Cùng học tiếng anh nào.

Cùng học tiếng anh nào.

Share

English is very useful for us to communicate with others all over the world. You can be good at English if you make every effort. Believe in yourself!

18/01/2026

CANNOT VS. CAN NOT

🔊 CÁCH SỬ DỤNG từ "cannot" được dùng ở thể phủ định, khi bạn nói rằng bạn không thể làm được điều gì đó.
Example: "I cannot attend the meeting.".
(Mình không thể tham dự cuộc họp.)

🔊 CÁCH SỬ DỤNG từ "CAN NOT" được sử dụng khi "can" đứng trước cụm từ "not only... but also", có nghĩa là "không những... mà còn" nhằm nhấn mạnh ý muốn nói đến.
Example: "I can not only sing but also dance.
(Mình không những có thể hát mà còn có thể nhảy nè.)
☀️ Vì vậy cách sử dụng chính xác nhất trên thực tế cho thể phủ định đó là chữ "cannot" viết liền không có khoảng cách mang nghĩa là "không thể" nó được viết tắt là can't 🔊
Cách viết “cannot” được bắt đầu sử dụng từ thế kỷ thứ 15, nó tồn tại rất lâu rồi.
⛅ Còn để nhấn mạnh không những gì đó mà còn gì đó thì ta mới viết là "can not".
.

18/01/2026

Carpet: /ˈkɑːr.pɪt/ - Thảm (trải sàn).
Curtain: /ˈkɜ:r.t̬ən/ - Rèm cửa.
Sofa: /ˈsoʊ.fə/ - Ghế sofa.
Television: /ˈtɛl.ə.vɪʒ.ən/ - Tivi, ti-vi.
Bookcase: /ˈbʊk.keɪs/ - Tủ sách.
Table: /ˈteɪ.bəl/ - Bàn.
Coffee table: /ˈkɑː.fi ˈteɪ.bəl/ - Bàn trà, bàn cà phê.
Chair: /tʃɛr/ - Ghế.
Wardrobe: /ˈwɔːr.droʊb/ - Tủ quần áo.
Bed: /bɛd/ - Giường.
Blanket: /ˈblæŋ.kɪt/ - Chăn, mền.
Pillow: /ˈpɪloʊ/ - Gối.
Lamp: /læmp/ - Đèn (đèn bàn, đèn ngủ).
Refrigerator: /rɪˈfrɪdʒ.ər.eɪ.tər/ - Tủ lạnh.
Stove: /stoʊv/ - Bếp (bếp nấu).
Cup: /kʌp/ - Cốc, tách.
Glass: /ɡlæs/ - Cốc thủy tinh, ly.
Pot: /pɒt/ - Nồi.
Teapot: /ˈtiː.pɒt/ - Ấm trà.
Kettle: /ˈkɛt.əl/ - Ấm đun nước.
Shampoo: /ʃæmˈpuː/ - Dầu gội đầu.
Soap: /soʊp/ - Xà phòng.
Towel: /ˈtaʊəl/ - Khăn tắm, khăn mặt.
Toothbrush: /ˈtuːθ.brʌʃ/ - Bàn chải đánh răng.
Toothpaste: /ˈtuːθ.peɪst/ - Kem đánh răng.
.

16/11/2025

Cả nhà mình nhớ chú ý để dùng thật chính xác từ hôm nay nhé!!!
ĐẬU XANH LÀ GÌ TRONG TIẾNG ANH THÌ ĐÚNG Ạ?
Mung bean /ˈmʌŋ ˌbiːn/: Đậu xanh, đỗ xanh
Green Bean /ˌɡriːn ˈbiːnz/ : Đậu que (Đậu cô ve, đậu a-ri-cô-ve)
String bean /ˌstrɪŋ ˈbiːn/: Đậu que
French bean /ˌfrentʃ ˈbiːn/: Đậu que

13/11/2025

Beans /'bi:nz/ Đậu, hột, hạt
Legumes /ˈleɡjuːmz/ Quả và hạt của cây họ đậu
Pinto Beans /ˈpɪntoʊ biːnz/: Đậu cúc, đậu Pinto (Phin-tô)
Green Beans /ˌɡriːn ˈbiːnz/ : Đậu que (Đậu cô ve, đậu a-ri-cô-ve)
Black Eyed Beans /blæk aɪd ˈbiːnz/: Đậu mắt đen
White Beans /waɪt biːnz/: Đậu trắng
Black Beans /blæk biːnz/: Đậu đen
Chickpeas /ˈtʃɪkpiːz/: Đậu gà, đậu hồi
Soybeans /ˈsɔɪbiːnz/: Đậu nành, đậu tương
Kidney Beans /ˈkɪdni biːnz/: Đậu thận, đậu đỏ tây
Lima Beans/ˈlaɪmə biːnz/: Đậu Lima, đậu ván, đậu bơ, đậu ngự.
.

03/11/2025

KITCHEN UTENSILS /'kɪʧən juˈtɛnsəlz/
ĐỒ DÙNG NHÀ BẾP
Whisk /wɪsk/ phới lồng, cây đánh trứng
Flipper /ˈflɪp.ər/ xẻng lật (thường dùng để lật đồ chiên, xào)
Ladle /ˈleɪ.dl/ cái vá, cái muôi, cái môi múc canh
Kettle /ˈket.l/ ấm đun nước
Knife /naɪf/ dao
Chopping board /ˈtʃɒp.ɪŋ ˌbɔːrd/ thớt
Pot /pɒt/ nồi
Pan /pæn/ chảo
.

