nghiệp,2b/t. Gs nữ
💙X619: lý lớp 11 tại Trần Quang Khải, 200k/b: ,2b/t. Gs nữ
💜X614: toán, tv lớp 5 tại Vinhomes hồng bàng, 280k/b: gv hoặc sv tôt nghiệp,2b/t. Gs nữ

💙X609: lý lớp 11 tại Hùng Vương, 200k/b, 2b/t.
💜Y883: tiếng Anh lớp 10 tại Đồng Thái An Dương, 400k/1,5h: gv hoặc sv tôt nghiệp, 2b/t. Dạy tối. Hó học online gáo viên Singapore dạy, gv ngồi học cùng hs.
💜X656: toán, tv lớp 3 tại Đông Phương, Kiến Thụy, 200k/1,5h: gv hoặc sv tôt nghiệp, 3b/t. Hs ngọng
💜Y676: toán lớp 10 tại Chân cầu Rào 2, 300k/b: gv hoặc sv tôt nghiệp, 2b/t. Gs nữ
💜💙Y609: vật lý lớp 11 tại An Hưng (khu công nghiệp nomora), 400k/, 2b/t.
💙Y609: vật lý lớp 11 tại An Hưng (khu công nghiệp nomora), 250k/, 2b/t.
💚X506: Tin học lớp 8 tại phương lưu, 150k/b, 2b/t. Y/c gia sư có laptop
💜Y679: Tiếng Hàn tại Cao Nhân, Thủy Nguyên, 350k/b/1,5h: giáo viên hoặc sv tốt nghiệp, 3b/t.
💙X497: piano lớp 2 tại Gần KTX DHY, 150k/1,5h, 2b/t. Gs nữ

💜Y510: tiếng anh lớp 10 tại Đặng Cương, 350k/b/1,5h: giáo viên hoặc sv tốt nghiệp, 2b/t.
💜X447: tiếng anh lớp 6 tại Hưng Đạo, dương Kinh, 290k/1,5h: gv hoặc sv tôt nghiệp, 3b/t.
💜Y561: tiếng pháp học để đi du học học từ đầu tại Vinhomes hồng bàng, 350k/1,5h, 2b/t.
💜X401: toán, tv lớp 3 tại Tràng Cát, 300k/b: gv hoặc sv tôt nghiệp, 2b/t. Cuối t8. Gs nữ
💜Y549: tiếng Trung tại Cầu vượt Hùng Vương, 350k/1,5h, 3b/t.
💜Y521: tiến

06/03/2024

TUYỂN GẤP GIA SƯ, GS HỎI RÕ LỚP NHA, GS HỎI MÃ MÌNH KHÔNG NHỚ 😁 (5/3)
💙Y129: toán, tv lớp 1 tại Trung Lực, Đằng Lâm, 130k/b, 3b/t . Tối t357
💙Y30: toán, tv lớp 5 taii An Đồng, 130k/b, 4b/t.
💙P91: toán lớp 9 tại Quán Nam, 250k/b, 2b/t. Gs nam. Hs hiện 7 điểm
💙P25: tiếng anh lớp 5 tại Miếu Hai Xã, 130k/1,5h, 3b/t. Gs nữ
💙Y1308: toana lớp 8 tại Đằng Hải, 140k/b, 2b/t. Hs rảnh chiêù t2,4,5. Gs nữ
💙Y126: toán lớp 7 và lớp 6 tại chợ Con, gần bốt tròn Đình Đông, 160k/b, 4b/t. (Mỗi bạn học 2b/t)
💙Q76: Toán lớp 6 tại Hải Thành Dương Kinh, 140k/b, 2b/t.
💙Y54: Toán, tv lớp 1 tại Hoàng Mai, Đồng Thái, 100k/b, 2b/t. Gs nam dạy tối. Gs nam
💙Q93: tiêmga anh lớp 3 tại Ngô Gia Tự, 130k/b, 3b/t.
💙H208: văn lớp 9 tại Trại Chuối, 200k/b, 2b/t
💙Y123: lý lớp 12 tại Trần Nguyên Hãn, 250k/b, 1b/t
💙P16: địa lớp 12 tại gần công an quận Kiến An, 250k/b, 2b/t.
💙Y122: toán lớp 9 tại An Đồng, 200k/b, 2b/t.
💙Y122: tiếng anh lớp 9 tại An Đồng, 200k/b, 2b/t.

