特优升龙汉语中心

特优升龙汉语中心

Share

Trung tâm đào tạo tiếng Trung giao tiếp xuất sắc và uy tín nhất Hà Nội

Photos from 特优升龙汉语中心's post 18/06/2026

1. 面对感情,最好的开始是,“我们各自都把自己照顾好, 好到遗憾无法打扰”。
毕竟,在成人的世界里,人与人之间本就是被彼此揣测着,掂量着;本就分不清魑魅魍魉,是否善类;本就是避之不及,措手不及......如此来说,能有三五个知己、两三个至交、一个真心人、真的要知足。
Đối mặt với tình cảm, mở đầu tốt nhất là, "Mỗi người chúng ta đều phải chăm sóc cho bản thân mình thật tốt, tốt tới nỗi tiếc nuối không cách nào làm phiền".
Suy cho cùng, trong thế giới của người trưởng thành, giữa người với người vốn bị áng chừng, suy tính lẫn nhau; Vốn không thể phân rõ mọi loại kẻ xấu, liệu có phải loại tốt hay không; Vốn là tránh không khỏi, trở không kịp......Như vậy mà nói, có thể có được 5, 3 tri kỉ, 2, 3 bạn thân, 1 người thật lòng, thực sự nên biết đủ.
2. 若只活一个清闲的人生,幸福,你不会锻炼出勇敢心和承受力。只有困难和苛刻才能帮你成长和更强大。把人生的考验当作必需品。
Chăm sóc một cây xanh cũng giống như việc kết thân với một người. Bạn không thể đòi hỏi cây lớn mạnh xanh tươi nếu chẳng bao giờ quan tâm đến chúng.
3. 照顾一棵树就像跟一个人攀亲,你不能需索它壮大青翠若你从未关心它们。
Mọi loài cá đều bơi ngược dòng nước. Nếu bạn nhìn thấy một chú cá nào đó trôi xuôi dòng, nghĩa là nó đã cố gắng hết sức để sinh tồn nhưng không còn được nữa.
4. 凡鱼皆逆流而游。若见某随波逐流,意竭力不行也。
Luôn có điều tốt đẹp ngay cả trong thất bại. Chẳng qua là lúc này bạn chưa nhận ra mà thôi. Hãy kiên nhẫn. Rồi bạn sẽ phải cám ơn những thất bại hoặc những người đã đẩy bạn vào khó khăn cùng cực.
5. 即使在失败中总会有美好的。只是现在你仍未发现而已。耐心点儿。你将会感谢那些失败或者曾经把你推到困难至极的人。
Nghịch cảnh kéo con người lại với nhau và tạo ra cái đẹp và sự hài hòa trong các mối quan hệ cuộc đời, cũng như giá lạnh mùa đông tạo ra hoa băng trên những ô cửa kính, để rồi tan đi trong hơi ấm.

Photos from 特优升龙汉语中心's post 16/06/2026

TOÁN HỌC TRONG TIẾNG TRUNG
===============
1,加 /Jiā/: cộng
2,减 / jiǎn/: trừ
3,乘 /chéng/: nhân
4,除以 /chú yǐ/: chia
5,等于 /děngyú/: bằng
6,加法,减法,乘法,除法: /Jiāfǎ/, /jiǎnfǎ/, /chéngfǎ/, /chúfǎ/: phép cộng, phép trừ, phép nhân, phép chia
7,加号,减号,乘号,除号 /jiā hào/, /jiǎn hào/, /chéng hào/, /chú hào/: dấu cộng, dấu trừ, dấu nhân, dấu chia
8,九九乘法表 /jiǔjiǔ chéngfǎ biǎo/: bảng cửu chương
9,分数 /fēnshù/: phân số
Cách đọc phân số: ví dụ 1/3 sẽ đọc là 三分之一 /sān fēn zhī yī/, mẫu số đọc trước, tử số đọc sau.
Cách đọc phần trăm: ví dụ 40% sẽ đọc là 百分之四十 /bǎi fēn zhī sìshí/
10,分子 /fēnzǐ/: tử số
11,分母 /fēnmǔ/: mẫu số
12,商数 /shāng shù/: thương số
13,平方根 /píngfānggēn/, 二次方根/èr cì fāng gēn/: căn bậc hai
14,平方 /píngfāng/: bình phương
15,立方 /lìfāng/: lập phương
===================
𝑇𝑖𝑒̂́𝑛𝑔 𝑇𝑟𝑢𝑛𝑔 𝑇ℎ𝑎̆𝑛𝑔 𝐿𝑜𝑛𝑔
🏩: 𝑆𝑜̂́ 1𝐸 𝑛𝑔𝑜̃ 75 𝐻𝑜̂̀ 𝑇𝑢̀𝑛𝑔 𝑀𝑎̣̂𝑢, 𝐶𝑎̂̀𝑢 𝐺𝑖𝑎̂́𝑦, 𝐻𝑎̀ 𝑁𝑜̣̂𝑖 (𝑐𝑎̣𝑛ℎ Đ𝑎̣𝑖 ℎ𝑜̣𝑐 𝑇ℎ𝑢̛𝑜̛𝑛𝑔 𝑀𝑎̣𝑖)
📲: 0987231448
👉 𝐻𝑜̣𝑐 𝑙𝑎̀ 𝑛ℎ𝑜̛́, ℎ𝑜̣𝑐 𝑙𝑎̀ 𝑔𝑖𝑜̉𝑖, ℎ𝑜̣𝑐 𝑙𝑎̀ 𝑝ℎ𝑎̉𝑖 đ𝑢̉ 𝑡𝑢̛̣ tin 𝑏𝑢̛𝑜̛́𝑐 𝑣𝑎̀𝑜 𝑙𝑎̀𝑚 𝑣𝑖𝑒̣̂𝑐 𝑣𝑎̀ 𝑘𝑖𝑛ℎ 𝑑𝑜𝑎𝑛ℎ.

