MinBooks

MinBooks

Share

tiếng trung cấp tốc

26/06/2021

原来有些自以为很重要的人,你不联系他,他就真的不会联系你,你舍不得的人其实没有舍不得你, 别高估自己的份量,别期望,别希望,别盼望,别指望, 就不会有失望

25/06/2021

如果有一天,我不再粘着你 不是我爱上了别人
而是你 冷漠的推开我
如果有一天,我选择了放手 是因为 你的不在我乎 让我绝望了.

24/06/2021

隔离第9天
“你的世界,我退出了, 我不会组止你奔赴跟好的人,可是你永远不会知道,我为你哭别到失控的样子,连我自己都羡慕.

23/06/2021

其实缺的真不是那点钱,那点东西。要的是的那份心意,那个态度.买不起和舍不得是两码事,自己买是优越感,你送是幸福感.

22/06/2021

隔离第7天
“好想回到我们当初聊天的时候,你一秒回我的样子,那时侯你的一句话可以让我开心一整天“

21/06/2021

你好,好久不见.
隔离时有好多时间玩一玩,咱们一起学每天一句话吧,
“凡事尽力而为,但别和自己过不去“

25/04/2021

TIẾNG TRUNG CHUYÊN NGHÀNH CƠ KHÍ

尖嘴钳 jiān zuǐ qián Kìm đầu nhọn
大力钳 dàlì qián Kìm cộng lực
保险丝钳 bǎoxiǎnsī qián Kẹp cầu chì
鹰嘴钳 yīng zuǐ qián Kìm mỏ quạ
插头钳 chātóu qián Kìm mạng
剥线钳 bō xiàn qián Kìm tuốt dây
鱼口钳 yú kǒu qián Kìm cắt trượt
卡环钳 kǎ huán qián Kìm phe, kìm hãm
剪线钳 jiǎn xiàn qián Kìm cắt dây
压线钳 yā xiàn qián Kìm tuốt dây
扳手/套筒 Bānshǒu/tào tǒng Cờ-lê/khẩu vặn
开口扳手 kāikǒu bānshǒu Cờ-lê hai đầu
梅花扳手 méihuā bānshǒu Cờ-lê vòng đóng
块扳手kuài bānshǒu Cờ-lê đầu rời
开口/梅花扳手 kāikǒu/méihuā bānshǒu Cờ-lê một đầu mở một đầu chòng
内六角扳手nèi liùjiǎo bānshǒu Bộ cờ-lê lục giác
棘轮扳手 jílún bānshǒu Cờ lê bánh cóc
力矩扳手 lìjǔ bānshǒu Cờ lê và cần xiết lực
管钳 guǎn qián Kìm nước
活动扳手 huódòng bānshǒu Mỏ lết điều chỉnh
六角套筒 liùjiǎo tào tǒng Khẩu tay vặn 6 cạnh
梅花套筒 méihuā tào tǒng Khẩu tay vặn kiểu răng
万向套筒 wàn xiàng tào tǒng Tay vặn
转接头 zhuǎn jiētóu Bộ đầu nối
套筒接杆 tào tǒng jiē gǎn Tay nối khẩu
万向转接头wàn xiàng zhuǎn jiētóu Khớp nối vạn năng
螺刀 luó dāo Bộ vặn vít (Tuốc-nơ vít)
快速螺刀 kuàisù luó dāo Tuốc-nơ vít điện
十字头螺刀shízì tóu luó dāo Tuốc-nơ vít đầu chữ thập
磁性螺刀 cíxìng luó dāo Tuốc-nơ vít từ tính
一字头螺刀yī zì tóu luó dāoTuốc-nơ vít dẹt
摇把 yáo bǎ Tay quay
钳 qián Kìm
电气工具 diànqì gōngjù Công cụ điện
矿灯 kuàngdēng Đèn thợ mỏ
手电 shǒudiàn Đèn pin
对讲机 duìjiǎngjī Máy bộ đàm
电烙铁 diàn làotiě Mỏ hàn cầm tay
耳机 ěrjī Tai nghe
