Vui Học Tiếng Trung Online

Vui Học Tiếng Trung Online

Share

Contact information, map and directions, contact form, opening hours, services, ratings, photos, videos and announcements from Vui Học Tiếng Trung Online, Education Website, Da Nang.

27/02/2024

Một số mẫu câu thường dùng
1. 这个没货了 Zhège méi huòle cái này hết hàng rồi
2. 那太好了 nà tài hǎole ! thế thì tốt quá
3. 他是好人。Tā shì hǎorén. anh ấy là người tốt
4. 今天我太累了! Jīntiān wǒ tài lèile! hôm nay mình mệt quá
5. 数量太少了! Shùliàng tài shǎole!
​Số lượng quá ít
6. 我不喜欢吃肉。Wǒ bù xǐhuān chī ròu Mình không thích ăn thịt
7. 猪肉都烧钱一公斤 ?Zhūròu dōu shāo qián yī gōngjīn? Thịt lợn bao nhiêu tiền một cân ?
8. 你等我一下哈。Nǐ děng wǒ yīxià hā. Bạn chờ mình một chút nhé
9. 借我一支笔。 Jiè wǒ yī zhī bǐ. Cho mình mượn một cây bút
10. 我不吸烟。Wǒ bù xīyān. Mình ko hút thuốc
11. 别乱扔垃圾。Bié luàn rēng lājī. Đừng vứt rác bừa bãi
12. 坏了就扔掉。Huàile jiù rēng diào
​. Hỏng rồi thì vứt đi
13. 昨天早上你去哪里?zuótiān zǎoshang nǐ qù nǎlǐ? Sáng hôm qua bạn đi đâu?
14. 明天见哈。 Míngtiān jiàn hā. Sáng mai gặp lại nhé!
15. 你吃早餐了吗? Nǐ chī zǎocānle ma? Bạn đã ăn sáng chưa?
16. 这个饭店的菜很好吃。Zhège fàndiàn de cài hěn hào chī. Nhà hàng này đồ ăn rất ngon
17. 这个货越来越难卖 . Zhège huò yuè lái yuè nán mài.Hàng này càng ngày càng khó bán
18. 越早越好。Yuè zǎo yuè hǎo Càng sớm càng tốt.
19. 这个多少公斤?Zhège duōshǎo gōngjīn? cái này nặng bao nhiêu cân ?
20. 太苦了,我不喜欢吃。Tài kǔle, wǒ bù xǐhuān chī. Đắng quá, mình ko thích ăn
ST


