Em Tuyết Trịnh đôi lời chia sẻ!!!
老师 好!
Biết đến thầy - thực sự đó là một cơ duyên. Sở dĩ lúc đầu chọn trung tâm mình vì em thấy gần ngay chỗ em làm, tiếp nữa là nghe danh thầy dạy hay nhưng khá nghiêm khắc, học sinh đến với thầy đa số sẽ lên trình và giỏi nếu chịu khó nỗ lực. Vậy nên vào một ngày tháng 6 đẹp trời em đã gọi để gặp thầy tư vấn.
Mới chỉ học sắp xong Hán 1, có những ngày e phải làm overtime không thể đến lớp được nhưng em luôn có cảm giác nếu hôm nào phải nghỉ học thầy là thấy tổn thất. Dù có những ngày bận quá, e không thể học kịp từ mới, nhưng thà lên lớp nghe thầy giảng, trao đổi với thầy, bị chép phạt, bị thầy nhắc nhở, còn hơn là sợ hãi ở nhà. Trên công ty, công việc vô cùng mệt mỏi nhưng mọi thứ sẽ đều tan biến hết sau cánh cửa lớp.
Học ở trung tâm thầy, tinh thần tự giác học phải được đặt lên hàng đầu. Thầy luôn chỉ dạy tụi em những phương pháp học đạt hiệu quả tối ưu nên ở lớp học em vô bài khá nhanh, bài khóa chưa kịp học ở nhà thì chỉ cần nghe 1 2 lần là có thể thuộc luôn tại lớp được. Thầy tạo không khí học tập thoải mái cho cả lớp qua những kiến thức thầy chỉ dạy và kinh nghiệm thực tế, hôm nào em đi học cũng cười như được mùa ấy. :)
Đặc biệt em rất chim ưng video bài giảng của thầy, lần đầu tiên em đi học thêm tiếng và thấy có video kiểu như này. Vậy nên có hôm em nghỉ học, em đã xem video và hỏi lại thầy kiến thức, không sợ bị chậm hơn so với các bạn. Đồng thời, video thầy chỉ dạy rất tường tận cách viết, hệ thống từ mới và các ví dụ, cách ôn bài. Nhiều khi em nhìn sách, không thể nhớ được từ mới, nhưng chỉ cần xem video, cảm giác học thuộc khá nhanh.
Một vài câu chữ khó tâm sự được hết lòng cảm ơn của em dành cho thầy và trung tâm, em hy vọng mình có thể gắn bó với trung tâm lâu hơn nữa và chúc cho Tiếng Trung Thăng Long trở thành nơi chắp cánh tương lai của nhiều và thật nhiều thế hệ hơn nữa.
老师! 我们谢谢你。
特优升龙汉语中心
Trung tâm đào tạo tiếng Trung giao tiếp xuất sắc và uy tín nhất Hà Nội
05/08/2026
TIẾNG TRUNG TRONG CÔNG VIỆC
===========================
1. Khi bạn muốn nhờ ai đó pha cho mình một tách cà phê, trà, mua cơm
+ 麻烦你帮我泡一杯咖啡/热茶!
/má fán nǐ bāng wǒ pào yī bēi kā fēi / rè chá/
Phiền cô pha giúp tôi một cốc cà phê/ trà nóng!
+ 能不能帮我泡一杯茶?
/néng bù néng bāng wǒ pào yī bēi chá/
Có thể pha giúp tôi một tách trà không ?
+ 给我冲杯咖啡, 好吗?
/gěi wǒ chōng bēi kā fēi , hǎo ma/
Có thể pha giúp tôi một tách cà phê được không?
+ 你可以帮我买午餐吗?
/nǐ kě yǐ bāng wǒ mǎi wǔ cān ma/
Cô có thể mua giúp tôi cơm trưa được không ?
2. Khi bạn muốn in, photo một số tài liệu
+ 我要复印一些东西, 请问复印机在哪里?
/wǒ yào fù yìn yī xiē dōng xī , qǐng wèn fù yìn jī zài nǎ lǐ /
Tôi muốn photo một số tài liệu, xin hỏi máy phô tô ở đâu?
+ 你能不能帮我把储存卡里的文件打印出来?
/ nǐ néng bù néng bāng wǒ bǎ chǔ cún kǎ lǐ de wén jiàn dǎ yìn chū lái /
Cô có thể phô tô giúp tôi tài liệu trong thẻ nhớ này được không?
+ 材料我放在桌子上, 你拿去复印一下。
/cái liào wǒ fàng zài zhuōzi shàng , nǐ ná qù fù yìn yí xià /
Tài liệu tôi để trên bàn, cô mang đi phô tô nhé。
+ 复印机卡纸了你帮我看一下
/fù yìn jī kǎ zhǐ le nǐ bāng wǒ kàn yí xià/
Máy phô tô bị kẹt giấy rồi anh xem giúp tôi với!
3. Tình huống liên quan đến tài liệu, máy tính
+ 你存在哪个文件夹里了?
/nǐ cún zài nǎ gè wén jiàn jiā lǐ le/
Anh lưu vào tệp nào vậy ?
+ 我的电脑出问题了, 你能不能过来帮我看一下?