Photos from 特优升龙汉语中心's post 14/06/2026

NHỮNG CÂU NGÔN TÌNH TIẾNG TRUNG CỰC CHẤT
你是我的一个人的。
=====================
Nǐ shì wǒ de yí ge rén de.
Em là của riêng mình anh.
我想一辈子好好照顾你。
Wǒ xiǎng yí bèizi hǎohāo zhàogù nǐ.
Anh muốn chăm sóc cho em cả đời này.
第一次见面我就爱上了你。
Dì yí cì jiànmiàn, wǒ jiù ài shàng le nǐ.
Anh yêu em ngay từ lần gặp đầu tiên.
我要等到你爱上我的那一天。
Wǒ yào děng dào nǐ ài shàng wǒ de nà yītiān.
Anh sẽ đợi cho đến ngày em yêu anh.
我请你来做我的心上人。
Wǒ qǐng nǐ lái zuò wǒ de xīnshàng rén.
Hãy trở thành người phụ nữ trong lòng anh nhé.
有时放手也是一种爱,有时分离也是一种缘分
Yǒushí fàngshǒu yěshì yī zhǒng ài, yǒushí fēnlí yěshì yī zhǒng yuánfèn
Đôi lúc chia tay cũng là một kiểu tình yêu, đôi khi phân li cũng là một loại duyên phận.
我想说“我对你的爱情比天上的星星还多。”
Wǒ xiǎng shuō “ wǒ duì nǐ de àiqíng bǐ tiān shàng de xīngxīng hái duō.”
Anh muốn nói là “ Tình yêu anh dành cho em nhiều hơn những vì sao trên trời.”
你是风儿我是沙,缠缠绵绵绕天涯
Nǐ shì fēng er wǒ shì shā, chán nǐ shì fēng er wǒ shì shā, chán chán miánmián rào tiānyá chán miánmián rào tiānyá
Anh là cát, em là gió, quấn quýt bên nhau khắp chân trời góc biển.
你是我的唯一 Nǐ shì wǒ de wéiyī yīshì
Em là duy nhất của anh.
我爱你一生一世 wǒ ài nǐ yīshēng
Anh yêu em trọn đời trọn kiếp.
我会陪你一生 wǒ huì péi nǐ yīshēng
Anh sẽ bên em trọn đời
我输了,经过那么多年,我还是输给了你
Wǒ shūle, jīngguò nàme duōnián, wǒ háishì shū gěile nǐ
Anh thua rồi, trải qua bao nhiêu năm, anh vẫn luôn thua em.
我真的喜欢你,闭上眼,以为我能忘记,但流下的眼泪,却没有骗到自己
Wǒ zhēn de xǐhuān nǐ, bì shàng yǎn, yǐwéi wǒ néng wàngjì, dàn liúxià de yǎnlèi, què méiyǒu piàn dào zìjǐ.
Anh thật sự yêu em, nhắm mắt và tự cho rằng mình có thể quên đi, nhưng lúc anh rơi lệ thì không thể lừa dối được bản thân nữa.
===================
𝑇𝑖𝑒̂́𝑛𝑔 𝑇𝑟𝑢𝑛𝑔 𝑇ℎ𝑎̆𝑛𝑔 𝐿𝑜𝑛𝑔
🏩: 𝑆𝑜̂́ 1𝐸 𝑛𝑔𝑜̃ 75 𝐻𝑜̂̀ 𝑇𝑢̀𝑛𝑔 𝑀𝑎̣̂𝑢, 𝐶𝑎̂̀𝑢 𝐺𝑖𝑎̂́𝑦, 𝐻𝑎̀ 𝑁𝑜̣̂𝑖 (𝑐𝑎̣𝑛ℎ Đ𝑎̣𝑖 ℎ𝑜̣𝑐 𝑇ℎ𝑢̛𝑜̛𝑛𝑔 𝑀𝑎̣𝑖)
📲: 0987231448
👉 𝐻𝑜̣𝑐 𝑙𝑎̀ 𝑛ℎ𝑜̛́, ℎ𝑜̣𝑐 𝑙𝑎̀ 𝑔𝑖𝑜̉𝑖, ℎ𝑜̣𝑐 𝑙𝑎̀ 𝑝ℎ𝑎̉𝑖 đ𝑢̉ 𝑡𝑢̛̣ tin 𝑏𝑢̛𝑜̛́𝑐 𝑣𝑎̀𝑜 𝑙𝑎̀𝑚 𝑣𝑖𝑒̣̂𝑐 𝑣𝑎̀ 𝑘𝑖𝑛ℎ 𝑑𝑜𝑎𝑛ℎ.