15/11/2023

45 MẪU CÂU NGĂN CHẶN, CẢNH BÁO CỰC NGẮN TRONG TIẾNG TRUNG
1. 停下! Tíng xià!: Dừng lại/ dừng tay
2. 别干了! Bié gànle!: Đừng làm nữa
3. 别干了,该吃午饭了 Bié gànle, gāi chī wǔfànle: Đừng làm nữa, tới bữa trưa rồi!
4. 总算到点了。 Zǒngsuàn dào diǎnle: Kết thúc rồi!
5. 时间到了 Shíjiān dàole: Hết giờ rồi!
6. 安静! ānjìng!: Trật tự!
7. 别动! Bié dòng!: Đừng động đậy!/ Im nào!
8. 等等! Děng děng!: Chờ chút
9. 请等一下! Qǐng děng yīxià!: Xin chờ một chút!
10. 请稍等! Qǐng shāo děng!: Xin chờ một chút!
11. 蹲下! Dūn xià!: Ngồi xuống
12. 举起手来! Jǔ qǐ shǒu lái!: Giơ tay lên
13. 不许动! Bùxǔ dòng!: Cấm nhúc nhích!
14. 照我说的去做! Zhào wǒ shuō de qù zuò!: Làm theo lời tôi bảo
15. 趴下! Pā xià!: nằm sấp xuống!
16. 站住! Zhànzhù!: Đứng lại
17. 呆在那儿! Dāi zài nà'er!: Đứng im ở đó!
18. 往前走! Wǎng qián zǒu!: Bước lên phía trước!
19. 跪下! Guì xià!: Quỳ xuống!
20. 放手! Fàngshǒu!: Thả tay ra!/ Buông tay ra!
21. 快逃吧! Kuài táo ba!: Mau chạy khỏi đây !
22. 截住他! Jié zhù tā!: Ngăn anh ta lại!
23. 闭嘴! Bì zuǐ!: Câm miệng!
24. 后退! Hòutuì!: Lui về phía sau!
25. 算了吧! Suànle ba!: Bỏ đi!
26. 你被逮捕了。 Nǐ bèi dàibǔle.: Anh đã bị bắt!
27. 小心!危险! Xiǎoxīn! Wéixiǎn!: Cẩn thận! Nguy hiểm!
28. 放下! Fàngxià!: Bỏ xuống!
29. 拿开你的手! Ná kāi nǐ de shǒu!: Để tay anh ra khỏi người tôi
30. 快溜走吧! Kuài liū zǒu ba!: Mau chuồn đi!
31. 滚出去。 Gǔn chūqù.: Cút ra ngoài!
32. 闪开! Shǎn kāi!: trành ra/ né ra!
33. 别干那事! Bié gàn nà shì!: Đừng làm chuyện đó!
34. 请排队! Qǐng páiduì!: Xin mời xếp hàng!
35. 别夹塞儿! Bié jiā sāi er!: Đừng chen lấn!
36. 请到后面排队去 Qǐng dào hòumiàn páiduì qù: Xin xếp hàng xuống phía sau!
37. 别推呀! bié tuī ya!: Đừng đẩy nữa!
38. 别碰我! Bié pèng wǒ!: Đừng chạm vào tôi
39. 别张口就骂人 Bié zhāngkǒu jiù màrén: Đừng mở miệng ra là chửi người khác
40. 别多嘴多舌的 bié duōzuǐ duō shé de: Đừng lắm lời lắm miệng
41. 闭上你的嘴巴 bì shàng nǐ de zuǐbā: Ngậm miệng lại đi
42. 离我远点儿! lí wǒ yuǎn diǎn er!: Tránh xa tôi ra
43. 不许耍花样! Bùxǔ shuǎ huāyàng!: Đừng giở thủ đoạn
44. 别介入那件事! Bié jièrù nà jiàn shì!: Đừng có chõ mũi vào chuyện người khác
45. 别打架! Bié dǎjià: đừng đánh nhau!
St
===========

04/10/2023

NGHỀ NGHIỆP TRONG TIẾNG TRUNG
1. 老师 /lǎoshī/ : giáo viên
2. 医生 /yīshēng/ : bác sĩ
3. 警察 /jǐngchá/ : cảnh sát
4. 工人 /gōngrén/ : công nhân
6. 渔夫 /yúfū/ : ngư dân
7. 记者 /jìzhě/ : phóng viên
8. 建筑师 /jiànzhùshī/ : kiến trúc sư
9. 律师 /lǜshī/ : luật sư
10. 售货员 /shòuhuòyuán/ : nhân viên bán hàng
11.护士 /hùshì/ : y tá
12.司机 /sījī/ : lái xe
13. 学生 /xuéshēng/ : học sinh,sinh viên
14. 导演 /dǎoyǎn/ : đạo diễn
15. 研究生 /yánjiūshēng/ : nghiên cứu sinh
16. 演员 /yǎnyuán/ : diễn viên
17. 商人 /shāngrén/ : thương nhân
18. 歌手 /gēshǒu/ : ca sĩ
19. 博士 /bóshì/ : tiến sỹ
20. 运动员 /yùndòngyuán/ : vận động viên
21. 厨师 /chúshì/ : đầu bếp
22. 秘书 /mìshū/ : thư kí
23. 服务员 /fúwùyuán/ : nhân viên phục vụ
24. 裁缝 /cáiféng/ : thợ may
25. 翻译者 /fānyìzhě/ : phiên dịch viên
26. 摄影师 /shèyǐngshī/ : thợ chụp ảnh
27. 法官 /fǎguān/ : quan tòa
28. 飞行员 /fēixíngyuán/ : phi công
29. 科学家 /kèxuéjiā/ : nhà khoa học
30. 作家 /zuòjiā/ : nhà văn
31. 音乐家 /yīnyuèjiā/: nhạc sĩ
32. 画家 /huàjiā/ : họa sĩ
33. 保姆 /bǎomǔ/ : bảo mẫu
34. 清洁员 /qīngjiéyuán/ : nhân viên quét dọn
35. 导游 /dǎoyóu/ : hướng dẫn viên du lịch
36. 公务员 /gōngwùyuán/ : công chức nhà nước
37. 军人 /jūnrén/ : lính, bộ đội
38. 经济学家 /jīngjì xuéjiā/ : chuyên gia kinh tế
39. 政治学家 /zhēngzhì/ : xuéjiā chính trị gia
40. 农民 /nóngmín/ : nông dân
========
ST