/wǒ de diàn nǎo chū wèn tí le, nǐ néng bù néng guò lái bāng wǒ kàn yí xià/
Máy tính của tôi có vấn đề rồi, anh có thể qua xem giúp tôi được không?
+ 文件打不开, 你过来看看怎么回事。
/wén jiàn dǎ bù kāi , nǐ guò lái kàn kàn zěn me huí shì/
Tài liệu không mở được, anh qua xem xem ra làm sao.
+ 你把开会准备的资料复制到这个文件夹里面。
/nǐ bǎ kāi huì zhǔn bèi de zī liào fù zhì dào zhè gè wén jiàn jiā lǐ miàn/
Cô copy tài liệu chuẩn bị cho cuộc họp vào trong file này nhé 。
+ 糟糕!刚才不小心把会议的资料全删掉了!
/zāo gāo! gāng cái bù xiǎo xīn bǎ huì yì de zī liào quán shān diào le/
Xong rồi! Vừa nãy tôi lỡ tay xóa hết tài liệu của buổi họp rồi!
+ 大家作完报告就发到我的邮箱。
/dà jiā zuò wán bào gào jiù fā dào wǒ de yóu xiāng/
Mọi người làm xong báo cáo thì gửi vào mail cho tôi 。
===================
𝑇𝑖𝑒̂́𝑛𝑔 𝑇𝑟𝑢𝑛𝑔 𝑇ℎ𝑎̆𝑛𝑔 𝐿𝑜𝑛𝑔
🏩: 𝑆𝑜̂́ 1𝐸 𝑛𝑔𝑜̃ 75 𝐻𝑜̂̀ 𝑇𝑢̀𝑛𝑔 𝑀𝑎̣̂𝑢, 𝐶𝑎̂̀𝑢 𝐺𝑖𝑎̂́𝑦, 𝐻𝑎̀ 𝑁𝑜̣̂𝑖 (𝑐𝑎̣𝑛ℎ Đ𝑎̣𝑖 ℎ𝑜̣𝑐 𝑇ℎ𝑢̛𝑜̛𝑛𝑔 𝑀𝑎̣𝑖)
📲: 0987231448
👉 𝐻𝑜̣𝑐 𝑙𝑎̀ 𝑛ℎ𝑜̛́, ℎ𝑜̣𝑐 𝑙𝑎̀ 𝑔𝑖𝑜̉𝑖, ℎ𝑜̣𝑐 𝑙𝑎̀ 𝑝ℎ𝑎̉𝑖 đ𝑢̉ 𝑡𝑢̛̣ tin 𝑏𝑢̛𝑜̛́𝑐 𝑣𝑎̀𝑜 𝑙𝑎̀𝑚 𝑣𝑖𝑒̣̂𝑐 𝑣𝑎̀ 𝑘𝑖𝑛ℎ 𝑑𝑜𝑎𝑛ℎ.
03/08/2026
TẢN MẠN VỀ TÌNH YÊU
===============
喜欢你,却不一定爱你,爱你就一定很喜欢你
Xǐhuān nǐ què bù yídìng ài nǐ,ài nǐ jiù yídìng hěn xǐhuān nǐ
Thích ấy không nhất định sẽ yêu, còn yêu nhất định đã rất thích rồi.
其实,喜欢和爱仅一步之遥
Qíshí,xǐhuān hé ài jǐn yī bù zhī yáo
Thích và yêu cách nhau một bước thôi
但,想要迈这一步,就看你是喜欢迈这一步
Dàn,xiǎng yào màizhè yī bù, jiù kàn nǐ shì xǐhuān màizhè yī bù
Nhưng muốn đi bước đi này phải xem bạn “thích” bước hay “yêu” mà bước.
还是爱迈这一步喜欢是淡淡的爱,爱是深深的喜欢,
Háishì ài màizhè yī bù, xǐhuān shì dàndàn de ài,ài shì shēnshēn de xǐhuān
Thích là hơi yêu còn yêu là thích rất nhiều.
爱是一种依赖,是一种责任,是一种相互的依偎
Ài shì yī zhǒng yīlài,shì yī zhǒng zérèn,shì yī zhǒng xiànghù de yīwēi
Yêu là sự nương tựa, là trách nhiệm, là cùng dựa vào nhau
喜欢是一种淡淡的莫名的好感,
Xǐhuān shì yī zhǒng dàndàn de mòmíng de hǎo gǎn
是一种突然间的冲动,是一种闪在脑里的念头
Shì yī zhǒng tūrán jiān de chōngdòng,shì yī zhǒng shǎn zài nǎo lǐ de niàn tóu
Thích là thứ cảm giác không lời, là xúc động nhất thời, là chút gì thoáng nghĩ qua.
爱是一种埋在心里的翻江倒海,是不可以用任何的喜欢来代替,是一种力量!
Ài shì yī zhǒng mái zài xīn lǐ de fān jiāng dǎo hǎi,shì bù kě yǐ yòng rèn hé de xǐ huān lái dài tì,shì yī zhǒng lìliàng!
Yêu là giấu vào lòng muôn sóng cuộn trào, là không thể dùng bất cứ kiểu thích nào thay thế được, là sức mạnh!