💙Y06: tiếng anh lớp 5 tai Ngô Gia Tự, 130k/1,5h, 2b/t.
💙Q90: toán lớp 10 tại Đà Nẵng, 270k/2hs, 2b/t. Gs nữ.
💙Y56: tiêng anh lớp 6 tại Thiên Lôi ( gần eaon ) 140k/b/1,5h, 1b/t. Hs rảnh tối t56
💙Y111: tiếng anh lớp 2 và lớp 5 tại Anh Dũng, Dương kinh, 170k/2hs, 5b/t.
💜Y102: toán lớp 11 tại đường Hùng Vương, 350k/1,5h: gv hoặc sv tôt nghiệp, 2b/t. Hs rảnh tối t2,7, sáng CN.
💙P14: toán lớp 10 tại ngã 3 Sở Dầu, 250k/2hs, 2b/t. Hs rảnh tối t3,CN
💙Y100: toán lớp 9 tại cảng vật cách đường 5, 250k/b, 2b/t.
💙Q87: tiênga anh lớp 9 tại Cát Bi, 150k/1,5h, 2b/t
💜H204: toán lớp 9 tại Sở Dầu, 400k/b: gv hoặc sv tôt nghiệp, 2b/t.
💙H203: tiếng anh lớp 6 taii Ngô Gia Tự, 140k/1,5h, 2b/t. Gs nữ, chiều t6, CN

💙H160: tiênga anh lớp 8 tại Ngô Gia Tự, 150k/1,5h, 2b/t.

💙P12: tiếng anh lớp 8 tại Đà Nẵng, 150k/1,5h, 2b/t.
💜Y838: toán lớp 8 tại Thủy Sơn, Thủy Nguyên, 300k/1,5h: gv hoặc sv tôt nghiệp,2b/t. Chiều tối hoặc tối.
💙Y76: tiếng anh cho hs chuẩn bị vào lớp 1 taii Đông Hải, 130k/1,5h, 2b/t. Gs nữ.
💙Q82: Toán Tiếng Việt lớp 5 tại Bắc Sơn An Dương, 140k/b, 2b/t. Gs nữ
💙P08: tiếng anh lớp 12 tại cầu vượt Đông Hải, 250k/1,5h, 2b/t. Gs nữ
💜h200: toán lớp 11 tại Đông khê,350k/b: gv hoặc sv tôt nghiệp,2b/t. Gs nữ
💜💙Y64: toán lớp 7 tại Chân cầu An Dương, 350k/b, 2b/t. Hs nằm trong đội tuyển của lớp.
💜Y815: văn lớp 7 tại Đằng Lâm, 300k/b: gv hoặc sv tôt nghiệp, 2b/t. Hs rảnh từ 17h30-22h. Gs nữ
💜Y58: toán lớp 11 tại Lê Lợi, 380k/b: gv hoặc sv tôt nghiệp, 2b/t. Hs rảnh các tối (trừ t3,5)
💙Y57: tin học học từ đầu tại Đằng Hải (học để học sinh sau này học thiết kế), 200k/1,5h, 4b/t. Dạy tối.