30/09/2023

. MẪU CÂU GIAO TIẾP DỄ NHỚ
1. 我明白了。 Wǒ míngbáile Tôi hiểu rồi.
2. 我不干了。 Wǒ bù gān le Tôi không làm nữa.
3. 放手。 Fàngshǒu Buông tay ra.
4. 我也是。 Wǒ yěshì Tôi cũng vậy.
5. 天哪! Tiānna Trời ơi!
6. 不行。 Bùxíng Không được.
7. 来吧 ! Lái ba Đến đi!
8. 等一等。 Děng yī děng Đợi một chút.
9. 我同意。 Wǒ tóngyì Tôi đồng ý.
10. 还不错。 Hái bùcuò Cũng được đấy.
11. 还没。 Hái méi Vẫn chưa.
12. 再见。 Zàijiàn Tạm biệt.
13. 闭嘴! Bì zuǐ Im miệng!
14. 好久了。 Hǎojiǔle Lâu lắm rồi đấy.
15. 为什么不呢? Wèishéme bù ne? Tại sao lại không?
16. 让我来。 Ràng wǒ lái Để tôi.
17. 安静点! Ānjìng diǎn Trật tự chút đi!
18. 振作起来。 Zhènzuò qǐlái Phấn chấn lên.
19. 做得好。 Zuò dé hǎo Làm tốt lắm.
20. 玩得开心。 Wán dé kāixīn Chơi vui vẻ nhé.
21. 多少钱? Duōshǎo qián? Bao nhiêu tiền?
22. 我饱了。 Wǒ bǎole Tôi no rồi.
23. 我回来了。 Wǒ huíláile Tôi trở về rồi.
24. 我迷路了。 Wǒ mílùle Tôi lạc đường rồi.
25. 我请客。 Wǒ qǐngkè Tôi mời.
26. 我也一样。 Wǒ yě yīyàng Tôi cũng như vậy.
27. 这边请。 Zhè biān qǐng Mời bên này.
28. 您先。 Nín xiān Mời ông đi trước.
29. 祝福你。 Zhùfú nǐ Chúc anh hạnh phúc.
30. 跟我来。 Gēn wǒ lái Đi theo tôi.
31. 算了。 Suànle Thôi bỏ đi.
Phần 2
32. 祝好运! Zhù hǎo yùn Chúc may mắn!
33. 我拒绝。 Wǒ jùjué Tôi từ chối.
34. 我保证。 Wǒ bǎozhèng Tôi đảm bảo.
35. 当然了。 Dāngránle Đương nhiên rồi.
36. 慢点。 Màn diǎn Chậm thôi.
37. 保重。 Bǎozhòng Bảo trọng.
38. 好疼啊 。 Hǎo téng a Đau quá.
39. 再试试。 Zài shì shì Thử một chút.
40. 有什么事吗? Yǒu shén me shì ma? Có việc gì không?
41. 注意! Zhùyì Chú ý!
42. 干杯。 Gānbēi Cạn ly.
43. 不许动。 Bùxǔ dòng Không được động đậy.
44. 猜猜看。 Cāi cāi kàn Đoán xem.
45. 我怀疑 Wǒ huáiyí Tôi nghi ngờ
46. 我也这么想。 Wǒ yě zhème xiǎng Tôi cũng nghĩ như vậy.
47. 我是单身贵族。 Wǒ shì dānshēn guìzú Tôi là người độc thân.
48. 坚持下去! Jiānchí xiàqù Kiên trì một chút!
49. 让我想想! Ràng wǒ xiǎng xiǎng Để tôi suy nghĩ xem!
50. 没问题 Méi wèntí Không vấn đề
51. 就这样。 Jiù zhèyàng Như vậy nhé.
52. 算上我! Suàn shàng wǒ Cứ để tôi!
53. 别担心。 Bié dānxīn Đừng lo lắng.
54. 好点了吗? Hǎo diǎnle ma? Đã đỡ hơn chưa?
55. 我爱你! Wǒ ài nǐ Anh yêu em!
56. 这是你的吗? Zhè shì nǐ de ma? Của anh phải không?
===========


