Vui Học Tiếng Trung Online

Vui Học Tiếng Trung Online Contact information, map and directions, contact form, opening hours, services, ratings, photos, videos and announcements from Vui Học Tiếng Trung Online, Education Website, Da Nang.

21/06/2026

Anh chị em học dui dẻ, không quạu nha 🤣

21/06/2026

THÁNH CHỈ TỚI 🤣🤣🤣

🇨🇳 Đáp án chính thức môn TIẾNG TRUNG QUỐC Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026
20/06/2026

🇨🇳 Đáp án chính thức môn TIẾNG TRUNG QUỐC Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026

Một số mẫu câu thường dùng 1. 这个没货了 Zhège méi huòle cái này hết hàng rồi2. 那太好了 nà tài hǎole ! thế thì tốt quá3. 他是好人。Tā...
27/02/2024

Một số mẫu câu thường dùng
1. 这个没货了 Zhège méi huòle cái này hết hàng rồi
2. 那太好了 nà tài hǎole ! thế thì tốt quá
3. 他是好人。Tā shì hǎorén. anh ấy là người tốt
4. 今天我太累了! Jīntiān wǒ tài lèile! hôm nay mình mệt quá
5. 数量太少了! Shùliàng tài shǎole!
​Số lượng quá ít
6. 我不喜欢吃肉。Wǒ bù xǐhuān chī ròu Mình không thích ăn thịt
7. 猪肉都烧钱一公斤 ?Zhūròu dōu shāo qián yī gōngjīn? Thịt lợn bao nhiêu tiền một cân ?
8. 你等我一下哈。Nǐ děng wǒ yīxià hā. Bạn chờ mình một chút nhé
9. 借我一支笔。 Jiè wǒ yī zhī bǐ. Cho mình mượn một cây bút
10. 我不吸烟。Wǒ bù xīyān. Mình ko hút thuốc
11. 别乱扔垃圾。Bié luàn rēng lājī. Đừng vứt rác bừa bãi
12. 坏了就扔掉。Huàile jiù rēng diào
​. Hỏng rồi thì vứt đi
13. 昨天早上你去哪里?zuótiān zǎoshang nǐ qù nǎlǐ? Sáng hôm qua bạn đi đâu?
14. 明天见哈。 Míngtiān jiàn hā. Sáng mai gặp lại nhé!
15. 你吃早餐了吗? Nǐ chī zǎocānle ma? Bạn đã ăn sáng chưa?
16. 这个饭店的菜很好吃。Zhège fàndiàn de cài hěn hào chī. Nhà hàng này đồ ăn rất ngon
17. 这个货越来越难卖 . Zhège huò yuè lái yuè nán mài.Hàng này càng ngày càng khó bán
18. 越早越好。Yuè zǎo yuè hǎo Càng sớm càng tốt.
19. 这个多少公斤?Zhège duōshǎo gōngjīn? cái này nặng bao nhiêu cân ?
20. 太苦了,我不喜欢吃。Tài kǔle, wǒ bù xǐhuān chī. Đắng quá, mình ko thích ăn
ST


45 MẪU CÂU NGĂN CHẶN, CẢNH BÁO CỰC NGẮN TRONG TIẾNG TRUNG1. 停下!  Tíng xià!: Dừng lại/ dừng tay2. 别干了!  Bié gànle!: Đừng ...
15/11/2023

