21/04/2026
Kiến thức dành cho các bạn mới học.
—————————————————-
𝐓𝐈𝐄̂́𝐍𝐆 𝐓𝐑𝐔𝐍𝐆 𝐏𝐇𝐔̛𝐎̛𝐍𝐆 𝐋𝐈𝐍𝐇.
ĐT tiếng Trung ONLINE và OFFLINE.
Tư vấn DU HỌC Trung Quốc.
ĐT:0375666881.
Trung tâm ĐT Tiếng Trung ONLINE,OFFLINE cho người đi làm và HS các cấp. Tư vấn du học Trung Quốc.
21/04/2026
Kiến thức dành cho các bạn mới học.
—————————————————-
𝐓𝐈𝐄̂́𝐍𝐆 𝐓𝐑𝐔𝐍𝐆 𝐏𝐇𝐔̛𝐎̛𝐍𝐆 𝐋𝐈𝐍𝐇.
ĐT tiếng Trung ONLINE và OFFLINE.
Tư vấn DU HỌC Trung Quốc.
ĐT:0375666881.
Khẩu ngữ thường gặp mỗi ngày. 𝐓𝐈𝐄̂́𝐍𝐆 𝐓𝐑𝐔𝐍𝐆 𝐏𝐇𝐔̛𝐎̛𝐍𝐆 𝐋𝐈𝐍𝐇. ĐT tiếng Trung ONLINE và OFFLINE. Tư vấn DU HỌC Trung Quốc. ĐT:0375666881.
VAN PHONG CX
HSK2
TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ CÔNG XƯỞNG:
工厂 (gōngchǎng): nhà máy
车间 (chējiān): xưởng sản xuất
工人 (gōngrén): công nhân
员工 (yuángōng): nhân viên
生产 (shēngchǎn): sản xuất
加工 (jiāgōng): gia công
机器 (jīqì): máy móc
设备 (shèbèi): thiết bị
产品 (chǎnpǐn): sản phẩm
原料 (yuánliào): nguyên liệu
🔧 THAO TÁC – CÔNG VIỆC
操作 (cāozuò): thao tác
组装 (zǔzhuāng): lắp ráp
检查 (jiǎnchá): kiểm tra
包装 (bāozhuāng): đóng gói
维修 (wéixiū): sửa chữa
保养 (bǎoyǎng): bảo dưỡng
开机 (kāijī): khởi động máy
关机 (guānjī): tắt máy
生产线 (shēngchǎnxiàn): dây chuyền sản xuất
流程 (liúchéng): quy trình
⚙️ CHẤT LƯỢNG – QUẢN LÝ
质量 (zhìliàng): chất lượng
合格 (hégé): đạt tiêu chuẩn
不合格 (bù hégé): không đạt
检验 (jiǎnyàn): kiểm định
标准 (biāozhǔn): tiêu chuẩn
管理 (guǎnlǐ): quản lý
记录 (jìlù): ghi chép
报告 (bàogào): báo cáo
数量 (shùliàng): số lượng
效率 (xiàolǜ): hiệu suất
⚠️ AN TOÀN LAO ĐỘNG
安全 (ānquán): an toàn
危险 (wēixiǎn): nguy hiểm
注意 (zhùyì): chú ý
防护 (fánghù): bảo hộ
手套 (shǒutào): găng tay
口罩 (kǒuzhào): khẩu trang
头盔 (tóukuī): mũ bảo hộ
工伤 (gōngshāng): tai nạn lao động
小心 (xiǎoxīn): cẩn thận
禁止 (jìnzhǐ): cấm
📦 KHO HÀNG – VẬN CHUYỂN
仓库 (cāngkù): kho
入库 (rùkù): nhập kho
出库 (chūkù): xuất kho
运输 (yùnshū): vận chuyển
订单 (dìngdān): đơn hàng
发货 (fāhuò): giao hàng
收货 (shōuhuò): nhận hàng
库存 (kùcún): tồn kho
供应商 (gōngyìngshāng): nhà cung cấp
客户 (kèhù): khách hàng.
—————————————————-
𝐓𝐈𝐄̂́𝐍𝐆 𝐓𝐑𝐔𝐍𝐆 𝐏𝐇𝐔̛𝐎̛𝐍𝐆 𝐋𝐈𝐍𝐇.
ĐT tiếng Trung ONLINE và OFFLINE.
Tư vấn DU HỌC Trung Quốc.
ĐT:0375666881.