💙Y52: tiếng anh lớp 7 tại đường 5 cũ, 150k/1,5h, 2b/t. Hs rảnh tối t23,chiều t7, CN.
💙H194: kèm bài về nhà lớp 6 (chỉ yếu toán) taii Sở Dầu, 160k/b, 5b/t. Gs nữ
💙Y37: tiếng anh lớp 4 tại ngã tư cơ điện An Đồng, 130k/1,5h, 2b/t. Hs rảnh 2 buổi chiều, cả ngày t7, CN và các tối
💙H179: tiếng Anh lớp 6 tại Vinhomes Hồng Bàng, 130k/1,5h, 2b/t. gs nữ
💜💙H169: tiếng Anh lớp 8 tại tôn Đức Thắng, 300k/1,5h: gv hoặc sv tôt nghiệp 2b/t. Gs nữ
💙H169: tiếng Anh lớp 8 tại thôn Đức Thắng, 150k/1,5h, 2b/t. Gs nữ
💜P01: tiếng anh lớp 8 tại Cống Mỹ, Quán Toan, 320k/1,5h: gv hoặc sv tôt nghiệp, 2b/t. Gs nữ. Hs rảnh chiều t5,7 các tối
💙H179: tiếng Anh lớp 6 cách BigC 1km, 130k/1,5h, 2b/t. Gs nữ
💙H180: văn lớp 6 tại Vinhomes Hồng Bàng, 130k/1,5h, 2b/t.
💙Y06: tiếng anh lớp 5 taii Trung Lực, Đằng Lâm, 130k/1,5h, 2b/t.
💜H189: Toán lớp 9 tại chân cầu An Dương, 380k/b: gv hoặc sv tôt nghiệp,2b/t. Gs nữ
💙Y05: toán lớp 7 tại Trại Chuối, 140k/b, 2b/t. Tối t3,7. (Gs biêta 1 chút TA càng tốt)
💙Y1701: toán lớp 9 tại Lê Lợi, An dương, 270k/2hs, 2b/t. Gs nữ
💙H184: lý lớp 10 tại Đông Hải, 190k/b,2b/t. Gs nữ
💙H184: hoá lớp 10 tại Đông Hải, 190k/b,2b/t. Gs nữ
💜Y1701: vật lý lớp 11 tại Nam Sơn, An Dương, 350k/b: gv hoặc sv tôt nghiệp, 1b/t.
💙H175: Toán lớp 10 tại trại chuối Hồng Bàng, 150k/b, 2b/t.
💜Y1695: tiếng anh giao tiếp học từ đầu cho người đi làm tại Thủy Sơn, Núi Đèo, Thủy Nguyên, 500k/3hs/1,5h, 3b/t. Hs rảnh chiều tầm 14h-16h.
💙H173: toán lớp 9 tại Đằng Lâm, 150k/b, 2b/t. Gs nữ.
💙X805: tiếng anh lớp 5, lớp 7 tại thị trấn An Dương, 180k/2hs/1,5h, 2b/t. Gs nữ . T
💙H172: toán lớp 6 tại chân cầu Lạc Long, 130k/b, 3b/t. Gs nữ
💙H171: tiếng anh lớp 6 tại Hoa Động, Thủy Nguyên, 130k/1,5h, 2b/t.
💙Q73: tiếng Anh lớp 8 tại Phạm Văn Đồng, Dương Kinh, 170k/1,5h, 2b/t gs nữ.
💜Y1697: Tiếng Anh lớp 12 học để thi ielts 6.5 (hiện đang 6.0) tại Tràng Cát, 400k/1,5h, 2b/t.
💙Q72: Toán lớp 8 tại Hải Thành Dương Kinh, 170k/b, 2b/t.
💜H166: tiếng Anh lớp 9 tại Đông Hải, 400k/1,5h: gv hoặc sv tôt nghiệp,2b/t. Hs rảnh chiềut2, tối t5,7. Gs nữ
💜Y1064: toán lớp 8 tại Lê Hồng Phong, 350k/;b: gv hoặc sv tốt nghiệp, 2b/t.
💙Y1692: toán lớp 8 tại An Đồng, 300k/b, 3b/t. Gs nữ . Hs rảnh tối t357, ngày CN
💜Y1692: toán lớp 8 tại An Đồng, 300k/b: gv hoặc sv tôt nghiệp, 2b/t. Gs nữ . Hs rảnh tối t357, ngày CN
💙Y1692: toán lớp 8 tại Đà Nẵng, 150k/b, 2b/t. Gs nữ
💙Y972: tiênag anh lớp 11 tại Cát Bi, 250k/b, 2b/t. Gs nữ
💙Y1654: Toán lớp 9 tại Văn Cao, 200k/2hs, 2b/t. Gs nữ
💙Y711: tiênga anh lớp 5 tại Anh Dũng 4, chân cầu rào, 130k/1,5h, 2b/t.
💙Y1673: toan lớp 6 tại Sở Dầu, 140k/b, 2b/t. Gs nữ. Hs rảnh chiều t3, tối t34.
💜💜H157: lý hoặc hoá lớp 6 tại Vinhomes Thượng Lý, 320k/1,5h: gv hoặc sv tôt nghiệp, 2b/t. Gs nữ
💙Y565: tiếng anh lớp 6 cách BigC 1km, 140k/1,5h, 2b/t. Gs nữ.
💙Y1666: toán lớp 8 tại Đông Hải, 150k/b, 2b/t. Gs nữ trường Y.
💙Q68: tiếng anh lớp 9 tại Cát Bi, 150k/1,5h, 2b/t. Gs nữ
💙Y802: tiếng anh lớp 9 tại Thiên Lôi, 150k/1,5h, 2b/t. Gs nữ
💙Q65: tiếng anh lớp 7 tại thị trấn Vĩnh Bảo, 140k/1,5h, 4b/t.

💙Y1667: tiếng anh lớp 8 tại Trần Nguyên hãn, 120k/1,5h, 2b/t.

💜Y1666: văn lớp 8 tại Đông Hải, 300k/b: gv hoặc sv tôt nghiệp, 2b/t. Hs rảnh chiều t35CN và các tối

💙Q63: toán lớp 6 tại Quán Toan, 140k/b, 2b/t.
💙H149: toán, tv lớp 1 tại Tiên Minh, Tiên Lãng, 150k/b, 2b/t. Chiều t4,7CN.
💜H148: lý lớp 12 tại Đà Nẵng, 300k/b: gv hoặc sv tôt nghiệp,2b/t.
💙Y1308: tiếng anh lớp 8 tại Đằng Hải, 150k/b,, 2b/t. Gs nữ

💙Y1618: tiếng anh lớp 9 tại Hoàng Công Khanh, 170k/b/1,5h, 2b/t. Hs rảnh tối, gs nữ.
💙Y1513: văn lớp 6 tại bệnh viện Vinmex cầu rào 2, 150k/b, 2b/t. Hs rảnh tối
💙Y1615: văn lớp 7 tại nguyễn đức cảnh, 140k/b, 3b/t. Hs rảnh tối

💜Y1611: Lý lớp 12 dạy online, 350k/b: giáo viên hoặc sv tốt nghiệp, 2b/t.
💙Y1607: Lý lớp 11 tại chợ Quán Toan, 300k/b/2hs, 2b/t. Hs rảnh tối t6 và ngày CN