45 MẪU CÂU NGĂN CHẶN, CẢNH BÁO CỰC NGẮN TRONG TIẾNG TRUNG
1. 停下! Tíng xià!: Dừng lại/ dừng tay
2. 别干了! Bié gànle!: Đừng làm nữa
3. 别干了,该吃午饭了 Bié gànle, gāi chī wǔfànle: Đừng làm nữa, tới bữa trưa rồi!
4. 总算到点了。 Zǒngsuàn dào diǎnle: Kết thúc rồi!
5. 时间到了 Shíjiān dàole: Hết giờ rồi!
6. 安静! ānjìng!: Trật tự!
7. 别动! Bié dòng!: Đừng động đậy!/ Im nào!
8. 等等! Děng děng!: Chờ chút
9. 请等一下! Qǐng děng yīxià!: Xin chờ một chút!
10. 请稍等! Qǐng shāo děng!: Xin chờ một chút!
11. 蹲下! Dūn xià!: Ngồi xuống
12. 举起手来! Jǔ qǐ shǒu lái!: Giơ tay lên
13. 不许动! Bùxǔ dòng!: Cấm nhúc nhích!
14. 照我说的去做! Zhào wǒ shuō de qù zuò!: Làm theo lời tôi bảo
15. 趴下! Pā xià!: nằm sấp xuống!
16. 站住! Zhànzhù!: Đứng lại
17. 呆在那儿! Dāi zài nà'er!: Đứng im ở đó!
18. 往前走! Wǎng qián zǒu!: Bước lên phía trước!
19. 跪下! Guì xià!: Quỳ xuống!
20. 放手! Fàngshǒu!: Thả tay ra!/ Buông tay ra!
21. 快逃吧! Kuài táo ba!: Mau chạy khỏi đây !
22. 截住他! Jié zhù tā!: Ngăn anh ta lại!
23. 闭嘴! Bì zuǐ!: Câm miệng!
24. 后退! Hòutuì!: Lui về phía sau!
25. 算了吧! Suànle ba!: Bỏ đi!
26. 你被逮捕了。 Nǐ bèi dàibǔle.: Anh đã bị bắt!
27. 小心!危险! Xiǎoxīn! Wéixiǎn!: Cẩn thận! Nguy hiểm!
28. 放下! Fàngxià!: Bỏ xuống!
29. 拿开你的手! Ná kāi nǐ de shǒu!: Để tay anh ra khỏi người tôi
30. 快溜走吧! Kuài liū zǒu ba!: Mau chuồn đi!
31. 滚出去。 Gǔn chūqù.: Cút ra ngoài!
32. 闪开! Shǎn kāi!: trành ra/ né ra!
33. 别干那事! Bié gàn nà shì!: Đừng làm chuyện đó!
34. 请排队! Qǐng páiduì!: Xin mời xếp hàng!
35. 别夹塞儿! Bié jiā sāi er!: Đừng chen lấn!
36. 请到后面排队去 Qǐng dào hòumiàn páiduì qù: Xin xếp hàng xuống phía sau!
37. 别推呀! bié tuī ya!: Đừng đẩy nữa!
38. 别碰我! Bié pèng wǒ!: Đừng chạm vào tôi
39. 别张口就骂人 Bié zhāngkǒu jiù màrén: Đừng mở miệng ra là chửi người khác
40. 别多嘴多舌的 bié duōzuǐ duō shé de: Đừng lắm lời lắm miệng
41. 闭上你的嘴巴 bì shàng nǐ de zuǐbā: Ngậm miệng lại đi
42. 离我远点儿! lí wǒ yuǎn diǎn er!: Tránh xa tôi ra
43. 不许耍花样! Bùxǔ shuǎ huāyàng!: Đừng giở thủ đoạn
44. 别介入那件事! Bié jièrù nà jiàn shì!: Đừng có chõ mũi vào chuyện người khác
45. 别打架! Bié dǎjià: đừng đánh nhau!
St
===========

NGHỀ NGHIỆP TRONG TIẾNG TRUNG1. 老师 /lǎoshī/ : giáo viên2. 医生 /yīshēng/ : bác sĩ3. 警察 /jǐngchá/ :  cảnh sát4. 工人 /gōngrén...
04/10/2023

NGHỀ NGHIỆP TRONG TIẾNG TRUNG
1. 老师 /lǎoshī/ : giáo viên
2. 医生 /yīshēng/ : bác sĩ
3. 警察 /jǐngchá/ : cảnh sát
4. 工人 /gōngrén/ : công nhân
6. 渔夫 /yúfū/ : ngư dân
7. 记者 /jìzhě/ : phóng viên
8. 建筑师 /jiànzhùshī/ : kiến trúc sư
9. 律师 /lǜshī/ : luật sư
10. 售货员 /shòuhuòyuán/ : nhân viên bán hàng
11.护士 /hùshì/ : y tá
12.司机 /sījī/ : lái xe
13. 学生 /xuéshēng/ : học sinh,sinh viên
14. 导演 /dǎoyǎn/ : đạo diễn
15. 研究生 /yánjiūshēng/ : nghiên cứu sinh
16. 演员 /yǎnyuán/ : diễn viên
17. 商人 /shāngrén/ : thương nhân
18. 歌手 /gēshǒu/ : ca sĩ
19. 博士 /bóshì/ : tiến sỹ
20. 运动员 /yùndòngyuán/ : vận động viên
21. 厨师 /chúshì/ : đầu bếp
22. 秘书 /mìshū/ : thư kí
23. 服务员 /fúwùyuán/ : nhân viên phục vụ
24. 裁缝 /cáiféng/ : thợ may
25. 翻译者 /fānyìzhě/ : phiên dịch viên
26. 摄影师 /shèyǐngshī/ : thợ chụp ảnh
27. 法官 /fǎguān/ : quan tòa
28. 飞行员 /fēixíngyuán/ : phi công
29. 科学家 /kèxuéjiā/ : nhà khoa học
30. 作家 /zuòjiā/ : nhà văn
31. 音乐家 /yīnyuèjiā/: nhạc sĩ
32. 画家 /huàjiā/ : họa sĩ
33. 保姆 /bǎomǔ/ : bảo mẫu
34. 清洁员 /qīngjiéyuán/ : nhân viên quét dọn
35. 导游 /dǎoyóu/ : hướng dẫn viên du lịch
36. 公务员 /gōngwùyuán/ : công chức nhà nước
37. 军人 /jūnrén/ : lính, bộ đội
38. 经济学家 /jīngjì xuéjiā/ : chuyên gia kinh tế
39. 政治学家 /zhēngzhì/ : xuéjiā chính trị gia
40. 农民 /nóngmín/ : nông dân
========
ST

