Việt Hàn Online

Việt Hàn Online

Share

Nhằm tiến hành đào tạo online cho tất cả các học viên ở xa,gần, hỗ trợ các

Photos from Việt Hàn Online's post 12/03/2023

40 câu giao tiếp tiếng Hàn thông dụng☘️

12/03/2023

Mọi người cùng học với Ad nhé🥰

Photos 20/07/2017

여러분, 그 동안 잘 지냈어요?
그 동안 일이 많아서 기사를 싣지 못했어요.
내일부터 ADMIN 다시 기사를 싣겠어요.
환영해요.!.
Hi, chào cả nhà. Thời gian qua Ad bận công việc nên đã không thể đăng bài cho các bạn. Từ ngày mai chúng ta sẽ bắt đầu học lại cùng nhau nhé! 😙😙😙

Photos from Việt Hàn Online's post 11/01/2017

Kính ngữ trong tiếng Hàn: 존댓말

Ví dụ: Ba tôi ăn cơm
=>아버지께서는 진지를 잡수십니다.

Mobile uploads 25/09/2015

11과: 주말
Bài 11: Cuối tuần
영수: 주말에 뭐 했어요? ( Cuối tuần bạn đã làm gì ? )
영희: 친구하고 저녁을 먹었어요. 영수 씨는요? ( Tôi đã ăn tối với bạn. Còn Yong Su thì sao ? )
영수: 저는 태권도를 배웠어요. ( Tôi đã học võ Taekwondo )
영희: 태권도가 재미있어요? ( Võ Taekwondo thì thú vị chứ ? )
영수: 네, 어렵지만 재미있어요. ( Ừ, khó nhưng thú vị lắm )

I. 단어:
1. 친구: bạn
2. 태권도: võ Taekwondo
3. 재미있다: thú vị
4. 어렵다: khó
5. 저녁: bữa tối
6. 배우다: học
7. 먹다: ăn
II. 문법:
1. Gốc động từ / gốc tính từ + 았/었/였다: đã làm việc gì đó

* Nếu gốc động từ/ gốc tính từ tận cùng Nguyên âm ( ㅏ,ㅗ ) + 았다
* Nếu gốc động từ / gốc tính từ tận cùng = 하다 + 였다=> 했다
* Nếu gốc động từ / gốc tính từ tận cùng = các Nguyên âm khác + 었다.

예:
저는 밥을 먹었어요. Tôi đã ăn cơm.

여 동생은 시장에 갔어요. Em gái đã đi chợ.

2. Gốc động từ / gốc tính từ + 지만 : ~ nhưng

그 책은 어렵지만 재미있어요. Quyển sách đó thì khó nhưng thú vị.

이 음식은 맛이 없지만 비싸요. Món ăn này thì không ngon nhưng mắc.

3. Danh từ chỉ thời gian +에 : vào, vào lúc

예:

11시에 식사를 해요. Tôi ăn cơm vào lúc 11 giờ.

주말에 친구를 만났어요. Tôi đã gặp bạn vào cuối tuần.

Mobile uploads 23/09/2015

오래만네요.
여러분, 그동안 잘 지냈어요? 저는 새 ADMIN이라고 해요.
만나서 반가워요.
오늘부터 여러분과 함께 공부하겠어요.
잘 부탁드립니다.

좋은 하루 보내세요.

Photos 03/11/2014

TỪ VỰNG VỀ MÓN ĂN
1. 한식: món Hàn Quốc
2. 양식: món Tây
3. 중식: món ăn Trung Quốc
4. 간식: món ăn nhẹ (ăn vặt)
5. 분식: món ăn làm từ bột mỳ
6. 설렁탕: canh sườn và lòng bò
7. 김치찌개: canh kimchi
8. 장조림: thịt bò rim tương
9. 갈비찜: sườn hấp
10. 멸치볶음: cá cơm xào
11. 갈비탕: canh sườn
12. 된장찌개: canh tương
13. 두부조림: đậu hũ rim
14. 아귀찜: cá vảy chân hấp
15. 징어 볶음 :mực xào
16. 삼계탕: gà hầm sâm
17. 순두부찌개: canh đậu hũ non
18. 생선조림: cá rim
19. 계란찜: trứng bác
20. 잡채: miến trộn
21. 비빔밥: cơm trộn
22. 불고기:thịt nướng
23. 삼계탕: gà hầm sâm
24. 김밥: cơm cuộn
25. 순대: lòng heo
26. 배추 김치: kim chi cải thảo
27. 무 김치: kim chi củ cải
28. 오이 김치: kim chi dưa leo
28. 양념 치킨: gà rán
Ad

