Từ điển tiếng Em

Từ điển tiếng Em

Share

𝓢𝓽𝓪𝓻𝓼 𝓬𝓪𝓷’𝓽 𝓼𝓱𝓲𝓷𝓮 𝔀𝓲𝓽𝓱𝓸𝓾𝓽 𝓭𝓪𝓻𝓴𝓷𝓮𝓼𝓼.

22/10/2025

Environment and climate change

1. adapt to sth: thích ứng với cái gì
2. alarming: đáng báo động
3. artificial: nhân tạo
4. die out: tuyệt chủng
5. degrade: làm suy thoái
6. imperil: gây nguy hiểm
7. decimate: tàn sát, sát hại
8. food chain: chuỗi thức ăn
9. flora and fauna: động thực vật
10. give rise to = trigger off = lead to = result in = bring about: gây ra
11. jeopardize = do harm to: gây nguy hiểm cho
12. harness: khai thác
13. poach = hunt: săn bắn
14. magnitude: tầm quan trọng
15. on the brink of sth: trên bờ vực
16. pose a threat to sb/sth under threat = at stake = at risk = in danger: đặt mối đe doạ lên ai/ cái gì...có nguy cơ⚠️
17. perilously: hiểm nghèo
18. predator: động vật ăn thịt
19. prey on: bắt mồi
20. proponent: những người ủng hộ
21. purify: lọc, làm cho sạch
22. replenish: bổ sung thêm
23. set fire to: đốt cháy
24. wreak havoc on: tàn phá
25. creature: sinh vật, loài vật
26. compensate: bù, bồi thường
27. illegal = illegitimate = unlawful = outlawed: bất hợp pháp
28. poisonous: có độc
29. wipe out: làm tuyệt chủng
30. catastrophic = deétructive = disastrous = ruinous: thảm khốc, thê thảm
31. disperse: phân tán
32. feel it in one's bones: cảm nhận rõ rệt
33. inevitable = unavoidable: không thể tránh được
34. batter: phá hoại, tàn phá
35. temperate: ôn hoà
36. violent: trầm trọng, khắc nghiệt
37. muddy: lầy bùn, lầy lội
38. tame: đã thuần hoá
39. deflect: làm chệch hướng
40. demise: sự ra đi, mất mát

09/10/2025

URBANIZATION

1. address: giải quyết
2. automaker: nhà sản xuất ô tô
3. component: bộ phận cấu thành
4. carry out: tiến hành, thực hiện
5. cope with = tackle = handle = deal with: giải quyết, đối phó
6. commit to doing sth: cam kết
7. disproportionately: không tương xứng
8. diversify: đa dạng hoá
9. divert: phân luồng, chuyển hướng
10. demolish: phá huỷ, đánh đổ
11. deal in: buôn bán
12. greenery: sự phủ xanh
13. grasp: nắm được, hiểu thấu
14. join hands (with): cùng chung tay
15. meet the requirements: đáp ứng yêu cầu
16. migrate: chuyển, di cư
17. predominantly: phần lớn, chủ yếu là
18. prestigious: có uy tín
19. sprout up: xuất hiện, bắt đầu tồn tại
20. vibrant: sôi động

