Tiếng Trung A Mei

Tiếng Trung A Mei Nhận dạy kèm tiếng trung online
Tư vấn miễn phí lộ trình học tiếng Trung

春天來臨㊗️🧧🈵🈵
28/01/2024

春天來臨
㊗️🧧🈵🈵

除了"谢谢"还能说啥来表示感恩之意呢?Ngoài " Cảm ơn" còn có thể nói gì để biểu thị lòng cảm ơn ? 1. I am all gratitude.真是感激不尽。Thực sự cảm ...
01/01/2024

除了"谢谢"还能说啥来表示感恩之意呢?
Ngoài " Cảm ơn" còn có thể nói gì để biểu thị lòng cảm ơn ?

1. I am all gratitude.
真是感激不尽。
Thực sự cảm kích vô cùng

2. I will forever be beholden to you.
永承此恩。
Mình sẽ không bao giờ quên ơn này.

3. Thanks a ton.
万分感谢。
Vô cùng cảm ơn

4. You have my gratitude.
感谢你。
Cảm ơn bạn

5. Words are powerless to express my gratitude.
言语已不足以表达我对你的谢意。
Không ngôn từ nào có thể biểu đạt hết sự biết ơn của tôi đối với bạn

6. Thanks for everything.
谢谢你做的一切。
Cảm ơn vì tất cả những gì bạn đã làm

7. Thanks a million.
万分感谢。
Vạn phần cảm ơn

8. Please accept my best thanks.
请接受我由衷的感谢。
Xin hãy ghi nhận lòng biết ơn của tôi

9. I thank you from the bottom of my heart.
衷心感谢你。
Cảm ơn bạn từ tận đáy lòng

10. Thanks for taking the time to think of me.
谢谢你还想着我。
Cảm ơn bạn vì vẫn còn nhớ đến tôi

11. All my love and thanks to you.
对你,我只有爱和感激。
Đối với bạn, tôi chỉ có tình yêu và lòng biết ơn

12. I thank you most warmly.
由衷感谢你。
Cảm ơn bạn một cách sâu sắc

13. Thank you for never letting me down.
谢谢你从未令我失望。
Cảm ơn bạn vì chưa từng làm tôi thất vọng

14. It was so awesome of you.
你这人真好。
Bạn thật sự là người tốt

15. Please accept my vehement protestations of gratitude.
请接受我浓浓的感激之情。
Xin hãy chấp nhận tấm chân tình sâu sắc của tôi

16. I wanted to thank you as soon as possible.
真希望我也能为你做点什么。
Tôi rất hi vọng có thể làm điều gì đó cho bạn

17. Thank you for your thoughtfulness.
谢谢你想得这么周到。
Cảm ơn bạn đã suy nghĩ thấu đáo như vậy

18. What would I do without you?
你真是帮了大忙了。
Bạn thực sự đã giúp đỡ tôi một việc lớn rồi đấy

19. I can't thank you enough.
怎样谢你都不为过。
Cảm ơn bạn thế nào cũng không đủ

20. I will never forget what you have done.
你的恩情我没齿难忘。
Ân tình của bạn tôi suốt đời không bao giờ quên

21. How can I show you how grateful I am?
你不知道我是多么的感激你!
Bạn không biết tôi cảm kích bạn đến nhường nào đâu

22. Your generosity overwhelms me.
谢谢你的慷慨帮助。
Cảm ơn sự giúp đỡ hào phóng của bạn

23. I truly appreciate you.
真诚感谢你。
Chân thành cảm ơn bạn

24. I appreciate your time.
谢谢你抽时间帮我忙。
Cảm ơn bạn đã giành thời gian giúp đỡ tôi

25. Thank you for helping me.
谢谢帮忙。
Cảm ơn đã giúp đỡ

26. All I can say is, Thanks!
我想说的只有:谢谢!
Tất cả những gì tôi muốn nói chính là Cảm ơn !

27. Thank you for all your kindness.
谢谢你的善举。
Cảm ơn sự lương thiện của bạn

28. How can I ever possibly thank you.
真不知道该怎么感谢你才好。
Thật sự không biết làm sao cảm ơn bạn mới phải

29. If anyone deserves thanks, it's you.
助人为乐,说的就是你。
Giúp người làm niềm vui, chính là nói bạn đấy

30. Thanks for being there when I needed you.
每当我有需要,你总是在我身边,谢谢你。
Bạn luôn ở bên cạnh bất cứ khi nào mình cần giúp đỡ, cảm ơn bạn !