喜欢一个人,并不一定要爱他;
Xǐhuān yī gè rén,bìng bù yídìng yào ài tā
Thích một người không nhất định phải yêu họ
但爱一个人的前提,却是一定要喜欢他。
Dàn ài yígè rén de qián tí,què shì yídìng yào xǐhuān tā
Nhưng điều kiện trước tiên để yêu một người là phải thích.
喜欢很容易转变为爱,但爱过之后却很难再说喜欢。
Xǐhuān hěn róngyì zhuǎnbiàn wéi ài,dàn ài guò zhī hòu què hěn nán zài shuō xǐhuān
Thích rất dễ chuyển thành yêu còn sau khi đã yêu một thời gian rất khó để quay trở về “thích”..
因为喜欢是宽容的;而爱,则是自私的。
Yīnwèi xǐhuān shì kuānróng de, ér ài,zé shì zìsī de
Vì thích là khoan dung mà yêu là ích kỷ
喜欢是一种轻松而淡然的心态。但爱,却太沉重。
Xǐhuān shì yī zhǒng qīng sōng ér dàn rán de xīn tài, dàn ài,què tài chénzhòng。
Thích là kiểu tâm lý thoải mái và không chủ ý, yêu ngược lại quá nặng lo.
================
#𝙉𝙜𝙪𝙮𝙚̂̃𝙣_𝘿𝙖𝙣𝙝_𝙑𝙖̂𝙣
#𝙩𝙞𝙚𝙣𝙜𝙩𝙧𝙪𝙣𝙜𝙩𝙝𝙖𝙣𝙜𝙡𝙤𝙣𝙜 #𝙘𝙝𝙞𝙣𝙚𝙨𝙚 #𝙘𝙝𝙞𝙣𝙚𝙨𝙚𝙡𝙖𝙣𝙜𝙪𝙖𝙜𝙚 #𝙡𝙚𝙖𝙧𝙣𝙘𝙝𝙞𝙣𝙚𝙨𝙚 #𝙨𝙩𝙪𝙙𝙮𝙘𝙝𝙞𝙣𝙚𝙨𝙚 #𝙢𝙖𝙣𝙙𝙖𝙧𝙞𝙣 #𝙡𝙚𝙖𝙧𝙣𝙢𝙖𝙣𝙙𝙖𝙧𝙞𝙣 #𝙝𝙖𝙣𝙮𝙪 #汉语 #学习汉语 #中文 #𝙝𝙨𝙠 #𝙦𝙪𝙤𝙩𝙚𝙨
01/08/2026
❤TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ NÉT MẶT❤
=======================
1. 抽泣 /chōuqì/: nức nở, tức tưởi
2. 痛哭 /tòngkū/: gào khóc
3. 微笑 /wēixiào/: mỉm cười
4. 冷笑 /lěngxiào/: cười nhạt
5. 傻笑 /shǎxiào/: cười ngây ngô
6. 狂笑 /kuángxiào/: cười ngặt nghẽo, cười lăn lộn
7. 皱眉头 /zhòu méitóu/: nhíu mày, cau mày
8. 竖眉毛 /shù méimáo/: nhướn mày
9. 瞪眼 /dèngyǎn/: giương mắt, trợn mắt
10. 捂脸 /wǔliǎn/: che mặt, bịt mặt
11. 挤眼睛 /jǐ yǎnjīng/: nháy mắt
12. 捏鼻子 /niē bízi/: véo mũi
13. 递眼色 /dì yǎnsè/: nháy mắt ra hiệu
14. 捂嘴 /wǔzuǐ/: bịt miệng
15. 做鬼脸 /zuò guǐliǎn/: làm mặt hề
16. 捂耳朵 /wǔ ěrduǒ/: bịt tai
17. 伸舌头 /shēn shétou/: thè lưỡi
18. 板脸 /bǎnliǎn/: mặt khó đăm đăm
19. 闭眼 /bìyǎn/: nhắm mắt
20. 摇头 /yáotóu/: lắc đầu
21. 点头 /diǎntóu/: gật đầu
22. 东张西望 /dōngzhāngxīwàng/: nhìn ngược nhìn xuôi
23. 眼红 /yǎnhóng/: đỏ mắt (ghen tị)
24. 冒冷汗 /mào lěnghàn/: toát mồ hôi lạnh
25. 挤眉弄眼 /jǐméinòngyǎn/: nhíu mắt nhíu mày
26. 拉长脸 /lā chángliǎn/: thuỗn mặt, dài mặt
27. 面红耳赤 /miànhóng'ěrchì/: đỏ mặt tía tai
28. 脸色铁青 /liǎnsè tiěqīng/: mặt tái xanh, tím mặt
29. 目瞪口呆 /mùdèngkǒudāi/: giương mắt ếch
30. 脸红 /liǎnhóng/: đỏ mặt
31. 咬牙切齿 /yǎoyáqièchǐ/: nghiến răng nghiến lợi
32. 吐口水 /tǔ kǒushuǐ/: nhổ nước bọt
33. 瞟 /piǎo/: liếc
34. 眉开眼笑 /méikāiyǎnxiào/: mặt mày hớn hở, rạng rỡ
35. 撅嘴 /juēzuǐ/: bĩu môi
36. 眯眼睛 /mī yǎnjing/: nheo mắt, lim dim
37. 抿嘴 /mǐnzuǐ/: mím môi
38. 翻白眼 /fān báiyǎn/: mắt trợn ngược
39. 龇牙咧嘴 /zīyáliězuǐ/: cắn răng cắn lợi
40. 愁眉苦脸 /chóuméikǔliǎn/: rầu rĩ, mặt mày nhăn nhó
41. 垂头丧气 /chuítóusàngqì/: ngao ngán.