防静电手腕 fáng jìngdiàn shǒuwàn Dây đeo cổ tay chống tĩnh điện
电池 diànchí Pin
充电器 chōngdiàn qì Cái sạc điện
扬声器 yángshēngqì Loa
电源插座 diànyuán chāzuò ổ cắm nguồn điện
电枪 diàn qiāng Súng điện
电钻 diànzuàn Khoan điện
指挥棒 zhǐhuī bàng Gậy (Đũa) chỉ huy
超声波 chāoshēngbō Sóng siêu âm
测量工具 cèliáng gōngjù Công cụ đo lường
钢板尺 gāngbǎn chǐ Thước sắt
卷尺 juǎnchǐ Thước cuộn
螺旋卡尺 luóxuán kǎchǐ Panme đo ngoài
塞尺 sāi chǐ Thước căn lá
量杯 liángbēi Cốc đong
游标卡尺 yóubiāokǎchǐ Thước kẹp (Du xíc)
表 biǎo Đồng hồ đo
三用表 sān yòng biǎo Đồng hồ đo điện Multimeter
兆欧表 zhào ōu biǎo Đồng hồ Ôm
杂项 záxiàng hỗn hợp
反光镜 fǎnguāng jìng Kính phản quang
放大镜 fàngdàjìng Kính phóng đại
软杆双爪式机械手 ruǎn gān shuāng zhuǎ shì jīxiè shǒu Tay gắp kép có khớp nối
软杆磁棒 ruǎn gān cí bàng Thanh từ có khớp nối
划刀 huà dāo Dao rạch
刮刀 guādāo Dao cạo
剪刀 jiǎndāo Dao cắt
锯 jù Cưa
凿子 záo zi Cái đục
錾子 zàn zi Cái dùi
三脚架 sānjiǎojià Giá ba chân
铜榔头 tóng lángtou Búa đồng
铁榔头 tiě lángtou Búa sắt
胶榔头 jiāo lángtou Búa cao-su
注射器 zhùshèqì Thiết bị bơm
滑油加油车 huá yóu jiāyóu chē Cây bơm dầu bôi trợ
液压油加油车 yèyā yóu jiāyóu chē Cây bơm dầu thủy lực
注油枪 zhùyóu qiāng Súng bơm dầu
弯勾 wān gōu Móc
工作梯 gōngzuò tī Thang làm việc
砂轮 shālún Đá mài
砂纸 shāzhǐ Giấy ráp
胶带 jiāodài Băng dính
焊锡 hànxí Thiếc hàn
拖把 tuōbǎ Cây lau nhà
发光背心 fāguāng bèixīn Áo gile cảm quang
护目镜 hù mùjìng Kính bảo vệ
安全带 ānquán dài Thắt lưng (đai) an toàn
锉 cuò Cái giũa
镊子 nièzi Cái nhíp
销钉插拔工具 xiāodīng chā bá gōngjù Công cụ nhổ đinh
气枪 qìqiāng Súng hơi
气钻 qì zuàn Khoan hơi
铆钉枪 mǎodīng qiāng Súng bắn đinh
抹布 mābù Giẻ lau
手套 shǒutào Găng tay
绳索 shéngsuǒ Cáp
工具箱 gōngjù xiāng Hộp dụng cụ
工具架 gōngjù jià Giá dụng cụ
千斤顶 qiānjīndǐng Cái kích
撬棒 qiào bàng Đòn bẩy

19/04/2021

MỘT SỐ ĐỘNG TỪ TRONG TIẾNG TRUNG PHỒN THỂ

1 爬 → pá → Trèo

2 盜 → dào → Trộm

3 推 → tuī → Đẩy

4 破 → pò → vỡ nát

5 隨 → suí → Đi theo

6 拉 → lā → Kéo

7 逃跑// táo pǎo //Bỏ trốn;