---(网上收集并翻译)

龙年来啦,大家快把以下几句祝福语背熟呗 😍🐉🧧㊗️龙年吉祥,愿您福寿安康,心想事成。 /Lóng nián jíxiáng, yuàn nín fúshòu ānkāng, xīnxiǎng shì chéng/🐉🧧㊗️春风洋溢龙年喜,祝您...
01/01/2024

龙年来啦,大家快把以下几句祝福语背熟呗 😍

🐉🧧㊗️龙年吉祥,愿您福寿安康,心想事成。
/Lóng nián jíxiáng, yuàn nín fúshòu ānkāng, xīnxiǎng shì chéng/

🐉🧧㊗️春风洋溢龙年喜,祝您事事顺心,福寿安康。
/Chūnfēng yángyì lóng nián xǐ, zhù nín shìshì shùnxīn, fúshòu ānkāng/

🐉🧧㊗️恭贺新春龙年到,愿您身体健康,家庭幸福。
/Gōnghè xīnchūn lóng nián dào, yuàn nín shēntǐ jiànkāng, jiātíng xìngfú/

🐉🧧㊗️龙腾四海春常在,福寿双全笑容开。
/Lóng téng sì hǎi chūn cháng zài, fúshòu shuāng quán xiào róng kāi/

🐉🧧㊗️龙年大吉,祝您健康长寿,幸福安康。
/Lóng nián dàjí, zhù nín jiànkāng chángshòu, xìngfú ānkāng/

你穿过我的山河,似暮色沉溺似暗燃星火𝘕𝘪̌ 𝘤𝘩𝘶𝘢̄𝘯𝘨𝘶𝘰̀ 𝘸𝘰̌ 𝘥𝘦 𝘴𝘩𝘢̄𝘯𝘩𝘦́, 𝘴𝘩𝘪̀ 𝘮𝘶̀𝘴𝘦̀ 𝘤𝘩𝘦́𝘯𝘯𝘪̀ 𝘴𝘩𝘪̀ 𝘢̀𝘯 𝘳𝘢́𝘯 𝘹𝘪̄𝘯𝘨𝘩𝘶𝘰̌
14/12/2023

你穿过我的山河,似暮色沉溺似暗燃星火
𝘕𝘪̌ 𝘤𝘩𝘶𝘢̄𝘯𝘨𝘶𝘰̀ 𝘸𝘰̌ 𝘥𝘦 𝘴𝘩𝘢̄𝘯𝘩𝘦́, 𝘴𝘩𝘪̀ 𝘮𝘶̀𝘴𝘦̀ 𝘤𝘩𝘦́𝘯𝘯𝘪̀ 𝘴𝘩𝘪̀ 𝘢̀𝘯 𝘳𝘢́𝘯 𝘹𝘪̄𝘯𝘨𝘩𝘶𝘰̌

你喜欢帅哥还是美女 ? 𝗡𝗶̌ 𝘅𝗶̌𝗵𝘂𝗮̄𝗻 𝘀𝗵𝘂𝗮̀𝗶𝗴𝗲̄ 𝗵𝗮́𝗶𝘀𝗵𝗶̀ 𝗺𝗲̌𝗶𝗻𝘂̈̌?Bạn thích soái ca hay mỹ nữ ? 🤩🤩🤩
12/12/2023

你喜欢帅哥还是美女 ?
𝗡𝗶̌ 𝘅𝗶̌𝗵𝘂𝗮̄𝗻 𝘀𝗵𝘂𝗮̀𝗶𝗴𝗲̄ 𝗵𝗮́𝗶𝘀𝗵𝗶̀ 𝗺𝗲̌𝗶𝗻𝘂̈̌?
Bạn thích soái ca hay mỹ nữ ? 🤩🤩🤩