💜Y858: Toán lớp 10 tại chân cầu xi măng, 300k/b: gv hoặc sv tôt nghiệp,2b/t. Dạy tối
H113: toán lớp 7 tại chân cầu An Dương, 140k/b, 2b/t. Gs nữ
💜Q52: Toán lớp 7 tại Đồng bún, 280k/b: gv hoặc sv tôt nghiệp, 2b/t. Gs nữ
💙P255: tiếng anh lớp 10 tại Cấp Tiến,Tiên Lãng, 220k/1,5h, 2b/t.
💙H134: toán, tv lớp 5 tại Sở Dầu, Hồng Bàng, 130k/b, 3b/t.
💙H133: kèm bài về nhà lớp 5 tại Bùi Thị tự nhiên, 130k/b, 3b/t. Gs nữ

💜Y580: tiếng hàn lớp 11 học từ đầu tại Ngô Gia Tự, 350k/1,5h: gv hoặc sv tôt nghiệp, 2b/t.
💜Y1618: tiếng pháp học từ đầu cho người đi làm 29 tuổi tại Đà Nẵng, 350k/1,5h, 3b/t. Hs rảnh cả ngày.
💙P180: tiếng anh lớp 8 tại Hoa Động, Thủy Nguyên, 160k/b, 2b/t. Gs nữ
💜Y1034: toán lớp 8 tại hồ Thiên Nga (siêu thị Coopmart), 300k/b: gv hoặc sv tôt nghiệp, 2b/t. Hs rảnh từ 16h-22h các ngày.
💜Y1500: tiếng Trung cho người đi làm học từ đầu tại quán Nam, 350k/1,5h, 4b/t. Hs rảnh ban ngày.
💙H115: toán, tv lớp 5 tại Hùng Vương, 140k/b, 3b/t.
💙Y643: tiếng anh lớp 8 tại Lê Hồng Phong (BigC), 150k/b, 1b/t. Gs nữ. Hs học tốt.
💜Y994: tiếng anh lớp 10 tại Đông Hải 1, 350k-400k/1,5h: gv hoặc sv tôt nghiệp, 2b/t. Hs rảnh từ 17h-22h các ngày. Gs nữ

💙Y1505: kèm bài về nhà lớp 7 Đà nẵng, 120k/b, 5b/t. Gs nữ.
💙H111: toán lớp 6 tại Trại Chuối,130k/b, 2b/t. Gs nữ
💙Q42: tiếng anh lớp 6 tại Đồng Thái, An Dương, 130k/1,5h, 2b/t.
💙Q41 hoặc Q40: toán lớp 4 hoặc lớp 5 tại Đồng Thái, An Dương, 130k/b, 2b/t.
Q45: toán, tv lớp 5 taii An Hoà, Vĩnh Bảo 140k/b, 3b/t.
💙Y1520: tiếng anh lớp 8 tại An Đồng, 150k/1,5h, 2b/t. Hs rảnh sáng t2, ngày CN, các tối
💜P234: tiếng Anh lớp 6 tại Đặng Cương An Dương, 300k/1,5h, 2b/t. Gv hoặc
💜H107: lý lớp 11 tại Phương Lưu, 350k/b: gv hoặc sv tôt nghiệp, 2b/t.
💙 phí: Đàn piano lớp 1 tại Ngô Gia Tự, 1b/t. Thời gian tự thoả thuận.
💙Y31: lý lớp 11 tại Đà Nẵng, 220k/b, 1b/t. Gs nữ
💙Q33: toán lớp 8 tại Quán Toan, 150k/b, 2b/t.
💙Q33: tiếng anh lớp 8 tại Quán Toan, 150k/1,5h, 2b/t.
💙Y1522: toán lớp 12 tại Cánh Diều, Dương Kinh, 270k/b, 2b/t. Gs nữ
💙Q32: tiếng việt lớp 5 tại Hùng Vương, 130k/b, 2b/t

💜H103: toán lớp 8 tại tổ 7 thị trấn An Dương ,300k/b: gv hoặc sv tôt nghiệp, 2b/t
💙P220: toán lớp 10 tại Đặng Cương, An Dương, 200kb, 2b/t.
💙💜X893: tiếng Trung học từ căn bản cho người đi làm tại Phạm Văn Đồng,Dương Kinh, 300k/1,5h, 3b/t.
💙Q31: Toán Tiếng Việt lớp 5 tại Hùng Vương, 130k/b, 2b/t. Hs rảnh tối t467CN
💙Q25: Toán Tiếng Việt lớp 4 tại Hùng Vương, 140k/b, 3b/t. Gs nữ
💜Y1517: tiếng anh lớp 4 tại gần bệnh viện VinMec- Thiên Lôi, 280k/1,5h: gv hoặc sv tôt nghiệp, 2b/t.
💜Y1499: toán lớp 7 tại Lũng, 290k/b, 2b/t. Hs rảnh tối t246, chiều t7, gs nữ
💙💜 h97: văn lớp 7 tại Thiên Lôi, 280k/b: gv hoặc sv tôt nghiệp, 1b/t.
💜Q24: toán lớp 10 tại Tân Dương (chân cầu Bính), 350k/b: gv hoặc sv tôt nghiệp, 2b/t chiều t5, CN và các tối.
💙P177: toán lớp 8 tại Vincom Lê Thánh Tông, 170k/b, 3b/t. Ưu tiên gs biết TA.
💙H95: toán lớp 8 tại chân cầu Bính, 150k/b, 2b/t. Gs nữ
💙H95: tiếng anh lớp 8 tại chân cầu Bính, 150k/1,5h, 2b/t. Gs nữ
💙Y716: Toán và Tiếng Anh lớp 5 tại Tô Hiệu, 130k/b, 2b/t. Gs nữ
💜P225: văn lớp 7 tại Lũng, Đằng Hải, 300k/b: gv hoặc sv tôt nghiệp, 2b/t. Hs rảnh các tối, cả ngày t7, CN.
💙Y1514: toán lớp 10 tại cuối Ngô Gia Tự, 180k/b, 2b/t. Gs nữ
💙H86: tiêmgs anh lớp 6 tại Trường Chinh, Kiênz An, 130k/1,5h, 2b/t. Hs rảnh tối t2357
💙X887: tiếng Anh lớp 7 và lớp 5 tại Hoà Nghĩa Dương Kinh, 180k/2hs/1,5h, 3b/t.
💙Y1505: toán lớp 10 tại Văn Cao, 180k/b, 2b/t. Gs nữ

