17/06/2026
50 BỘ THỦ THÔNG DỤNG
Sách Tiếng Trung
17/06/2026
50 BỘ THỦ THÔNG DỤNG
16/06/2026
100 TỪ THÔNG DỤNG NHẤT
14/06/2026
TIẾNG TRUNG VĂN PHÒNG CÔNG XƯỞNG
11/06/2026
3000 CÂU GIAO TIẾP TIẾNG TRUNG HẰNG NGÀY
09/06/2026
BẠN NÀO MỚI HỌC LƯU VỀ NHÉ
07/06/2026
Trái cây 水果 (shuǐguǒ)
1. 苹果 – píngguǒ – táo
2. 香蕉 – xiāngjiāo – chuối
3. 橙子 – chéngzi – cam
4. 橘子 – júzi – quýt
5. 柚子 – yòuzi – bưởi
6. 葡萄 – pútáo – nho
7. 西瓜 – xīguā – dưa hấu
8. 哈密瓜 – hāmìguā – dưa lưới
9. 菠萝 – bōluó – dứa
10. 芒果 – mángguǒ – xoài
11. 木瓜 – mùguā – đu đủ
12. 番石榴 – fānshíliú – ổi
13. 梨 – lí – lê
14. 李子 – lǐzi – mận
15. 荔枝 – lìzhī – vải
16. 龙眼 – lóngyǎn – nhãn
17. 红毛丹 – hóngmáodān – chôm chôm
18. 榴莲 – liúlián – sầu riêng
19. 菠萝蜜 – bōluómì – mít
20. 火龙果 – huǒlóngguǒ – thanh long
Rau củ 蔬菜 (shūcài)
21. 胡萝卜 – húluóbo – cà rốt
22. 土豆 – tǔdòu – khoai tây
23. 红薯 – hóngshǔ – khoai lang
24. 芋头 – yùtou – khoai môn
25. 萝卜 – luóbo – củ cải
26. 甜菜头 – tiáncàitóu – củ dền
27. 洋葱 – yángcōng – hành tây
28. 葱 – cōng – hành lá
29. 大蒜 – dàsuàn – tỏi
30. 姜 – jiāng – gừng
31. 姜黄 – jiānghuáng – nghệ
32. 空心菜 – kōngxīncài – rau muống
33. 青菜 – qīngcài – rau cải
34. 卷心菜 – juǎnxīncài – cải bắp
35. 大白菜 – dàbáicài – cải thảo
36. 菠菜 – bōcài – cải bó xôi
37. 生菜 – shēngcài – xà lách
38. 苋菜 – xiàncài – rau dền
39. 豆瓣菜 – dòubàncài – rau ngót
40. 积雪草 – jīxuěcǎo – rau má
Rau củ 蔬菜 (shūcài)
41. 落葵 – luòkuí – mồng tơi
42. 葫芦 – húlu – bầu
43. 南瓜 – nánguā – bí đỏ
44. 冬瓜 – dōngguā – bí xanh
45. 佛手瓜 – fóshǒuguā – su su
46. 黄瓜 – huángguā – dưa leo
47. 西红柿 – xīhóngshì – cà chua
48. 茄子 – qiézi – cà tím
49. 四季豆 – sìjìdòu – đậu que
50. 秋葵 – qiūkuí – đậu bắp
51. 豌豆 – wāndòu – đậu Hà Lan
52. 玉米 – yùmǐ – bắp (ngô)
53. 草菇 – cǎogū – nấm rơm
54. 香菇 – xiānggū – nấm hương
55. 金针菇 – jīnzhēngū – nấm kim châm
56. 韭菜 – jiǔcài – hẹ
57. 香菜 – xiāngcài – ngò rí
58. 紫苏 – zǐsū – tía tô
59. 绿豆 – lǜdòu – đậu xanh
60. 红豆 – hóngdòu – đậu đỏ
Rau củ 蔬菜 (shūcài)
61. 黑豆 – hēidòu – đậu đen
62. 大豆 – dàdòu – đậu nành
63. 扁豆 – biǎndòu – đậu lăng
64. 芋艿 – yùnǎi – khoai sọ
65. 莲藕 – liánǒu – củ sen
66. 莲藕节 – liánǒujié – ngó sen
67. 竹笋 – zhúsǔn – măng tre
68. 芦笋 – lúsǔn – măng tây
69. 叶子椒 – yèzijiāo – lá lốt
70. 薄荷 – bòhe – bạc hà
71. 辣椒 – làjiāo – ớt
72. 彩椒 – cǎijiāo – ớt chuông
73. 腰果 – yāoguǒ – hạt điều
74. 栗子 – lìzi – hạt dẻ
75. 椰子 – yēzi – dừa
76. 青椰 – qīngyē – dừa xiêm
77. 凤梨 – fènglí – dứa (thơm)
78. 朝鲜蓟 – cháoxiǎnjì – atisô
79. 小白菜 – xiǎobáicài – cải thìa
80. 球茎甘蓝 – qiújīng gānlán – su hào
Bổ sung thêm
81. 丝瓜 – sīguā – mướp
82. 菜豆 – càidòu – đậu cô ve
83. 山药 – shānyào – củ từ
84. 甜瓜 – tiánguā – dưa gang
85. 水芹 – shuǐqín – cải xoong