===================
𝑇𝑖𝑒̂́𝑛𝑔 𝑇𝑟𝑢𝑛𝑔 𝑇ℎ𝑎̆𝑛𝑔 𝐿𝑜𝑛𝑔
🏩: 𝑆𝑜̂́ 1𝐸 𝑛𝑔𝑜̃ 75 𝐻𝑜̂̀ 𝑇𝑢̀𝑛𝑔 𝑀𝑎̣̂𝑢, 𝐶𝑎̂̀𝑢 𝐺𝑖𝑎̂́𝑦, 𝐻𝑎̀ 𝑁𝑜̣̂𝑖 (𝑐𝑎̣𝑛ℎ Đ𝑎̣𝑖 ℎ𝑜̣𝑐 𝑇ℎ𝑢̛𝑜̛𝑛𝑔 𝑀𝑎̣𝑖)
📲: 0987231448
👉 𝐻𝑜̣𝑐 𝑙𝑎̀ 𝑛ℎ𝑜̛́, ℎ𝑜̣𝑐 𝑙𝑎̀ 𝑔𝑖𝑜̉𝑖, ℎ𝑜̣𝑐 𝑙𝑎̀ 𝑝ℎ𝑎̉𝑖 đ𝑢̉ 𝑡𝑢̛̣ tin 𝑏𝑢̛𝑜̛́𝑐 𝑣𝑎̀𝑜 𝑙𝑎̀𝑚 𝑣𝑖𝑒̣̂𝑐 𝑣𝑎̀ 𝑘𝑖𝑛ℎ 𝑑𝑜𝑎𝑛ℎ.
31/07/2026
Kính gửi thầy Vân,
Em là Hiền, hiện đang học lớp Hán 5 online tại trung tâm Tiếng Trung Thăng Long.
Sau hơn một năm được Thầy đồng hành cùng, hôm nay em viết thư này để bày tỏ lòng biết ơn sâu sắc tới thầy. Người đã tận tâm, tận lực dạy dỗ và truyền đạt tri thức cho em trong suốt thời gian qua.
Thầy không chỉ là một nhà giáo đầy nhiệt huyết mà còn là một người có kiến thức sâu rộng, luôn sẵn sàng truyền đạt mọi điều thầy biết cho học viên một cách tận tâm và tận tụy. Những bài học thầy dạy không chỉ gói gọn trong sách vở mà còn là những bài học về đạo đức, nhân cách và cách sống làm người.
Thầy là người không chỉ mang đến cho em những kiến thức quý báu mà còn truyền cảm hứng, khuyến khích em vượt qua những khó khăn trong quá trình học tập cũng như trong cuộc sống.
Em tin rằng, dưới sự dẫn dắt của thầy, học viên chúng em sẽ luôn vững bước trên con đường tri thức và tự tin chinh phục mọi thử thách trong tương lai.
Một lần nữa em xin chân thành cảm ơn thầy vì sự kiên nhẫn, tận tụy và tình yêu thương mà thầy đã dành cho em. Em hy vọng thầy sẽ luôn khỏe mạnh, hạnh phúc và tiếp tục sự nghiệp "trồng người" cao cả của mình.
Trân trọng
Học trò của thầy
30/07/2026
KHẨU NGỮ NHẬT DỤNG
************************
1. 一直往前走。Yìzhí wǎng qián zǒu。Đi thẳng về phía trước
2. 不值得。Bù zhí dé。Không đáng
3. 不要做。Bú yào zuò。Đừng làm điều đó
4. 不要告诉我。Bú yào gàosu wǒ。Đừng nói cho tôi
5. 不要夸张。Bú yào kuāzhāng。Đừng khoe khoang
6. 不难。Bù nán。Không khó
7. 买下来!Mǎi xià lái!Hãy mua nó
8. 今天几号?Jīntiān jǐ hào?Hôm nay ngày mùng mấy?
9. 他们互相倾慕。Tāmen hùxiāng qīngmù。Họ quý mến lẫn nhau
10. 他在哪里?Tā zài nǎ lǐ?Anh ấy đang ở đâu?
11. 他在说些什么?Tā zài shuō xiē shénme?Anh ấy đang nói gì?
12. 他没空。Tā méi kòng。Anh ấy không rảnh
13. 他现在已经在路上了。Tā xiànzài yǐjīng zài lù shàng le。Anh ấy đang trên đường rồi
14. 你做完了吗?Nǐ zuò wán le ma?Bạn làm xong chưa?
15. 你去哪里?Nǐ qù nǎ lǐ?Bạn đi đâu vậy?
16. 你在撒谎。Nǐ zài sāhuǎng。Bạn đang nói dối
17. 你太性急了。Nǐ tài xìngjí le。Bạn vội vàng quá.