8 滑 → huá → Trượt

9 趕 → gǎn → đuổi

10 藏 → cáng → Giấu

11 出 → chū → Đến

12 學 → xué → Học

13 勞動 → láo dòng → Lao động

14 撞見 → zhuàng jiàn → Gặp phải

15 不定 → bú dìng → Không biết

16 說 → shuō → Nói

17 愛 → ài → Yêu

18 聽 → tīng → Nghe

19 哭 → kū → Khóc

20 給 → gěi → Cho

21 等於 → děng yú → bằng; là; chẳng khác nào

22 發生 → fā shēng → phát sinh

23 演變 → yǎn biàn → diễn biến

24 發展 → fā zhǎn → phát triễn

25 生長 → shēng zhǎng → sinh trưởng

26 死亡 → sǐ wáng → chết; tử vong

27 存在 → cún zài → tồn tại

28 消滅 → xiāo miè → tiêu diệt

29 在 → zài → tại

30 有 → yǒu → có

31 想 → xiǎng → suy nghĩ

32 愛 → ài → yêu

33 恨 → hèn → hận

34 思考 → sī kǎo → suy nghĩ; xem xét

35 想念 → xiǎng niàn → nhớ nhung

36 打算 → dǎ suàn → dự định; lo liệu

37 喜歡 → xǐ huān → yêu thích

38 希望 → xī wàng → hy vọng

39 害怕 → hài pà → sợ hãi

40 擔心 → dān xīn → lo lắng

41 討厭 → tǎo yàn → thấy ghét

42覺得 → júe dé → cảm thấy

23/03/2021

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ CÔNG XƯỞNG

1. Bỏ Việc /炒魷魚/ Chǎoyóuyú.
2. Ca Đêm / 夜班 / Yèbān.
3. Ca Giữa / 中班 / Zhōngbān.
4. Ca Ngày / 日班 / Rìbān.
5. Ca Sớm / 早班 / Zǎobān.
6. An Toàn Lao Động / 勞動安全 / Láodòng ānquán.
7. Bảo Hiểm Lao Động / 勞動保險 / Láodòng bǎoxiǎn.
8. Biện Pháp An Toàn / 安全措施 / Ānquán cuòshī.
9. Các Bậc Lương / 工資級別 / Gōngzī jíbié.
10. Chế Độ Định Mức / 定額制度 / Dìng'é zhìdù.
11. Chế Độ Làm Việc Ba Ca / 三班工作制 / Sānbān gōngzuòzhì.
12. Chế Độ Làm Việc Ngày 8 Tiếng / 八小時工作制 / Bāxiǎoshí gōngzuòzhì.
13. Chế Độ Sản Xuất / 生產制度 / Shēngchǎn zhìdù.
14. Chế Độ Sát Hạch / 考核制度 / Kǎohé zhìdù.
15. Chế Độ Thưởng Phạt / 獎懲制度 / Jiǎngchéng zhìdù.
16. Chế Độ Tiền Lương / 工資制度 / Gōngzī zhìdù.
17. Chế Độ Tiền Thưởng / 獎金制度 / Jiǎngjīn zhìdù.
18. Chế Độ Tiếp Khách / 會客制度 / Huìkè zhìdù.
19. Lương Tăng Ca / 加班工資 / Jiābān gōngzī.
20. Lương Tháng / 月工資 / Yuègōngzī.
21. Lương Theo Ngày / 日工資 / Rìgōngzī.
22. Lương Theo Sản Phẩm / 計件工資 / Jìjiàn gōngzī.
23. Lương Theo Tuần / 周工資 / Zhōugōngzī.
24. Lương Tính Theo Năm / 年工資 / Niángōngzī.
25. Mức Chênh Lệch Lương / 工資差額 / Gōngzī chà'é.
26. Mức Lương / 工資水準 / Gōngzī shuǐpíng.
27. Nhân Viên Y Tế Nhà Máy / 廠醫 / Chǎngyī.
28. Bảo Vệ / 門衛 / Ménwèi.
29. Bếp Ăn Nhà Máy / 工廠食堂 / Gōngchǎng shítáng.
30. Ca Trưởng / 班組長 / Bānzǔzhǎng.
31. Cán Bộ Kỹ Thuật / 技師 / Jìshī.
32. Căng Tin Nhà Máy / 工廠小賣部 / Gōngchǎng xiǎomàibù.
