Felix Chinese

Felix Chinese

Share

Trung Tâm Ngoại Ngữ FELIX CHINESE chuyên đào tạo tiếng trung cơ bản - nâng cao, tiếng trung giao tiếp, tiếng trung dành cho người đi làm ...v.v

Photos from Felix Chinese's post 09/11/2020

TỪ VỰNG MỘT SỐ LOẠI RAU TIẾNG TRUNG🍆🥒🍅
----------------------------
Cre: Trung Tâm Hán Ngữ Felix
Hotline: 08.666111.83 / 08.5323.5323
Website: Hanngufelix.edu.vn
=> Like share và Follow để nhận thêm nhiều bài học hữu ích nhất từ kênh nhé.
Tư vấn việc làm tiếng trung uy tín chất lượng





20/10/2020

MẪU CÂU VỀ CHỦ ĐỀ THỜI TIẾT🌦️☁️🌩️
---------------------------------

今 天 天 气 真 好!
Jīntiān tiānqì zhēn hǎo!
Thời tiết hôm nay đẹp thật!

天 气 好 极 了!
Tiānqì hǎo jíle!
Thời tiết đẹp quá!

今 天 阳 光 明 媚。
Jīntiān yángguāng míngmèi
Hôm nay trời nắng đẹp.

天 气 很 暖 和。
Tiānqì hěn nuǎn hé.
Tiết trời ấm áp.

今 天 天 气 不 好。
Jīntiān tiānqì bù hǎo.
Thời tiết hôm nay xấu.

天 气 不 太 好。
Tiānqì bù tài hǎo.
Thời tiết không đẹp lắm.

最 近 天 气 真 坏!
Zuìjìn tiānqì zhēn huài!
Dạo này thời tiết chán quá!

刮 沙 尘 暴 了。
Guā shāchénbàole.
Gío thổi bụi bay mù mịt.

雨 一 夜 都 没 停。
Yǔ yīyè dōu méi tíng.
Mưa suốt cả đêm.

在 梅 雨 季 节, 雨 下 得 很 多。
Zài méiyǔ jìjié, yǔ xià dé hěnduō.
Mùa mai vàng trời mưa rất nhiều.

夏 天 热 死 了。
Xiàtiān rè sǐle.
Mùa hè trời nóng ghê gớm.

天 气 很 热。
Tiānqì hěn rè.
Trời rất nóng.

今 天 小 心 中 暑。
Jīntiān xiǎoxīn zhòngshǔ.
Hôm nay coi chừng bị cảm nắng.

太 热 了, 睡 不 着 觉。
Tài rèle, shuì bù zhe jué.
Nóng quá nên không ngủ được.

今 天 不 怎 么 热。
Jīntiān bù zěnme rè.
Hôm nay không nóng lắm.

天 气 忽 冷 忽 热 的。
Tiānqì hū lěng hū rè de
Thời tiết lúc lạnh lúc nóng.

天 气 凉 爽 了。
Tiānqì liángshuǎngle.
Tiết trời mát mẻ.

秋 高 气 爽。
Qiūgāoqìshuǎng
Mùa thu trời cao và mát mẻ.

气 温 下 降 了。
Qìwēn xiàjiàngle.
Nhiệt độ giảm.

树 叶 开 始 变 红 了。
Shùyè kāishǐ biàn hóngle.
Lá cây bắt đầu đỏ.

花 凋 叶 落。
Huā diāo yè luò.
Hoa tàn lá rụng.

下 秋 霜 了。
Xià qiūshuāngle.
Có sương thu rồi.

冬 天 到 了。 雪 下 得 很 大。
Dōngtiān dàole. Xuě xià dé hěn dà.
Mùa đông đến rồi.Tuyết rơi rất nhiều.

水 结 成 冰 了。
Shuǐ jié chéng bīngle.
Nước đóng băng rồi.

今 天 天 气 很 冷。
Jīntiān tiānqì hěn lěng.
Hôm nay rất lạnh.

冬 死 我 了。
Dōng sǐ wǒle.
Tôi lạnh chết mất.

今 天 零 下 20度。
Jīntiān língxià 20 dù.
Hôm nay âm 20 độ.

今 天 有 点 儿 冷。
Jīntiān yǒudiǎn er lěng.
Hôm nay hơi lạnh.

不 太 冷。
Bù tài lěng.
Không lạnh lắm.

下 雨 了。
Xià yǔle.
Tuyết rơi rồi.

