18/04/2026
CẤU TRÚC SIÊU DỄ CHO NGƯỜI MỚI HỌC
Cùng học tiếng Trung mỗi ngày
18/04/2026
CẤU TRÚC SIÊU DỄ CHO NGƯỜI MỚI HỌC
18/03/2026
18/03/2026
500 TỪ GHÉP TIẾNG TRUNG THÔNG DỤNG NHẤT
27/12/2025
70 ĐỘNG TỪ TIẾNG TRUNG CƠ BẢN NHẤT ĐỊNH PHẢI BIẾT
1) 说:/shuō/: Nói, kể
2) 听:/tīng/:Nghe
3) 去:/qù/: Đi
4) 走: /zǒu/: Đi
5) 拿:/ná/:Cầm, đoạt, tóm
6) 扛:/káng:Nâng, vác, khiêng
7) 做:/zuò/:Ngồi
8 ) 吃:/chī/:Ăn
9) 喝:/hē/:Uống
10) 咬:/yǎo/:Cắn
11) 喊:/hǎn/:Hét
12) 叫:/jiào/:Gọi, kêu
13) 哭:/kū/:Khóc
14) 送:/sòng/:Tiễn, tặng, đưa
15) 接:/jiē/:Đón, nhận
16) 打:/dǎ/:Đánh, chơi
17) 骂:/mà/:Mắng, trách
18) 提:/tí/:Xách, nhấc, đề ra
19) 举:/qǔ/:Giơ, nâng, đưa lên
20) 问:/wèn/:Hỏi, thăm hỏi
21) 回:/huí/:Trở về, quay lại
22) 画:/huà/:Vẽ
23) 摘:/zhāi/:Hái, ngắt
24) 种:/zhòng/:Trồng
25) 跳:/tiào/:Nhảy
26) 踢:/tī/:Đá
27) 踩:/cǎi/:Giẫm, đạp, chà
28) 唱:/chàng/:Hát
29) 刷:/shuā/:Đánh (răng)
30) 洗:/xǐ/:Tắm, giặt
31) 关:/guān/:Đóng, khép, tắt
32) 开:/kāi/:Mở, b**g, tách ra
33) 拧:/níng/:Vặn, vắt, véo
34) 买:/mǎi/:Mua
35) 卖:/mài/:Bán
36) 摸:/mō/:Mò, sờ
37) 给:/gěi/:Cho, giao cho
38) 脱:/tuō/:Cởi, rụng, tróc
39) 拉:/lā/:Lôi, kéo
40) 推:/tuī/:Đẩy, đùn
41) 读:/dú/:Đọc
42) 看:/kàn/:Nhìn, xem, thấy
43) 玩:/wán/:Chơi, đùa
44) 握手:/wòshǒu/:Bắt tay, cầm tay
45) 跑:/pǎo/:Chạy
46) 思考:/sīkǎo/:Suy nghĩ, suy xét
47) 学习:/xuéxí/:Học
48) 工作:/gōngzuò/:Làm việc
49) 知道:/zhīdào/:Biết
50) 鼓掌:/gǔzhǎng/:Vỗ tay
51) 打扫:/dǎsǎo/:Quét dọn
52) 飞:/fēi/:Bay
53) 湾:/wān/:Đậu, đỗ
54) 捡:/jiǎn/:Nhặt, lượm
55) 有:/yǒu/:Có
56) 要:/yào/:Muốn, yêu cầu
57) 穿:/chuān/:Mặc, xâu (kim)
58) 是:/shì/:Là
59) 抬:/tái/:Ngẩng, giơ lên
60) 抓:/zhuā/:Bắt, túm, cầm
61) 趴:/pā/:Nằm sấp, nằm bò
62) 爬:/pá/:Bò, leo
63) 站:/zhàn/:Đứng
64) 吹:/chuī/:Thổi, hà hơi
65) 写:/xiě/:Viết
66) 剪:/jiǎn/:Cắt, xén
67) 切:/qiē/:Cắt, bổ
68) 建:/jiàn/:Xây
69) 拍:/pāi/:Đập, vỗ, phủi
70) 想:/xiǎng/:Nhớ, nghĩ, muốn
22/12/2025
LUYỆN ĐỌC TIẾNG TRUNG TRÌNH ĐỘ HSK1
16/12/2025
50 Từ vựng tiếng trung chủ đề "Chư phan"
1. 吃饭 (chī fàn – chư phan) – Ăn cơm
2. 早餐 (zǎo cān – chảo chan) – Bữa sáng
3. 午餐 (wǔ cān – ủ chan) – Bữa trưa
4. 晚餐 (wǎn cān – oản chan) – Bữa tối
5. 食物 (shí wù – sứ u) – Thức ăn
6. 菜 (cài – chai) – Món ăn
7. 米饭 (mǐ fàn – mỉ phan) – Cơm
8. 面条 (miàn tiáo – miên théo) – Mì
9. 面包 (miàn bāo – miên bao) – Bánh mì
10. 肉 (ròu – râu) – Thịt
11. 鱼 (yú – uý) – Cá
12. 蔬菜 (shū cài – su chai) – Rau củ
13. 水果 (shuǐ guǒ – suấy của) – Trái cây
14. 汤 (tāng – thang) – Canh
15. 甜品 (tián pǐn – thiến pỉn) – Đồ ngọt
