Tự học tiếng Hàn 한국어사랑

Tự học tiếng Hàn 한국어사랑

Share

Contact information, map and directions, contact form, opening hours, services, ratings, photos, videos and announcements from Tự học tiếng Hàn 한국어사랑, Academic camp, Can Tho.

09/11/2022

Tổng hợp câu phổ biến khi xem phim Hàn

1.사랑해요: [sa-rang-hae-yo]: Anh yêu em.

2. 미안해요: [mi-an-hae-yo] Anh xin lỗi.

3. 죄송합니다: [joe-song-ham-ita] Xin thứ lỗi.

4. 보고싶어요: [bo-go-sip-po-yo] Anh nhớ em

5. 감사합니다: [kam-sa-ham-ita] Xin cảm ơn

6. 고마워요: [ko-ma-wo-yo] cảm ơn nhé

7. 가자: [ka-ja] Đi thôi

8. 따라와: [ta-ra-oa] Đi theo anh

9. 잘생겼다: [jal-saeng-kyeoss-da] Đẹp trai quá

10. 귀여워요: [kwi-yeo-wo-yo] Đáng yêu quá

11. 예뻐요: [ye-ppo-yo] đẹp quá

12. 가지마: [ka-ji-ma] Đừng đi mà

13. 날 떠나지마: [nal-tto-na-ji-ma] Đừng rời xa em

14. 날 버리지마: [nal-po-ri-ji-ma] Đừng bỏ rơi em

15. 걱정하지마요: [kok-jeong-hk-ji-ma-yo] Đừng lo lắng

16. 괜찮아요: [kwaen-chan-a-yo] Anh/em ổn.

17. 좋아요: [jo-ah-yo] Được, tốt

18. 좋아해요: [jo-ah-hae-yo] Anh thích em

19. 같이 밥 먹자: [kat-chi-bap-mok-ja] Cùng ăn cơm đi

20. 한 잔 할래요? [han-chan-hal-rae-yo] Đi uống rượu không?

21. 좀 도와주세요: [jom-to-wa-ju-se-yo] Giúp em chút

22. 조심해요: [jo-sim-hae-yo] Cẩn thận nhé

23. 그래요? [keu-rae-yo] Vậy à?

24. 정말요? [jeong-mal-yo] Thật à?

25. 바빠요? [ba-ppa-yo] Bận à?

26. 널 괜찮아? [neol-kwaen-chan-a] Em không sao chứ?

27. 무슨일이야? [mu-seun-il-iya] Có chuyện gì vậy?

28. 빨리빨리: [ppal-li-ppal-li] Nhanh lên nhanh lên

29. 난 널 많이 걱정해요: [nal-neol-man-i-kok-jeong-hae-yo] Anh rất lo cho em.

30. 어디가요? [o-ti-ka-yo] Đi đâu đấy?

31. 깜짝이야: [kkam-jjag-iya] Giật cả mình.

32. 깜빡했어요: [kkam-ppak-haess-oyo] Anh quên mất.

33. 무서워요: [mu-so-wo-yo] Sợ quá.

34. 못생겼어요: [mos-saeng-gyeoss-o-yo] Xấu quá.

35. 재미있네요: [jae-mi-iss-nae-yo] Thú vị quá.

36. 잘한다: [jah-han-da] Làm tốt lắm.

37. 진짜야: [jin-jja-ya] Thật đấy.

38. 너무 웃겨요: [no-mu-us-gyeo-yo] Buồn cười ghê.

39. 싫어해요: [sil-ro-hae-yo] Ghét ghê.

40. 난 안 해요: [nan-an-hae-yo] Anh không làm đâu.

41. 난 아니에요: [nan-a-ni-e-yo] Không phải anh đâu.

42. 난 널 미워요: [nan-neol-mi-wo-yo] Em ghét anh.

43. 행복해요: [haeng-buk-hae-yo] Anh rất hạnh phúc.

44. 슬퍼요: [seul-po-yo] Anh buồn.

45. 울지마요: [ul-ji-ma-yo] Đừng khóc.

46. 지금 뭘해요? [ji-keum-mwol-hae-yo] Đang làm gì thế?

47. 왜그래? [wae-keu-rae] Sao thế?

48. 내일 봐요: [ne-il-bwa-yo] Ngày mai gặp nhé.

49. 잘 자요: [jal-ja-yo] Ngủ ngon nhé.

50. 오빠 난 배고파요: [oppa-nan-be-ko-pa-yo] Anh ơi em đói.

