Tiếng Anh Mỗi Ngày Với Allen

Tiếng Anh Mỗi Ngày Với Allen Fanpage học tiếng Anh dùng trong đời sống hàng ngày. Tìm thầy ở đây: https://beacons.ai/allenvo

LEARNING ENGLISH AS IT IS

Nhận dạy kèm Tiếng Anh Giao Tiếp, Tiếng Anh Cơ Bản, IELTS Nền Tảng, (Lớp 1-1 hoặc 1-4), Tiếng Anh Thương Mại.

SHOEHORN INVerbCố chèn vào / Ép buộc vào / Tìm cách nhét vàoExamples:We managed to shoehorn in one more meeting before t...
07/08/2026

SHOEHORN IN
Verb
Cố chèn vào / Ép buộc vào / Tìm cách nhét vào

Examples:
We managed to shoehorn in one more meeting before the day ended.
Chúng tôi đã cố chèn thêm một cuộc họp nữa trước khi ngày hôm nay kết thúc.

The director tried to shoehorn too many subplots into the movie.
Đạo diễn đã cố ép buộc quá nhiều cốt truyện phụ vào trong bộ phim.

They're trying to shoehorn a massive new development into a tiny space.
Họ đang tìm cách nhét một dự án phát triển khổng lồ mới vào một không gian nhỏ bé.

GIVE IT SOME WELLY!Idiom / PhraseMạnh tay lên! / Dùng hết sức đi! / Quẩy tới bến đi!Examples:I was at karaoke the other ...
04/08/2026

GIVE IT SOME WELLY!
Idiom / Phrase
Mạnh tay lên! / Dùng hết sức đi! / Quẩy tới bến đi!

Examples:
I was at karaoke the other day and I was a bit shy at first, but everyone just said "Come on, give it some welly!" so I sang really loudly.
Hôm nọ tớ đi hát karaoke, lúc đầu cũng hơi ngại, nhưng mọi người cứ hô "Cố lên, quẩy tới bến đi!", thế là tớ hát thật to luôn.

You're going to have to hit the ball harder than that. Come on, give it some welly!
Cậu phải đánh bóng mạnh hơn thế chứ. Nào, dồn lực đập mạnh lên!

My dad was trying to move the sofa at home and it wouldn't move at all, but I said "give it some welly" and he gave it one last push and it moved into place.
Bố tớ đang cố xê dịch cái ghế sofa ở nhà mà nó chẳng nhúc nhích tẹo nào, thế là tớ bảo "Bố dùng hết sức đẩy đi!", vậy là bố dồn lực đẩy cú cuối và nó đã vào đúng chỗ.

FEEL SEENphrase cảm thấy được thấu hiểu, được công nhậnExamples: 1. So, I'm a bit weird, and I put orange juice on my ce...
03/08/2026

FEEL SEEN
phrase

cảm thấy được thấu hiểu, được công nhận

Examples:

1. So, I'm a bit weird, and I put orange juice on my cereal. And when my friend said that she did the same thing, I felt so seen.

-> Nói thật thì tớ hơi kỳ lạ một chút, tớ toàn đổ nước cam vào ngũ cốc. Nên khi đứa bạn tớ bảo nó cũng làm thế, tớ cảm thấy như tìm được "đồng điệu" vậy.

2. I think it's great when you're watching TV, and you see somewhere that looks like where you live. I mean, it helps you feel seen.

-> Tớ thấy thật tuyệt khi đang xem TV mà lại thấy một nơi trông giống hệt nơi mình sống. Ý tớ là, điều đó khiến mình cảm thấy nơi mình ở thực sự được công nhận và chú ý đến.

3. My friend's been feeling really anxious lately, but she's listening to a new podcast, and she feels really seen. They talk about the same things that she's going through.

-> Dạo này bạn tớ cảm thấy rất lo âu, nhưng cô ấy đang nghe một kênh podcast mới và cảm thấy như được thấu hiểu sâu sắc. Họ nói về đúng những điều mà cô ấy đang phải trải qua.