18. 你好吗?Nǐ hǎo ma?Bạn khỏe không?
19. 你当真?Nǐ dàngzhēn?Bạn tưởng thật à?
20. 你总是对的。Nǐ zǒng shì duì de。Bạn luôn luôn đúng
21. 你想要些什么?Nǐ xiǎng yào xiē shénme?Bạn muốn gì?
22. 你明白了吗?Nǐ míngbái le ma?Bạn hiểu không
23. 你疯了。Nǐ fēngle。Bạn điên rồi
24. 你的心情不好。Nǐ de xīnqíng bù hǎo。Tâm trạng của bạn không tốt.
25. 你看上去很累。Nǐ kàn shàngqù hěn lèi。Trông bạn có vẻ rất mệt
26. 你经常见到他吗?Nǐ jīngcháng jiàn dào tā ma?Bạn thường gặp anh ấy không?
27. 你能肯定吗?Nǐ néng kěndìng ma?Bạn chắc chứ?
28. 你要吗?Nǐ yào ma?Bạn cần không?
29. 你要呆多久?Nǐ yào dāi duōjiǔ?Bạn muốn ở lại bao lâu?
30. 你认为怎样?Nǐ rènwéi zěnyàng?Bạn nghĩ thế nào?
31. 你让我大吃一惊。Nǐ ràng wǒ dà chī yì jīng。Bạn khiến tôi kinh ngạc
32. 你说什么?Nǐ shuō shénme?Bạn nói gì?
33. 你跟我一起去吗?Nǐ gēn wǒ yìqǐ qù ma?Bạn có đi cùng tôi không?
34. 你错了。Nǐ cuòle。Bạn nhầm rồi.
35. 别客气。Bié kèqi。Đừng khách sáo
===================
𝑇𝑖𝑒̂́𝑛𝑔 𝑇𝑟𝑢𝑛𝑔 𝑇ℎ𝑎̆𝑛𝑔 𝐿𝑜𝑛𝑔
🏩: 𝑆𝑜̂́ 1𝐸 𝑛𝑔𝑜̃ 75 𝐻𝑜̂̀ 𝑇𝑢̀𝑛𝑔 𝑀𝑎̣̂𝑢, 𝐶𝑎̂̀𝑢 𝐺𝑖𝑎̂́𝑦, 𝐻𝑎̀ 𝑁𝑜̣̂𝑖 (𝑐𝑎̣𝑛ℎ Đ𝑎̣𝑖 ℎ𝑜̣𝑐 𝑇ℎ𝑢̛𝑜̛𝑛𝑔 𝑀𝑎̣𝑖)
📲: 0987231448
👉 𝐻𝑜̣𝑐 𝑙𝑎̀ 𝑛ℎ𝑜̛́, ℎ𝑜̣𝑐 𝑙𝑎̀ 𝑔𝑖𝑜̉𝑖, ℎ𝑜̣𝑐 𝑙𝑎̀ 𝑝ℎ𝑎̉𝑖 đ𝑢̉ 𝑡𝑢̛̣ tin 𝑏𝑢̛𝑜̛́𝑐 𝑣𝑎̀𝑜 𝑙𝑎̀𝑚 𝑣𝑖𝑒̣̂𝑐 𝑣𝑎̀ 𝑘𝑖𝑛ℎ 𝑑𝑜𝑎𝑛ℎ.
28/07/2026
KHẨU NGỮ THƯỜNG DÙNG
======================
1 什么? Cái gì? Shénme?
2 怎么样? Thế nào? Zěnme yàng?
3 为什么? Tại sao? Vì sao? Wèishéme?
4 怎么回事? Việc gì vậy? Zěnme huí shì?
5 什么事? Việc gì? Shénme shì?
6 多少? Bao nhiêu? Duōshǎo?
7 谁呀? Ai đấy? Ai thế? Shuí ya?
8 到了没有? Đã đến chưa? Dào le méiyǒu?
9 好吗? Được không? Tốt không? Khỏe không? Hǎo ma?
10 懂吗? Hiểu không? Dǒng ma?
11 在哪儿? Ở đâu? Zài nǎr?
12 知道。 Biết. Zhīdào.
13 不知道。 Không biết. Bù zhīdào.
14 我早知道了。 Tôi biết lâu rồi. Wǒ zǎo zhīdào le.
15 你怎么知道? Làm sao bạn biết được? Nǐ zěnme zhīdào?
16 不行。 Không được. Bù xíng.
17 哪儿。 Đâu. Nǎr.18 包在我身上。 Để tôi lo. Bāo zài wǒ shēn shang.
19 别拦着我。 Đừng ngăn cản tôi. Bié lán zhe wǒ.
20 我不甘心。 Tôi không cam lòng. Wǒ bù gānxīn.
21 怪不得呢。 Thảo nào. Không trách được. Guài bù dé ne.
22 就这么定了。 Cứ quyết định như thế. Jiù zhème dìng le.
23 谁怕谁呀。 Ai sợ ai chứ. Shuí pà shuí ya.
24 这回看你的了。 Lần này phải trông cậy vào anh rồi. Zhè huí kàn nǐ de le.