33. Chiến Sĩ Thi Đua, Tấm Gườn Lao Động / 勞動模範 / Láodòng mófàn.
34. Cố Vấn Kỹ Thuật / 技術顧問 / Jìshù gùwèn.
35. Công Đoạn / 工段 / Gōngduàn.
36. Công Nhân / 工人 / Gōngrén.
37. Công Nhân Ăn Lương Sản Phẩm / 計件工 / Jìjiàngōng.
38. Công Nhân Hợp Đồng / 合同工 / Hétonggōng.
39. Công Nhân Kỹ Thuật / 技工 / Jìgōng.
40. Công Nhân Lâu Năm / 老工人 / Lǎo gōngrén.
41. Công Nhân Nhỏ Tuổi / 童工 / Tónggōng.
42. Công Nhân Sửa Chữa / 維修工 / Wéixiūgōng.
43. Công Nhân Thời Vụ / 臨時工 / Línshígōng.
44. Công Nhân Tiên Tiến / 先進工人 / Xiānjìn gōngrén.
45. Công Nhân Trẻ / 青工 / Qīnggōng.
46. Đội Vận Tải / 運輸隊 / Yùnshūduì.
47. Giám Đốc / 經理 / Jīnglǐ.
48. Giám Đốc Nhà Máy / 廠長 / Chǎngzhǎng.
49. Kế Toán / 會計、會計師 / Kuàijì, kuàijìshī.
50. Kho / 倉庫 / Cāngkù.
51. Kỹ Sư / 工程師 / Gōngchéngshī.
52. Người Học Việc / 學徒 / Xuétú.
53. Nhân Viên / 科員 / Kēyuán.
54. Nhân Viên Bán Hàng / 推銷員 / Tuīxiāoyuán.
55. Nhân Viên Chấm Công / 出勤計時員 / Chūqínjìshíyuán.
56. Nhân Viên Kiểm Phẩm / 檢驗工 / Jiǎnyàngōng.
57. Nhân Viên Kiểm Tra Chất Lượng (Vật Tư, Sản Phẩm, Thiết Bị,…) / 品質檢驗員、質檢員 / Zhìliàng jiǎnyànyuán, zhìjiǎnyuán.
58. Nhân Viên Nhà Bếp / 炊事員 / Chuīshìyuán.
59. Nhân Viên Quan Hệ Công Chúng / 公關員 / Gōngguānyuán.
60. Nhân Viên Quản Lý Nhà Ăn / 食堂管理員 / Shítáng guǎnlǐyuán.
61. Nhân Viên Quản Lý Xí Nghiệp / 企業管理人員 / Qǐyè guǎnlǐ rényuán.
62. Nhân Viên Thu Mua / 採購員 / Cǎigòuyuán.
63. Nhân Viên Vẽ Kỹ Thuật / 繪圖員 / Huìtúyuán.
64. Nữ Công Nhân / 女工 / Nǚgōng.
65. Phân Xưởng / 車間 / Chējiān.
66. Phòng Bảo Vệ / 保衛科 / Bǎowèikē.
67. Phòng Bảo Vệ Môi Trường / 環保科 / Huánbǎokē.
68. Phòng Công Nghệ / 工藝科 / Gōngyìkē.
69. Phòng Công Tác Chính Trị / 政工科 / Zhènggōngkē.
70. Phòng Cung Tiêu / 供銷科 / Gōngxiāokē.
71. Phòng Kế Toán / 會計室 / Kuàijìshì.
72. Phòng Nhân Sự / 人事科 / Rénshìkē.
73. Phòng Sản Xuất / 生產科 / Shēngchǎnkē.
74. Phòng Tài Vụ / 財務科 / Cáiwùkē.
75. Phòng Thiết Kế / 設計科 / Shèjìkē.
76. Phòng Tổ Chức / 組織科 / Zǔzhīkē.
77. Phòng Vận Tải / 運輸科 / Yùnshūkē.
78. Quản Đốc Phân Xưởng / 車間主任 / Chējiān zhǔrèn.
79. Thủ Kho / 倉庫保管員 / Cāngkù bǎoguǎnyuán.
80. Thư Ký / 秘書 / Mìshū.
81. Thủ Quỹ / 出納員 / Chūnàyuán.
82. Tổ Ca / 班組 / Bānzǔ.
83. Tổ Cải Tiến Kỹ Thuật / 技術革新小組 / Jìshù géxīn xiǎozǔ.
84. Tổ Trưởng Công Đoạn / 工段長 / Gōngduànzhǎng.
85. Tổng Giám Đốc / 總經理 / Zǒngjīnglǐ.
86. Trạm Xá Nhà Máy / 工廠醫務室 / Gōngchǎng yīwùshì.
