Tiếng Trung Jiang Jiang

Tiếng Trung Jiang Jiang

Share

Đào tạo tiếng trung giao tiếp, tiếng trung xkld theo đơn hàng, HSK1-HSK4, gia sư tiếng trung�

Photos from Tiếng Trung Jiang Jiang's post 11/01/2024

Cách nhanh nhất để học tiếng trung🥹
Cần order ngay 1 tô như này😍

Photos from Tiếng Trung Jiang Jiang's post 06/11/2023

Cùng học viên của Tiếng trung jiang jiang luyện chữ nào📄
Ai có nhu cầu học tiếng trung giao tiếp, tiếng trung hsk1-hsk4, tiếng trung xkld thì liên hệ vs trung tâm nha, giá hạt dẻ ạ. Đảm bảo chuẩn đầu ra🌺

13/09/2023

KHẨU NGỮ GIAO TIẾP CƠ BẢN
1. Chào hỏi trong tiếng Trung
你好! Nǐ hǎo !: Xin chào!
早上好!Zǎo shàng hǎo: Chào buổi sáng!
晚上好!Wǎn shàng hǎo: Chào buổi tối!
你好吗? Nǐ hǎo ma ?: Bạn khỏe không?
我很好! Wǒ hěn hǎo: Tôi rất khỏe.
你吃了吗? Nǐ chī le ma ?: Bạn ăn cơm chưa?
吃了!Chī le: Ăn rồi.
你呢?Nǐ ne: Còn bạn thì sao?
欢迎 ! Huān yíng: Hoan nghênh.
很高兴见到你!
Hěn gāo xìng jiàn dào nǐ:
Rất vui được gặp bạn.
2. Cách nói lịch sự trong tiếng Trung.
谢谢! Xiè xie: Cảm ơn.
不客气! Bù kè qì: Đừng khách sáo, không có gì.
请! Qǐng: Xin, mời.
请问? Qǐng wèn: Xin hỏi.
抱歉! Bào qiàn: Xin lỗi.
对不起! Duì bù qǐ: Xin lỗi.
没关系! Méi guān xì: Không có gì.
不好意思! Bù hǎo yì si: Ngại quá.
借过一下! Jiè guò yī xià:
Tôi đi nhờ một chút/ Xin nhường đường
3. Chào tạm biệt bằng tiếng Trung
再见! Zài jiàn: Tạm biệt
晚安! Wǎn ān: Chúc ngủ ngon
回头见! Huí tóu jiàn: Hẹn gặp lại
祝您有个美好的一天!
Zhù nín yǒu gè měi hǎo de yī tiān !:
Chúc bạn một ngày tốt lành!
周末愉快!
Zhōu mò yú kuài:
Cuối tuần vui vẻ!
保持联系!
Bǎo chí lián xì:
Giữ liên lạc nhé
一路顺风!
Yí lù shùn fēng:
Thuận buồm xuôi gió
慢走 Màn zǒu: Xin đi cẩn thận
4. Cách hỏi tên tiếng Trung
我叫[Tên], 你呢?
Wǒ jiào [Tên], nǐ ne ?:
Tôi tên là…., còn bạn thì sao?
怎么称呼?
Zěn me chēng hū ?:
Xưng hô với bạn thế nào?
请问您贵姓?
Qǐng wèn nín guì xìng ?:
Xin hỏi quý tính của anh?
5. Cách nói giúp làm rõ người đối diện nói gì
我不会说中文!
Wǒ bù huì shuō zhōng wén:
Tôi không biết nói tiếng Trung
你会说英语吗?
Nǐ huì shuō yīng yǔ ma ?:
Bạn biết nói tiếng Anh không?
我会说一点中文!
Wǒ huì shuō yī diǎn zhōng wén:
Tôi biết nói một chút tiếng Trung
请说慢一点!
Qǐng shuō màn yī diǎn:
Xin nói chậm một chút
请写下来!
Qǐng xiě xià lái:
Mời anh viết ra đây
请你再说一遍好吗?
Qǐng nǐ zài shuō yī biàn hǎo ma ?
Mời anh nói lại lần nữa được không?
我明白!
Wǒ míng bái:
Tôi hiểu rồi
我不明白!
Wǒ bù míng bái:
Tôi chưa hiểu
我不知道!
Wǒ bù zhī dào:
Tôi không biết
我知道!
Wǒ zhī dào:
Tôi biết rồi
什么意思?
Shén me yì si:
Nghĩa là gì?
Học giao tiếp tiếng trung, tiếng trung xkld theo đơn hàng, tiếng trung hsk1-hsk4, gia sư tiếng trung inbox fanpage hoặc zalo 0932324205