💙Y821: toán lớp 8 dạy cơ bản và nâng cao tại An Hoà, An Dương, 180k/b, 2b/t.
💙Y1484: vật lý lớp 11 tại xóm 1, lương Quán, Nam Sơn ,An Dương, 250k/b , 2b/t
💙P217: toán lớp 6 tại cầu đen, Hoa Động, Thủy Nguyên, 140k/b, 2b/t. Gs nữ

💙Y1472: toán lớp 9 tại Đổng Quốc Bình, Lạch Tray, 140k/b, 2b/t. Gs nữ
💜H81: văn lớp 8 tại Sở Dầu, 300k/b: gv hoặc sv tôt nghiệp, 2b/t

💙H78: Toán lớp 6 tại Tôn Đức Thắng, 130k/b, 2b/t. Gs nữ
💙X792: văn lớp 7 tại Mạc Đăng Doanh, 150k/b, 2b/t. Hs rảnh các chiều và tối
💜P205: toán lớp 10 tại Ngũ Lão, Thủy Nguyên, 350k/b, 2b/t.

💜💙X862: văn lớp 6 tại Phạm Hữu điều, 280k/b, 2b/t.
💙X861: toán lớp 11 tại Trường Chinh Kiến An, 150k/b, 2b/t.
💙Y1400: Toán lớp 9 tại bến xe miền Tây chân cầu Niệm, 170k/b, 3b/t. Ưu tiên gia sư biết 1 chút môn lý hoặc hoá. Gs nữ
💙P204: Toán lớp 6 tại An Đồng, 130k/b, 2b/t. Tối t46, sáng t6,7. Gs nữ
💙X860: tiếng anh lớp 6 tại Thiên Lôi, 100k/1,5h, 3b/t.
💙Y1384: toán lớp 10 tại Cái Tắt, An đồng, 180k/b, 2b/t. Gs nữ

💙X853: tiếng Anh lớp 7 tại chân cầu Bính, 140k/b, 2b/t. Gs nữ
💙P217: văn lớp 9 tại Đông Khê, 180k/b,2b/t.
💙P214: văn lớp 7 tại Đằng Hải, 130k/b, 2b/t. Hs rảnh tối t24
💜Y1395: đàn piano tại trần quang khải, 300k/b/1,5h: giáo viên hoặc sv tốt nghiệp, 2b/t. Hs rảnh tối t6, sáng t7
💙X849 và X848 Văn lớp 8 tại Trần Nguyên Hãn, 140k/b, 2b/t. Hs rảnh tối
💙P212: tiếng anh lớp 8 tại Himlam, Hùng Vương, 150k/b, 3b/t. Dạy tối, gs nữ

💙Q8: tiếng anh lớp 8 tại Bình Kiều 1, Đông Hải, 150k/b/1,5h, 5b/t. rảnh các tối
💙Q9: tiếng anh lớp 8 tại Tiền Phong, Đằng Hải, 150k/b, 2b/t. Gs nữ
💙X737: toán, tv, tiếng anh lớp 5 tại Xuân Áng, Trường Sơn, an Lão. 130k/b, 2b/t. Tối t2,6
💙X845: dạy excel học người đi làm học từ đầu tại chân cầu niệm, 150k/1,5h, 3b/t. Hs rảnh chiều và tối.
💜Y1392: lý lớp 10 tại Thiên Hương, Thủy Nguyên, 350k/b: gv hoặc sv tôt nghiệp, 1b/t. Hs rảnh chiều t3,7,CN và các tối
💙H61 Toán lớp 6 tại An Đồng, 130k/b, 2b/t. Gs nữ.
💜X838: toán lớp 9 tại Đà Nẵng, 320k/b: gv hoặc sv tôt nghiệp, 2b/t.