03/10/2025

ᴊᴏʙꜱ ᴀɴᴅ ᴇᴍᴘʟᴏʏᴍᴇɴᴛ 💼🗂️

1. ambition: hoài bão, khát vọng
2. applicant: người xin việc
3. anonymously: ẩn danh
4. as busy as bees: hết sức bận
5. at the height = peak of one': carerr: ở đỉnh cao sự nghiệp
6. blue collar: lao động chân tay
7. break even: hoà vốn
8. by the book: theo nguyên tắc
9. back sb up: hỗ trợ ai
10. career prospect: triển vọng sự nghiệp
11. call it a day: nghỉ
12. do market research = investigate the market: nghiên cứu thị trường
13. do business: buôn bán
14. efficiency: năng lực, khả năng
15. an entry-level job: công việc không yêu cầu kinh nghiệm
16. embark on a career: bắt đầu sự nghiệp
17. flea market: chợ đồ cũ
18. fall short of sth: không đạt tới cái gì
19. furlough: cho nghỉ tạm thời
20. get a promotion: được thăng tiến
21. gain market share: đạt được thị phần
22. go bankrupt: phá sản
23. go/ sell like a hot cake: bán đắt như tôm tươi
24. hierarchy: hệ thống cấp bậc
25. make a deal with: thoả thuận với...
26. make ends meet: kiếm để đủ sống
27. negotiate: thương lượng, đàm phán
28. be over head and ears in debts: nợ nần chồng chất
29. on business: đi công tác
30. play it by ear: tuỳ cơ ứng biến
31. realize one's ambition: thực hiện hoá tham vọng
32. round the clock: suốt ngày đêm
33. work oneself into a rage: lo lắng, nổi giận
34. white collar: công việc liên quan đến văn phòng
35. an old hand: người lão luyện trong nghề
36. be snowed under: bận rộn
37. burn the candle at both ends: làm việc ngày đêm
38. entrepreneur: doanh nhân
39. lay off: cho ai nghỉ việc
40. nine-to-five job: công việc văn phòng
41. novice: người chưa có kinh nghiệm
42. perk: bổng lộc, thù lao
43. revenue: thu nhập, doanh thu
44. be made redundant: bị sa thải
45. throw a sickie: giả vờ ốm để nghỉ

12/07/2024

/ 𝙋𝙞𝙣𝙠 𝙞𝙙𝙞𝙤𝙢𝙨 / 🌸🩷🦩🧠🫁👅🫦🌷💮🐽🐷

𝟭. in the pink: ở trạng thái tốt
𝟮. tickled pink: vui, hài lòng, phấn khởi
𝟯. pink slip: sự sa thải
𝟰. pink elephant: ảo giác của người say rượu
𝟱. pink collar worker: nhóm người làm việc ngành dịch vụ
𝟲. pinky swear: một lời hứa hoặc lời thề được thực hiện nghiêm túc, được khẳng định bằng cách chắp tay út.
𝟳. pink pound: sức mua của cộng đồng LGBT
𝟴. pink tea: 1 buổi họp xã hội/ tiệc trà
𝟵. pink tide: sự trỗi dậy của các chính phủ cánh tả/ XHCN ở Mĩ La Tinh

#𝙏𝙪̛̀𝙙𝙞𝙚̂̉𝙣𝙩𝙞𝙚̂́𝙣𝙜𝙀𝙢

04/07/2024

[ 𝙑𝙤𝙘𝙖𝙗 𝙖𝙗𝙤𝙪𝙩 𝙀𝘿𝙐𝘾𝘼𝙏𝙄𝙊𝙉 ] ✏️📖🎓

1. accomplished: đầy đủ tài năng, hoàn hảo
2. accelerate = speed up: đẩy nhanh, tăng tốc độ
3. adhere to sth: tuân thủ với điều gì đó
4. all-inclusive: bao quát
5. a quick learner: sáng dạ
6. an old head on young shoulders: già dặn
7. acclimatize: thích nghi

8. be aware of = be conscious of: ý thức về…
9. bachelor’s degree: bằng cử nhân
10. bear/ have/ keep sth in mìn: ghi nhớ điều gì
11. by leaps and bounds: rất nhanh chóng

12. carve out: xây dựng danh tiếng
13. competent: có năng lực, khả năng
14. compelling: hấp dẫn, thuyết phục
15. come out of one’s shell: chan hoà với mọi người
16. conducive: có lợi, dẫn đến
17. come/ spring to mind: loé ra ý tưởng
18. cut class: trốn học
19. come to conclusions: đi đến kết luận
20. call sth to mind: nhớ lại 1 cái gì
21. change one’s mind: thay đổi ý kiến

22. draw conclusions: rút ra kết luận
23. do/ give a lecture/ talk: diễn thuyết
24. dissertation: luận văn
25. draw inspiration from…: tìm thấy nguồn cảm hứng ở…
26. drop out of school: bỏ học
27. do detention: bị phạt ở lại trường

28. put one’s mind to: chuyên tâm vào…
29. pat yourself on the back: tự tán dương
30. play truant/ hooky: trốn học
31. plagiarism: sự đạo văn
32. pull one’s socks up: cố gắng, nỗ lực nhiều hơn