87. Trưởng Phòng / 科長 / Kēzhǎng.
88. Văn Phòng Đảng Ủy / 黨委辦公室 / Dǎngwěi bàngōngshì.
89. Văn Phòng Đoàn Thanh Niên / 團委辦公室 / Tuánwěi bàngōngshì.
90. Văn Phòng Giám Đốc / 廠長辦公室 / Chǎngzhǎng bàngōngshì.
91. Viện Nghiên Cứu Kỹ Thuật / 技術研究所 / Jìshù yánjiūsuǒ.
92. An Toàn Sản Xuất / 生產安全 / Shēngchǎn ānquán.
93. Bằng Khen / 獎狀 / Jiǎngzhuàng.
94. Chi Phí Nước Uống / 冷飲費 / Lěngyǐnfèi.
95. Cố Định Tiền Lương / 工資凍結 / Gōngzī dòngjié.
96. Có Việc Làm / 就業 / Jiùyè.
97. Danh Sách Lương / 工資名單 / Gōngzī míngdān.
98. Đi Làm / 出勤 / Chūqín.
99. Đơn Xin Nghỉ Ốm / 病假條 / Bìngjiàtiáo.
100. Đuổi Việc, Sa Thải / 解雇 / Jiěgù.
101. Ghi Lỗi / 記過 / Jìguò.
102. Hiệu Quả Quản Lý / 管理效率 / Guǎnlǐ xiàolǜ.
103. (Hưởng) Lương Đầy Đủ / 全薪 / Quánxīn.
104. (Hưởng) Nửa Mức Lương / 半薪 / Bànxīn.
105. Khai Trừ / 開除 / Kāichú.
106. Khen Thưởng Vật Chất / 物質獎勵 / Wùzhí jiǎnglì.
107. Kỷ Luật Cảnh Cáo / 警告處分 / Jǐnggào chǔfēn.
108. Kỹ Năng Quản Lý / 管理技能 / Guǎnlǐ jìnéng.
109. Nghỉ Cưới / 婚假 / Hūnjià.
110. Nghỉ Đẻ / 產假 / Chǎnjià.
111. Nghỉ Làm / 缺勤 / Quēqín.
112. Nghỉ Ốm / 病假 / Bìngjià.
113. Nghỉ Vì Việc Riêng / 事假 / Shìjià.
114. Nhân Viên Quản Lý / 管理人員 / Guǎnlǐ rényuán.
115. Phong Bì Tiền Lương / 工資袋 / Gōngzīdài.
116. Phụ Cấp Ca Đêm / 夜班津貼 / Yèbān jīntiē.
117. Phương Pháp Quản Lý / 管理方法 / Guǎnlǐ fāngfǎ.
118. Quản Lý Chất Lượng / 品質管制 /pin zhi guǎnlǐ.
119. Quản Lý Dân Chủ / 民主管理 / Mínzhǔ guǎnlǐ.
120. Quản Lý Kế Hoạch / 計畫管理 / Jìhuà guǎnlǐ.
121. Quản Lý Khoa Học / 科學管理 / Kēxué guǎnlǐ.
122. Quản Lý Kỹ Thuật / 技術管理 / Jìshù guǎnlǐ.
123. Quản Lý Sản Xuất / 生產管理 / Shēngchǎn guǎnlǐ.
124. Quỹ Lương / 工資基金 / Gōngzī jījīn.
125. Sự Cố Tai Nạn Lao Động / 工傷事故 / Gōngshāng shìgù.
126. Tai Nạn Lao Động / 工傷 / Gōngshāng.
127. Tạm Thời Đuổi Việc / 臨時解雇 / Línshí jiěgù.
128. Thao Tác An Toàn / 安全操作 / Ānquán cāozuò.
129. Thất Nghiệp / 失業 / Shīyè.
130. Thưởng / 獎勵 / Jiǎnglì.
131. Tỉ Lệ Đi Làm / 出勤率 / Chūqínlǜ.
132. Tỉ Lệ Lương / 工資率 / Gōngzīlǜ.
133. Tỉ Lệ Nghỉ Làm / 缺勤率 / Quēqínlǜ.
134. Tiền Bảo Vệ Sức Khỏe / 保健費 / Bǎojiànfèi.
135. Tiền Tăng Ca / 加班費 / Jiābānfèi.
136. Tiền Thưởng / 獎金 / Jiǎngjīn.
137. Tiêu Chuẩn Lương / 工資標準 / Gōngzī biāozhǔn

Want your school to be the top-listed School/college in Bac Ninh?

Click here to claim your Sponsored Listing.

Location

Category

Telephone

Website

Address


Bac Ninh