. MẪU CÂU GIAO TIẾP DỄ NHỚ1. 我明白了。 Wǒ míngbáile Tôi hiểu rồi.2. 我不干了。 Wǒ bù gān le Tôi không làm nữa.3. 放手。 Fàngshǒu Buô...
30/09/2023

. MẪU CÂU GIAO TIẾP DỄ NHỚ
1. 我明白了。 Wǒ míngbáile Tôi hiểu rồi.
2. 我不干了。 Wǒ bù gān le Tôi không làm nữa.
3. 放手。 Fàngshǒu Buông tay ra.
4. 我也是。 Wǒ yěshì Tôi cũng vậy.
5. 天哪! Tiānna Trời ơi!
6. 不行。 Bùxíng Không được.
7. 来吧 ! Lái ba Đến đi!
8. 等一等。 Děng yī děng Đợi một chút.
9. 我同意。 Wǒ tóngyì Tôi đồng ý.
10. 还不错。 Hái bùcuò Cũng được đấy.
11. 还没。 Hái méi Vẫn chưa.
12. 再见。 Zàijiàn Tạm biệt.
13. 闭嘴! Bì zuǐ Im miệng!
14. 好久了。 Hǎojiǔle Lâu lắm rồi đấy.
15. 为什么不呢? Wèishéme bù ne? Tại sao lại không?
16. 让我来。 Ràng wǒ lái Để tôi.
17. 安静点! Ānjìng diǎn Trật tự chút đi!
18. 振作起来。 Zhènzuò qǐlái Phấn chấn lên.
19. 做得好。 Zuò dé hǎo Làm tốt lắm.
20. 玩得开心。 Wán dé kāixīn Chơi vui vẻ nhé.
21. 多少钱? Duōshǎo qián? Bao nhiêu tiền?
22. 我饱了。 Wǒ bǎole Tôi no rồi.
23. 我回来了。 Wǒ huíláile Tôi trở về rồi.
24. 我迷路了。 Wǒ mílùle Tôi lạc đường rồi.
25. 我请客。 Wǒ qǐngkè Tôi mời.
26. 我也一样。 Wǒ yě yīyàng Tôi cũng như vậy.
27. 这边请。 Zhè biān qǐng Mời bên này.
28. 您先。 Nín xiān Mời ông đi trước.
29. 祝福你。 Zhùfú nǐ Chúc anh hạnh phúc.
30. 跟我来。 Gēn wǒ lái Đi theo tôi.
31. 算了。 Suànle Thôi bỏ đi.
Phần 2
32. 祝好运! Zhù hǎo yùn Chúc may mắn!
33. 我拒绝。 Wǒ jùjué Tôi từ chối.
34. 我保证。 Wǒ bǎozhèng Tôi đảm bảo.
35. 当然了。 Dāngránle Đương nhiên rồi.
36. 慢点。 Màn diǎn Chậm thôi.
37. 保重。 Bǎozhòng Bảo trọng.
38. 好疼啊 。 Hǎo téng a Đau quá.
39. 再试试。 Zài shì shì Thử một chút.
40. 有什么事吗? Yǒu shén me shì ma? Có việc gì không?
41. 注意! Zhùyì Chú ý!
42. 干杯。 Gānbēi Cạn ly.
43. 不许动。 Bùxǔ dòng Không được động đậy.
44. 猜猜看。 Cāi cāi kàn Đoán xem.
45. 我怀疑 Wǒ huáiyí Tôi nghi ngờ
46. 我也这么想。 Wǒ yě zhème xiǎng Tôi cũng nghĩ như vậy.
47. 我是单身贵族。 Wǒ shì dānshēn guìzú Tôi là người độc thân.
48. 坚持下去! Jiānchí xiàqù Kiên trì một chút!
49. 让我想想! Ràng wǒ xiǎng xiǎng Để tôi suy nghĩ xem!
50. 没问题 Méi wèntí Không vấn đề
51. 就这样。 Jiù zhèyàng Như vậy nhé.
52. 算上我! Suàn shàng wǒ Cứ để tôi!
53. 别担心。 Bié dānxīn Đừng lo lắng.
54. 好点了吗? Hǎo diǎnle ma? Đã đỡ hơn chưa?
55. 我爱你! Wǒ ài nǐ Anh yêu em!
56. 这是你的吗? Zhè shì nǐ de ma? Của anh phải không?
===========


Tiếng Trung chủ đề Trung Thu🎊🎊🎊🎊
28/09/2023

Tiếng Trung chủ đề Trung Thu🎊🎊🎊🎊

Phương tiện giao thông bằng tiếng Trung ==========ST
06/09/2023

Phương tiện giao thông bằng tiếng Trung
==========
ST


🥰CẤU TRÚC NGỮ PHÁP TIẾNG TRUNG CƠ BẢN 🥰
14/08/2023

🥰CẤU TRÚC NGỮ PHÁP TIẾNG TRUNG CƠ BẢN 🥰


Address

Da Nang

Website

Alerts

Be the first to know and let us send you an email when Vui Học Tiếng Trung Online posts news and promotions. Your email address will not be used for any other purpose, and you can unsubscribe at any time.

Shortcuts

Share