Luyện đọc và nói tiếng Trung theo báo Nhân dân TQ
Chinese with Hân 中文充电站
GV tốt nghiệp ĐH Sư phạm Thiên Tân
Thạc sĩ ĐH Giao thông Thượng Hải
Kèm 1:1 và lớp nhóm 5-8 bạn
Các lớp online hsk1-5, lớp thương mại
Lịch học ib
Lưu lại làm nhạc chuông nào ~
愿得一人心,白头不相离
Yuàn dé yī rén xīn, bái tóu bù xiāng lí
Nguyện được lòng một người,
Bạc đầu không rời xa
Cô đã tải về làm chuống báo thức, mấy bạn tải về chưa?
Ta không phải tiền, sao có thể khiến người người yêu mến được (trích Tây Du Hí)
01/09/2025
🇻🇳 25 TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ QUỐC KHÁNH 2/9 🎉
Cùng học tiếng Trung để hiểu thêm về ngày lễ trọng đại của dân tộc nào!
1. 越南国庆节 (Yuènán Guóqìng Jié) - Ngày Quốc Khánh Việt Nam
2. 独立 (Dúlì) - Độc lập
3. 自由 (Zìyóu) - Tự do
4. 胡志明主席 (Hú Zhìmíng Zhǔxí) - Chủ tịch Hồ Chí Minh
5. 巴亭广场 (Bā tíng Guǎngchǎng) - Quảng trường Ba Đình
6. 宣布 (Xuānbù) - Tuyên bố
7. 宣言 (Xuānyán) - Tuyên ngôn
8. 国旗 (Guóqí) - Quốc kỳ
9. 国歌 (Guógē) - Quốc ca
10. 红旗 (Hóngqí) - Cờ đỏ (cờ Tổ quốc)
11. 金星 (Jīnxīng) - Ngôi sao vàng
12. 游行 (Yóuxíng) - Diễu hành
13. 阅兵式 (Yuèbīng Shì) - Duyệt binh
14. 烟花 (Yānhuā) - Pháo hoa
15. 庆祝活动 (Qìngzhù Huódòng) - Hoạt động chào mừng
16. 放假 (Fàngjià) - Nghỉ lễ
17. 历史性 (Lìshǐ xìng) - Mang tính lịch sử
18. 骄傲 (Jiāo'ào) - Tự hào
19. 和平 (Hépíng) - Hòa bình
20. 统一 (Tǒngyī) - Thống nhất
21. 烈士 (Lièshì) - Liệt sĩ
22. 英雄 (Yīngxióng) - Anh hùng
23. 祖国 (Zǔguó) - Tổ quốc
24. 发展 (Fāzhǎn) - Phát triển
25. 繁荣 (Fánróng) - Phồn vinh
Cùng đón chào một mùa Quốc Khánh an lành và đầy tự hào! ❤️💛
31/07/2025
AI giờ tấn công tất cả các ngành nghề rồi, trừ lao động ra thì công việc gì cũng cần AI hỗ trợ, giờ phải học mới bằng bạn bằng bè được. Cùng học 50 từ vựng dưới đây cùng mình nhé!
Click here to claim your Sponsored Listing.
Location
Category
Contact the school
Telephone
Website
Address
Bàu Gia Thượng 1
Da Nang
Opening Hours
| Monday | 09:00 - 20:00 |
| Tuesday | 09:00 - 20:00 |
| Wednesday | 09:00 - 20:00 |
| Thursday | 09:00 - 20:00 |
| Friday | 09:00 - 20:00 |
| Saturday | 09:00 - 20:00 |
| Sunday | 09:00 - 20:00 |