圣诞节快到了𝙎𝙝𝙚̀𝙣𝙜𝙙𝙖̀𝙣 𝙟𝙞𝙚́ 𝙠𝙪𝙖̀𝙞 𝙙𝙖̀𝙤𝙡𝙚Giáng Sinh sắp đến rồi 🎄☃️❄️
12/12/2023

圣诞节快到了
𝙎𝙝𝙚̀𝙣𝙜𝙙𝙖̀𝙣 𝙟𝙞𝙚́ 𝙠𝙪𝙖̀𝙞 𝙙𝙖̀𝙤𝙡𝙚
Giáng Sinh sắp đến rồi 🎄☃️❄️

Có bao giờ bạn nghe người khác dùng “啥” mà hỏng hiểu "啥" là gì ? Cùng mình tìm hiểu em ấy nhé 🧐啥 có phiên âm là /shá/, đ...
12/12/2023

Có bao giờ bạn nghe người khác dùng “啥” mà hỏng hiểu "啥" là gì ? Cùng mình tìm hiểu em ấy nhé 🧐
啥 có phiên âm là /shá/, đồng nghĩa với " 什么 /shénme/", nghĩa là " Cái gì" . Ẻm được dùng như Đại từ nghi vấn và Đại từ đề cập chung.
Theo các bạn vai trò của 啥 trong ví dụ dưới đây là gì nào ?

  Team đam mê trái cây không nên bỏ qua topic này nhé, cùng admin bỏ túi một vài từ vựng liên quan đến trái cây nào !🍓🥑🍊...
23/05/2022



Team đam mê trái cây không nên bỏ qua topic này nhé, cùng admin bỏ túi một vài từ vựng liên quan đến trái cây nào !
🍓🥑🍊🍇🍉🍍

  Các bạn cùng học một số từ vựng thường gặp trong báo giá nhé. Cực kỳ hữu dụng cho các bạn/ các anh chị đã và đang đi l...
20/05/2022



Các bạn cùng học một số từ vựng thường gặp trong báo giá nhé. Cực kỳ hữu dụng cho các bạn/ các anh chị đã và đang đi làm nè 🤩
公司 /gōngsī/: công ty
公司电话/gōngsī diànhuà/: số điện thoại công ty
公司地址/gōngsī dìzhǐ/: địa chỉ công ty
公司传真/gōngsī chuánzhēn/: Fax công ty
报价者/bàojià zhě/: người báo giá
联络者/liánluò zhě/: người liên lạc
报价单/bàojià dān/: bảng báo giá
客户名称 /kèhù míngchēng/: tên khách hàng
项目 /xiàngmù/: hạng mục
报价编号 /bàojià biānhào/: mã số báo giá
报价日期 /bàojià rìqí/: ngày báo giá
项次 / 次序/xiàng cì/ cìxù/: số thứ tự
内容/nèiróng/: nội dung
单位/dānwèi/: đơn vị
数量/shùliàng/: số lượng
单价/dānjià/: đơn giá
复价/fù jià/: phúc giá, thành giá( sau khi nhân đơn giá với số lượng)
备注/bèizhù/: ghi chú
未税总计/wèi shuì zǒngjì/: tổng giá chưa thuế
税率/shuìlǜ/: Thuế VAT( thường là 10% hoặc 8%)
含税总计/hán shuì zǒngjì/: tổng giá bao gồm thuế, tổng giá sau thuế
买方/mǎifāng/: bên mua
卖方/màifāng/: bên bán
甲方/jiǎ fāng/: bên A
乙方/yǐfāng/: bên B
交货日期/jiāo huò rìqí/: ngày giao hàng
保固期 /bǎogù qī/: thời gian bảo hành
签名确认/qiān míng què rèn/: ký xác nhận
盖章/gài zhāng/: đóng mộc

19/05/2022


Chúc tất cả mọi người đều có thể tìm được 反向人 trên hành trình tìm kiếm hạnh phúc nhé 💃❤️🕺

  Cùng Mei Han-Ying học 10 số đếm cơ bản trong tiếng Bông nhé 🥳
19/05/2022



Cùng Mei Han-Ying học 10 số đếm cơ bản trong tiếng Bông nhé 🥳

Address

Tánh Linh
Bình Thuận

Telephone

+84397114185

Website

Alerts

Be the first to know and let us send you an email when Tiếng Trung A Mei posts news and promotions. Your email address will not be used for any other purpose, and you can unsubscribe at any time.

Contact The School

Send a message to Tiếng Trung A Mei:

Shortcuts

Share

Category