Photos from 特优升龙汉语中心's post 12/06/2026

HỘI THOẠI GIAO DỊCH TẠI NGÂN HÀNG
==========
工作人员 /Gōngzuò rényuán/ Nhân viên: 请问, 您需要办理什么业务?
/ Qǐngwèn, nín xūyào jìnxíng shénme yèwù?/
Cho hỏi, bà muốn làm thủ tục gì?
客户/ Kèhù/Khách hàng: 我要存钱。
Wǒ yào cún qián./
Tôi muốn gửi tiền.
工作人员: 你想存多少?
/ Gōngzuò rényuán: Nǐ xiǎng cún duōshǎo?/
Nhân viên: Bà muốn gửi bao nhiêu?
客户: 2亿 越南盾。
/ Kèhù: Liǎng yì yuènán dùn./
Khách hàng: 200 triệu VNĐ.
工作人员: 请您把钱和存折给我。
/ Gōngzuò rényuán: Qǐng nín bǎ qián hé cúnzhé gěi wǒ./
Nhân viên: Cho tôi xin sổ tiết kiệm và số tiền muốn gửi của bà.
客户: 好的。
/ Kèhù: Hǎo de./
Khách hàng: Được.
工作人员:请您在这张存款凭条上签一下字。
/Gōngzuò rényuán: Qǐng nín zài zhè zhāng cúnkuǎn píng tiáo shàng qiān yīxià yīxià zì./
Nhân viên: Bà hãy kí tên lên tờ phiếu xác nhận gửi tiền này.
客户: 好的。
/ Kèhù: Hǎo de./
Khách hàng: Được.
工作人员: 手续已办完, 请收好您的存折。
/ Gōngzuò rényuán: Chéngxù yǐ wánchéng bàn wán, qǐng shōu hǎo nín de cúnzhé./
Nhân viên: Thủ tục đã xong, đây là sổ tiết kiệm của bà.
客户: 好, 谢谢。
/ Kèhù: Hǎo, xièxiè./
Khách hàng: Vâng, cảm ơn anh.
===================
𝑇𝑖𝑒̂́𝑛𝑔 𝑇𝑟𝑢𝑛𝑔 𝑇ℎ𝑎̆𝑛𝑔 𝐿𝑜𝑛𝑔
🏩: 𝑆𝑜̂́ 1𝐸 𝑛𝑔𝑜̃ 75 𝐻𝑜̂̀ 𝑇𝑢̀𝑛𝑔 𝑀𝑎̣̂𝑢, 𝐶𝑎̂̀𝑢 𝐺𝑖𝑎̂́𝑦, 𝐻𝑎̀ 𝑁𝑜̣̂𝑖 (𝑐𝑎̣𝑛ℎ Đ𝑎̣𝑖 ℎ𝑜̣𝑐 𝑇ℎ𝑢̛𝑜̛𝑛𝑔 𝑀𝑎̣𝑖)
📲: 0987231448
👉 𝐻𝑜̣𝑐 𝑙𝑎̀ 𝑛ℎ𝑜̛́, ℎ𝑜̣𝑐 𝑙𝑎̀ 𝑔𝑖𝑜̉𝑖, ℎ𝑜̣𝑐 𝑙𝑎̀ 𝑝ℎ𝑎̉𝑖 đ𝑢̉ 𝑡𝑢̛̣ tin 𝑏𝑢̛𝑜̛́𝑐 𝑣𝑎̀𝑜 𝑙𝑎̀𝑚 𝑣𝑖𝑒̣̂𝑐 𝑣𝑎̀ 𝑘𝑖𝑛ℎ 𝑑𝑜𝑎𝑛ℎ.

