03/02/2015
Cùng Học Tiếng Nhật Nào!
1: Minnano Nihongo Sơ cấp 1 (P1)
会話(かいわ)
Bài đàm thoại
始めまして
Lần đầu tiên gặp
佐藤: おはよう ございます。
Anh Sato: Chào anh
山田: おはよう ございます。
Anh Yamda: Chào anh
佐藤さん、こちらは マイク。ミラーさんです。
Anh Sato: Anh Sato, đây là anh Maiku-Mira.
ミラー: 始めまして。
Anh Mira:Lần đầu tiên gặp anh.
マイク。ミラーです。アメリカから 来ました。 どうぞ よろし。
Tôi là Miku-Mira.Tôi đến từ Mỹ.Rất hân hạnh được biết ông.
佐藤: 佐藤けい子です。どうぞ よろしく。
Anh Sato: Tôi là Sato. Rất hân hạnh được biết ông.
文型(ぶんけい) Mẫu câu
1.わたしは マイク・ミラーです。Tôi là Maiku-Mira
2.サンドスさんは学生じゃありません。Anh Sadosu không phải là sinh viên
3.ミラーさんは会社員(かいしゃいん)です。Anh Mira là nhân viên công ty
4.サンドスさんも会社員(かいしゃいん)です。Anh Sadosu cũng là nhân viên công ty.
例文(れいぶん)(Câu ví dụ)
1.「あなたは」マイク・ミラーさんですか。Anh là Miku-Mira hả?
・・・はい、「わたしは」マイク・ミラーです。Vâng, đúng rồi.
2.ミラーさんは学生(がくせい)ですか。Anh Mira là sinh viên hả?
・・・いいえ、「わたし」は学生じゃありません。Không, tôi không phải là sinh viên
会社員(かいしゃいん)です。Tôi là nhân viên công ty
3.ワンさんはエンジニアですか。Anh Wan là kỹ sư hả?
・・・いいえ、ワンさんはエンジニアじゃありません。Không, tôi không phải là kỹ sư
医者(いしゃ)です。 Tôi là bác sĩ.
4.あの方(かた)はどなたですか。Người đó là vị nào vậy?
・・・ワットさんです。さくら大学(だいがく)の先生(せんせい)です。
À, đó là anh Watto, giáo viên trường đại học Sakura
5.テレサちゃんは何歳(なんさい)ですか。Bé Teresa mấy tuổi vậy?
・・・9歳(さい)です。9 tuổi
練習C Luyện tập C
1. A:失礼ですが、お名前は?Xin lỗi, anh tên gì vậy?
B:イーです。Tôi là Y
A:リーさんですか。Anh là Lee à?
B: いいえ、イーです。Không, Tôi là Y
1) 1.サントス
2.サンタス
2)1.ワット
2.アット
3)1.タワポン
2.タナポン
2.A: 始めまして。マイク・ミラーです。
Lần đầu tiên gặp anh. Tôi là Maku-Mira.
アメリカから 来ました。どうぞ よろしく。
Tôi đến từ Mỹ. Rất hân hạnh được biết ông
B:佐藤です。どうぞ よろしく。
Tôi là Sato, rất hân hạnh được biết ông
1) 1.ホセ。サントス
2.ブラジル( Brazil)
2) 1.カリナ
2.インドネシア(Indonesia)
3)1.ワン
2.中国(ちゅうこく)Trung Quốc
3.A:皆さん(みなさん)、こちらは マイク。ミラーさんです。
Thưa các bạn,đây là anh Mira.
B:おはよう ございます。マイク。ミラーです。
Xin chào mọi người, tôi là Maku-Mira
IMCの 社員(しゃいん)です。どうぞ よろしく お願い(おねがい)します。
Tôi là nhân viên công ty. Mong mọi người giúp đỡ
1) 1. ホセ。サントス
2. ブラジルエアーの 社員
Nhân viên công ty của Hãng hàng không Brazil
2) 1. ジョン.ワット
2. さくら大学の 教師 Giáo viên trường đại học Sakura
3) 1. カール。シュミット
2. バワー電気の エンジニア Kỹ sư của công ty điện lực Bawa
言葉(ことば): từ vựng
わたし:Tôi
わたしたち:Chúng tôi
あなた:anh, chị, ông, bà, bạn (ngôi thứ 2 số ít)
あのひと:người kia
(あのかた): Cách nói lịch sự của あのひと
みなさん:Các anh chị, các ông bà, các bạn, quý vị
~さん:anh, chị, ông, bà ( cách gọi người khác lịch sự bằng cách thêm từ này vào sau tên của người đó)
~ちゃん:hậu tố thêm vào sau tên của trẻ em thay cho ~さん
~くん: hậu tố thêm vào sau tên của em trai
~じん:hậu tố mang nghĩa người(nước)
Ví dụ:アメリカじん:người Mỹ
せんせい:giáo viên
きょうし:giáo viên
がくせい:học sinh, sinh viên
かいしゃいん:nhân viên công ty
しゃいん: nhân viên công ty ( dùm kèm theo tên công ty)
ぎんこういん:nhân viên ngân hàng
いしゃ:bác sĩ
けんきゅうしゃ:nghiên cứu sinh
エンジニア:kỹ sư
だいがく:trường đại học
びょういん:bệnh viện
でんき:điện, đèn điện
だれ:(どなた)đại học, trường đại học
~さい:tuổi
なんさい:bao nhiêu tuổi
(おいくつ)
はい:vâng, dạ
いいえ:xin lỗi
しつれいですが:xin lỗi...
おなまえは?tên anh, tên chị là gì?
はじめまして。Rất hân hạnh được gặp anh chị(đây là lời chào đầu tiên)
どうぞよろしく「おねがいします」Rất mong được sự giúp đỡ từ anh/chị
こちらは~さんです。đây là~
~からきました。Tôi đến từ~