25 说真的。 Nói thật đó. Shuō zhēn de.
26 是啊,是啊。 Đúng vậy, đúng vậy. Shì a, shì a.
27 谁说不是呢。 Ai nói không phải chứ. Shuí shuō bú shì ne.
28 没法说。 Hết nói nổi. Méi fǎ shuō.
29 你怎么不早说呢? Sao bạn không nói sớm? Nǐ zěnme bù zǎo shuō ne?
30 我什么都不知道。 Tôi chẳng biết gì cả. Wǒ shénme dōu bù zhīdào.
31 再说吧。 Để sau hẵng nói. Zàishuō ba.
32 算了吧。 Thôi được rồi. Suàn le ba.
33 都怪你。 Đều do bạn cả. Dōu guài nǐ.
34 太好了。 Tốt quá rồi. Tài hǎo le.
35 她怎么了? Cô ta làm sao thế? Tā zěnme le?
36 请进。 Mời vào. Qǐng jìn.
37 请坐。 Mời ngồi. Qǐng zuò.
38 请这边坐。 Mời ngồi bên này. Qǐng zhè biān zuò.
39 请那边坐。 Mời ngồi bên kia. Qǐng nà biān zuò.
40 请随便。 Mời tự nhiên. Qǐng suíbiàn.
41 快请坐。 Mau mời ngồi. Kuài qǐng zuò.
42 随便坐吧。 Ngồi tự nhiên nhé. Suíbiàn zuò ba.
===================
𝑇𝑖𝑒̂́𝑛𝑔 𝑇𝑟𝑢𝑛𝑔 𝑇ℎ𝑎̆𝑛𝑔 𝐿𝑜𝑛𝑔
🏩: 𝑆𝑜̂́ 1𝐸 𝑛𝑔𝑜̃ 75 𝐻𝑜̂̀ 𝑇𝑢̀𝑛𝑔 𝑀𝑎̣̂𝑢, 𝐶𝑎̂̀𝑢 𝐺𝑖𝑎̂́𝑦, 𝐻𝑎̀ 𝑁𝑜̣̂𝑖 (𝑐𝑎̣𝑛ℎ Đ𝑎̣𝑖 ℎ𝑜̣𝑐 𝑇ℎ𝑢̛𝑜̛𝑛𝑔 𝑀𝑎̣𝑖)
📲: 0987231448
👉 𝐻𝑜̣𝑐 𝑙𝑎̀ 𝑛ℎ𝑜̛́, ℎ𝑜̣𝑐 𝑙𝑎̀ 𝑔𝑖𝑜̉𝑖, ℎ𝑜̣𝑐 𝑙𝑎̀ 𝑝ℎ𝑎̉𝑖 đ𝑢̉ 𝑡𝑢̛̣ tin 𝑏𝑢̛𝑜̛́𝑐 𝑣𝑎̀𝑜 𝑙𝑎̀𝑚 𝑣𝑖𝑒̣̂𝑐 𝑣𝑎̀ 𝑘𝑖𝑛ℎ 𝑑𝑜𝑎𝑛ℎ.
26/07/2026
CÁC CÂU GIAO TIẾP DÙNG TRONG BỮA CƠM
======================
1.多吃点。 /Duō chī diǎn/
Ăn nhiều vào.
2.这菜有点咸。/Zhè cài yǒu diǎn xián/
Món này hơi mặn.
3.再给我一碗。/Zài gěi wǒ yì wǎn/
Cho anh bát nữa.
4.妈妈做的菜最好吃了。/Māma zuò de cài zuì hào chī le/
Cơm mẹ nấu ăn ngon nhất.
5.该吃早饭了。/Gāi chī zǎofàn le/
Phải ăn sáng thôi.
6.我们什么时候吃饭?/Wǒmen shénme shíhòu chīfàn?/
Khi nào chúng ta ăn cơm?
7.晚饭吃什么?/Wǎnfàn chī shénme?/
Bữa tối ăn món gì?
8.晚饭快要做好了。/Wǎnfàn kuài yào zuò hǎo le/
Cơm tối sắp làm xong rồi.
9.吃饭时间到了。/Chīfàn shíjiān dào le/
Đến giờ ăn cơm rồi.
10.晚饭准备好了。/Wǎnfàn zhǔnbèi hǎo le/
Cơm tối chuẩn bị xong rồi.
11.请给我添点菜,行吗?/Qǐng gěi wǒ tiān diǎn cài, xíng ma?/
Cho anh thêm ít thức ăn được không?
12.这个菜再来一点吗?/Zhè ge cài zài lái yìdiǎn ma?/
Có ăn thêm món này nữa không?
13.那个辣椒酱再来点好吗?/Nà ge làjiāojiàng zài lái diǎn hǎo ma?/
Cho anh thêm ít tương ớt được không?
14.小心,这很烫。/Xiǎoxīn, zhè hěn tàng/
Coi chừng, món này còn nóng lắm.
15.你去摆餐桌好吗?/Nǐ qù bǎi cānzhuō hǎo ma?/
Anh đi bày bàn ăn được không?
16.去坐下,晚饭做好了。/Qù zuò xià, wǎnfàn zuò hǎo le/
Ngồi vào đi, cơm tối làm xong rồi.
