10/10/2023
📣📝CHIÊU SINH LỚP TIẾNG TRUNG ONLINE THÁNG 10📝📣
1) Lớp tiếng Trung sơ cấp 1 (WXCTTCB40)
(Lớp dành cho những bạn mới bắt đầu học)
💻 Thời gian:
📖 Chiều thứ 2 (13:00~14:30)
📖 Chiều thứ 6 (13:00~14:30)
2) Lớp tiếng Trung sơ cấp 1 (WXCTTCB41)
(Lớp dành cho những bạn mới bắt đầu học)
💻 Thời gian:
📖 Sáng thứ 4 (9:00~10:30)
📖 Sáng thứ 7 (9:00~10:30)
♥️ Lớp học tiếng Trung Online của WeiXiong Chinese có gì ta?🧑🏻🏫
✏Lớp học trực tuyến qua Zoom tiện lợi, thoải mái.
📚Học đầy đủ 5 kỹ năng nghe, nói, đọc, viết, đánh máy.
✏️Học xen kẽ giáo trình nghe để trau dồi thêm kĩ năng nghe cũng như vốn từ vựng.
📚Tâm huyết với từng bạn học viên. Sửa phát âm kĩ cho từng học viên.
✏️Giao bài và sửa bài tập cho từng bạn.
✨Đặc biệt không dạy chạy bài theo giáo trình.
💁🏻♂️HỖ TRỢ HỌC VIÊN MỌI LÚC:
☘️Cung cấp giáo trình học tập.
☘️Kiểm tra, nhắc nhở học viên học bài và làm bài tập.
☘️Giải đáp mọi thắc mắc, bài học của học viên.
📚✏️📚✏️📚✏️📚✏️📚✏️📚✏️📚✏️📚✏️📚✏️📚
☎️Tư vấn liên hệ:
📲 Zalo: 0964150028
📩Facebook: https://www.facebook.com/weixiongchinese
💻Instagram: weixiongchinese
28/09/2023
Một số từ vựng tiếng Trung về chủ đề Tết Trung Thu⭐️🥮🐰🎑
祝大家中秋节快乐🥮🎉
/zhù dàjiā zhōngqiūjié kuàilè/
🎑Từ vựng tiếng Trung:
•中秋节: zhōngqiū jié: Tết Trung thu
•月饼: yuèbǐng: Bánh Trung thu
•望月节: wàngyuè jié: Tết trông trăng
•迷你月饼: mínǐ yuèbǐng: Bánh Trung thu mini
•肉馅 / 果仁 / 蛋黄月饼: ròu xiàn / guǒ rén / dànhuáng yuèbǐng: Bánh Trung thu nhân thịt/ hạt lạc/nhân trứng
•秋高气爽: qiūgāoqìshuǎng: Trời thu trong xanh mát mẻ
•明亮: míngliàng: Sáng tỏ, sáng ngời
•嫦娥奔月: cháng’é bēn yuè: Hằng nga bay lên cung trăng
•联欢晚会: liánhuān wǎnhuì: Bữa tiệc liên hoan
•榕树: róngshù: Cây đa
•阿贵的传说: ā guì de chuánshuō: Truyền thuyết chú Cuội
•中秋夜: zhōngqiū yè: Đêm Trung thu
•观星灯: guān xīng dēng: Ngắm đèn ngôi sao
•拜祭祖先: bài jì zǔ xiān: Thờ cúng tổ tiên
•中秋集市: zhōngqiū jí shì: Chợ Tết Trung Thu
•人们纷纷涌上街头: rénmen fēnfēn yǒng shàng jiētóu: Người dân nô nức đổ ra đường
•赏月: shǎng yuè: Ngắm trăng
•合家团聚: héjiā tuánjù: Cả nhà đoàn tụ
•花好月圆: huāhǎoyuèyuán: Đoàn tụ sum vầy
•中秋节快乐: zhōngqiū jié kuàilè: Chúc Tết Trung Thu vui vẻ
🥮Giới thiệu sơ lược về Tết Trung Thu🐰
根据中国的历法,农历八月在秋季中间,为秋季的第二个月,称为 “仲秋”,而八月十五又在 “仲秋” 之中,所以称 “中秋”。 中秋节有许多别称:古时有秋分夕月的活动,故称 “月夕”。因节期在八月十五,所以称 “八月节”、“八月半”, 因中秋节的主要活动都是围绕 “月” 进行的,所以又俗称 “月节”, 中秋节月亮圆满,象征团圆,因而又叫 “团圆节”。中秋节月亮圆满,家人团聚,出嫁的女儿回家团圆,一起吃月饼,看孩子们万花灯。
Tạm dịch:
Theo lịch Trung Quốc, tháng 8 âm lịch tức là giữa mùa thu, vì là tháng thứ 2 của mùa thu, hơn nữa ngày 15 tháng 8 là chính giữa “Trung Thu”, vì vậy nó được gọi là “Trung Thu”. Tết Trung thu còn có nhiều tên gọi khác: Thời xa xưa có sự kiện đêm giao thừa mùa thu nên được gọi là “Đêm Nguyệt Tịch”. Bởi vì lễ hội diễn ra vào ngày 15 tháng 8, nó được gọi là “Lễ hội tháng Tám” và “Nửa tháng Tám”, vì các hoạt động chính của Tết Trung thu được thực hiện xung quanh “mặt trăng”, nó cũng thường được gọi là “Lễ hội trông trăng”. Lễ hội mùa thu trăng khuyết, tượng trưng cho sự đoàn tụ, nên còn được gọi là “Lễ hội sum họp”. Vào ngày Tết Trung thu, trăng tròn viên mãn, gia đình đoàn tụ, cùng nhau ăn bánh Trung thu, ngắm những đứa trẻ rước đèn.