51. 이거 사주세요: [i-ko-sa-ju-se-yo] Mua cho em cái này.

52. 다시 연락할게요: [da-si-yeon-lak-hal-ge-yo] Anh sẽ liên lạc lại sau.

53. 안돼요: [an-tue-yo] Không được đâu.

54. 오빠 최고! [oppa-choe-go] Anh là tốt nhất!

55. 짱이야! [jjang-iya] Anh là nhất đấy!

56. 영화 보러 가자: [yong-hwa-bo-ro-ga-ja] Đi xem phim đi.

57. 놀러 나가자: [nol-lo-na-ga-ja] Đi chơi đi.

58. 난 널 잊지 못해요: [nan-neol-ij-ji-mos-hae-yo] Anh không thể quên được em.

59. 그렇게 하지마요: [keu-leoh-ge-ha-ji-ma-yo] Đừng làm thế.

60. 우리 헤어지자: [ul-li-hae-o-ji-ja] Chúng ta chia tay đi.

04/11/2022

54 TRẠNG TỪ QUEN THUỘC NGƯỜI HÀN NÓI “RÁT TAI"
1. 오늘 - hôm nay
2. 내일 - ngày mai
3 . 모레- ngày kia
4 . 어제 - hôm qua
5 . 그저께 - hôm kia
6. 곧 - sớm
7. 지금 - bây giờ
8.그때 - sau đó
9. 전에 - trước
10. 후에- sau
11. 오늘밤 - đêm nay
12. 바로 지금 - ngay bây giờ
13. 지난 밤 - đêm qua
14. 날 마다= 매일 - mỗi ngày
15. 오늘 아침 - sáng nay
16. 이번주 - tuần này
17. 금주 - đầu tuần
18. 지난주 - tuần trước
19. 다음 주 - tuần tới
20. 이미 - đã
21. 최근에 - gần đây
22. 최근에/얼마 전에 - thời gian gần đây
23. 다시 - lại
24. 바로/즉시 - ngay
25. 아직/아직도- vẫn, vẫn còn
26. 여기 - đây
27. 거기 - đó
28. 저기/저쪽에 - kia
29. 모든곳/어디나 - ở khắp mọi nơi
30. 어디든/아무데나 - bất cứ nơi nào
31 . 아무데도/어디에도 - bất cứ đâu
32. 벌써 - đã, rồi
33. 요새 - gần đây, hiện nay
34. 요즘 - dạo này
35. 바깥에/밖에 - bên ngoài
36. 매우/아주 - rất
37. 꽤/상당히 - khá
38. 빨리 - nhanh
39. 너무 - quá
40. 전혀 - hoàn toàn
41. 좀 - chút ít
42. 별로 - không quá
43. 모두/다 - tất cả
44. 제대로 - theo đúng như
45. 거의 - gần như
46. 전적으로/틀림없이 - hoàn toàn
47. 함께/같이- cùng nhau
48. 항상/늘 - luôn luôn
49. 자주/흔히 - thường xuyên
50. 보통/대개 - thường
51. 가끔/때로는 - đôi khi
52. 드물게 - hiếm khi
53. 결코/절대 - không bao giờ
54. 또 - cũng

Nguồn: Hi Korean

04/11/2022

1. 마음이 있다 : có tình cảm, thích
2. 마음이 없다 : không có tình cảm, không thích
3. 마음에 들다/맞다 : ưng ý, tình cảm bằng lòng hay thích ai đó
4. 마음을 주다 : gửi gắm tình cảm
5. 마음이 넓다 : rộng lượng
6. 마음이 가볍다:nhẹ lòng, trút được nỗi lo
7. 마음을 쓰다:quan tâm, chú ý tới
8. 마음이 크다 : tính cách bao dung
9. 마음이 좁다 : bụng dạ chật hẹp
10. 마음에 걸리다 : vấn vương, bị lưu tâm, khó nghĩ, băn khoăn
11. 마음에 새기다 : khắc vào lòng
12. 마음을 잡다: quyết tâm, nhất định
13. 마음이 착하다 : hiền lành
14. 마음을 털어놓다 : giãi bày tâm sự
15. 마음을 괴롭히다 : làm ai buồn lòng