Photos from Vui Học Tiếng Trung Online's post 28/09/2023

Tiếng Trung chủ đề Trung Thu🎊🎊🎊🎊

Photos from Vui Học Tiếng Trung Online's post 06/09/2023

Phương tiện giao thông bằng tiếng Trung
==========
ST


14/08/2023

🥰CẤU TRÚC NGỮ PHÁP TIẾNG TRUNG CƠ BẢN 🥰


25/07/2023

Làm bài tập nào các bạn mình ơi

19/07/2023

PHÂN BIỆT 临时 VÀ 暂时


19/07/2023

1. MẪU CÂU GIAO TIẾP DỄ NHỚ

1. 我明白了。 Wǒ míngbáile Tôi hiểu rồi.
2. 我不干了。 Wǒ bù gān le Tôi không làm nữa.
3. 放手。 Fàngshǒu Buông tay ra.
4. 我也是。 Wǒ yěshì Tôi cũng vậy.
5. 天哪! Tiānna Trời ơi!
6. 不行。 Bùxíng Không được.
7. 来吧 ! Lái ba Đến đi!
8. 等一等。 Děng yī děng Đợi một chút.
9. 我同意。 Wǒ tóngyì Tôi đồng ý.
10. 还不错。 Hái bùcuò Cũng được đấy.
11. 还没。 Hái méi Vẫn chưa.
12. 再见。 Zàijiàn Tạm biệt.
13. 闭嘴! Bì zuǐ Im miệng!
14. 好久了。 Hǎojiǔle Lâu lắm rồi đấy.
15. 为什么不呢? Wèishéme bù ne? Tại sao lại không?
16. 让我来。 Ràng wǒ lái Để tôi.
17. 安静点! Ānjìng diǎn Trật tự chút đi!
18. 振作起来。 Zhènzuò qǐlái Phấn chấn lên.
19. 做得好。 Zuò dé hǎo Làm tốt lắm.
20. 玩得开心。 Wán dé kāixīn Chơi vui vẻ nhé.
21. 多少钱? Duōshǎo qián? Bao nhiêu tiền?
22. 我饱了。 Wǒ bǎole Tôi no rồi.
23. 我回来了。 Wǒ huíláile Tôi trở về rồi.
24. 我迷路了。 Wǒ mílùle Tôi lạc đường rồi.
25. 我请客。 Wǒ qǐngkè Tôi mời.
26. 我也一样。 Wǒ yě yīyàng Tôi cũng như vậy.
27. 这边请。 Zhè biān qǐng Mời bên này.
28. 您先。 Nín xiān Mời ông đi trước.
29. 祝福你。 Zhùfú nǐ Chúc anh hạnh phúc.
30. 跟我来。 Gēn wǒ lái Đi theo tôi.
31. 算了。 Suànle Thôi bỏ đi.
Phần 2
32. 祝好运! Zhù hǎo yùn Chúc may mắn!
33. 我拒绝。 Wǒ jùjué Tôi từ chối.
34. 我保证。 Wǒ bǎozhèng Tôi đảm bảo.
35. 当然了。 Dāngránle Đương nhiên rồi.
36. 慢点。 Màn diǎn Chậm thôi.
37. 保重。 Bǎozhòng Bảo trọng.
38. 好疼啊 。 Hǎo téng a Đau quá.
39. 再试试。 Zài shì shì Thử một chút.
40. 有什么事吗? Yǒu shén me shì ma? Có việc gì không?
41. 注意! Zhùyì Chú ý!
42. 干杯。 Gānbēi Cạn ly.
43. 不许动。 Bùxǔ dòng Không được động đậy.
44. 猜猜看。 Cāi cāi kàn Đoán xem.
45. 我怀疑 Wǒ huáiyí Tôi nghi ngờ
46. 我也这么想。 Wǒ yě zhème xiǎng Tôi cũng nghĩ như vậy.
47. 我是单身贵族。 Wǒ shì dānshēn guìzú Tôi là người độc thân.
48. 坚持下去! Jiānchí xiàqù Kiên trì một chút!
49. 让我想想! Ràng wǒ xiǎng xiǎng Để tôi suy nghĩ xem!
50. 没问题 Méi wèntí Không vấn đề
51. 就这样。 Jiù zhèyàng Như vậy nhé.
52. 算上我! Suàn shàng wǒ Cứ để tôi!
53. 别担心。 Bié dānxīn Đừng lo lắng.
54. 好点了吗? Hǎo diǎnle ma? Đã đỡ hơn chưa?
55. 我爱你! Wǒ ài nǐ Anh yêu em!
56. 这是你的吗? Zhè shì nǐ de ma? Của anh phải không?