06/09/2023

CÙNG TIẾNG TRUNG JIANG JIANG HỌC 30 CÂU GIAO TIẾP TIẾNG TRUNG ĐƠN GIẢN nào❤️

1. 你好 nǐhǎo (ní hảo) Xin chào

2. 再见zàijiàn (chai chiên) Tạm biệt

3. 谢谢xiēxie (xia xịa) Cảm ơn

4. 对不起 duìbùqǐ (tuây pu chỉ) Xin lỗi

5. 我能做 wǒ néng zuò (ủa nấng chua) Tôi có thể làm được
6. 你错了nǐ cuò le (nỉ xuô lơ) Bạn sai rồi

7. 你对了nǐ duì le (nỉ tuây lơ) Bạn đúng rồi

8. 我明白了 wò míng bái le (ủa mính pái lơ) Tôi hiểu rồi
9. 小心一点儿xiǎoxīn yīdiǎnr (xẻo xin y tiển) Cẩn thận chút

10. 小声一点儿xiǎoshēng yīdiǎn (xẻo sâng y tiển) Nói nhỏ chút

11. 大声一点儿dà shēng yīdiǎnr (ta sâng y tiển) Nói to chút

12. 麻烦你了 máfán nǐ le (má phản nỉ lơ) Làm phiền bạn rồi

13. 加油 jià yóu (cha dấu) Cố lên

14. 没事 méi shì (mấy sư) Không có gì

15. 你说什么? nǐ shuō shénme? (nỉ suô sấn mơ?) Bạn nói gì vậy?

16. 我知道了 wǒ zhì dào le (ủa trư tao lơ) Tôi biết rồi

17. 这是真的 :zhè shì zhēn de (trưa sư trân tờ) Điều này đúng đấy

18. 那太好啦 nà tài hǎo la (na thai hảo la) Vậy thì tốt quá

19. 跟我去吧 gēn wǒ qù ba (cân ủa chuy pa) Đi với tôi nhé

20. 慢一点儿màn yī diǎn (man y tiển) Chậm một chút

21. 快一点儿kuài yī diǎn (khoai y tiển) Nhanh một chút

22. 我回来了wǒ huílái le (ủa huấy lái lơ) Tôi về rồi đây

23. 有你真好 yǒu nǐ zhēn hǎo (yếu nỉ trân hảo) Có bạn thật tốt quá

24.辛苦你了 xìngkǔ nǐ le (xing khú nỉ lơ) Vất vả cho bạn rồi

25. 互相帮助:hù xiàng bāng zhù (hu xeng pang tru) Giúp đỡ lẫn nhau

26.认识你我很高兴:rènshi nǐ wǒ hěn gāoxīng(rân sư nỉ ủa hẩn cao xing) quen biết bạn tôi rất vui

27.好久不见:hǎojǐu bú jiàn(hảo chỉu bú chiên) đã lâu ko gặp

28.晚安:wǎn ān(oản an) chúc ngủ ngon

29:你好吗?:nǐ hǎo ma?(nỉ hảo ma) bạn khoẻ ko?

30. 我很好:wǒ hěn hǎo(ủa hấn hảo): tôi rất khoẻ
Tiếng trung Jiang Jiang đào tạo tiếng trung giao tiếp, tiếng trung xkld theo đơn hàng, HSK1-HSK4, gia sư tiếng trung🌺 Inbox fanpage hoặc Zalo 0932324205

Want your school to be the top-listed School/college in Dong Hoi?

Click here to claim your Sponsored Listing.

Location

Telephone

Website

Address

Quảng Bình
D**g Hoi