19/07/2022

Những chữ viết tắt tiếng hàn !
ㅎㅎ : : Haha
ㅋㅋ : : Kaka
ㅈㅅ : : 죄송: Xin lỗi
ㄱㅅ 감샤 : : 감사: Cám ơn
ㅊㅋ 추카 : : 축하: Chúc mừng
ㅃㅃ : ..: Bye bye
ㅠㅠ ㅜㅜ : : Khóc
ㅁㅊ : : 미친: Đồ điên
ㅇㅇ : : 응
ㅇㅋ : : OK
OTL : : Hình người đang quỳ xuống lạy
여친 : : Bạn gái
남친 : : Bạn trai
카톡 : : Kakaotalk
낼 : : 내일: Mai (Ngày mai)
넘 : : 너무: Rất
걍 : : 그냥: Cứ thế
겜 : 게임: Game
드뎌 : : 드디어: Cuối cùng
머(모) : : 뭐: Gì
설 : : 서울: Seoul
마니 : : 많이: Nhiều
울 : : 우리: Chúng ta
멜 : : 메일: Mail
셤 : : 시험: Thi
몰겠다 : : 모르겠다: Không biết
샘 : : 선생님: Thầy cô
아뇨 : : 아니오: Không
알바 : : 아르바이트; Làm thêm
컴 : : 컴퓨터: Máy tính
암튼 : : 아무튼: Dù thế nào
열공 : : 열심히 공부: Học chăm chỉ
완전(완죤) : : 완전히: Rất
완소 : : 완전히 소중한: Rất quan trọng
어솨 : : 어서와: Mời vào
엄친아 : : 엄마친구아들: Con trai bạn mẹ
글구 : : 그리고: Và
글쿠나 : : 그렇구나: Ra thế
이뿌(이뽀) : : 이쁘다: Đẹp
갈쳐 : : 가르쳐: Dạy
엄친딸 : : 엄마친구딸: Con gái bạn mẹ
쌩얼 : : 생얼굴: Mặt không hoá trang
야동 : : 야한 동영상: Phim xyz
어케 : : 어떻게: Làm thế nào
쩔어 : 쩐다: Khi cảm động
재밌다(잼있다) : : 재미있다 :Thích
잼없다 : : 재미없다 :Không thích
셀카 : : Selfcamera
직찍 : : 직접 찍은 사진: Ảnh tự tay chụp
짱나 : : 짜증나: Bực mình
강추 : : 강하게 추천: Giới thiệu một cách nhiệt tình
초딩 : : Học sinh cấp 1
중딩 : : Học sinh cấp 2
고딩 : : Học sinh cấp 3
친추 : : 친구 추가: Thêm bạn
시러 : : 싫어: Ghét
리하이 : : Chào lại 1 lần nữa
잠수 : : Hiểu kiểu như "cắm chuột" để đấy
ㄴㄴ : : 노노: Nono
ㅂㅅ : : 병신: Thằng bệnh
ㅅㅂ : : 시발: ĐM
ㅈㄹ(ㅈㄴ) : : 졸라
짜증나! : (mày) phiền phức quá đi nha..

18/07/2022

40 CÂU TIẾNG HÀN PHẢI BIẾT ĐỂ TỰ TIN GIAO TIẾP CÙNG NGƯỜI BẢN XỨ
1. 뭐해? Bạn đang làm gì vậy?
2. 잊어버려 - Quên nó đi!
3. 얘기해서 좋았어 - Rất vui khi được nói chuyện với cậu!
4. 가고 있어 - Tớ đang đến đây
5. 연락 자주 하자 - Hãy giữ liên lạc nhé!
6. 다음번에 보자 - Hẹn gặp lại lần tới
7. 별 거 아냐 - Không thành vấn đề
8. 나중에 얘기해 Nói với cậu sau nhé!
9. 정확해 Chính xác!
10. 시도해봐 Thử xem sao!
11. 있잖아 Này!
12. 그거 어땠어? Thế nào rồi?
13. 배고파 Tớ đói
14. 길을 잃었어요 Tôi bị lạc đường
15. 몰라 Không biết nữa!
16. (설마) 그럴리가 Không thể nào!
17. 크게 말해줘 Nói to lên nào!
18. 나 믿어줘 Tin tớ đê!
19. 보여줘 Cho tớ xem
20. 언제? Khi nào?
21. 잠시만: Chờ chút!
22. 다 잘 될거야: Mọi thứ rồi sẽ ổn thôi
23. 괜찮아요?: Cậu ổn chứ?
24. 계속해: Tiếp tục nào!
25. 칭찬 감사합니다: Cảm ơn đã khen nhé!
26. 헐: Trời ơi!
27. 오늘 진짜 더워: Hôm nay nóng quá!
28. 이해해 주세요 - Hãy hiểu cho tớ!
29. 저기 있어 - Đây rồi!
30. 분명하죠! - Rõ ràng là như thế!
31. 좋겠다 - Tôi ghen tị
32. 너만 알고있어 - Giữ bí mật nhé!
33. 나 그걸 좋아해 - Tớ thích nó
34. 맞춰봐 - Đoán xem!
35. 빨리 빨리 Nhanh lên!
36. 잘 됐다 Tuyệt thật! Tốt rồi!
37. 당연하지 Đương nhiên rồi
38. 스트레스 받다: Tôi stress
39. 아 아파 Đau quá!
40. 말 되네: Có lý đấy