在 冬 天 ,人 们 滑 雪。
Zài dōngtiān, rénmen huáxuě.
Mùa đông mọi người đi trượt tuyết.

孩 子 们 喜 欢 打 雪 仗
Háizimen xǐhuān dǎxuězhàng
Bọn trẻ thích chơi trò ném tuyết.

冬 天 睡 在 暖 坑(kēng) 上 会 更 舒 服。
Dōngtiān shuì zài nuǎn kēng shàng

Cre: Trung Tâm Hán Ngữ Felix
Hotline: 08.666111.83 / 08.5323.5323
Website: Hanngufelix.edu.vn
=> Like share và Follow để nhận thêm nhiều bài học hữu ích nhất từ kênh nhé.
Tư vấn việc làm tiếng trung uy tín chất lượng





Photos from Felix Chinese's post 03/10/2020

MỘT SỐ TỪ VỰNG NÔNG NGHIỆP TIẾNG TRUNG🌳🌴☘
---------------------------------
Cre: Trung Tâm Hán Ngữ Felix
Hotline: 08.666111.83 / 08.5323.5323
Website: Hanngufelix.edu.vn
=> Like share và Follow để nhận thêm nhiều bài học hữu ích nhất từ kênh nhé.
Tư vấn việc làm tiếng trung uy tín chất lượng