Photos from 特优升龙汉语中心's post 10/06/2026

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG VỀ NGÂN HÀNG
================
人民币元 /rénmínbì yuán/ : nhân dân tệ
英镑 /yīngbàng/ : bảng anh
日本元 /rìběn yuán/ : yên (tiền Nhật)
韩元 /hányuán/ : đồng Won (tiền Hàn Quốc)
美元 /měiyuán/ : đô la Mĩ
越南盾 /yuènándùn / : Việt Nam Đồng
泰国铢 /tàiguó zhū/ :Bath (Tiền Thái Lan)
利率 / lìlǜ / : lãi xuất
利息 / Lìxí/ : tiền lãi
月息 / yuè xí/ : lãi tháng
年息 / nián xī/ :lãi năm
开户头 /kāi hùtóu/ : mở tài khoản
账户 (帐户)/ zhànghù (zhànghù)/: tài khoản
支票 / zhīpiào/: chi phiếu
现金 / zhīpiào/ : tiền mặt
转帐 / zhuǎnzhàng/ : chuyển tiền
信用卡 / xìnyòngkǎ/: thẻ tín dụng
存户 / cúnhù/ : người gửi tiền
存款 / cúnkuǎn/: gửi tiền, tiền tiết kiệm
兑现 / duìxiàn/ : đổi tiền mặt
取款 / qǔkuǎn/: rút tiền
取款单 / Qǔkuǎn dān/ :giấy rút tiền
借款 / jièkuǎn/ : vay, cho vay
付款单 / Fùkuǎn dān/ : giấy nộp tiền, hoá đơn
投资 / tóuzī/: đầu tư
股票 / gǔpiào/: cổ phiếu
自动提款机 / Zìdòng tí kuǎn jī/ :ATM
存折 / cúnzhé/ : sổ tiết kiệm
===================
𝑇𝑖𝑒̂́𝑛𝑔 𝑇𝑟𝑢𝑛𝑔 𝑇ℎ𝑎̆𝑛𝑔 𝐿𝑜𝑛𝑔
🏩: 𝑆𝑜̂́ 1𝐸 𝑛𝑔𝑜̃ 75 𝐻𝑜̂̀ 𝑇𝑢̀𝑛𝑔 𝑀𝑎̣̂𝑢, 𝐶𝑎̂̀𝑢 𝐺𝑖𝑎̂́𝑦, 𝐻𝑎̀ 𝑁𝑜̣̂𝑖 (𝑐𝑎̣𝑛ℎ Đ𝑎̣𝑖 ℎ𝑜̣𝑐 𝑇ℎ𝑢̛𝑜̛𝑛𝑔 𝑀𝑎̣𝑖)
📲: 0987231448
👉 𝐻𝑜̣𝑐 𝑙𝑎̀ 𝑛ℎ𝑜̛́, ℎ𝑜̣𝑐 𝑙𝑎̀ 𝑔𝑖𝑜̉𝑖, ℎ𝑜̣𝑐 𝑙𝑎̀ 𝑝ℎ𝑎̉𝑖 đ𝑢̉ 𝑡𝑢̛̣ tin 𝑏𝑢̛𝑜̛́𝑐 𝑣𝑎̀𝑜 𝑙𝑎̀𝑚 𝑣𝑖𝑒̣̂𝑐 𝑣𝑎̀ 𝑘𝑖𝑛ℎ 𝑑𝑜𝑎𝑛ℎ.