15/07/2022

1. Ở trường học có thư viện.
학교에 도서권이 있어요.
2.Chỗ này không phải là bệnh viện
여기는 병원아닙니다
3.Cái này là từ điển phải không?
이것은 사전입니까?
4.Ở phòng học có nhiều máy tính
교실에 많이 컴표터가 있습니다.
5.ở thư viện có nhều sách tiếng hàn.
도서권에 한국 책 만이 있습니다.
6. Ở trường học có cái gì.
학교에 무엇이 있습니가.
7.ở trong trường đại học hàn quốc có cửa tiệm không?
한국대 학교에 가게가 있습니까?
8. Ở đây là ở đâu?
여기에 어디입니까?
9.ở trong thư viện có nhiều từ điển tiếng hàn
도서권에 만이 한국 사전이 있습니다.
10.ở đây có bệnh viện.
여기는 병원이 있습니다.
11.ở việt nam có nhiều công ty hàn quốc
배트남에 만이 한국 회사가 있습니다.
12 ở trong bệnh viện này không có hiệu thuốc.이 병원에 약국이 없습니다.
13.cặp sách của tôi ở đâu
제 가방이 어디입니까?
14.nhà vệ sinh ở đâu vậy
화장실은 어디에 있습니까?
15 cái kia là cái gì?
저거슨 무엇입니까?

28/06/2022

Từ vựng bài 1

Tên các nước bằng tiếng Hàn

나라: Đất Nước
국가: Quốc Gia
한국 : Hàn Quốc
베트남 : Việt Nam
말레이시아 : Malaysia
일본 : Nhật Bản
미국: Mĩ
중국: Trung Quốc
태국: Thái Lan
호즈: Úc
몽골: Mông Cổ
인도네시아: Indonesia
필리핀: Philipin
인도: Ấn Độ
프랑스: Pháp
러시아: Nga
캐나다: Canada
캄보디아: Campuchia
터키: Thổ Nhĩ Kỳ
라오스: Lào
스위스: Thụy sĩ
뉴질랜드: New Zealand
브라질: Brazil
칠레: Chile
마카오: Macao
쿠바: Cuba
이집트: Ai Cập
그리스: Hy Lạp
홍콩: Hồng Kông
헝가리: Hungary
이란: Iran
이라크: Irag
네팔: Nepal
포르투갈: Bồ Đào Nha
파키스탄: Pakistan
대만: Đài Loan
영국 : anh
독일 Đức
폴란드: Ba Lan
홀란드: Hà Lan
아시아: Châu Á
유럽: Châu Âu
아프리카: Châu Phi
남아메리카: Nam Mỹ
북아메리카: Bắc Mỹ
오세아니아: Châu Đại Dương
남극: Nam Cực
북극: Bắc Cực
태평양: Thái BÌnh Dương
대서양: Đại Tây Dương
인도양: Ấn Độ Dương
의사: Bác sĩ
주부: Nội trợ
약사: Dược sĩ
운전기사: Lái xe
가수: ca sỹ
유모: bảo mẫu
군인: bộ đội
교수: giáo sư
화가: hoạ sĩ
선생님: Giáo viên
경찰관: cảnh sát
선수: cầu thủ
농부: nông dân
어부: ngư dân
감독: đạo diễn
요리사: đầu bếp
가정교사: gia sư
관광안내원: Hướng dẫn viên du lịch
영화배우: Diễn viên điện ảnh
교통 경찰관: cảnh sát giao thông
은행원: Nhân viên ngân hàng
공증인: công chứng viên
안내원: hướng dẫn viên
산림감시원: kiểm lâm
택시 기사: người lái taxi
변호사: luật sư
판매원: nhân viên bán hàng
진행자 : người dẫn chương trình
문지기: người gác cổng
가정부,집사: người giúp việc
모델: người mẫu
과학자: khoa học gia
문학가: nhà văn
경비원: nhân viên bảo vệ
우체국사무원: nhân viên bưu điện
여행사직원: nhân viên công ty du lịch
기상요원: nhân viên dự báo thời tiết
회계원: nhân viên kế toán
부동산중개인: nhân viên môi giới bất động sản
은행원: nhân viên ngân hàng
접수원: nhân viên tiếp tân
상담원: nhân viên tư vấn
사진작가: nhiếp ảnh gia
비행기조종사: phi công
기자: phóng viên, nhà báo
사진사: thợ chụp ảnh
전기기사: thợ điện
인쇄공: thợ in
대학생: sinh viên
작가: tác giả
운전사: tài xế
이발사: thợ cắt tóc
보석상인: thợ kim hoàn
안경사: thợ kính mắt
제빵사: thợ làm bánh
재단사: thợ may
갱내부: thợ mỏ
목수: thợ mộc
페인트공: thợ sơn
수리자: thợ sửa chữa
정비사: thợ sửa máy
미용사: thợ làm tóc, vẽ móng tay…
통역사: người thông dịch
비서: thư kí
총리: thủ tướng
선장: thuyền trưởng
박사: tiến sĩ
선수: cầu thủ
간호사: y tá
연예인: nghệ sĩ
번역가: biên dịch viên
회장: tổng giám đốc
부장: phó giám đốc
사장: giám đốc
국가주석: chủ tịch nước
대통령: tổng thống
과장: quản đốc
팀장: trưởng nhóm
교장: hiệu trưởng
학생: học sinh
석사: thạc sĩ
박사: tiến sĩ