💙H58: văn lớp 6 tại Thủy Đường, Thủy Nguyên, 160k/b, 3b/t. Hs chậm, gs kiên trì
💙Y1384: tiếng anh lớp 9 tại Trần Tất Văn, Kiến An, 170k/b, 2b/t.

💜Y860: toan lớp 7 tại Đằng Hải, 280k/b: gv hoặc sv tôt nghiệp, 2b/t hs rảnh các tối, ngày CN. Gs nữ
💜Y1383: toán lớp 9 tại Thiên Lôi, 500k/b: gv hoặc sv tôt nghiệp, 1b/t. Hs thi chuyên toán Trần Phú
💜Y1382: tiếng anh lớp 9 tại Quốc Tuấn, An Lão, 350k/1,5h, 2b/t. Hs rảnh chiều và tối
💜💙X619: lý lớp 11 tại Trần Quang Khải, 350k/b: ,2b/t. Gs nữ
💙X832: tiếng anh lớp 6 tại Hồng Thái, An Dương, 130k/1,5h, 3b/t. Gs nữ
💙X830,X833: tiênga anh lớp 6 tại Hồng Thái,An Dương, 130k/1,5h, 2b/t.
💙P208: tiếng anh lớp 8 tại HimLam, Hùng Vương, 150k/1,5h, 3b/t. Gs nữ
Y1054: tiêngs anh lớp 9 tại đường Ngô Quyền, 170k/b, 1b/t.

💙X826: tiếng anh lớp 4,5 tại Tây Hưng, Tiên Lãng, 180k/2hs/1,5h, 2b/t. Gs nữ
💙Y1356: tiếng Anh lớp 7 tại Ngô Gia Tự, 140k/b, 2b/t. Ielts 5.0

💙Y892: tiênga anh lớp 5 tại Hoà Nghĩa, Dương Kinh, 130k/1,5h, 2b/t.

💙Y1331: văn lớp 8 cách BigC 1km, 150k/b, 2b/t.
💙X718: lý lớp 10 tại Nam Hải, 170k)b, 2b/t.
💜Y871: vật lý lớp 6 tại Tô Hiệu, 280k/b: gv hoặc sv tôt nghiệp, 1b/t. Hs rảnh ngày t7.

💙H49: toán, tv lớp 5 tại Quốc Tuấn, An Dương, 110k/b, 3b/t.

💙H47: toán lớp 8 taii Đặng Cương, An Dương, 130k/b, 2b/t. Hs rảnh chiều t5, CN
💙X660: toán lớp 9 tại Nguyễn Lương Bằng, Kiênz An, 150k/b, 2b/t. Gs nữ.
💙H46: toán, văn hoặc tiêngs anh lớp 6 tại Hưng Đạo, Dương kinh, 130k/b, mỗi môn 2b/t gs nhận riêng từng môn
💙H46: văn lớp 8 tại Hưng Đạo, Dương Kinh, 150k/b, 4b/t.
💙Y995: dạy tiếng việt cho người Hàn hoc từ đầu Tại Văn Cao, 400k/1,5h, 3b/t. Dạy tối. (Gs biết Tiếng Hàn).

💙X813: anh lớp 9 tại chân cầu Rào 2, 150k/b, 2b/t. 2b/t.
💙H45: kèm bài về nhà lớp 6 tại An Đồng, 130k/b, 5b/t.

💙X806: văn lớp 6 tại thị trấn An Dương, 140k/b, 2b/t.
💜Y1350: đàn piano lớp 3 tại chân cầu Rào, 300k/1h15 phút, 2b/t. Tối t3,4.
💙Y1055: toán, tv lớp 1 tại Tân Viên, An Lão, 140k/b: 5b/t.
💙X655: Toán Tiếng Việt lớp 4 tại chân cầu xi măng, 130k/b, 5b/t.
💜💙Y1055: toán, tv lớp 1 tại Tân Viên, An Lão, 280k/b: gv hoặc sv tôt nghiệp, 5b/t.
💜H42: tiếng anh lớp 3 tại Đặng Cương, An Dương, 270k/1,5h, gv hoặc sv tôt nghiệp,2b/t.
💙X793: hoá lớp 7 tại Hoà Nghĩa,Dương Kinh, 150k/b, 2b/t.

💙Y821: văn lớp 6 tại Ngọ Dương, An Hoà, An Dương, 150k/b, 2b/t.
💙X780: toán lớp 6 tại Lán Bè, 100k/b,2b/t. Gs nữ

