Chị Mỹ trắng đi làm nail ở tiệm người Việt VÀ CÁI KẾT - Thử thách viết sub cho cái này!!
EZ English Vocabulary
Xin chào, mình tạo page này để mọi người luyện tập và học thêm nhiều từ vựng mới nhé
04/11/2022
Job Description (JD): mô tả công việc
Job title: vị trí công việc
Qualifications: bằng cấp/chứng chỉ
Job requirements: yêu cầu công việc
04/11/2022
Sao mà hay giỡn quá à!!!
Are you trying to develop a sense of humor, or am I going deaf? (nói giỡn hay nói chơi vậy cha nội?)
Are you kidding me?
You're joking.
Don't play with my heart.
Are you toying with me?
Nói mê tín là giận đó!
Do you think I am superstitious?
01/11/2022
con giáp thứ 13
vợ bé
kẻ cư.ớ.p chồng
Hà/Hiền Lake
30/10/2022
Envy (v)/ˈenvi/ ghen tỵ
--> to be envious (adj)
--> to be jealous (adj)
Ex:
Matcha: Were you jealous I got to spend time with your boyfriend?
Me: No, actually, I envy you.
30/10/2022
Cho mấy bạn mặt không cảm xúc!
S + be + adj (các tính từ chỉ cảm xúc)
Ex: I am happy!!! :)))))))
30/10/2022
Phrasal Verb:
Là cụm từ được kết hợp từ một động từ và một hoặc hai tiểu từ (giới từ hoặc trạng từ.
Ví dụ: I have to pick my daughter up this evening.
29/10/2022
Deposit : tiền đặt cọc
Advance: tiền ứng trước
Ex:
I'm going to keep your money as a deposit. (Tui giữ tiền của bạn, coi như là tiền cọc đó.)
You've received advances. (Em nhận tiền ứng trước ròi bé ơi.)
29/10/2022
6 BƯỚC HỌC TỪ VỰNG NÈ:
Click vào từng ảnh để xem nhé!
28/10/2022
Post này không nhằm mục đích cà khịa hay công kích, post này nhằm mục đích TÌM LỖI SAI VÀ SỬA (học tiếng Anh)🤡
Mẹ biết mẹ buồn đó!!!
Làm buồn ai đó
- upset
- disappoint
- hurt
- grieve
- make somebody sad
Bị buồn:
- be/feel sad
- be upset
- inconsolable
Tự tìm hiểu nhe, giới thiệu zậy đó. Chịu thì chịu không chịu thì chịu.
Click here to claim your Sponsored Listing.
Location
Category
Contact the school
Telephone
Website
Address
Can Tho