Bài 1.
1. Bạn tên là gì?
2.Tôi là Nam.
3.Tôi gọi là Nam
4.Tên tôi là Nam.
5.Rất vui được gặp bạn.
6.Lần đầu gặp tôi rất vui.
7.Bạn đến từ nước nào? ( nâng cao)
8. Bạn là người nước nào ?
9. Tôi là người Việt Nam
10. Tôi đến từ Việt Nam. ( nâng cao)
11. Bạn là người Hàn Quốc phải không?
12. Tôi là học sinh.
13. Tôi là sinh viên.
14. Tôi là nhân viên công ty.
15. Tôi là nhân viên ngân hàng
16. Tôi là bác sĩ
17. Tôi là dược sĩ
18. Tôi là nhân viên công chức
19. Tôi là hướng dẫn viên du lịch
20. Tôi là lái xe.
21. Tôi là nội trợ
22. Tôi là giáo viên.
23. Minji là ca sĩ (가수)
24. Nghề nghiệp của bạn là gì?
0. Nam là người Trung quốc phải không?
0. Hương là người Philipin phải không?

Ngữ pháp
입니다/입니까?
은/는

22/06/2022

CÁC QUY TẮC BIẾN ÂM TRONG TIẾNG HÀN
------------------
1- khi âm cuối là ㄱ, mà âm tiếp theo là ㅁ,ㄴ thì ㄱ thành ㅇ
VD:- 먹는___[ 멍는 ]
VD:- 한국말___[ 한궁말 ]
2- khi âm cuối là ㅂ, mà âm tiếp theo là ㅁ,ㄴ thì ㅂ thành ㅁ
VD:- 입니다___[ 임니다 ]
VD:- 십만___[ 심만 ]
3- khi âm cuối là ㄷ, mà âm tiếp theo là ㅁ,ㄴ thì ㄷ thành ㄴ
VD:- 있는___[ 인는 ]
VD:- 맞는___[ 만는 ]
4- khi âm cuối là ㄱ, mà âm tiếp theo là ㅎ thì ㄱ thành ㅋ
VD:- 먹히___[ 머키]
VD:- 밝히___[ 발키]
5- khi âm cuối là ㅂ, mà âm tiếp theo là ㅎ thì ㅂ thành ㅍ
VD:- 입학___[ 이팍 ]
VD:- 좁히___[ 조피]
6- khi âm cuối là ㄹ, mà âm tiếp theo là ㄹ, thì ㄹ đầu sẽ thành”L”
VD:- 몰라___[ 모라/ môl la]
VD:- 길래___[ 기래/ kil le]
7- khi âm cuối là ㅎ, mà âm tiếp theo là ㄱ thì ㄱ thành ㅋ
VD:- 놓고___[ 노코 ]
VD:- 많고___[ 만코 ]
8- khi âm cuối là ㅎ, mà âm tiếp theo là ㄷ thì ㄷ thành ㅌ
VD:- 좋던___[ 조턴 ]
VD:- 따뜻하다__[ 따뜨타다 ]
9- khi âm cuối là ㅈ, mà âm tiếp theo là ㅎ thì ㅎ thành ㅊ
VD:- 앉히___[ 안치 ]
VD:- 맞히___[ 마치 ]
10- khi âm cuối là ㅎ, mà âm tiếp theo là ㅈ thì ㅈ thành ㅊ
VD:- 쌓지___[ 싸치 ]
VD:- 닳지___[ 달치 ]
11- khi âm cuối là ㄷ, mà tiếp theo là 이 thì 이 thành 지