Photos from Vui Học Tiếng Trung Online's post 07/07/2023

50 từ vựng chủ đề ăn uống
--------------------

06/07/2023

XIN LỖI VÀ THA THỨ : MẪU CÂU - TỪ VỰNG

1. 抱歉 /bàoqiàn/ Xin lỗi
2. 对不起 /duìbùqǐ/ Xin lỗi
3. 不好意思 /bù hǎoyìsi/ Thật ngại quá
4. 过意不去 /guòyìbùqù/ Ngại/ có lỗi
5. 错 /cuò/ Sai
6. 添麻烦 /tiān máfan/ Gây thêm phiền phức
7. 意外 /yìwài/ Ngoài ý muốn
8. 原谅 /yuánliàng/ Tha thứ
9. 不周 /bù zhōu/ Không chu đáo
10. 来晚 /lái wǎn/ Đến muộn
11. 约 /yuē/ Hẹn
12. 等 /děng/ Đợi
13. 在意 /zàiyì/ Để ý
14. 放在心上 /fàng zàixīn shàng/ Để trong lòng
15. 忘 /wàng/Quên
16. 严重 /yánzhòng/ Nghiêm trọng
MẪU CÂU
1. 真的很抱歉。这是我的错。
Zhēn de hěn bàoqiàn. Zhè shì wǒ de cuò.
Thật sự xin lỗi. Đây là lỗi của tôi.
2.
非常抱歉,我来晚了。
Fēicháng bàoqiàn, wǒ lái wǎnle.
Thật sự xin lỗi, tôi đến muộn rồi.
3.
给您添这么多麻烦,真过意不去。
Gěi nín tiān zhème duō máfan, zhēn guòyìbùqù.
Mang lại cho bạn nhiều rắc rối như vậy, thật là ngại quá.
4.
如果有什么做得不周, 还请您原谅。
Rúguǒ yǒu shénme zuò dé bù zhōu hái qǐng nín yuánliàng.
Nếu như có việc gì không phải, mong anh/ chị bỏ quá cho.
5.
我为刚才说的话向您抱歉。
Wǒ wèi gāngcái shuō dehuà xiàng nín bàoqiàn.
Tôi xin lỗi anh/chị vì đã nói những lời không phải lúc nãy.
6.
没关系 / 不用客气 / 没事儿。
Méiguānxì/ bùyòng kèqì/ méishìr.
Không sao/ Không cần khách sáo/ Không có gì.
7.
别想多了,这不是你的错。
Bié xiǎng duōle, zhè bùshì nǐ de cuò.
Đừng nghĩ nhiều nữa. Đây không phải là lỗi của cậu.
8.
这是意外的,你不要放在心上。
Zhè shì yìwài de, nǐ bùyào fàng zàixīn shàng.
Đây là chuyện ngoài ý muốn, cậu đừng để ý nữa.


Want your school to be the top-listed School/college in Da Nang?

Click here to claim your Sponsored Listing.

Location

Website

Address

Da Nang