•Sưu tầm•
📚✏️📚✏️📚✏️📚✏️📚✏️📚✏️📚✏️📚✏️📚✏️📚
22/07/2023
1. Thủ đô Hà Nội /河内首都/ Hénèi Shǒudū
2. Lăng Chủ tịch Hồ Chí Minh / 胡志明主席陵 / Húzhìmíng zhǔxí líng
3. Nhà thờ Hàm Long / 天主教堂 / Tiānzhǔ jiàotáng
4. Hồ Quan Sơn / 观山湖 / Guān shān hú
5. Hồ Hoàn Kiếm (Hồ Gươm) / 还剑湖 / Huán Jiàn Hú
6. Làng văn hóa 54 dân tộc / 54个民族文化村 / 54 Gè mínzú wénhuà
7. Hồ Bán Nguyệt / 半月胡 / Bànyuè hú
8. Phố cổ Hà Nội / 河内古城 / Hénèi gǔchéng
9. Văn Miếu – Quốc Tử Giám / 国都坚寺 / Guódū jiān sì
10. Nhà thờ lớn Hà Nội / 圣若瑟主教座堂 / Shèng ruò sè zhǔjiào zuò táng
11. Chùa Trấn Quốc / 陈国寺 / Chén guó sì
12. Hồ Tây / 西湖 / Xīhú
13. Nhà hát lớn Hà Nội / 河内歌剧院 / Hénèi gē jùyuàn
14. Cột cờ Hà Nội / 河内旗杆 / Hénèi qígān
15. Hoàng thành Thăng Long / 升龙皇城 / Shēng lóng huáng chéng
16. Chợ Đồng Xuân / 同春市场 / Tóng chūn shìchǎng
17. Sân vận động Quốc gia Mỹ ĐÌnh / 美亭国家体育场 / Měi tíng guójiā tǐyùchǎng
18. Đền Quán Thánh / 真武观 / Zhēnwǔ guān
19. Cầu Long Biên / 龙边桥 / Lóng biān qiáo
20. Ga Hà Nội / 河内站 / Hénèi zhàn
21. Công viên Lê Nin / 列宁公园 / Lièníng gōngyuán
22. Cung văn hóa hữu nghị Việt – Xô / 越苏友好文化宫 / Yuè sū yǒuhǎo wénhuàgōng
23. Chùa một cột / 一柱宝塔 / Yī zhù bǎotǎ
06/06/2023
1. Địa danh /地名/ Dìmíng
2. Thành phố Hồ Chí Minh/胡志明市/ Húzhìmíng Shì
3. Chợ Bến Thành / 滨城市场 / Bīn chéngshìchǎng
4. Dinh Độc Lập / 独立宫 / dúlì gōng
5. Nhà thờ Đức Bà / 巴黎圣母院 / Bālí shèngmǔ yuàn
6. Chùa Vĩnh Nghiêm /永严寺/ Yǒngyán Sì
7. Bảo tàng lịch sử Quốc gia Việt Nam / 越南国家历史博物馆 / Yuènán guójiā lìshǐ bówùguǎn
8. Địa đạo Củ Chi / 古芝地道 / Gǔ zhī dìdào
9. Phố đi bộ Nguyễn Huệ / 阮惠步行街 / Ruǎn huì bùxíngjiē
10. Khu du lịch Đầm Sen / 莲潭旅游区 / Liántán lǚyóuqū
11. Khu du lịch Suối Tiên /仙泉旅游区/ Xiānquán lǚyóuqū
02/06/2023
1. 夏天 /xià tiān/ Mùa hè
2. 暑假/shǔ jià/ Nghỉ hè
3. 晒黑 /shài hēi/ Rám nắng, sạm da
4. 热/rè/ Nóng
5. 流汗/chū hàn/ Đổ mồ hôi
6. 凉爽/liáng shuǎng/ Mát mẻ
7. 海边/hǎi biān/ Bờ biển
8. 海/hǎi/ Biển
9. 沙滩/shā tān/ Bãi biển
10. 冲浪/chōng làng/ Lướt sóng
11. 游泳/yóu yǒng/ Bơi
12. 日光浴/rì guāng yù/ Tắm nắng
13. 昙花/tán huā/ Hoa quỳnh
14. 向日葵/xiàng rì kuí/ Hoa hướng dương
15: 荷花/hé huā/ Hoa sen
16. 西瓜/xī guā/ Dưa hấu
17. 椰子/yē zi/ Dừa
18. 雪糕/xuě gāo/
冰淇淋/bīngqílín/ kem
19: 风扇/fēng shàn/ Quạt
20. 空调/kōng tíao/ Máy lạnh
21. 旅行 /lǚxíng/ Du lịch
22. 打工 /dǎgōng/ Việc bán thời gian
23. 露营/lù yíng/ Cắm trại
24. 假期 /jià qī/ Kỳ nghỉ
31/12/2021
Một số từ ngữ mạng thịnh hành của giới trẻ Trung Quốc 2021📚✏️
❤️Group: https://www.facebook.com/groups/474700943629505/?ref=share