13/09/2023
KHẨU NGỮ GIAO TIẾP CƠ BẢN
1. Chào hỏi trong tiếng Trung
你好! Nǐ hǎo !: Xin chào!
早上好!Zǎo shàng hǎo: Chào buổi sáng!
晚上好!Wǎn shàng hǎo: Chào buổi tối!
你好吗? Nǐ hǎo ma ?: Bạn khỏe không?
我很好! Wǒ hěn hǎo: Tôi rất khỏe.
你吃了吗? Nǐ chī le ma ?: Bạn ăn cơm chưa?
吃了!Chī le: Ăn rồi.
你呢?Nǐ ne: Còn bạn thì sao?
欢迎 ! Huān yíng: Hoan nghênh.
很高兴见到你!
Hěn gāo xìng jiàn dào nǐ:
Rất vui được gặp bạn.
2. Cách nói lịch sự trong tiếng Trung.
谢谢! Xiè xie: Cảm ơn.
不客气! Bù kè qì: Đừng khách sáo, không có gì.
请! Qǐng: Xin, mời.
请问? Qǐng wèn: Xin hỏi.
抱歉! Bào qiàn: Xin lỗi.
对不起! Duì bù qǐ: Xin lỗi.
没关系! Méi guān xì: Không có gì.
不好意思! Bù hǎo yì si: Ngại quá.
借过一下! Jiè guò yī xià:
Tôi đi nhờ một chút/ Xin nhường đường
3. Chào tạm biệt bằng tiếng Trung
再见! Zài jiàn: Tạm biệt
晚安! Wǎn ān: Chúc ngủ ngon
回头见! Huí tóu jiàn: Hẹn gặp lại
祝您有个美好的一天!
Zhù nín yǒu gè měi hǎo de yī tiān !:
Chúc bạn một ngày tốt lành!
周末愉快!
Zhōu mò yú kuài:
Cuối tuần vui vẻ!
保持联系!
Bǎo chí lián xì:
Giữ liên lạc nhé
一路顺风!
Yí lù shùn fēng:
Thuận buồm xuôi gió
慢走 Màn zǒu: Xin đi cẩn thận
4. Cách hỏi tên tiếng Trung
我叫[Tên], 你呢?
Wǒ jiào [Tên], nǐ ne ?:
Tôi tên là…., còn bạn thì sao?
怎么称呼?
Zěn me chēng hū ?:
Xưng hô với bạn thế nào?
请问您贵姓?
Qǐng wèn nín guì xìng ?:
Xin hỏi quý tính của anh?
5. Cách nói giúp làm rõ người đối diện nói gì
我不会说中文!
Wǒ bù huì shuō zhōng wén:
Tôi không biết nói tiếng Trung
你会说英语吗?
Nǐ huì shuō yīng yǔ ma ?:
Bạn biết nói tiếng Anh không?
我会说一点中文!
Wǒ huì shuō yī diǎn zhōng wén:
Tôi biết nói một chút tiếng Trung
请说慢一点!
Qǐng shuō màn yī diǎn:
Xin nói chậm một chút
请写下来!
Qǐng xiě xià lái:
Mời anh viết ra đây
请你再说一遍好吗?
Qǐng nǐ zài shuō yī biàn hǎo ma ?
Mời anh nói lại lần nữa được không?
我明白!
Wǒ míng bái:
Tôi hiểu rồi
我不明白!
Wǒ bù míng bái:
Tôi chưa hiểu
我不知道!
Wǒ bù zhī dào:
Tôi không biết
我知道!
Wǒ zhī dào:
Tôi biết rồi
什么意思?
Shén me yì si:
Nghĩa là gì?
Học giao tiếp tiếng trung, tiếng trung xkld theo đơn hàng, tiếng trung hsk1-hsk4, gia sư tiếng trung inbox fanpage hoặc zalo 0932324205