24/09/2020

60 CÂU CHỬI CỦA GIỚI TRẺ TRUNG QUỐC THƯỜNG DÙNG🐵🌞✨
-----------------------------------
1. 它妈的: tā ma de: mẹ nó
2. 滚蛋: gǔndàn: cút đi, cút xéo
3. 恐龙: kǒng lóng: ( khủng long) con gái xấu
4. 你太过分了: nǐ tài guòfèn le: Anh thật quá đáng
5. 脸皮真厚: liǎn pí zhēn hòu: Hẳn là mặt em rất dày
6. 滚开: gǔnkāi: cút mau
7. 你去死吧: nǐ qù sǐ ba: Mày đi chết đi
8. 不要脸: bú yào liǎn: không biết xấu hổ
9. 阿乡: a xiāng: đồ nhà quê
10. 不是琐细的人: bú shì suǒxì de rén: không phải dạng vừa đâu
11. 你妈的: nǐ mā de: ĐM mày
12. 你真的讨厌: nǐ zhēnde tǎoyàn: anh thật đáng ghét
13. 管好你自己的事吧: guǎn hǎo nǐ zījǐ de shì ba: lo tốt việc của em đi
14. 你头有问题啊: nǐ tóu yǒu wēntí a: đầu mày có vấn đề à
15. 你以为你是谁呀?为什么我要怕你?: nǐ yǐwéi nǐ shì shéi ya? Wèishénme wǒ yào pà nǐ: mày tưởng mày là ai? Tại sao tao phải sợ mày.
16. 别打扰我了: bié dǎrǎo wǒ le: đừng làm phiền em nữa
17. 关你什么事?: guān nǐ shénme shì ?: liên quan gì đến anh.
18. 我忍不住了: wǒ rěn bú zhù le: tôi không chịu đựng được nữa rồi
19. 好吃懒做: hào chī lăn zuò: cái đồ tham ăn lười làm
20. 你自找的: nǐ zì zhǎo de: do em tự chuốc lấy thôi
21. 神经病: shénjīngbìng: đồ thần kinh
22. 变态: biàntài: biến thái
23. 晕: yūn: bó tay, hết thuốc chữa, chẳng còn gì để nói
24. 靠谱: kàopǔ: đáng tin cậy
25. 拽: zhuāi: tự cho mình là giỏi( kiêu)
26. 真丢人: zhēn diūrén: thật mất mặt
27. 你想爱走啊你: nǐ xiǎng ài zǒu a nǐ: mày muốn ăn đập đấy à
28. 别跟我找借口: bié gēn wǒ zhǎo jiè kǒu: đừng có lí do lí chấu với tôi
29. 你太 自私了: nǐ tài zìsī le: bạn quá ích kỉ rồi
30. 你太卑鄙了: nǐ tài bēibǐ le: anh thật là bỉ ổi
31. 你这个蠢猪: nǐ zhe ge chǔn zhū: bạn ngốc như lợn
32. 不要自作聪明: bú yào zì zuò cōngmíng: đừng tự cho mình thông minh
33. 自作自受吧: zì zuò zì shòu ba: tự làm thì tự chịu
34. 饶了我吧: ráo le wǒ ba: xin tha cho tôi
35. 鬼才信你: guǐ cái xìn nǐ: có ma mới tin bạn
36. 少跟我啰嗦: shǎo gēn wǒ luōsuō: đừng lải nhải với tôi nữa
37. 你疯了: nǐ fēng le: mày điên rồi
38. 我真对你没办法: wǒ zhēn duì nǐ méi bànfǎ: tao thật hết cách với mày
39. 屁话: pì huà: nói bậy, nói càn
40. 走着瞧 = 等着瞧: zǒu zhe qiáo = děng zhe qiáo: hãy đợi đấy
41. 雷人: léi rén: sock , khiến cho người ta kinh ngạc, nằm ngoài dự tính
42. 神马都是浮云: shén mǎ dōu shì fúyún: tất cả đều là phù du
43. 鸭梨: yā lí: vừa ngờ nghệch vừa đáng yêu
44. 举手之劳: jǔ shǒu zhī láo: dễ như trở bàn tay
45. 屌丝: diǎosī: dùng để chỉ con trai độ tuổi 20-30, tiền bạc không rủng rỉnh cho lắm, dát gái, hay xấu hổ, hay nói năng hành động kì quặc, buồn cười
46. 屌爆了: diǎobàole: dùng để thể hiện vấn đề, việc gì đó ngầu, hay ho (chiết tự hay dịch ghép nghĩa 2 từ thì hơi bậy, các bạn nên dùng khi nói chuyện với thế hệ thanh niên 8x-9x trở đi thôi nhé, đừng dùng với người già sẽ khiến người ta thấy bất lịch sự.)
47. 富二代: fù èr dài: từ này dùng đẻ chỉ cậu ấm, cô chủ con nhà giàu
48. 白富美: báifùměi: từ diễn tả mơ ước của các cô gái trong thời đại ngày nay, ghép từ ba tính từ:
白: bái: trắng trẻo ( quan niệm của người Trung Quốc: da trắng mới là đẹp)
富: fù: giàu có, thành công
美: měi: xinh đẹp
49. 高富帅: gāo fù shuài: dùng để chỉ đối tượng trong mơ của các cô gái
高: gāo: cao ráo, thân hình đẹp
富: fù: giàu có, thành công ( theo tiêu chuẩn của cô gái Trung Quốc có nhà có xe được tính là có điều kiện
帅: shuài: đẹp trai
50. 调情: tiáoqíng: thả thính
51. 年轻的水牛: niánqíng de shuǐniú: trẻ trâu
52. 无话可说: wúhuà kěshuō: cạn lời
53. 胡说霸道: húshuō bādào: nói xàm
54. 真精细: zhēn jīngxì: thật vi diệu
55. 虚假的生活: xūjiǎ de shēnghuó: ảo tung chảo
56. 虚幻生活: xūhuàn shēnghuó: sống ảo
57. 霸道: bàdào: bá đạo
58. 乱七八糟: luànqī bā zāo: tao lao
59. 抠门: kōumén: keo kiệt, bủn xỉn
60. 花痴: huā chī: mê trai
Cre: Trung Tâm Hán Ngữ Felix
Hotline: 08.666111.83 / 08.5323.5323
Website: Hanngufelix.edu.vn
=> Like share và Follow để nhận thêm nhiều bài học hữu ích nhất từ kênh nhé.
Tư vấn việc làm tiếng trung uy tín chất lượng





Photos from Felix Chinese's post 16/09/2020

MỘT SỐ ĐỘNG TỪ THƯỜNG DÙNG TIẾNG TRUNG🌷🌹💫
------------------------------------------------------------
Cre: Trung Tâm Hán Ngữ Felix
Hotline: 08.666111.83 / 08.5323.5323
Website: Hanngufelix.edu.vn
=> Like share và Follow để nhận thêm nhiều bài học hữu ích nhất từ kênh nhé.
Tư vấn việc làm tiếng trung uy tín chất lượng