33. hand in: nộp bài
34. hit the book: vùi đầu vào học
35. have a smattering of: có chút hiểu biết về…
36. hit the big time: đạt được thành công và nổi tiếng

37. learn by rote: học vẹt
38. left-handed: thuận tay trái

39. realm: lĩnh vực
40. receptive: dễ tiếp thu, lĩnh hội

41. shed light on sth: làm sáng tỏ
42. sentiment: quan điểm, ý kiến
43. scholar: học giả

44. take in: hiểu, nắm được
45. teacher’s pet: học trò cưng của thầy cô

46. with flying colours: rất giỏi/ đạt điểm rất cao
47. withdraw from/ drop the course: bỏ dở khoá học

#𝙏𝙪̛̀𝙙𝙞𝙚̂̉𝙣𝙩𝙞𝙚̂́𝙣𝙜𝙀𝙢

04/07/2024

[ 𝘿𝙤𝙜 𝙞𝙙𝙞𝙤𝙢𝙨 ] 🐶

𝟭. sick as a dog: ốm nặng
𝟮. work like a dog: làm việc vất vả, chăm chỉ
𝟯. dog - eat - dog: cạnh tranh khốc liệt
𝟰. top dog: nhà lãnh đạo, vai trò quan trọng
𝟱. like a dog with two tails: cực kì hào hứng, vui vẻ
𝟲. dog in the manner: ích kỉ
𝟳. black dog: thiếu năng lượng
𝟴. go to the dogs: trở nên tiêu cực
𝟵. be raining cats and dogs: mưa xối xả
𝟭𝟬. dog days: ngày nóng nhất trong năm
𝟭𝟭. dog - tired: mệt mỏi
𝟭𝟮. a dog’s breakfast/ dinner: đống hỗn độn
𝟭𝟯. every dog has its day: sông có khúc người có lúc
𝟭𝟰. a dog’s life: cuộc sống bất hạnh
𝟭𝟱. be dressed like a dog’s dinner: ăn mặc lòe loẹt

#𝙏𝙪̛̀𝙙𝙞𝙚̂̉𝙣𝙩𝙞𝙚̂́𝙣𝙜𝙀𝙢

29/06/2024

👋 Chào hỏi trong tiếng Anh

1. What’s up: dạo này có gì mới không
2. How’s it going? bạn có khỏe không
3. Glad to meet u: thật tốt vì được gặp bạn
4. How are things? mọi thứ thế nào rồi
5. What have you been up? dạo này bạn thế nào
6. It is certainly a pleasure to meet you: gặp được bạn quả là vinh hạnh
7. I am pleased to meet you: rất vui vì được gặp bạn
8. How do u do: mọi chuyện dạo này thế nào

02/05/2024

𝙄𝙙𝙞𝙤𝙢𝙨 𝙘𝙖́𝙘 𝘿𝙞̣𝙖 𝙙𝙖𝙣𝙝

𝟭. Take French leave: rời đi giữa chừng
𝟮. Rome was not built in a day: thành công không đến 1 sớm 1 chiều
𝟯. To go Dutch: chia tiền ăn
𝟰. It’s all Greek to me: tôi không hiểu gì
𝟱. When in Rome, do as the Romans do: nhập gia tùy tục
𝟲. Take coals to Newcastle: làm việc thừa, không cần thiết
𝟳. Not for all the tea in China: không điều gì có thể thuyết phục bạn làm gì đó
𝟴. Send someone to Coventry: tẩy chay, cô lập ai