Photos 04/09/2014

Từ vựng tiếng Hàn về tên gọi một số môn thể thao

1. 양궁: bắn cung
2. 육상: điền kinh
3. 배드민턴: cầu lông
4. 야구: bóng chày
5. 농구: bóng rổ
6. 비치 발리: bóng chuyền bãi biển
7. 복싱 / 권투: đấm bốc
8. 카누: đua thuyền (kayak)
9. 사이클: đi xe đạp
10. 다이빙: lặn
11. 승마: cưỡi ngựa
12. 펜싱: đấu kiếm
13. 축구: bóng đá
14. 체조: thể dục dụng cụ
15. 핸드볼: bóng ném
16. 하키: khúc côn cầu
17. 유도: judo
18. 리듬 체조: thể dục nhịp điệu
19. 조정: chèo thuyền
20. 요트: đua thuyền buồm
21. 사격: bắn súng
22. 소프트볼: bóng mềm
23. 수영: bơi lội
24. 탁구: bóng bàn
25. 태권도: taekwondo (võ cổ truyền Hàn Quốc)
26. 테니스: tennis
27. 배구: bóng chuyền
28. 역도: cử tạ
29. 레슬링: đấu vật
30. 골프: golf
31. 검도: kiếm đạo
32. 씨름: một dạng đấu vật
33. 스키: trượt tuyết
34. 마라톤: marathon
35. 경보: đi bộ nhanh
36. 볼링: bowling
37. 빙상 스케이트: trượt băng nghệ thuật
38. 스케이트 보드: trượt ván
39. 카라테: Karate
40. 무술: Wushu
41. 합기도: Aikido
42. 댄스 스포츠: khiêu vũ thể thao
43. 발레: ballet (múa bale)
44. 스카이 다이빙: nhảy dù
45. 윈드 서핑: lướt ván
46. 럭비: bóng bầu dục
47. 수구: bóng nước
48. 체스: cờ vua
49. 당구: bi-a
50. 자동차 경주: đua xe
51. 높이뛰기: nhảy cao
52. 스포츠: thể thao

Ad

Photos 07/08/2014

느낌 표현 : Biểu hiện cảm xúc
1. 기쁘다: vui vẻ, hân hoan
2. 슬프다: buồn đau
3. 좋다: tốt, hay
4. 싫다: ghét, không thích
5. 옷다: cười
6. 울다: khóc
7. 자랑스럽다: tự hào
8. 부끄럽다: ngượng, xấu hổ
9. 즐겁다: vui vẻ
10. 화나다: tức giận, phát cáu
11. 상쾌하다: sảng khoái
12. 불쾌하다: khó chịu
13. 기분 좋다: tâm trạng tốt
14. 기분 나쁘다: tâm trạng xấu
15. 재미있다: thích thú
16. 재미없다: tẻ nhạt
17. 편하다: thoải mái
18. 불편하다: không thoải mái
19. 만족하다: hài lòng
20. 불만스럽다: không hài lòng
21. 미워하다:ghét
22. 감사하다: biết ơn, cảm ơn
23. 수줍다: rụt rè
24. 대견하다: đáng khen
25. 창피하다: xấu hổ
26. 혐오하다: ghét, căm ghét
27. 무관심하다: hờ hững, không quan tâm
28. 질투하다: ghen tị
29. 억울하다: oan ức
30. 고맙다: cảm ơn
31. 마안하다: xin lỗi
32. 좋아하다:thích
33. 사랑하다: yêu
34. 염려하다: lo lắng
35. 부러워하다: ghen tị
36. 외롭다: cô đơn
37. 우울하다: u sầu
38. 당황하다: bối rối, lúng túng
39. 피곤하다: mệt mỏi
40. 신나다: phấn chấn
41. 졸리다: buồn ngủ
42. 무섭다: sợ sệt
43. 놀랍다: ngạc nhiên
44. 안심하다: an tâm
45. 걱정하다: lo lắng
46. 초조하다: nôn nóng
47. 편안하다: tiện nghi, thoải mái
48. 불안하다: bất an, lo lắng
49. 생기있다: đầy sức sống
50. 행복하다: hạnh phúc
51. 불행하다: bất hạnh
52. 침칙하다: bình tĩnh
53. 만만하다: dễ dãi
54. 지루하다: buồn, chán ngắt
55. 자신하다: tự tin
56. 다렵다: sợ, lo sợ
57. 짜증나다: tức giận, cáu
58. 심심하다: buồn, tẻ nhạt
59. 통쾌하다: hài lòng
60. 답답하다: ngột ngạt
61. 반갑다: vui mừng
62. 원망하다: oán hận
63. 고통하다: đau đớn
64. 꾸짖다: trách móc
65. 다정하다: nhiều tình cảm, thân thiện.
66. 냉정하다: Lạnh lùng, lạnh nhạt.
67. 무시하다: Khinh thường, coi thường
68. 중시하다: coi trọng
69. 수치스럽다: xấu hổ, đáng xấu hổ.

