Jamie’s English Hub

Jamie’s English Hub Contact information, map and directions, contact form, opening hours, services, ratings, photos, videos and announcements from Jamie’s English Hub, School, 430 Hùng Vương, phường Vĩnh Trung, quận Thanh Khê, thành phố Đà Nẵng, Da Nang.

31/05/2026

The storm didn’t break me. It taught me how strong I am🤍


19/12/2025

Rely on yourself as your foundation

Các cặp từ trái nghĩa trong Tiếng Anh P1
18/12/2025

Các cặp từ trái nghĩa trong Tiếng Anh P1

13/11/2025
22/10/2025

New day, new energy. Just smile and enjoy life!

13/10/2025

✨ 30 Tính Từ Paraphrase Đồng Nghĩa Không Sợ Lặp Từ ✨

1. Fake = counterfeit: giả, nhái
2. Famous = well-known, renowned: nổi tiếng
3. Fashionable = trendy: hợp thời trang
4. Funny = humorous, hilarious: vui nhộn
5. Generous = liberal: hào phóng
6. Good = competent, proficient, high-skilled: giỏi, tay nghề cao
7. Good-hearted = kind-hearted: tốt bụng
8. Hard = difficult, challenging, tough, tricky: khó, đầy thách thức
9. Hard-working = industrious, diligent: chăm chỉ, siêng năng
10. Important = crucial, vital, indispensable: quan trọng
11. Infamous = notorious: khét tiếng, tai tiếng
12. Influential = dominant, powerful: có sức ảnh hưởng
13. Interesting = fascinating, intriguing: thú vị
14. Luxurious = extravagant: xa hoa, lộng lẫy
15. Modern = cutting-edge, state-of-the-art: hiện đại
16. Not enough = insufficient, inadequate: không đủ, thiếu
17. Old = elderly: lớn tuổi
18. Old = outdated, obsolete: cũ, lỗi thời, lạc hậu
19. Polite = courteous, respectful: lịch sự, lễ phép
20. Poor = needy, indigent: nghèo khó
21. Real = authentic, genuine: thật
22. Rich = wealthy, affluent, well-off: giàu có
23. Rude = bad-mannered, discourteous, impolite: thô lỗ, bất lịch sự
24. Sad = unhappy, upset, depressed: buồn bã, không vui
25. Serious = pressing, urgent: nghiêm trọng, cấp bách
26. Smart = intelligent, clever, brilliant: thông minh
27. Strong = powerful, mighty: khỏe mạnh
28. Submissive = obedient: ngoan ngoãn
29. Successful = prosperous, thriving: thành công, phát đạt
30. Suitable = appropriate: thích hợp

19/06/2025

Các từ viết tắt công nghệ bạn tưởng hiểu nhưng thật ra không hiểu gì cả
Wi-Fi = Wireless Fidelity: mạng không dây
USB = Universal Serial Bus: cổng kết nối đa năng
URL = Uniform Resource Locator: đường dẫn
IP = Internet Protocol: địa chỉ Internet
AI = Artificial Intelligence: trí tuệ nhân tạo
IT = Information Technology: công nghệ thông tin
CPU = Central Processing Unit: bộ xử lý trung tâm
RAM = Random Access Memory: bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên
PDF = Portable Document Format: định dạng tài liệu di động
GIF = Graphics Interchange Format: định dạng ảnh động
JPEG = Joint Photographic Experts Group: định dạng ảnh nén

Từ vựng tiếng anh chủ đề các quốc gia trên thế giới
15/02/2025

Từ vựng tiếng anh chủ đề các quốc gia trên thế giới

23/01/2025

1. Mày biết cách dùng “hesitate” và “procrastinate” sao cho đúng k?
• Do you know how to properly use “hesitate” and “procrastinate”?

2. “Hesitate” là khi mày chần chừ, k quyết định được ngay vì sợ hoặc chưa chắc chắn.
• “Hesitate” is when you pause or can’t decide immediately because you’re unsure or nervous.

3. Còn “procrastinate” thì nghĩa là mày trì hoãn, biết phải làm nhưng cứ để đó, k chịu bắt đầu.
• And “procrastinate” means you’re delaying something, you know you have to do it but you just don’t start.

4. Vd, tao thấy một món đồ đẹp nhưng giá hơi chát, tao sẽ nói: “I hesitate to buy this because it’s expensive.”
• For exp, if I see something nice but it’s pricey, I’d say: “I hesitate to buy this because it’s expensive.”

5. Còn nếu có deadline nhưng mày cứ lướt TikTok, thì đó gọi là: “I’m procrastinating my work by scrolling TikTok.”
• And if you have a deadline but keep scrolling TikTok, you’d say: “I’m procrastinating my work by scrolling TikTok.”

IELTSScienceFun: Web chấm IELTS Writing miễn phí cho dân “đỗ nghèo khỉ” 👏👏👏Chắc ai đã học qua IELTS thì không còn lạ lẫm...
06/01/2025

IELTSScienceFun: Web chấm IELTS Writing miễn phí cho dân “đỗ nghèo khỉ” 👏👏👏

Chắc ai đã học qua IELTS thì không còn lạ lẫm gì với các website chữa bài ielts writting như : Essayforum, grammarly hay write&improve…
Hôm nay Trang sẽ giới thiệu một website siêu xịn mà Trang mới biết và dùng khá là okelaa 😊

✅ Điểm nổi bật của IELTSScienceFun

1. Chấm điểm chi tiết, chuẩn không cần chỉnh:
Web này chấm điểm theo đúng 4 tiêu chí của IELTS Writing: Task Response, Coherence & Cohesion, Lexical Resource, và Grammatical Range & Accuracy. Không có chuyện chấm đại khái đâu nhé, sai là sai, thiếu ý là nhắc liền!

2. Phân tích lỗi siêu có tâm:
Viết câu nào sai cấu trúc, từ vựng lặp lại, hay thiếu logic? IELTSScienceFun “vạch trần” hết, kèm luôn gợi ý sửa chữa chi tiết .

3. Đề xuất từ vựng và cách diễn đạt hay hơn:
Nếu bạn xài từ vựng “sương sương”, web sẽ gợi ý các từ ngữ “đắt xắt ra miếng” để nâng cấp bài viết. Bonus thêm vài cấu trúc xịn xò để bạn bớt bị “lúa”.

4. Bài mẫu tham khảo siêu xịn:
Ngoài việc chấm điểm và sửa lỗi, web còn cung cấp bài mẫu để bạn học hỏi cách triển khai ý tưởng. Viết một hồi, tự nhiên thấy mình cũng “ra dáng” dân chuyên Writing!

✅ Chỉ có một trừ duy nhất:
Chấm điểm theo 4 tiêu chí, nhưng khúc này phải tự cộng lại. Nhưng vì là miễn phí nên Trang thấy là cũng okelaa quá rồi 😊
Mọi người đừng quên yêu IELTSScienceFun nhé❤️

Address

430 Hùng Vương, Phường Vĩnh Trung, Quận Thanh Khê, Thành Phố Đà Nẵng
Da Nang

Website

Alerts

Be the first to know and let us send you an email when Jamie’s English Hub posts news and promotions. Your email address will not be used for any other purpose, and you can unsubscribe at any time.

Shortcuts

Share