Photos from 特优升龙汉语中心's post 08/06/2026

MUA CARD ĐIỆN THOẠI
===============
你们这儿有充值卡吗?
Nǐmen zhèr yǒu chōngzhíkǎ ma?
Ở đây có bán thẻ điện thoại không?
有。
Yǒu.
Có.
有什么充值卡?
Yǒu shénme chōngzhíkǎ?
Có những loại thẻ nạp nào?
什么都有。你要哪个?
Shénme dōu yǒu. Nǐ yào nǎ ge?
Loại nào cũng có. Anh muốn loại nào?
我要越南军用电子电信公司的。
Wǒ yào Yuènán jūnyòng diànzǐ diànxìn gōngsī de.
Cho tôi thẻ Viettel.
多大面值的?
Duōdà miànzhí de?
Mệnh giá bao nhiêu?
你有多大的?
Nǐ yǒu duōdà de?
Anh có những loại mệnh giá nào?
1万、2万、5万、10万和50万。
1 wàn, 2 wàn, 5 wàn,10 wàn hé 50 wàn.
10 nghìn, 20 nghìn, 50 nghìn, 100 nghìn và 50 nghìn.
我要一个10万的。
Wǒ yào yí ge 10 wàn de.
Cho tôi 1 thẻ 100 nghìn.
给你。
Gěi nǐ.
Đây.
钱在这儿。怎么充值?我来试试。
Qián zài zhèr. Zěnme chōngzhí? Wǒ lái shìshi.
Tiền đây. Nạp như thế nào? Để tôi thử xem.
刮开密码,拨打这个号码。这个号码是免费的。然后把这行数字输入手机。
Guā kāi mìmǎ, bōdǎ zhè ge hàomǎ. Zhè ge hàomǎ shì miǎnfèi de. Ránhòu bǎ zhè háng shùzì shūrù shǒujī.
Cào mật mã trên thẻ rồi gọi đến số này. Số này gọi miễn phí. Sau đó nhập dãy số này vào điện thoại.
输完了。
Shū wán le.
Nhập xong rồi.
最后按 #号键结束。
Zuìhòu àn # hàojiàn jiéshù.
Cuối cùng nhấn phím # để kết thúc.
Vậy là nạp xong rồi à?
这就充值完了?
Zhè jiù chōngzhí wán le?
Vậy là nạp xong rồi à?
对,你现在就可以用了。
Duì, nǐ xiànzài jiù kěyǐ yòng le.
Vâng, bây giờ anh có thể dùng được rồi.
太好了,谢谢你。
Tài hǎo le, xièxie nǐ.
Tốt quá, cảm ơn anh.
别客气。
Bié kèqì.
Không có gì.
===================
𝑇𝑖𝑒̂́𝑛𝑔 𝑇𝑟𝑢𝑛𝑔 𝑇ℎ𝑎̆𝑛𝑔 𝐿𝑜𝑛𝑔
🏩: 𝑆𝑜̂́ 1𝐸 𝑛𝑔𝑜̃ 75 𝐻𝑜̂̀ 𝑇𝑢̀𝑛𝑔 𝑀𝑎̣̂𝑢, 𝐶𝑎̂̀𝑢 𝐺𝑖𝑎̂́𝑦, 𝐻𝑎̀ 𝑁𝑜̣̂𝑖 (𝑐𝑎̣𝑛ℎ Đ𝑎̣𝑖 ℎ𝑜̣𝑐 𝑇ℎ𝑢̛𝑜̛𝑛𝑔 𝑀𝑎̣𝑖)
📲: 0987231448
👉 𝐻𝑜̣𝑐 𝑙𝑎̀ 𝑛ℎ𝑜̛́, ℎ𝑜̣𝑐 𝑙𝑎̀ 𝑔𝑖𝑜̉𝑖, ℎ𝑜̣𝑐 𝑙𝑎̀ 𝑝ℎ𝑎̉𝑖 đ𝑢̉ 𝑡𝑢̛̣ tin 𝑏𝑢̛𝑜̛́𝑐 𝑣𝑎̀𝑜 𝑙𝑎̀𝑚 𝑣𝑖𝑒̣̂𝑐 𝑣𝑎̀ 𝑘𝑖𝑛ℎ 𝑑𝑜𝑎𝑛ℎ.

Photos from 特优升龙汉语中心's post 06/06/2026

MẪU CÂU BỎ TÚI KHI ĐẶT PHÒNG KHÁCH SẠN
=====================
1. 喂,请问,是河内饭店的吗 ?
wèi , qǐng wèn , shì hé nèi fàn diàn de ma ?
Alo ,làm ơn cho hỏi ,đây có phải là khách sạn Hà Nội không ?
2. 你好,请问,你是哪位? 我能帮你什么忙 ?
nǐ hǎo , qǐng wèn , nǐ shì nǎ wèi ? wǒ néng bāng nǐ shén me máng ?
Xin chào ,ông là ai ? Tôi có thể giúp gì cho quý khách ?
3. 我是陈先生,我要订房 。
wǒ shì chén xiān shēng , wǒ yào dìng fáng 。
Tôi họ Trần ,Tôi muốn đặt phòng .
4.你从哪里打过来。
nǐ cóng nǎ lǐ dǎ guò lái 。
Quý khách gọi từ đâu đến .
5.日本。
rì běn 。
Nhật Bản.
6. 你要订几天?双房还是单房? 哪种房子?
nǐ yào dìng jǐ tiān ? shuāng fáng hái shì dān fáng ? nǎ zhǒng fáng zǐ ?
Quý khách đặt mấy ngày ? Quý khách cần phòng đôi hai phòng đơn ? Quý khách muốn loại phòng nào ?
7.五天,单房。我要普通房。
wǔ tiān , dān fáng 。 wǒ yào pǔ tōng fáng 。
Năm ngày, phòng đơn. Tôi chỉ cần phòng phổ thông .
8.你什么时候过来。
nǐ shén me shí hòu guò lái 。
Bao giờ ông đến ?
9.三月二十日上午八点到三月二十五日下午两点。
sān yuè èr shí rì shàng wǔ bā diǎn dào sān yuè èr shí wǔ rì xià wǔ liǎng diǎn 。
Từ 8 giờ sáng ngày 20 tháng 3 đến 2 giờ chiều ngày 25 tháng 3.
10.你能传给我你护照影本吗 ?
nǐ néng chuán gěi wǒ nǐ hù zhào yǐng běn ma ?
Quý khách có thể fax cho tôi bản hộ chiếu photo được không ?
11.给我你饭店的传真号码。
gěi wǒ nǐ fàn diàn de chuán zhēn hào mǎ 。
Cho tôi số fax của khách sạn
12.请等一下。。。你收到了吗 ?
qǐng děng yī xià 。 。 。 nǐ shōu dào le ma ?
Đợi chút ..cô nhận được chưa ?
13 收到了。你的房间是A区三零四号。每天一百美元。
shōu dào le 。 nǐ de fáng jiān shì A qū sān líng sì hào 。 měi tiān yī bǎi měi yuán 。
Tôi nhận được rồi. ông ở phòng 304 khu 5 mỗi ngày một trăm usd.
14.OK。谢谢你。
O K 。 xiè xiè nǐ 。
Được rồi. Cảm ơn cô .
15.别客气
bié kè qì
Không có gì ạ .
===================
𝑇𝑖𝑒̂́𝑛𝑔 𝑇𝑟𝑢𝑛𝑔 𝑇ℎ𝑎̆𝑛𝑔 𝐿𝑜𝑛𝑔
🏩: 𝑆𝑜̂́ 1𝐸 𝑛𝑔𝑜̃ 75 𝐻𝑜̂̀ 𝑇𝑢̀𝑛𝑔 𝑀𝑎̣̂𝑢, 𝐶𝑎̂̀𝑢 𝐺𝑖𝑎̂́𝑦, 𝐻𝑎̀ 𝑁𝑜̣̂𝑖 (𝑐𝑎̣𝑛ℎ Đ𝑎̣𝑖 ℎ𝑜̣𝑐 𝑇ℎ𝑢̛𝑜̛𝑛𝑔 𝑀𝑎̣𝑖)
📲: 0987231448
👉 𝐻𝑜̣𝑐 𝑙𝑎̀ 𝑛ℎ𝑜̛́, ℎ𝑜̣𝑐 𝑙𝑎̀ 𝑔𝑖𝑜̉𝑖, ℎ𝑜̣𝑐 𝑙𝑎̀ 𝑝ℎ𝑎̉𝑖 đ𝑢̉ 𝑡𝑢̛̣ tin 𝑏𝑢̛𝑜̛́𝑐 𝑣𝑎̀𝑜 𝑙𝑎̀𝑚 𝑣𝑖𝑒̣̂𝑐 𝑣𝑎̀ 𝑘𝑖𝑛ℎ 𝑑𝑜𝑎𝑛ℎ.