17. 我对____过敏。这里包含____吗?/wǒ duì ____ guòmǐn. zhè li bāohán ____ ma?/
Tôi bị dị ứng (với) ___. Món này có ___ không?
18. 我有糖尿病。这个里面含糖或者碳水化合物吗?
/wǒ yǒu tángniàobìng. zhège lǐmiàn hán táng huòzhě tànshuǐ huàhéwù ma?/
Tôi bị tiểu đường. Món này có đường hay carbohydrate không?
19.我想要加菜,谢谢。/Wǒ xiǎng yào jiā cài, xièxiè/
Cho tôi xin một cốc nữa.
20. 祝您就餐愉快!/zhù nín jiùcān yúkuài!/
Chúc bạn ăn ngon miệng!
===================
Tiếng Trung Thăng Long
🏩: số 1E ngõ 75 Hồ Tùng Mậu (cạnh Đại học Thương Mại)
📲: 0987231448
👉 Học là nhớ, học là giỏi, học là phải đủ tự tin bước vào làm việc và kinh doanh.
24/07/2026
10 ĐIỀU CẦN GHI NHỚ ĐỂ LUÔN HẠNH PHÚC.
===============,=================
1. 钱多钱少个,够吃就好 Tiền ít tiền nhiều, đủ ăn là tốt
2. 家穷家福,和气就好 Nhà nghèo nhà giàu, hòa thuận là vui
3. 屋大屋小,能住就好 Nhà to nhà nhỏ, ở được là mừng
4. 人丑人美,顺眼就好 Người xấu người đẹp, vừa mắt là được
5. 两轮四轮,能驾就好 Hai bánh bốn bánh, đi được là tốt
6. 一切烦恼,能解就好 Tất cả phiền não, hóa giải là may
7. 坚持执着,放下就好 Khăng khăng cố chấp, tốt nhất buông bỏ
8. 天地万物,随缘即好 Trời đất vạn vật, hãy để tùy duyên
9. 人的一生,平安就好 Trọn một đời người, bình an vui vẻ
10. 说这么多,明白就好 Nói nhiều như vậy, hiểu được là hay.
===================
𝑇𝑖𝑒̂́𝑛𝑔 𝑇𝑟𝑢𝑛𝑔 𝑇ℎ𝑎̆𝑛𝑔 𝐿𝑜𝑛𝑔
🏩: 𝑆𝑜̂́ 1𝐸 𝑛𝑔𝑜̃ 75 𝐻𝑜̂̀ 𝑇𝑢̀𝑛𝑔 𝑀𝑎̣̂𝑢, 𝐶𝑎̂̀𝑢 𝐺𝑖𝑎̂́𝑦, 𝐻𝑎̀ 𝑁𝑜̣̂𝑖 (𝑐𝑎̣𝑛ℎ Đ𝑎̣𝑖 ℎ𝑜̣𝑐 𝑇ℎ𝑢̛𝑜̛𝑛𝑔 𝑀𝑎̣𝑖)
📲: 0987231448
👉 𝐻𝑜̣𝑐 𝑙𝑎̀ 𝑛ℎ𝑜̛́, ℎ𝑜̣𝑐 𝑙𝑎̀ 𝑔𝑖𝑜̉𝑖, ℎ𝑜̣𝑐 𝑙𝑎̀ 𝑝ℎ𝑎̉𝑖 đ𝑢̉ 𝑡𝑢̛̣ tin 𝑏𝑢̛𝑜̛́𝑐 𝑣𝑎̀𝑜 𝑙𝑎̀𝑚 𝑣𝑖𝑒̣̂𝑐 𝑣𝑎̀ 𝑘𝑖𝑛ℎ 𝑑𝑜𝑎𝑛ℎ.
22/07/2026
KHẨU NGỮ TIẾNG TRUNG NHẬT DỤNG
========================
1、小心翼翼: /Xiǎoxīnyìyì/ hết sức cẩn thận, cẩn thận hết mức
做什么事要小心翼翼,不能马马虎虎.
/Zuò shénme shì yào xiǎoxīnyìyì, bùnéng mǎmahūhū./
Làm bất cứ việc gì cũng phải hết sức cẩn thận, không được làm qua quýt
2、下功夫 /Xià gōngfū/ Bỏ công sức, bỏ thời gian
A:老师,我的汉语水平怎么进步得那么慢呢?
/Lǎoshī, wǒ de hànyǔ shuǐpíng zěnme jìnbù de nàme màn ne?/
Thưa thầy, sao trình độ tiếng Hán của em lại tiến bộ chậm như vậy?
B: 你根本没下功夫,怎么能进步呢。
/Nǐ gēnběn méi xià gōngfū, zěnme néng jìnbù ne./
Em vốn dĩ không chịu bỏ công sức, làm sao có thể tiến bộ được
3、碰钉子 /Pèngdīngzi/ Gặp phải trắc trở, bị khiển trách
别告诉他吧,要不然我们一定碰钉子啊。
/Bié gàosu tā ba, yào bùrán wǒmen yīdìng pèngdīngzi a./
Đừng nói cho anh ta biết, không chúng ta nhất định sẽ bị khiển trách đấy.