86. 番石榴叶 – fānshíliúyè – lá ổi
87. 柠檬叶 – níngméngyè – lá chanh
88. 香兰叶 – xiānglányè – lá dứa
89. 番茄 – fānqié – cà chua (cách gọi khác)
90. 西兰花 – xīlánhuā – súp lơ xanh
91. 花椰菜 – huāyēcài – súp lơ trắng
92. 芥菜 – jiècài – cải bẹ
93. 油麦菜 – yóumàicài – rau xà lách dầu
94. 苦瓜 – kǔguā – mướp đắng
95. 樱桃 – yīngtáo – cherry
96. 柿子 – shìzi – hồng
97. 甘蔗 – gānzhè – mía
98. 菱角 – língjiǎo – củ năng
99. 橄榄 – gǎnlǎn – ô liu
100. 杨桃 – yángtáo – khế
05/06/2026
Học từ vựng về chủ đề động vật 🦒 🐈
Có hình ảnh minh hoạ dễ nhớ
1. 狗 (gǒu) – chó
2. 猫 (māo) – mèo
3. 鸟 (niǎo) – chim
4. 鱼 (yú) – cá
5. 兔子 (tùzi) – thỏ
6. 老鼠 (lǎoshǔ) – chuột
7. 牛 (niú) – bò
8. 马 (mǎ) – ngựa
9. 羊 (yáng) – cừu, dê
10. 猪 (zhū) – lợn
11. 鸡 (jī) – gà
12. 鸭 (yā) – vịt
13. 鹅 (é) – ngỗng
14. 鹦鹉 (yīngwǔ) – vẹt
15. 鸽子 (gēzi) – bồ câu
16. 燕子 (yànzi) – chim én
17. 乌鸦 (wūyā) – quạ
18. 老鹰 (lǎoyīng) – đại bàng
19. 孔雀 (kǒngquè) – công
20. 天鹅 (tiān'é) – thiên nga
21. 大象 (dàxiàng) – voi
22. 长颈鹿 (chángjǐnglù) – hươu cao cổ
23. 斑马 (bānmǎ) – ngựa vằn
24. 狮子 (shīzi) – sư tử
25. 老虎 (lǎohǔ) – hổ
26. 豹子 (bàozi) – báo
27. 狼 (láng) – sói
28. 狐狸 (húli) – cáo
29. 熊 (xióng) – gấu
30. 熊猫 (xióngmāo) – gấu trúc
31. 猴子 (hóuzi) – khỉ
32. 猩猩 (xīngxing) – đười ươi
33. 河马 (hémǎ) – hà mã
34. 犀牛 (xīniú) – tê giác
35. 骆驼 (luòtuo) – lạc đà
36. 袋鼠 (dàishǔ) – chuột túi
37. 松鼠 (sōngshǔ) – sóc
38. 刺猬 (cìwei) – nhím
39. 蝙蝠 (biānfú) – dơi
40. 树懒 (shùlǎn) – lười
41. 青蛙 (qīngwā) – ếch
42. 蟾蜍 (chánchú) – cóc
43. 蛇 (shé) – rắn
44. 乌龟 (wūguī) – rùa
45. 鳄鱼 (èyú) – cá sấu
46. 蜥蜴 (xīyì) – thằn lằn
47. 变色龙 (biànsèlóng) – tắc kè hoa
48. 海龟 (hǎiguī) – rùa biển
49. 恐龙 (kǒnglóng) – khủng long
50. 壁虎 (bìhǔ) – tắc kè
51. 鲨鱼 (shāyú) – cá mập
52. 鲸鱼 (jīngyú) – cá voi
53. 海豚 (hǎitún) – cá heo
54. 海豹 (hǎibào) – hải cẩu
55. 海狮 (hǎishī) – sư tử biển
56. 章鱼 (zhāngyú) – bạch tuộc
57. 乌贼 (wūzéi) – mực
58. 水母 (shuǐmǔ) – sứa
59. 螃蟹 (pángxiè) – cua
60. 龙虾 (lóngxiā) – tôm hùm
61. 虾 (xiā) – tôm
62. 贝壳 (bèiké) – sò, vỏ sò
63. 海马 (hǎimǎ) – cá ngựa
64. 金鱼 (jīnyú) – cá vàng
65. 热带鱼 (rèdàiyú) – cá nhiệt đới
66. 蚂蚁 (mǎyǐ) – kiến
67. 蜜蜂 (mìfēng) – ong mật
68. 黄蜂 (huángfēng) – ong vò vẽ
69. 蝴蝶 (húdié) – bướm
70. 蜻蜓 (qīngtíng) – chuồn chuồn
71. 苍蝇 (cāngying) – ruồi
72. 蚊子 (wénzi) – muỗi
73. 蟑螂 (zhāngláng) – gián
74. 螳螂 (tángláng) – bọ ngựa
75. 瓢虫 (piáochóng) – bọ rùa
76. 毛毛虫 (máomaochóng) – sâu bướm
77. 蜘蛛 (zhīzhū) – nhện
78. 蝎子 (xiēzi) – bọ cạp
79. 蜈蚣 (wúgōng) – rết
80. 蚯蚓 (qiūyǐn) – giun đất
04/06/2026
TỪ VỰNG HSK1 THEO CHỦ ĐỀ
02/06/2026
BIẾN ĐIỆU CƠ BẢN TRONG TIẾNG TRUNG✨
01/06/2026
TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG VĂN PHÒNG CÔNG XƯỞNG