07/09/2020

TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ THÓI QUEN XẤU TIẾNG TRUNG🌾💐🌹
------------------------------------------------------------
1. 乱丢垃圾 /luàn diū lājī/: Vứt rác bừa bãi
2. 乱丢烟头 /luàn diū yāntóu/: Vứt đầu thuốc lá bừa bãi
3. 随处小便 /Suíchù xiǎobiàn/: Đi tiểu bừa bãi
4. 浪费食物 /làngfèi shíwù/: Lãng phí thức ăn
5. 咬指甲 /yǎo zhǐjiǎ/: Cắn móng tay
6. 随地吐痰 /suídì tǔ tán/: Khạc nhổ tùy tiện
7. 到处扔垃圾 /dàochù rēng lājī/: Vứt rác khắp nơi
8. 挖鼻孔 /wā bíkǒng/: Ngoáy mũi
9. 睡懒觉 /shuìlǎnjiào/: Ngủ nướng
10. 撒谎 /sāhuǎng/: Nói dối
11. 在电梯里放屁 /zài diàntī lǐ fàngpì/: Đánh hơi trong thang máy
12. 浪费水 /làngfèi shuǐ/: Lãng phí nước
13. 开车总分心 /kāichē zǒng fēn xīn/: Lái xe không tập trung
14. 抱怨 /bàoyuàn/: Oán trách, than phiền
15. 懒惰 /lǎnduò/: lười biếng
16. 拖延 /tuōyán/: trì hoãn, lần lữa
17. 迟到 /Chídào/: đến trễ, giờ cao su
18. 熬夜 /áoyè/: Thức đêm
19. 不自律 bù zìlǜ: không có kỉ luật bản thân
20. 强迫症 qiǎngpò zhèng: tính gia trưởng
21. 酒驾 jiǔjià: Lái xe khi uống rượu
22. 闯红灯 chuǎnghóngdēng: Vượt đèn đỏ
23. 依赖 yīlài: Dựa dẫm, ỷ lại
24. 好吃懒做 hàochīlǎnzuò: Tham ăn lười làm
25. 自私自利 zìsī zì lì: tự tư tự lợi, ích kỷ
Hotline: 08.666111.83 / 08.5323.5323
Website: Hanngufelix.edu.vn
=> Like share và Follow để nhận thêm nhiều bài học hữu ích nhất từ kênh nhé.
Tư vấn việc làm tiếng trung uy tín chất lượng






30/08/2020

TỪ VỰNG LỄ QUỐC KHÁNH 🇻🇳 🇻🇳 🇻🇳
1 国庆节 /guóqìngjié/: Lễ Quốc khánh
2 国庆日 /guóqìngrì/: Ngày Quốc khánh
3. 集会 /jíhuì/: Lễ meeting
4. 群众游行 /qúnzhòng yóuxíng/: Diễu hành quần chúng
5. 国旗 /guóqí/: Quốc kỳ
6. 庆祝 /qìngzhù/: Chúc mừng, chào mừng
7. 盛大 /shèngdà/: Long trọng
8. 阅兵仪式 /yuèbīng yíshì/: Lễ duyệt binh
10. 象征 /xiàngzhēng/: Biểu tượng
11. 独立国家的标志 / dúlì guójiā de biāozhì/: Biểu tượng của quốc gia độc lập
12. 民族的凝聚力 /mínzú de níngjùlì/: Sự đoàn kết dân tộc
13. 显示国家力量 /xiǎnshì guójiā lìliàng/: Thể hiện sức mạnh quốc gia
14. 增强国民信心 /zēngqiáng guómín xìnxīn: Tăng cường niềm tin quốc gia
15. 假期 /jiàqī/: Kỳ nghỉ
16. 国庆长假 /guóqìng chángjià/: Nghỉ lễ Quốc khánh
17. 国庆黄金周 /guóqìng huángjīnzhōu/: Tuần lễ vàng
18. 升旗仪式 /shēngqí yíshì/: Nghi lễ kéo cờ
19. 节日活动 /jiérì huódòng/: Hoạt động vào ngày lễ
20. 唱国歌 /chàng guógē/: Hát quốc ca
21. 烟花 /yānhuā/: Pháo hoa
22. 祖国 /zǔguó/: Tổ quốc
23. 家庭团圆 /jiātíng tuányuán/: Gia đình đoàn viên
24. 合家团聚 /héjiā tuánjù/: Cả nhà đoàn tụ
25. 花好月圆 /huāhǎoyuèyuán/: Đoàn tụ sum vầy
26. 联欢晚会 /liánhuān wǎnhuì/: Bữa tiệc liên hoan
27. 去旅行 /qù lǚxíng/: Đi du lịch
28. 回家陪爸妈 /huí jiā péi bà mā/: Về nhà với bố mẹ
29. 利用难得的假期休息 /lìyòng nándé de jià qí xiūxi/: Tận dụng kỳ nghỉ hiếm hoi đề nghỉ ngơi.
30. 去博物馆 /qù bówùguǎn/: Đến viện bảo tàng
-------------------------------------
Cre: Trung Tâm Hán Ngữ Felix
Address: Số 137, Đ. Trần Hưng Đạo , P.Đại Phúc, TP Bắc Ninh
Hotline: 08.666111.83 / 08.5323.5323
Website: Hanngufelix.edu.vn
=> Like share và Follow để nhận thêm nhiều bài học hữu ích nhất từ kênh nhé.
Tư vấn việc làm tiếng trung uy tín chất lượng.