💙Y1043: văn lớp 10 tại Trần Nhân Tông, Kiến An, 170k/b, 2b/t.
💜X792: văn lớp 7 tại Mạc Đăng Doanh, 250k/b: gv hoặc sv tôt nghiệp, 2b/t. Hs rảnh các chiều
💙X786: tiếng anh lớp 7 tại Hải Thành, Dương Kinh, 140k/1,5h, 2b/t.
X763: tiếng anh lớp 5 tại Anh dũng, Dương Kinh, 130k/1,5h, 2b/t.
💙X785: toán lớp 6 tại hải Thành, Dương Kinh, 100k/b, 2b/t. Gs nữ
💙X785: tiếng anh lớp 6 tại hải Thành, Dương Kinh, 100k/1,5h, 2b/t. Gs nữ
💙X783: tiếng anh lớp 6 tại Minh Đức, Đồ Sơn, 150k/1,5h, 3b/t.
💙X760: dạy vẽ hoặc hát hoặc nhảy,múa (tùy gia sư chọn) lớp 4 tại Anh Dũng, Dương Kinh, 300k/1,5h, 2b/t.
💜X779: toán lớp 12 tại cầu đen, hoa động ,Thủy Nguyên, 420k/b: gv hoặc sv tôt nghiệp, 2b/t.
💙X778: Toán Tiếng Việt lớp 4 tại Tân Thành Dương Kinh 130k/b, 3b/t.
💙Y1108: tiếng pháp học từ đầu tại Thiên Lôi, 500-700k/3hs, 5b/t.
💜💙X776: tiếng anh lớp 7 tại Hải Thành, Dương Kinh, 290k/1,5h, 2b/t.
💜💙X776: tiếng anh lớp 7 tại Hải Thành, Dương Kinh, 150k/1,5h, 2b/t.
💜P193: tiếng Anh lớp 7 tại Hải Thành Dương Kinh, 300k/1,5h: gv hoặc sv tôt nghiệp,2b/t.
💙Y1104: tin học lớp 7 tại Nam Hải, 170k/1,5h, 1b/t.

💙Y1099: toán lớp 11 tại Nam Sơn, An Dương (gần cầu Rế), 250k/b, 2b/t. Gs nữ

, X770: tiếng anh lớp 6 tai An Dũng,Dương Kinh, 130/1,5h, 2b/t.
💙X766: tiếng anh lớp 6 tại Phạm Văn Đồng, Dương Kinh, 140k/1,5h, 2b/t.
💙X763: đàn piano lớp 5 tại Anh dũng, Dương Kinh, 150k/1,5h, 2b/t.
💜X740: lý lớp 6 tại Vân Tra, An Đồng, 300k/b giáo viên hoặc sv tốt nghiệp, 1b/t.
💙X754: tiếng anh lớp 9 tại Phù Ninh, Thủy Nguyên, 180k/1,5h, 2b/t.

💙X741: Toán lớp 7 tại Đình vũ, 140k/b, 3b/t.

💜P184: lý lớp 12 tại an đồng, 400k/b: gv hoặc sv tôt nghiệp, 2b/t.. Hs rảnh các tối, cả ngày CN
💜Y519: tiếng anh lớp 2 tại Vinhomes cầu rào, 250k/1,5h: gv hoặc sv tôt nghiệp, 2b/t. Hs rảnh tối t3,5. 18h hoặc 18h30.
💙Y1170: anh lớp 8 tại Miếu Hai Xã, 140k/b, 2b/t

💜P184: lý lớp 12 tại Trại Chuối, 400k/b: gv hoặc sv tôt nghiệp, 2b/t. Hs đến nhà gv học. Hs rảnh các tối, cả ngày CN
💙Y1069: Toán Tiếng Việt lớp 1 tại thôn 2 Tú Sơn Kiến Thụy, 140k/b, 5b/t
💜Y683: văn lớp 7 tai lê lợi, an dương, 300k/b: gv, 1b/t. Tối t3,5,7
💜X722: tiếng anh giao tiếp tại Bùi Thị Từ Nhiên, 500k/3hs/1,5h: gv hoặc sv tôt nghiệp,4b/t.
💙X721: Toán Tiếng Việt lớp 5 tại metro, 120k/b, 2b/t. Gs nữ
💙X178: Lý lớp 10 tại Nam Hải, 170k/b, 2b/t.
💙Y1480: tiếng anh lớp 8 tại Đồ Sơn, 160k/1,5h, 4b/t. Gs nữ. Hs rảnh chiều t357 và các tối.

💙X710: tiênga hàn lớp 10 tại Đằng Hải (hs đã học đc 1 tháng), 300k/1,5h, 1b/t. Sáng t7.

💜X702: Toán lớp 8 tại Tân Dương Thủy Nguyên, (chân cầu Bính) ,320k/b: gv hoặc sv tôt nghiệp,2b/t.
💙X705: toán lớp 6 tại Lập Lễ, Thủy Nguyên, 190k/2hs, 3b/t. Gs nữ
💜Y865: toán lớp 9 tại Văn Cao, 300k/b: gv hoặc sv tôt nghiệp, 1b/t. Gs nữ. Hs rảnh tối t235
💙H20: toán lớp 10 tại Đằng Hải, 180k/b, 2b/t. Gs nữ
💙Y1045: tiếng anh lớp 7 tại Nam Sơn, An Dương, 140k/1,5h, 2b/t.
💜💙X656: tiếng anh lớp 6 tại chân cầu Bính, 220k/1,5h: gv hoặc sv tôt nghiệp, 2b/t.
💙X656: tiếng anh lớp 6 tại chân cầu Bính, 130k/1,5h: gv hoặc sv tôt nghiệp, 2b/t.
💜💙Y682: toán lớp 8 tại Bùi Thị Từ Nhiên, 350k/b: gv hoặc sv tôt nghiệp, 2b/t. Hs học hệ Cam trường Vins. Gs biết TA ielts 6.5
💙Y682: toán lớp 8 tại Bùi Thị Từ Nhiên, 200k/b, 2b/t. Hs học hệ Cam trường Vin. Gs biết tiếng anh ietls 6.5
💜Y887: Tiêngs anh lớp 6 tại Cầu Đen Hoa Động, Thủy Nguyên, 280k/b/1,5h : giáo viên hoặc sv tốt nghiệp, 2b/t. Hs rảnh chiều 357 hoặc các tối, gs nữ.
💙X693: cờ vua lớp 5 tại Thượng Lý, 160k/1,5h, 2b/t.
💙Y1011: tiếng anh lớp 9 tại An Đồng, 170k/1,5h, 2b/t. Gs nữ