Photos from 特优升龙汉语中心's post 01/06/2026

TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ HOA QUẢ
=================
梅子 méizi: mơ
龙眼,桂圆 lóngyǎn, guìyuán: nhãn
葡萄 pútáo: nho
番石榴 fān shíliú: ổi
金橘 jīnjú: quất
橘子 júzi: quýt
榴莲 liúlián: sầu riêng
兰撒果 lán sā guǒ:bòn bon
鳄梨,牛油果è lí, niúyóuguǒ:bơ
柚子 yòuzi:bưởi
橄榄,青果 gǎnlǎn, qīngguǒ:cà na (trám)
橙子 chéngzi:cam
柠檬 níngméng:chanh
针叶樱桃 zhēn yè yīngtáo: sơ ri
山茶 shānchá: sơn trà
火龙果 huǒlóng guǒ: thanh long
牛奶果 niúnǎi guǒ: vú sữa
荔枝 lìzhī: vải
人心果 rénxīn guǒ: hồng xiêm
人面子,银莲果 rén miànzi, yín lián guǒ: sấu
樱桃 yīngtáo:anh đào
牛心果 niú xīn guǒ:bình bát
芒果 mángguǒ: xoài
瓤 ráng:cùi, ruột (trái cây)
瓣 bàn:múi
汁 zhī:nước (trái cây)
红毛丹 hóng máo dān:chôm chôm
芭蕉 bājiāo:chuối tây
香蕉,甘蕉 xiāngjiāo, gān jiāo:chuối tiêu
金酸枣 jīn suānzǎo:cóc
木奶果 mù nǎi guǒ:dâu da
桑葚 sāngrèn:dâu tằm
草莓 cǎoméi:dâu tây
甜瓜 tiánguā:dưa lê
西瓜 xīguā:dưa hấu
椰子 yēzi:dừa
菠萝,凤梨bōluó, fènglí:dứa
桃子 táozi: đào
木瓜,番木瓜 mùguā, fān mùguā: đu đủ
杏 xìng: hạnh
核桃,胡桃 hétáo, hútáo: hạnh đào
柿子 shìzi: hồng
杨桃 yángtáo: khế
梨 lí: lê
蛋黄果 dànhuáng guǒ: quả trứng gà
石榴 shíliú: lựu
番荔枝 fān lìzhī: mãng cầu (na)
刺果番荔枝 cì guǒ fān lìzhī: mãng cầu xiêm
三竺 sān zhú: măng cụt
李子 lǐzǐ: mận
菠萝蜜 bōluómì: mít
尖蜜拉 jiān mì lā: mít tố nữ
===================
𝑇𝑖𝑒̂́𝑛𝑔 𝑇𝑟𝑢𝑛𝑔 𝑇ℎ𝑎̆𝑛𝑔 𝐿𝑜𝑛𝑔
🏩: 𝑆𝑜̂́ 1𝐸 𝑛𝑔𝑜̃ 75 𝐻𝑜̂̀ 𝑇𝑢̀𝑛𝑔 𝑀𝑎̣̂𝑢, 𝐶𝑎̂̀𝑢 𝐺𝑖𝑎̂́𝑦, 𝐻𝑎̀ 𝑁𝑜̣̂𝑖 (𝑐𝑎̣𝑛ℎ Đ𝑎̣𝑖 ℎ𝑜̣𝑐 𝑇ℎ𝑢̛𝑜̛𝑛𝑔 𝑀𝑎̣𝑖)
📲: 0987231448
👉 𝐻𝑜̣𝑐 𝑙𝑎̀ 𝑛ℎ𝑜̛́, ℎ𝑜̣𝑐 𝑙𝑎̀ 𝑔𝑖𝑜̉𝑖, ℎ𝑜̣𝑐 𝑙𝑎̀ 𝑝ℎ𝑎̉𝑖 đ𝑢̉ 𝑡𝑢̛̣ tin 𝑏𝑢̛𝑜̛́𝑐 𝑣𝑎̀𝑜 𝑙𝑎̀𝑚 𝑣𝑖𝑒̣̂𝑐 𝑣𝑎̀ 𝑘𝑖𝑛ℎ 𝑑𝑜𝑎𝑛ℎ.

