Trung Tâm Tiếng Trung Cửa Lò
Dạy tiếng trung giao tiếp, tiếng trung cho người mới bắt đầu,luyện thi HSK, TOCFL
- TIẾNG TRUNG QUỐC CHO MẤY BẠN ĐANG CẦN NẾU LỠ MAY BỊ BẮT CÓC🌚🌚
_Nguồn st_
1. Từ từ tôi làm, đừng có chích điện nha.
我慢慢做,先别电我!
Wǒ mànmàn zuò, xiān bié diàn wǒ!
2. Thả tui ra.
放开我!
Fàng kāi wǒ!
3. Đừng đánh tôi.
别打我!
Bié dǎ wǒ!
4. Đánh chỗ khác đi, chỗ này đau muốn xỉu luôn á.
去打别的地方吧,这里疼得快晕了!
5. Tôi muốn ăn mì cay.
我要吃辛辣面。
Wǒ yào chī xīnlà miàn.
6. Tôi muốn uống Matcha Latte.
我要喝抹茶拿铁。
Wǒ yào hē mǒchá nátiě.
05/03/2025
1. 我想请几天假 Wǒ xiǎng qǐng jǐ tiān jià. Tôi muốn xin nghỉ phép mấy ngày
经典表达:Jīngdiǎn biǎodá Biểu đạt phổ biến ( thông thường)
我想请三天假。Wǒ xiǎng qǐng sān tiān jià. Tôi xin nghỉ phép 3 ngày
恐怕我今天没办法来上班了。
Kǒngpà wǒ jīntiān méi bànfǎ lái shàngbānle. E rằng hôm nay tôi không đi làm được
下周二我能请假吗?Xià zhōu'èr wǒ néng qǐngjià ma?
Thứ 3 tuần sau tôi có thể nghỉ phép được không?.
下周我有两天不能来上班。Xià zhōu wǒ yǒu liǎng tiān bùnéng lái shàngbān. Tuần tới tôi có 2 ngày không thể đi làm được
下周五我想请假,可以吗?Xià zhōu wǔ wǒ xiǎng qǐngjià, kěyǐ ma?
Thứ 6 tuần sau tôi muốn nghỉ phép, được không?
我该如何申请一个星期的假去度假?Wǒ gāi rúhé shēnqǐng yīgè xīngqí de jià, qù dùjià? Tôi nên xin nghỉ phép một tuần như thế nào?
不知道我明天可不可以稍微晚一点来?Bù zhīdào wǒ míngtiān kěbù kěyǐ shāowéi wǎn yīdiǎn lái? Không biết ngày mai có thể đến muộn một chút được không?
2. 请病假 Qǐng bìngjià. Xin nghỉ bệnh ( phép ốm)
我不太舒服。Wǒ bù tài shūfú. Tôi không khỏe lắm
举一反三:.
我感到有点不舒服.
Wǒ gǎndào yǒudiǎn bú shūfú. Tôi cảm thấy có chút không thoải mái ( khó ở)
我发烧了/感冒了/得了流感。Wǒ fāshāole/gǎnmàole/déliǎo liúgǎn
Tôi sốt rổi/ cảm mạo rồi, bị cúm rồi
我胃痛。Wǒ wèitòng Tôi đau bao tử
我头痛欲裂。Wǒ tóutòng yù liè. Đầu tôi nhức như búa bổ
我咽喉痛。Wǒ yānhóu tòng.Cổ họng tôi bị đau
我牙疼得厉害。Wǒ yá téng dé lìhài. Răng tôi nhức quá
我一直咳个不停。Wǒ yīzhí kégè bù tíng. Tôi cứ ho mãi không thôi
3. 请事假 Qǐng shìjià. Nghỉ có việc
我有点私事要处理。Wǒ yǒudiǎn sīshì yào chǔlǐ. Tôi có việc riêng cần giải quyết
4. 请人代班 qing3 ren2 dai4 ban1 Nhờ người làm thay
周五的班,你能替我吗?Zhōu wǔ de bān, nǐ néng tì wǒ ma?
Công việc ( ca) ngày thứ 6, bạn thay tôi được không?
你能代我完成这个工作吗?Nǐ néngdài wǒ wánchéng zhège gōngzuò ma? Bạn có thể thay tôi hoàn thành công việc này được không?
我想把周二的班和你周五的班换一下,可以吗?Wǒ xiǎng bǎ zhōu'èr de bān hé nǐ zhōu wǔ de bān huàn yīxià, kěyǐ ma? Tôi muốn đổi ca ngày thứ 3 (của tôi) cho ca ngày thứ 6 của bạn, được không?
Tổng Hợp Ngữ Pháp HSK 1-5
Lưu lại học dần các bạn nhé
15/01/2025
[Vietsub/Pinyin] 2025 HẠNH PHÚC TRÀN ĐẦY ||2025狠狠的幸福 ||Èr líng èr wǔ hěn hěn de xìngfú||李发发 Li Fa Fa #2025狠狠的幸福 BÀI HÁT愿你2025 一定狠狠的幸福Yuàn nǐ èr líng èr wǔ yīdìng hěnhěn de xìngfúChúc bạn năm 2025 nhất định sẽ thật hạnh phúc减少一些烦恼 兜里多一些财富Jiǎnshǎo yīxi...
Click here to claim your Sponsored Listing.
Location
Category
Contact the school
Website
Address
Cua Lo
43209
Opening Hours
| Monday | 08:00 - 21:00 |
| Tuesday | 08:00 - 21:00 |
| Wednesday | 08:00 - 21:00 |
| Thursday | 08:00 - 21:00 |
| Friday | 08:00 - 21:00 |
| Saturday | 08:00 - 21:00 |
| Sunday | 10:00 - 22:00 |