Photos from Felix Chinese's post 29/08/2020

TỪ VỰNG THỰC PHẨM TRONG TIẾNG TRUNG🍺🍔🥙
------------------------------------
Cre: Trung Tâm Hán Ngữ Felix
Address: Số 137, Đ. Trần Hưng Đạo , P.Đại Phúc, TP Bắc Ninh
Hotline: 08.666111.83 / 08.5323.5323
Website: Hanngufelix.edu.vn
=> Like share và Follow để nhận thêm nhiều bài học hữu ích nhất từ kênh nhé.
Liên tục tuyển sinh khóa học " Tiếng Trung" Từ sơ cấp đến nâng cao
Tư vấn việc làm tiếng trung uy tín chất lượng





Photos from Felix Chinese's post 21/08/2020

TỪ VỰNG RAU CỦ QUẢ TIẾNG TRUNG🥕🥒🍆
-----------------------------------------
Cre: Trung Tâm Hán Ngữ Felix
Address: Số 137, Đ. Trần Hưng Đạo , P.Đại Phúc, TP Bắc Ninh
Hotline: 08.666111.83 / 08.5323.5323
Website: Hanngufelix.edu.vn
=> Like share và Follow để nhận thêm nhiều bài học hữu ích nhất từ kênh nhé.
Tư vấn việc làm tiếng trung uy tín chất lượng





Photos from Felix Chinese's post 15/08/2020

TỪ VỰNG Ý NGHĨA QUA HÌNH ẢNH TIẾNG TRUNG🌞🌹🌷
-----------------------------------------
Cre: Trung Tâm Hán Ngữ Felix
Address: Số 137, Đ. Trần Hưng Đạo , P.Đại Phúc, TP Bắc Ninh
Hotline: 08.666111.83 / 08.5323.5323
Website: Hanngufelix.edu.vn
=> Like share và Follow để nhận thêm nhiều bài học hữu ích nhất từ kênh nhé.






Photos from Felix Chinese's post 09/08/2020

MỘT SỐ TỪ VỰNG TRÁI NGHĨA TIẾNG TRUNG🌾💐🌷
-----------------------------------------
Cre: Trung Tâm Hán Ngữ Felix
Address: Số 137, Đ. Trần Hưng Đạo , P.Đại Phúc, TP Bắc Ninh
Hotline: 08.666111.83 / 08.5323.5323
Website: Hanngufelix.edu.vn
=> Like share và Follow để nhận thêm nhiều bài học hữu ích nhất từ kênh nhé.
Liên tục tuyển sinh khóa học " Tiếng Trung" Từ sơ cấp đến nâng cao
Tư vấn việc làm tiếng trung uy tín chất lượng









Photos from Felix Chinese's post 05/08/2020

Lịch khai giảng tháng 8 tại Trung Tâm Hán Ngữ Felix💐🌹🌷
-------------------------------------------------
Học viên sẽ được củng cố kiến thức cả 4 kỹ năng nghe, nói đọc, viết chuyên sâu. luyện nói tăng phản xạ giúp học viên có thể tự tin nói chuyện như người bản xứ .
=> Nhanh tay đăng ký để nhận được những ưu đãi siêu hot lên đến 30% trong đầu tháng 8 này nhé các bạn💥🌞☀️
Hotline: 08.666111.83 - 08.5323.5323
Website: http://hanngufelix.edu.vn/
Địa chỉ: Số 137, Đ.Trần Hưng Đạo (Phố Vũ) P. Đại Phúc, TP Bắc Ninh









Want your school to be the top-listed School/college in Bac Ninh?

Click here to claim your Sponsored Listing.

Location

Category

Telephone

Address


Ngô Gia Thiều
Bac Ninh
16000

Opening Hours

Monday 08:30 - 22:00
Tuesday 08:30 - 22:00
Wednesday 08:30 - 22:00
Thursday 08:30 - 22:00
Friday 08:30 - 22:00
Saturday 08:30 - 22:00
Sunday 08:30 - 22:00