Photos from 特优升龙汉语中心's post 30/05/2026

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ NHÀ BẾP
=================
厨房 chúfáng Nhà bếp
1. 管道煤气 guǎndào méiqì Khí ga truyền theo đường ống
2.液化气 yèhuà qì Khí ga lỏng
3. 煤气灶 méiqì zào Bếp ga
4.煤气热水器 méiqì rèshuǐqì Bình nóng lạnh dùng ga
5.电炉 diànlú Bếp điện
6. 火柴 huǒchái Diêm
7.灭火器 mièhuǒqì Bình chữa cháy
8.排风扇 páifēngshàn Quạt hút gió
9.微波炉 wéibōlú Lò vi ba
10.烤面包机 kǎo miànbāo jī Lò nướng bánh mì
11.电饭锅 diàn fànguō Nồi cơm điện
12.砂锅 shāguō Nồi đất
13.炖锅 dùnguō Nồi hầm
14.生铁锅 shēngtiě guō Nồi gang
15.铝锅 lǚguō Nồi nhôm
16.火锅 huǒguō Nồi lẩu
17.双层锅 shuāngcéngguō Nồi hai tầng
18.高压锅 gāoyāguō Nồi áp suất
19.暖锅 nuǎnguō Lò (đun nước, hâm thức ăn)
20.平底煎锅 píngdǐ jiānguō Chảo rán
21.沈平底锅 chén píngdǐ guō: Xoong sâu đáy bằng
22.平底锅 píngdǐ guō: Xoong nông
23.炒菜锅 chǎocài guō: Chảo xào rau
24.不粘底平底煎锅 bùnián dǐ píngdǐ jiānguō: Chảo rán chống dính
25.锅铲 guōchǎn: Xẻng cơm
26.锅盖 guōgài: Nắp xoong
27.篜锅 zhēngguō Nồi chưng
28.蒸笼 zhēnglóng Lồng hấp
29.筛子 shāizi Cái sàng, cái rây
30. 滤斗 lǜdǒu Phễu lọc
31.漏斗 lòudǒu Cái phễu
32.饼模 bǐngmó Khuôn làm bánh
33.汤灌 tāngguàn Nồi canh
34.泡菜罐子 pàocài guànzi Vại muối dưa
35.榨果汁机 zhà guǒzhī jī Máy ép hoa quả
36.压榨机 yāzhà jī Máy ép
37.电冰箱 diàn bīngxiāng Tủ lạnh
38.冷冻柜 lěngdòng guì Tủ đá
39.储冰块器 chúbīng kuàiqì Khay đựng đá
40.冰箱除臭剂 bīngxiāng chúchòu jì Thuốc khử mùi hôi trong tủ lạnh
===================
𝑇𝑖𝑒̂́𝑛𝑔 𝑇𝑟𝑢𝑛𝑔 𝑇ℎ𝑎̆𝑛𝑔 𝐿𝑜𝑛𝑔
🏩: 𝑆𝑜̂́ 1𝐸 𝑛𝑔𝑜̃ 75 𝐻𝑜̂̀ 𝑇𝑢̀𝑛𝑔 𝑀𝑎̣̂𝑢, 𝐶𝑎̂̀𝑢 𝐺𝑖𝑎̂́𝑦, 𝐻𝑎̀ 𝑁𝑜̣̂𝑖 (𝑐𝑎̣𝑛ℎ Đ𝑎̣𝑖 ℎ𝑜̣𝑐 𝑇ℎ𝑢̛𝑜̛𝑛𝑔 𝑀𝑎̣𝑖)
📲: 0987231448
👉 𝐻𝑜̣𝑐 𝑙𝑎̀ 𝑛ℎ𝑜̛́, ℎ𝑜̣𝑐 𝑙𝑎̀ 𝑔𝑖𝑜̉𝑖, ℎ𝑜̣𝑐 𝑙𝑎̀ 𝑝ℎ𝑎̉𝑖 đ𝑢̉ 𝑡𝑢̛̣ tin 𝑏𝑢̛𝑜̛́𝑐 𝑣𝑎̀𝑜 𝑙𝑎̀𝑚 𝑣𝑖𝑒̣̂𝑐 𝑣𝑎̀ 𝑘𝑖𝑛ℎ 𝑑𝑜𝑎𝑛ℎ.