💜X661: Toán lớp 12 tại chân cầu Kiến An,300k/b: gv hoặc sv tôt nghiệp,2b/t. Gs nữ

💜X641: tiếng trung lớp 12 tại Lạch Tray, 300k/b/1,5h: giáo viên hoặc sv tốt nghiệp, 2b/t. Dạy tối
💙X624: hoá lớp 12 tại Hoa Động, Thủy Nguyên, 200k/b, 2b/t.
💜Y887: Tiêngs anh lớp 6 tại Cầu Đen Hoa Động, Thủy Nguyên, 280k/b/1,5h : giáo viên hoặc sv tốt nghiệp, 2b/t. Hs rảnh chiều 357 hoặc các tối, gs nữ.
💜Y886: Văn lớp 11 tại Cầu Vượt Lạch Tray, 400k/b: giáo viên hoặc sv tốt nghiệp, 1b/t.
💜💙X619: lý lớp 11 tại Trần Quang Khải, 350k/b: gv hoặc sv tôt nghiệp,2b/t. Gs nữ
💙X619: lý lớp 11 tại Trần Quang Khải, 200k/b: ,2b/t. Gs nữ
💜X614: toán, tv lớp 5 tại Vinhomes hồng bàng, 280k/b: gv hoặc sv tôt nghiệp,2b/t. Gs nữ

💙X609: lý lớp 11 tại Hùng Vương, 200k/b, 2b/t.
💜Y883: tiếng Anh lớp 10 tại Đồng Thái An Dương, 400k/1,5h: gv hoặc sv tôt nghiệp, 2b/t. Dạy tối. Hó học online gáo viên Singapore dạy, gv ngồi học cùng hs.
💜X656: toán, tv lớp 3 tại Đông Phương, Kiến Thụy, 200k/1,5h: gv hoặc sv tôt nghiệp, 3b/t. Hs ngọng
💜Y676: toán lớp 10 tại Chân cầu Rào 2, 300k/b: gv hoặc sv tôt nghiệp, 2b/t. Gs nữ
💜💙Y609: vật lý lớp 11 tại An Hưng (khu công nghiệp nomora), 400k/, 2b/t.
💙Y609: vật lý lớp 11 tại An Hưng (khu công nghiệp nomora), 250k/, 2b/t.
💚X506: Tin học lớp 8 tại phương lưu, 150k/b, 2b/t. Y/c gia sư có laptop
💜Y679: Tiếng Hàn tại Cao Nhân, Thủy Nguyên, 350k/b/1,5h: giáo viên hoặc sv tốt nghiệp, 3b/t.
💙X497: piano lớp 2 tại Gần KTX DHY, 150k/1,5h, 2b/t. Gs nữ

💜Y510: tiếng anh lớp 10 tại Đặng Cương, 350k/b/1,5h: giáo viên hoặc sv tốt nghiệp, 2b/t.
💜X447: tiếng anh lớp 6 tại Hưng Đạo, dương Kinh, 290k/1,5h: gv hoặc sv tôt nghiệp, 3b/t.
💜Y561: tiếng pháp học để đi du học học từ đầu tại Vinhomes hồng bàng, 350k/1,5h, 2b/t.
💜X401: toán, tv lớp 3 tại Tràng Cát, 300k/b: gv hoặc sv tôt nghiệp, 2b/t. Cuối t8. Gs nữ
💜Y549: tiếng Trung tại Cầu vượt Hùng Vương, 350k/1,5h, 3b/t.
💜Y521: tiếng anh lớp 10 lên 11 tại Ngô Gia Tự,300k/1,5h: gv hoặc sv tôt nghiệp,2b/t. Gs nữ
💜Y1019: tiếng Tr

Address

28/415 Ngô Gia Tự
Hải An

Alerts

Be the first to know and let us send you an email when Trung tâm gia sư Hoàng Yến Hải Phòng posts news and promotions. Your email address will not be used for any other purpose, and you can unsubscribe at any time.

Contact The School

Send a message to Trung tâm gia sư Hoàng Yến Hải Phòng:

Shortcuts

Share

Category