16. 饮料 (yǐn liào – ỉnh liêu) – Đồ uống
17. 水 (shuǐ – suẩy) – Nước
18. 果汁 (guǒ zhī – của chư) – Nước ép
19. 啤酒 (pí jiǔ – pí chiểu) – Bia
20. 茶 (chá – chá) – Trà
21. 咖啡 (kā fēi – ka phây) – Cà phê
22. 味道 (wèi dào – uây tao) – Mùi vị
23. 好吃 (hǎo chī – hảo chư) – Ngon
24. 难吃 (nán chī – nán chư) – Dở
25. 甜 (tián – thiến) – Ngọt
26. 咸 (xián – xiến) – Mặn
27. 辣 (là – la) – Cay
28. 酸 (suān – xoan) – Chua
29. 苦 (kǔ – khủ) – Đắng
30. 油腻 (yóu nì – dấu ni) – Dầu mỡ
31. 清淡 (qīng dàn – ching tan) – Thanh đạm
32. 餐厅 (cān tīng – chan thinh) – Nhà hàng
33. 菜单 (cài dān – chai tan) – Thực đơn
34. 点菜 (diǎn cài – tiển chai) – Gọi món
35. 买单 (mǎi dān – mải tan) – Thanh toán
36. 付钱 (fù qián – phu chiền) – Trả tiền
37. 小费 (xiǎo fèi – xẻo phây) – Tiền tip
38. 服务员 (fú wù yuán – phú u duyến) – Nhân viên phục vụ
39. 厨师 (chú shī – chú sư) – Đầu bếp
40. 烹饪 (pēng rèn – phâng rân) – Nấu nướng
41. 煎 (jiān – chiên) – Chiên
42. 炸 (zhà – cha) – Rán
43. 炒 (chǎo – chảo) – Xào
44. 煮 (zhǔ – chủ) – Nấu
45. 蒸 (zhēng – châng) – Hấp
46. 烤 (kǎo – khảo) – Nướng
47. 火锅 (huǒ guō – hủa cua) – Lẩu
48. 烧烤 (shāo kǎo – sao khảo) – Đồ nướng
49. 饺子 (jiǎo zi – chẻo tử) – Sủi cảo
50. 包子 (bāo zi – bao tử) – Bánh bao
13/12/2025
CÁC CẶP TỪ TRÁI NGHĨA TRONG TIẾNG TRUNG
11/12/2025
TIẾNG TRUNG PHỎNG VẤN
28/11/2025
TỪ VỰNG VỀ THỜI GIAN VÀ KHÔNG GIAN
1. 时间 shíjiān: Thời gian
2. 空间 kōngjiān: Không gian
3. 过去 guòqù: Quá khứ
4. 现在 xiànzài: Hiện tại
5. 将来 jiānglái: Tương lai
6. 分钟 fēnzhōng: Phút
7. 小时 xiǎoshí: Giờ
8. 天 tiān: Ngày
9. 周 zhōu: Tuần
10. 月 yuè: Tháng
11. 年 nián: Năm
12. 秒 miǎo: Giây
13. 世纪 shìjì: Thế kỷ
14. 时代 shídài: Thời đại
15. 距离 jùlí: Khoảng cách
16. 远 yuǎn: Xa
17. 近 jìn: Gần
18. 高 gāo: Cao
19. 矮 ǎi: Thấp
20. 长 cháng: Dài
21. 短 duǎn: Ngắn
22. 宽 kuān: Rộng
23. 窄 zhǎi: Hẹp
24. 大 dà: Lớn
25. 小 xiǎo: Nhỏ
26. 面积 miànjī: Diện tích
27. 体积 tǐjī: Thể tích
28. 维度 wéidù: Chiều, kích thước
29. 坐标 zuòbiāo: Tọa độ
30. 方向 fāngxiàng: Phương hướng
31. 东 dōng: Đông
32. 南 nán: Nam
33. 西 xī: Tây
34. 北 běi: Bắc
35. 上 shàng: Trên
36. 下 xià: Dưới
37. 左 zuǒ: Trái
38. 右 yòu: Phải
39. 前 qián: Trước
40. 后 hòu: Sau
41. 里面 lǐmiàn: Bên trong
42. 外面 wàimiàn: Bên ngoài
43. 中心 zhōngxīn: Trung tâm, giữa
44. 边缘 biānyuán: Vành, vùng ven, rìa
45. 速度 sùdù: Tốc độ
46. 节奏 jiézòu: Nhịp độ
47. 规律 guīlǜ: Quy luật
48. 改变 gǎibiàn: Thay đổi
49. 持续 chíxù: Kéo dài
50. 存在 cúnzài: Tồn tại
13/11/2025
Tiếng Trung văn phòng- công xưởng
TIẾNG TRUNG GIAO TIẾP follow để học mỗi ngày