VD:- 굳이___[ 구지 ]
VD:- 맏이___[ 마지 ]
12- khi âm cuối là ㅌ, mà âm tiếp theo là 이 thì 이 thành 치
VD:- 같이___[ 가치 ]
VD:- 붙이다___[ 부치다 ]
13- khi âm cuối là ㄱ,ㄷ,ㅂ mà âm tiếp theo là ㄱ thì ㄱ thành ㄲ
VD:- 꽂고___[ 꼳꼬 ]
VD:- 덮개___[ 덥깨 ]
14- khi âm cuối là ㄱ,ㄷ,ㅂ mà âm tiếp theo là ㄷ thì ㄷ thành ㄸ
VD:- 있다___[ 읻따 ]
15- khi âm cuối là ㄱ,ㄷ,ㅂ mà âm tiếp theo là ㅂ thì ㅂ thành ㅃ
VD:- 국밥____[ 국빱 ]
16- khi âm cuối là ㄱ,ㄷ,ㅂ mà âm tiếp theo là ㅅ thì ㅅ thành ㅆ
VD:- 학생____[ 학쌩 ]
17- khi âm cuối là ㄱ,ㄷ,ㅂ mà âm tiếp theo là ㅈ thì ㅈ thành ㅉ
VD:- 값지___[ 갑찌 ]
18- khi âm cuối là ㄹ, mà âm tiếp theo là ㄷ thì ㄷ thành ㄸ
VD:- 길둥___[ 길뚱 ]
19- khi âm cuối là ㄹ, mà âm tiếp theo là ㄱ thì ㄱ thành ㄲ
VD:- 할것___[ 할껏 ]
20- khi âm cuối là ㄹ, mà âm tiếp theo là ㅂ thì ㅂ thành ㅃ
VD:- 할바___[ 할빠 ]
21- khi âm cuối là ㄹ, mà âm tiếp theo là ㅅ thì ㅅ thành ㅆ
VD:- 일시___[ 일씨 ]
22- khi âm cuối là ㄹ, mà âm tiếp theo là ㅈ thì ㅈ thành ㅉ
VD:- 물지___[ 물찌 ]
23- khi âm cuối là ㅁ,ㅇ mà âm tiếp theo là ㄹ thì ㄹ thành ㄴ
VD:- 승리___[ 승니 ]
VD:- 침략___[ 침냑 ]
24- khi âm cuối là ㄱ, mà âm tiếp theo là ㄹ, thì ㄱ thành ㅇ, ㄹ thành ㄴ
VD:- 국립___[ 궁닙 ]
VD:- 백리___[ 뱅니 ]
25- khi âm cuối là ㅂ, mà âm tiếp theo là ㄹ thì ㅂ thành ㅁ, ㄹ thành ㄴ
VD:- 협력___[ 혐녁 ]
VD:- 급료___[ 금뇨 ]
26- khi âm cuối là ㄴ, mà âm tiếp theo là ㄹ thì ㄴ thành ㄹ
VD:- 신라___[ 실라 ]
VD:- 천리___[ 철리 ]
27-khi âm cuối là ㄹ, mà âm tiếp theo là ㄴ thì ㄴ thành ㄹ
VD:- 물난리___[ 물란리 ]
VD:- 줄넘___[ 줄럼 ]
28- khi ㅎ đứng đầu đọc nhẹ, bị kéo âm
VD:- 전화___[ 저놔 ]
VD:- 결혼___[ 겨론 ]
29- kéo âm, khi âm đó có phụ âm dưới mà âm tiếp theo là ㅇ thì âm dưới đó bị kéo lên ㅇ
VD:- 먹으___[ 머그 ]
VD:- 앉아___[ 안자 ]
Nguồn: Sưu tầm

Want your school to be the top-listed School/college in Can Tho?

Click here to claim your Sponsored Listing.

Location

Category

Website

Address

Can Tho