TỪ VỰNG THEO CHỦ ĐỀ CÔNG XƯỞNG:
工厂 (gōngchǎng): nhà máy
车间 (chējiān): xưởng sản xuất
工人 (gōngrén): công nhân
员工 (yuángōng): nhân viên
生产 (shēngchǎn): sản xuất
加工 (jiāgōng): gia công
机器 (jīqì): máy móc
设备 (shèbèi): thiết bị
产品 (chǎnpǐn): sản phẩm
原料 (yuánliào): nguyên liệu
🔧 THAO TÁC – CÔNG VIỆC
操作 (cāozuò): thao tác
组装 (zǔzhuāng): lắp ráp
检查 (jiǎnchá): kiểm tra
包装 (bāozhuāng): đóng gói
维修 (wéixiū): sửa chữa
保养 (bǎoyǎng): bảo dưỡng
开机 (kāijī): khởi động máy
关机 (guānjī): tắt máy
生产线 (shēngchǎnxiàn): dây chuyền sản xuất
流程 (liúchéng): quy trình
⚙️ CHẤT LƯỢNG – QUẢN LÝ
质量 (zhìliàng): chất lượng
合格 (hégé): đạt tiêu chuẩn
不合格 (bù hégé): không đạt
检验 (jiǎnyàn): kiểm định
标准 (biāozhǔn): tiêu chuẩn
管理 (guǎnlǐ): quản lý
记录 (jìlù): ghi chép
报告 (bàogào): báo cáo
数量 (shùliàng): số lượng
效率 (xiàolǜ): hiệu suất
⚠️ AN TOÀN LAO ĐỘNG
安全 (ānquán): an toàn
危险 (wēixiǎn): nguy hiểm
注意 (zhùyì): chú ý
防护 (fánghù): bảo hộ
手套 (shǒutào): găng tay
口罩 (kǒuzhào): khẩu trang
头盔 (tóukuī): mũ bảo hộ
工伤 (gōngshāng): tai nạn lao động
小心 (xiǎoxīn): cẩn thận
禁止 (jìnzhǐ): cấm
📦 KHO HÀNG – VẬN CHUYỂN
仓库 (cāngkù): kho
入库 (rùkù): nhập kho
出库 (chūkù): xuất kho
运输 (yùnshū): vận chuyển
订单 (dìngdān): đơn hàng
发货 (fāhuò): giao hàng
收货 (shōuhuò): nhận hàng
库存 (kùcún): tồn kho
供应商 (gōngyìngshāng): nhà cung cấp
客户 (kèhù): khách hàng.
—————————————————-
𝐓𝐈𝐄̂́𝐍𝐆 𝐓𝐑𝐔𝐍𝐆 𝐏𝐇𝐔̛𝐎̛𝐍𝐆 𝐋𝐈𝐍𝐇.
ĐT tiếng Trung ONLINE và OFFLINE.
Tư vấn DU HỌC Trung Quốc.
ĐT:0375666881.
HSK4
TỪ VỰNG THEO CHỦ ĐỀ CẢM XÚC:
[1] 生气 (shēng qì): Tức giận (từ thông dụng nhất).
[2] 发火 (fā huǒ): Nổi nóng, phát hỏa.
[3] 怒火 (nù huǒ): Lửa giận.
[4] 怒气 (nù qì): Cơn giận, nộ khí.
[5] 火气 (huǒ qì): Tính nóng nảy, hỏa khí.
[6] 大火 (dà huǒ): Ngọn lửa lớn (hoặc cơn giận dữ dội).
[7] 恼火 (nǎo huǒ): Bực mình, khó chịu.
[8] 火暴 (huǒ bào): Nóng nảy như lửa (tính cách).
[9] 火冒三丈 (huǒ mào sān zhàng): Giận bầm gan tím ruột (lửa cao ba trượng).
[10] 大发雷霆 (dà fā léi tíng): Nổi trận lôi đình.
[11] 暴躁 (bào zào): Cục cằn, nóng nảy.
[12] 愤怒 (fèn nù): Phẫn nộ.
[13] 气愤 (qì fèn): Uất ức, tức giận.
[14] 火上浇油 (huǒ shàng jiāo yóu): Lửa cháy đổ thêm dầu.
[15] 去火 (qù huǒ): Hạ hỏa, giải nhiệt.
[16] 大怒 (dà nù): Đại nộ, cực kỳ giận dữ.
[17] 灭火 (miè huǒ): Dập lửa (hoặc làm dịu cơn giận).
[18] 走火 (zǒu huǒ): Cướp cò súng (hoặc bị ám ảnh/nhầm lẫn).
[19] 大惊小怪 (dà jīng xiǎo guài): Làm quá lên, chuyện bé xé ra to.
[20] 大失所望 (dà shī suǒ wàng): Đại thất vọng.
—————————————————-
𝐓𝐈𝐄̂́𝐍𝐆 𝐓𝐑𝐔𝐍𝐆 𝐏𝐇𝐔̛𝐎̛𝐍𝐆 𝐋𝐈𝐍𝐇.
ĐT tiếng Trung ONLINE và OFFLINE.
Tư vấn DU HỌC Trung Quốc.
ĐT:0375666881.
HSK3