Ad

Photos 27/07/2014

Các biển báo trên đường
1. 통행금지 : Cấm lưu thông
2. 승용차통행금지 : Cấm ô tô con lưu thông
3. 화물차통행금지 : Cấm xe chở hóa chất lưu thông
4. 승합차통행금지 : Cấm xe buýt
5. 트랙터 및 경운기 통행금지 : Cấm xe cải tiến/ máy cày, công nông
6. 우마차 통행금지 : Cấm xe ngựa
7. 손수레 통행금지 : Cấm xe đẩy
8. 자전거 통행금지 : Cấm xe đạp
9. 진입금지 : Đường cấm
10. 직진금지 : Cấm đi thẳng
11. 우회전금지 : Cấm quẹo phải
12. 좌회전금지 : Cấm quẹo trái
13. 횡단금지 : Cấm băng ngang
14. 유턴금지 : Cấm quay đầu xe
15. 앞지르기금지 : Cấm vượt
16.정차주차금지 Cấm dừng đỗ xe quá 5 phút
17. 주차금지 : Cấm đỗ xe
18. 차중량제한 : Giới hạn trọng lượng xe
19. 차높이제한 : Giới hạn chiều cao xe
20. 차폭제한 : Giới hạn bề rộng xe
21. 차간거리확보 : Khoảng cách quy định giữa xe trước và xe sau
22. 최고속도제한 : Giới hạn tốc độ tối đa
23. 최저속도제한 : Giới hạn tốc độ tối thiểu
24. 서행 : Chạy chậm lại
25. 일시정지 :Biển báo dừng tạm thời
26. 양보 : Nhường đường
27. 보행자 횡단금지 : Cấm người đi bộ băng qua đường
28. 보행자 보행금지 : Cấm người đi bộ
29. 위험물적제 차량통행금지 : Có vật cản nguy hiểm cấm xe lưu thông

Ad

Photos 18/07/2014

Từ vựng các quốc gia
1. 나라: Đất nước
2. 국가: Quốc gia
3. 호주 ( Australia ): Úc
4. 브라질 ( brazil ): Brazil
5. 캄보디아 : Campuchia
6. 칠레: Chile
7. 중국 ( china ): Trung Quốc
8. 쿠바: Cuba
9. 이집트 ( Egypt ): Hy Lạp
10. 프랑스 ( France ): Pháp
11. 독일 ( Germany ): Đức
12. 홍콩: Hồng Kong
13. 헝가리: Hungary
14. 인도네시아: Indonesia
15. 이란: Iran
16. 이라크: Iraq
17. 이탈리아 ( Italia): Ý
18. 일본 ( Japan ): Nhật Bản
19. 한국 ( Korea ): Hàn Quốc
20. 라오스: Lào
21. 마카오: Macao
22. 말레이시아: Malaysia
23. 멕시코: Mexico
24. 몽골 ( Mongolia ): Mông Cổ)
25. 네팔: Nepal
26. 뉴질랜드 ( New Zealand ): Tân Tây Lan
27. 파키스탄: Pakistan
28. 필리핀: Philippines
29. 러시아 ( Russian ): Nga
30. 싱가포르: Singapore
31. 스페인 ( Spain ): Tây Ban Nha
32. 대만 ( Taiwan ): Đài Loan
33. 태국 (Thailand ): Thái Lan
34. 영국 ( United Kingdom): Anh
35. 미국 (United States): Mỹ
36. 베트남: Việt Nam
37. 인도: Ấn Độ
38. 캐나다: Canada

Photos 11/07/2014

Từ vựng về từ tượng thanh

1. 개굴개굴: tiếng ếch kêu.

2. 멍멍: chó kêu.

3. 야옹: mèo kêu.

4. 꼬르륵: tiếng bụng sôi.

5. 꿀꿀: lợn kêu.

6. 드르렁 드르렁: tiếng ngáy.

7. 냠냠: tiếng ăn, nhai.

8. 땅땅: tiếng súng.

9. 땡땡: tiếng chuông.

10. 똑똑: gõ cửa.

11. 보글보글: tiếng nước sôi.

12. 빵빵: tiếng còi xe.

13. 삐걱삐걱: tiếng cửa cót két.

14. 씽씽: tươi tắn, bon bon, bóng nhoáng...

15. 엉엉: tiếng khóc.

16. 으르렁: tiếng ngáy.

17. 졸졸: tiếng nhỏ giọt.

18. 째깍째깍: tích tắc tích tắc.

19. 쨍그랑: tiếng vỡ đồ sành, sứ...( choang)

20. 찌르릉: chuông xe đạp.

21. 콜록콜록: hắt hơi, ho.

22. 쿨쿨: tiếng ngáy.

23. 탁: tiếng trống đánh.

24. 퐁당: tiếng kêu khi ném hòn đá xuống mặt nước (tõm)

25. 하하/ 호호/ 히히: tiếng cười.

Ad

Want your school to be the top-listed School/college in hoà?

Click here to claim your Sponsored Listing.

Location

Category

Telephone

Address

Biên Hòa
Hòa