25/09/2025

scalp /skælp/ da đầu
skull /skʌl/ hộp sọ
forehead /ˈfɔːr.hɛd/ trán
face /feɪs/ mặt
eyebrows /ˈaɪ.braʊz/ lông mày
eyelids /ˈaɪ.lɪd/ mí mắt
eyes /aɪz/ mắt, đôi mắt
eyelashes /ˈaɪ.læʃ.ɪz/ lông mi, mi
nose /noʊz/ mũi
nostrils /ˈnɑː.strɪlz/ lỗ mũi (số nhiều)
mouth /maʊθ/ miệng
lips /lɪps/: đôi môi, môi (số nhiều)
teeth /tiːθ/ răng (số nhiều)
tongue /tʌŋ/ lưỡi
chin /tʃɪn/ cằm
jaw /dʒɔː/ hàm
cheeks /tʃiːks/ má (số nhiều)
ears /ɪərz/ đôi tai, tai (số nhiều)
earlobes /ˈɪə.loʊbz/ dái tai
neck /nɛk/ cổ
throat /θroʊt/ cổ họng
nape /neɪp/ gáy
.

22/09/2025

fly /flaɪ/: con ruồi
bee /biː/: con ong
mosquito /məˈskiːtoʊ/: con muỗi
grasshopper /ˈɡræshɑːpər/: con châu chấu
ladybird /ˈleɪdɪbʌɡ/: con bọ rùa
beetle /ˈbiːtl/: con bọ cánh cứng
dragonfly /ˈdræɡənflaɪ/: con chuồn chuồn
butterfly /ˈbʌtərflaɪ/: con bướm
ant /ænt/: con kiến
wasp /wɑːsp/: con ong bắp cày
cockroach /ˈkɒkrəʊʧ/: con gián
spider /ˈspaɪdər/: con nhện
caterpillar /ˈkætəpɪlə/: con sâu bướm
flea /fliː/: con bọ chét
moth /mɔːθ/: con bướm đêm
.

18/09/2025

Airliner /'ɛərˌlaɪnər/ Máy bay chở khách
Fighter Jet /ˈfaɪtər dʒɛt/ Máy bay chiến đấu
Cargo Plane /ˈkɑːrɡoʊ pleɪn/ Máy bay chở hàng
Private Jet /ˈpraɪvət dʒɛt/ Máy bay phản lực tư nhân
Agricultural Aircraft/ˌæɡrɪˈkʌltʃərəl ˈɛərkrɑːft/ Máy bay nông nghiệp
Seaplane /ˈsiːpleɪn/ Thủy phi cơ
Helicopter /ˈhelɪkɒptər/ Trực thăng
Glider /ˈɡlaɪdər/ Tàu lượn
Bomber/ˈbɒmər/ Máy bay ném bom
Heavy Jet /ˈhɛvi dʒɛt/ Máy bay phản lực hạng nặng
Propeller Airplane /prəˈpɛlər ˈɛərpleɪn/ Máy bay cánh quạt
Turboprop Aircraft /ˈtɜːrboʊprɒp ˈɛərkrɑːft/ Máy bay Turboprop
.

15/09/2025

Hat: (/hæt/): Mũ, nón nói chung.
Helmet: (/ˈhel.mət/,/ˈhelmɪt/): Mũ bảo hiểm.
High heels: (/ˈhaɪ hiːlz/): Giày cao gót.
Jacket: (/ˈdʒæk.ɪt/): Áo khoác.
Shoelace: (/ˈʃuː leɪs/): Dây giày.
Necklace /ˈnek.ləs/: Vòng cổ, dây chuyền.
Pocket watch: (/ˈpɒk.ɪt wɒtʃ/): Đồng hồ bỏ túi, đồng hồ quả quýt
Ring: (/rɪŋ/): Nhẫn.
Safety pin: (/ˈseɪf.ti pɪn/): Kim băng.
Socks: (/sɒks/): Tất, đôi tất.
Sport shoes: (/ˈspɔːrt ʃuːz/): Giày thể thao.
Scarf: (/skɑːf/): Khăn quàng cổ.
.

Photos from Cùng học tiếng anh nào.'s post 09/09/2025

Circle /ˈsɜːr. kəl/ Hình tròn
Triangle /ˈtraɪ. æŋ. ɡəl/ Hình tam giác
Square /skwer/ Hình vuông
Rectangle: /ˈrek. tæŋ. ɡəl/ Hình chữ nhật
Pentagon /ˈpen. tə. ɡɒn/ Ngũ giác, đa giác 5 cạnh
Hexagon /ˈhek. sə. ɡɒn/ Hình lục giác, đa giác 6 cạnh
Heptagon /ˈhep. tə. ɡɒn/ Thất giác, đa giác 7 cạnh
Octagon /ˈɒk. tə. ɡɒn/ Hình bát giác, đa giác 8 cạnh
Nonagon /ˈnɒn. ə. ɡɒn/ Hình cửu giác, đa giác 9 cạnh
Decagon /ˈdek. ə. ɡɒn/ Thập giác, đa giác 10 cạnh
Trapezoid /ˈtræp. ɪ. zɔɪd/ Hình thang

.

Photos from Cùng học tiếng anh nào.'s post 31/08/2025

Snaggle-tooth (noun) /ˈsnæɡl tuːθ/ Răng Khểnh
-> Snaggle-toothed (adjective) /ˌsnæɡ.əlˈtuːθt/

# răngkhểnh

Want your school to be the top-listed School/college in Gia Lai?

Click here to claim your Sponsored Listing.

Location

Category

Telephone

Website

Address

Gia Lai
61200