#𝙏𝙪̛̀𝙙𝙞𝙚̂̉𝙣𝙩𝙞𝙚̂́𝙣𝙜𝙀𝙢

23/01/2024

[ 𝙄𝙙𝙞𝙤𝙢𝙨 𝙖𝙗𝙤𝙪𝙩 𝙍𝙚𝙙 ] ‼️♦️♨️⛑️⛩️❌❗❣️❤️🆘🌶️🌹🎈🍅🎴🏮🍎👠👲🏻🍷👹👺💃🏻💄💯📍💋🔴📿🔺🔻🖍️🗼🚨🚩🚫🥊

𝟭. see red: trở nên tức giận
𝟮. be in red: nợ tiền ngân hàng vì tiêu xài quá số tiền có trong tài khoản.
𝟯. catch sb red-handed: bắt quả tang ai đang làm gì sai trái hoặc phạm tội.
𝟰. a red rag to a bull: điều gì đó có thể làm cho ai đó rất tức giận.
𝟱. red in tooth and claw: liên quan đến sự chống đối và sự cạnh tranh bạo lực và không thương tiếc.
𝟲. a red letter day: là một ngày quan trọng
𝟳. paint the town red: đi cháy phố
𝟴. red carpet treatment: sự chào đón hoặc tiếp nhận một cách đặc biệt, vô cùng trọng thể.
𝟵. red herring: một sự việc hay lý lẽ dùng để đánh lạc sự chú ý về một vấn đề khác.
𝟭𝟬. to go as red as a beet root: đỏ mặt vì xấu hổ.

#𝙏𝙪̛̀𝙙𝙞𝙚̂̉𝙣𝙩𝙞𝙚̂́𝙣𝙜𝙀𝙢

19/01/2024

[ 𝙄𝙙𝙞𝙤𝙢𝙨 𝙛𝙤𝙧 𝙩𝙝𝙚 𝙉𝙚𝙬 𝙔𝙚𝙖𝙧 ]

𝟭. to turn over a new leaf: thay đổi để trở nên tốt hơn
𝟮. to kick a habit: dừng một thói quen xấu
𝟯. to start from scratch: bắt đầu với bàn tay trắng
𝟰. to get the ball rolling: bắt đầu thực hiện một việc
𝟱. to ring in the new year: bắt đầu năm mới như thế nào
𝟲. New Year’s resolutions = New Year's Eve bucket list: danh sách những dự định và kế hoạch trong năm mới
𝟳. beat the holiday blues = lift one’s holiday spirits: xua đi nỗi buồn ngày nghỉ lễ
𝟴. chicken out of something = wimp out: tránh làm việc gì đó vì sợ, hèn nhát
𝟵. a piece of cake = child’s play: một việc rất dễ dàng để thực hiện
𝟭𝟬. a stroke of luck = a piece of good fortune: Một sự may mắn bất ngờ
#𝙏𝙪̛̀𝙙𝙞𝙚̂̉𝙣𝙩𝙞𝙚̂́𝙣𝙜𝙀𝙢

24/08/2023

[ 𝘾𝙝𝙞𝙣𝙝 𝙥𝙝𝙪̣𝙘 𝘾𝙤𝙡𝙡𝙤𝙘𝙖𝙩𝙞𝙤𝙣 ]

𝟭. Ease traffic congestion: giảm thiểu tắc nghẽn giao thông
𝟮. Bring sth to a standstill: làm tắc nghẽn
𝟯. An unrivalled position: vị trí đắc địa
𝟰. Excite speculation/ curiosity in sb: dấy lên nghi ngờ/ tò mò
𝟱. Give rise to sth: gây ra việc gì
𝟲. Air one's grievances: bày tỏ sự bất bình
𝟳. Gauge one's reaction: xem xét, thăm dò phản ứng của ai
𝟴. Take issue with sb about/ ơn/ over sth: tranh cãi, không đồng ý với ai về...
𝟵. Inflict a defeat on sb/ sth: đánh bại ai/ cái gì
𝟭𝟬. Deliver a speech about sth: phát biểu cái gì
𝟭𝟭. Breach confidentiality: vi phạm bảo mật thông tin
𝟭𝟮. Lay an emphasis on/ upon sth: nhấn mạnh vào cái gì
𝟭𝟯. Take sb/ sth seriously: coi trọng, xem xét nghiêm túc
𝟭𝟰. Contract a/ the virus: nhiễm vi rút
𝟭𝟱. Fuel controversy: dấy lên tranh cãi

#𝙏𝙪̛̀𝙙𝙞𝙚̂̉𝙣𝙩𝙞𝙚̂́𝙣𝙜𝙀𝙢

Want your school to be the top-listed School/college in Bac Ninh?

Click here to claim your Sponsored Listing.

Location

Telephone

Website

Address

Bắc Ninh
Bắc Ninh
222512