03/08/2026
IN MY TRAVEL ERA phrase đang trong thời kỳ "cuồng chân", xê dịch Examples: I recently joined a choir, so I guess you cou...
23/07/2026

IN MY TRAVEL ERA
phrase

đang trong thời kỳ "cuồng chân", xê dịch

Examples:

I recently joined a choir, so I guess you could say I'm in my singing era.
-> Tớ mới tham gia dàn hợp xướng, nên chắc có thể nói là tớ đang trong thời kỳ "cuồng hát".

Right now, I think I'm in my gardening era. The weekend comes round and I just can't wait to start digging.
-> Hiện tại tớ nghĩ mình đang trong giai đoạn "đam mê làm vườn". Cứ đến cuối tuần là tớ lại nôn nóng muốn đi đào bới đất ngay.

I spent the whole weekend baking cupcakes and pies. I must be in my baking era!
-> Tớ đã dành cả cuối tuần để làm bánh cupcake và bánh nướng. Chắc là tớ đang trong thời kỳ "cuồng làm bánh" rồi!

🚀 KHÓA HỌC TIẾNG ANH THƯƠNG MẠI (1:1 & LỚP NHỎ)Bứt phá sự nghiệp – Làm chủ ngôn ngữ kinh doanh cùng Mentor chuẩn FTUBạn ...
23/07/2026

🚀 KHÓA HỌC TIẾNG ANH THƯƠNG MẠI (1:1 & LỚP NHỎ)
Bứt phá sự nghiệp – Làm chủ ngôn ngữ kinh doanh cùng Mentor chuẩn FTU

Bạn đang gặp khó khăn khi làm việc trong môi trường quốc tế, viết email, đàm phán hay báo cáo bằng tiếng Anh chuyên ngành? Hãy để khóa học Business English đồng hành và giải quyết tận gốc rễ vấn đề của bạn!

🎯 CÁC CHUYÊN NGÀNH GIẢNG DẠY
Chương trình học được cá nhân hóa theo đúng lĩnh vực và vị trí công việc của từng học viên:

Finance (Tài chính): Phân tích báo cáo, thuật ngữ đầu tư, thị trường tài chính.

Logistics & Supply Chain: Thuật ngữ xuất nhập khẩu, vận tải, quy trình chuỗi cung ứng.

Law (Luật): Tiếng Anh pháp lý, hợp đồng thương mại, điều khoản kinh doanh.

Accounting (Kế toán): Hệ thống tài khoản, chứng từ, nguyên tắc kế toán quốc tế.

Sales & Purchasing: Kỹ năng đàm phán, chốt deal, làm việc với nhà cung cấp.

Human Resources (HR): Tuyển dụng, phỏng vấn, chính sách & phát triển nhân sự.

📌 THÔNG TIN LỚP HỌC & HỌC PHÍ
HÌNH THỨC: Lớp 1:1 (Tập trung tối đa vào mục tiêu cá nhân) hoặc Lớp nhóm nhỏ (2 - 4 học viên để tăng tương tác).

LỊCH HỌC: Linh hoạt sắp xếp theo thời gian rảnh của học viên.

HỌC PHÍ: Thương lượng (Tùy thuộc vào hình thức học, nhu cầu đầu ra và độ dài khóa học).

🎓 HỒ SƠ GIÁO VIÊN (INSTRUCTOR PROFILE)
Chất lượng giảng dạy được đảm bảo bởi nền tảng chuyên môn vững chắc và kinh nghiệm thực chiến:

🎓 Cử nhân Đại học Ngoại Thương (FTU) – Chuyên ngành Quản trị Kinh doanh Chương trình Chất lượng cao (Giảng dạy 100% bằng tiếng Anh).

📜 Chứng chỉ AVSE-TESOL – Đạt chuẩn giảng dạy tiếng Anh quốc tế.

🎙️ Host of Vietnam IELTS Community – Kết nối và định hướng cộng đồng học thuật.

📊 IELTS 6.5 (2018) – Đang trong quá trình nâng band mục tiêu 8.0+.

💼 Academic Coach at Manabie Vietnam – Dày dặn kinh nghiệm huấn luyện và định hướng phương pháp học tập hiệu quả.

