27/01/2023
Từ vựng tết
1, 春节 / chūn jié / tết âm lịch
2, 拜年 / bài nián / chúc tết
3, 年货 / nián huò / hàng tết
4, 春联 / chūn lián / câu đối tết
5, 大年 / dà nián / tết nguyên đán
6, 元宵节 / yuán xiāo jié /
7, 踏青 / tà qīng / Du xuân
8, 扫墓 / sǎo mù / tảo mộ
9, 初一 / chū yī / Mùng 1 tết
10, 团圆节 / tuán yuán jié / tết đoàn viên
11, 农历 / nóng lì / âm lịch
12, 除夕 / chú xī / đêm giao thừa
13, 正月 / zhèng yuè / tháng giêng
14, 红包 / hóng bāo / bao lì xì
15, 去晦气 / qù huì qì / xua đuổi xui xẻo
16, 大扫除 / dà sǎo chú / tổng vệ sinh
17, 瓜子 / guā zi / hạt hướng dương
18, 金桔 / jīn jú / cây quất
19, 压岁钱 / yā suì qián / tiền mừng tuổi
20, 腊梅 / là méi / hoa mai
21, 樱花 / yīng huā / hoa đào
22, 粽子 / lǜ zòng zi / bánh chưng
23, 烟花 / yān huā / báo bông
24, 花炮 / huā pào / pháo hoa
25, 敬酒 / jìng jiǔ / kính rượu
26, 供桌 / gòng zhuō / bàn thờ
27, 祭祖 / jì zǔ / cúng tổ tiên
28, 五果盘 / wǔ guǒ pán / mâm ngũ quả
---------------------------------
TIẾNG TRUNG LÂM HÀ
👉 Chất lượng - Uy tín
👉 Hoàn thiện 5 kỹ năng : nghe- nói- đọc- viết- đánh máy
👉 Học từ con số 0 -> thành thạo( tiếng Trung )
💪 Tự tin cam kết đạt đầu ra ít nhất HSK3 với học viên
https://www.facebook.com/profile.php?id=100085246264952&mibextid=ZbWKwL
Tự tin giao tiếp tiếng Trung với người bản xứ, chuẩn đầu ra HSK