4、理所当然 /Lǐsuǒdāngrán/ Điều tất nhiên, lẽ đương nhiên
警察要为人民保护,那是理所当然的事情。
/Jǐngchá yào wèi rénmín bǎohù, nà shì lǐsuǒdāngrán de shìqíng./
Cảnh sát phải bảo vệ nhân dân, đó là lẽ đương nhiên
5、不知所措 /Bùzhīsuǒcuò/ Không biết làm thế nào
如果我碰到那件事,我也不知所措。
/Rúguǒ wǒ pèng dào nà jiàn shì, wǒ yě bùzhīsuǒcuò./
Nếu như tôi gặp phải chuyện như vậy, tôi cũng không biết phải làm thế nào
6、拍马屁 /Pāimǎpì/ Nịnh hót
他人爱拍头儿的马屁。
/Tā rén ài pāi tóur de mǎpì./
Hắn ta thích nịnh hót sếp
7、毫不留情 /Háobùliúqíng/ Không chút nể nang
他毫不留情的攻讦对手的错误
/Tā háo bù liúqíng de gōngjié duìshǒu de cuòwù/
Hắn ta chỉ trích lỗi lầm của đối thủ không chút nể nang
8、手痒痒 /Shǒu yǎngyang/ ngứa tay
她吐出的那句话真的让我手痒痒,想打她耳光
/Tā tǔ chū de nà jù huà zhēn de ràng wǒ shǒu yǎngyang, xiǎng dǎ tā ěrguāng/
Cô ta nói ra câu nói đó khiến tay tôi ngứa ngáy, muốn bạt tai cô ta
9、抬不起头来 /Tái bù qǐtóu lái/ Không ngóc được đầu lên ( xấu hổ)
我的儿子真的让我在我的朋友面前抬不起头来了
Thằng con trai của tôi làm tôi không ngóc được đầu lên trước mặt bạn bè tôi
10、二话没说 /Èrhuà méi shuō/ Không nói một lời, lẳng lặng không nói
看到有人掉进河里,他二话没说就跳进河里去救人了
/Kàn dào yǒu rén diào jìn hé lǐ, tā èrhuà méi shuō jiù tiào jìn hé lǐ qù jiù rén le/
Nhìn thấy có người ngã xuống xông, anh ấy không nói một lời, lẳng lặng nhảy xuống sông cứu người
11、 喋喋不休 /Diédiébùxiū/ lải nhải lảm nhảm
他从头到尾一直 喋喋不休
/Tā cóngtóu dào wěi yīzhí diédiébùxiū /
Anh ấy cứ lải nhải suốt
12、闹别扭 /nàobièniu /
你一直闹别扭,你要我怎么办。
/nǐ yīzhí nàobièniu, nǐ yào wǒ zěnme bàn./
13、一口气 /Yī kǒuqì/ một mạch, một hơi
他一口气跑回家了
/Tā yī kǒuqì pǎo huí jiā le /
Anh ấy chạy một mạch về nhà
14、不在话下 /Bùzài huà xià/ chuyện nhỏ nhặt, không phải nói, không thành vấn đề
他走山路还健步如飞,走着平路更是不在活下
/Tā zǒu shānlù hái jiànbùrúfēi, zǒuzhe píng lù gèng shì bùzài huó xià/
Đường núi anh ấy còn đi như bay, đường bằng phẳng thì không thành vấn đề rồi
15、伤脑筋 /Shāng nǎojīn/ hao tổn tâm trí, phiền muộn
他为孩子们大伤脑筋
/Tā wèi háizimen dà shāng nǎojīn/
Anh ấy rất phiền muộn về con cái của mình
===================
𝑇𝑖𝑒̂́𝑛𝑔 𝑇𝑟𝑢𝑛𝑔 𝑇ℎ𝑎̆𝑛𝑔 𝐿𝑜𝑛𝑔
🏩: 𝑆𝑜̂́ 1𝐸 𝑛𝑔𝑜̃ 75 𝐻𝑜̂̀ 𝑇𝑢̀𝑛𝑔 𝑀𝑎̣̂𝑢, 𝐶𝑎̂̀𝑢 𝐺𝑖𝑎̂́𝑦, 𝐻𝑎̀ 𝑁𝑜̣̂𝑖 (𝑐𝑎̣𝑛ℎ Đ𝑎̣𝑖 ℎ𝑜̣𝑐 𝑇ℎ𝑢̛𝑜̛𝑛𝑔 𝑀𝑎̣𝑖)
📲: 0987231448
👉 𝐻𝑜̣𝑐 𝑙𝑎̀ 𝑛ℎ𝑜̛́, ℎ𝑜̣𝑐 𝑙𝑎̀ 𝑔𝑖𝑜̉𝑖, ℎ𝑜̣𝑐 𝑙𝑎̀ 𝑝ℎ𝑎̉𝑖 đ𝑢̉ 𝑡𝑢̛̣ tin 𝑏𝑢̛𝑜̛́𝑐 𝑣𝑎̀𝑜 𝑙𝑎̀𝑚 𝑣𝑖𝑒̣̂𝑐 𝑣𝑎̀ 𝑘𝑖𝑛ℎ 𝑑𝑜𝑎𝑛ℎ.