Photos from 特优升龙汉语中心's post 28/05/2026

TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ VẬT LIỆU XÂY DỰNG
=======================
1.铰链 Jiǎoliàn bản lề
2.伸缩铰链 Shēnsuō jiǎoliàn bản lề co giãn
3.拆卸式铰链 Chāixièshì jiǎoliàn bản lề tháo lắp
4.混凝土 Hùnníngtǔ bê tông
5.泥浆Níjiāng bùn nhão, vữa
6.柄 Bǐng cái cán
7.细沙Xìshā cát mịn
8.粗沙Cūshā cát thô
9.纱窗 Shāchuāng cửa lưới
10.铁门 Tiěmén cửa sắt
11.圆花窗Yuánhuāchuāng cửa sổ hoa thị, cửa sổ mắt cáo
12.铁丝网窗Tiěsīwǎngchuāng cửa sổ lưới dây thép
13.屋顶窗Wūdǐngchuāng cửa sổ mái
14.铝窗Lǚchuāng cửa sổ nhôm
15.滑动窗 Huádòngchuāng cửa sổ trượt
16.桐油 Tóngyóu dầu trẩu
17.稀释液 Xīshìyè dung môi pha loãng
18.石头 Shítou đá
19.花岗石Huāgāngshí đá hoa cương
20.大理石Dàlǐshí đá hoa cương, đá cẩm thạch
21.磨光石 Móguāngshí đá mài
22.光面石Guāngmiànshí đá nhẵn
23.石片Shípiàn đá phiến
24.卵石 Luǎnshí đá sỏi, đá cuội
25.石灰石Shíhuīshí đá vôi
26.绿石 Lǜshí đá xanh lục
27.青石 Qīngshí đá xanh, đá vôi
28.杠杆Gànggǎn đòn bẩy
29.涂料Túliào đồ sơn
30.木节Mùjié đốt gỗ, thớ gỗ
31.砖 Zhuān gạch
32.砂头Shātou gạch cát
33.耐火砖 Nàihuǒzhuān gạch chịu lửa
34.水磨砖 Shuǐmózhuān gạch chịu mòn
35.砖坯 Zhuānpī gạch chưa nung
36.红砖Hóngzhuān gạch đỏ
37.镶嵌砖 Xiāngqiànzhuān gạch khảm
38.阶砖Jiēzhuān gạch lát bậc thang
39.铺地砖 Pūdìzhuān gạch lát sàn
40.空心砖Kōngxīnzhuān gạch lỗ
41.琉璃砖 Liúlizhuān gạch lưu ly
42.彩砖 Cǎizhuān gạch màu
43.瓷砖Cízhuān gạch men
44.面砖Miànzhuān gạch men lát nền
45.雕壁砖Diāobìzhuān gạch ốp tường
===================
𝑇𝑖𝑒̂́𝑛𝑔 𝑇𝑟𝑢𝑛𝑔 𝑇ℎ𝑎̆𝑛𝑔 𝐿𝑜𝑛𝑔
🏩: 𝑆𝑜̂́ 1𝐸 𝑛𝑔𝑜̃ 75 𝐻𝑜̂̀ 𝑇𝑢̀𝑛𝑔 𝑀𝑎̣̂𝑢, 𝐶𝑎̂̀𝑢 𝐺𝑖𝑎̂́𝑦, 𝐻𝑎̀ 𝑁𝑜̣̂𝑖 (𝑐𝑎̣𝑛ℎ Đ𝑎̣𝑖 ℎ𝑜̣𝑐 𝑇ℎ𝑢̛𝑜̛𝑛𝑔 𝑀𝑎̣𝑖)
📲: 0987231448
👉 𝐻𝑜̣𝑐 𝑙𝑎̀ 𝑛ℎ𝑜̛́, ℎ𝑜̣𝑐 𝑙𝑎̀ 𝑔𝑖𝑜̉𝑖, ℎ𝑜̣𝑐 𝑙𝑎̀ 𝑝ℎ𝑎̉𝑖 đ𝑢̉ 𝑡𝑢̛̣ tin 𝑏𝑢̛𝑜̛́𝑐 𝑣𝑎̀𝑜 𝑙𝑎̀𝑚 𝑣𝑖𝑒̣̂𝑐 𝑣𝑎̀ 𝑘𝑖𝑛ℎ 𝑑𝑜𝑎𝑛ℎ.

Want your school to be the top-listed School/college?

Telephone

Website