📩 ĐĂNG KÝ VÀ TƯ VẤN LỘ TRÌNH
Đừng để rào cản ngôn ngữ làm chậm bước tiến sự nghiệp của bạn!

📥 Tìm mình tại https://beacons.ai/allenvo để được test trình độ miễn phí và nhận lộ trình học tập phù hợp nhất với ngành nghề của bạn.

DABBLE INphrasethử sức, chơi cho biết Examples: I've always loved painting, but I've never dabbled in sculpture, so I th...
22/07/2026

DABBLE IN
phrase

thử sức, chơi cho biết

Examples:
I've always loved painting, but I've never dabbled in sculpture, so I think I'm going to give that a try.
-> Tôi luôn yêu thích hội họa, nhưng tôi chưa bao giờ tập tành điêu khắc, vì vậy tôi nghĩ mình sẽ thử làm xem sao.

I love all kinds of music, but I've never dabbled in jazz. I think it's time.
-> "Tôi yêu mọi thể loại âm nhạc, nhưng tôi chưa từng thử tìm hiểu nhạc jazz. Tôi nghĩ đã đến lúc rồi."

I really love cooking, and I think I want to dabble in baking for the first time too.
-> "Tôi thực sự rất thích nấu ăn, và tôi nghĩ mình cũng muốn lần đầu tiên thử sức với việc làm bánh."

AROUND THE CLOCKphrasengày đêm, tối tăm mặt mũiExample: 1. I've got 50 people coming round for dinner tomorrow, so I've ...
16/07/2026

AROUND THE CLOCK
phrase

ngày đêm, tối tăm mặt mũi

Example:
1. I've got 50 people coming round for dinner tomorrow, so I've been cooking around the clock.
-> Mai nhà có tiệc 50 khách nên mình đang phải cắm đầu vào bếp suốt ngày đêm đây.

2. I'm talking about wedding planning around the clock at the moment. I can't wait for it to be over, but I'm excited too. It's only a couple of weeks away.
-> Ý mình là dạo này suốt ngày đêm chỉ có quay cuồng chuẩn bị cho đám cưới thôi. Chỉ mong cho nó qua nhanh nhanh đi, nhưng mà cũng háo hức lắm. Còn có vài tuần nữa thôi hà.

3. I've got a really important exam coming up so I'm studying around the clock. I am so tired.
-> Sắp tới mình có một kỳ thi cực kỳ quan trọng nên dạo này phải học ngày học đêm/cày cuốc suốt ngày đêm. Mình mệt rã rời luôn rồi.

HAVE IN YOUR LOCKERphrase(thủ sẵn) bài tủ, tuyệt chiêu, bí kíp Example: 1. Everyone looked really bored with my karaoke ...
23/01/2026

HAVE IN YOUR LOCKER
phrase

(thủ sẵn) bài tủ, tuyệt chiêu, bí kíp

Example:
1. Everyone looked really bored with my karaoke song choices but then I remembered I had a really good party song in my locker. Everyone got up and danced.

-> Mọi người có vẻ chán ngấy mấy bài karaoke tôi chọn, nhưng rồi tôi nhớ ra mình còn một bài tủ cực sung. Thế là ai cũng đứng dậy quẩy tưng bừng.

2. I didn't realise you had those dance moves in your locker! I wouldn't have challenged you to a dance-off if I'd known.

-> Tớ không ngờ cậu lại thủ sẵn tuyệt chiêu nhảy đỉnh thế này! Biết trước thì tớ đã chẳng dại gì mà thách đấu.

3. So, I've invited my colleagues over for dinner. They think I can't cook but they're going to be surprised because I've got some great pasta recipes in my locker.

-> Thế là tôi đã mời đồng nghiệp qua ăn tối. Họ tưởng tôi không biết nấu ăn, nhưng chắc chắn họ sẽ bất ngờ vì tôi vẫn còn vài bí kíp nấu mì Ý để dành đấy.

Address

Đà Lạt

Alerts

Be the first to know and let us send you an email when Tiếng Anh Mỗi Ngày Với Allen posts news and promotions. Your email address will not be used for any other purpose, and you can unsubscribe at any time.

Shortcuts

Share